Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn cuối kỳ I tin 12 mt
Total questions: 57
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Trí tuệ nhân tạo (AI) hiện nay đã đạt được những thành tựu lớn trong lĩnh vực nào?
a)
A. Văn học cổ điển
b)
B. Điều khiển tự động và xe tự hành
c)
c. Nông nghiệp truyền thống
d)
D. thủ công mỹ nghệ
2.
Thiết bị nào chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số sang tín hiệu tượng tự và ngược lại, thường dung khi kết nối Lan với Internet
a)
a. Hub
b)
b. Switch
c)
c. Router
d)
d. Modem
3.
bộ thu phát Wi – fi còn được gọi là gì?
a)
a. Hub
b)
b. Switch
c)
c. Router
d)
d. Modem
4.
Để mở rộng phạm vi của một mạng Lan không dây thiết bị nào thường được sử dụng
a)
a. Hub
b)
b. Switch
c)
c. Router
d)
d. Access Point
5.
khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hang nghìn Km) qua Internet người sử dụng thiết bị nào kết nối các LAN với nhau?
a)
a. Hub
b)
b. Switch
c)
c. Router
d)
d. Wireless Access Point
6.
Wireless Access Point (WAP) có chức năng gì?
a)
a. Chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngược lại, thường dung khi kết nối Lan với Internet
b)
b. Dùng để kết nối các máy tính trong cùng Lan trực tiếp qua cáp mạng
c)
c. Dùng để kết nối các thiết bị đầu cuối qua song Wi – Fi giúp giảm chi phí thiết lập Lan hoặc kết nối với một LAN để mở rộng phạm vi làm việc.
d)
d. Dùng để dẫn đường cho dữ liệu khi kết nối trên mạng diện rộng như Internet
7.
Giao thức mạng là gì?
a)
a. Phần cứng trong mạng
b)
b. Tập hợp các quy tắc giao tiếp trong mạng
c)
c. Phần mềm dung để kiểm tra bảo mật
d)
d. Một loại thiết bị mạng
8.
Giao thức IP làm nhiệm vụ gì trong mạng
a)
a. Xác định địa chỉ MAC cho các thiết bị
b)
b. Chia dữ liệu thành các gói nhỏ
c)
c. Thiết lập địa chỉ và dẫn đường các gói dữ liệu
d)
d. Kiểm tra lỗi trong truyền dữ liệu
9.
Giao thức nào đảm bảo dữ liệu được truyền đến đúng ứng dụng và theo thứ tự:
a)
a. IP
b)
b. TCP
c)
c. UDP
d)
d. HTTP
10.
phát biểu nào sau đây là sai?
a)
a. Theo phương pháp định tuyến tính, mỗi Router có một bảng định tuyến.
b)
b. Giao thức TCP đản bảo việc truyền dữ liệu theo từng ứng dụng một cách chính xác, tin cậy và hiệu quả
c)
c. MAC là địa chỉ vật lý của máy tính
d)
d. Giao thức IP đảm bảo chuyển dữ liệu từ mạng này đến mạng kia và chuyển dữ liệu đến một ứng dụng cụ thể trên một máy cụ thể
11.
để tạm thời dừng tường lửa, chọn phần nào trong hộp thoại Windows Securiti?
a)
a. Device Securiti
b)
b. Firewall & Network Protection
c)
c. App & Browser Control
d)
d. Virus & Threat Protection
12.
Một trong những lĩnh vực đời sống được phát triển mạnh mẽ nhờ AI là?
a)
A. Làm đồ gốm
b)
B. Phát triển ứng dụng di động cơ bản
c)
c. Nhận dạng khuôn mặt trong hệ thống bảo mật
d)
d. May mặc truyền thống
13.
để chia sẽ thư mục trên máy 1 bước nào sau đây là đúng
a)
a. Chọn thư mục, nhấp chuột phải, chọn properties sau đó chọn sharing
b)
b. Chọn thư mục, nhấp chuột phải, chọn share
c)
c. Mở thư mục sau đó chọn shara
d)
d. Chọn thư mục sau đó chọn add to network
14.
để kết nối với máy in mạng từ máy tính khác cần làm gì?
a)
a. Tìm máy in trong phần device
b)
b. Vào phần add device để tìm máy in
c)
c. Nhấp chuột phải lên m áy in chọn connect
d)
d. Chọn máy in từ danh sách và nhấp chuột vào add
15.
một trong những ưu điểm của giao tiếp trên không gian mạng là gì?
a)
a. Chi phí cao
b)
b. Khó khan trong việc tìm kiếm thông tin
c)
c. Mở rộng kết nối xã hội
d)
d. Tiết kiệm thời gian
16.
một trong những nhược điểm của giao tiếp trên không gian mạng là gì
a)
a. Tính tiện lợi
b)
b. Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ
c)
c. Sử dụng công cụ giao tiếp đa dạng
d)
d. Tiết kiệm thời gian
17.
khi giao tiếp trong không gian mạng, tại sao nên đọc kĩ bài viết của người khác trước khi đưa ra ý kiến của mình?
a)
a. Để tránh lỗi chính tả
b)
b. Để hiểu rõ nội dung và tránh hiểu lầm
c)
c. Để làm bài viết của mình dài hơn
d)
d. Để có thể phản đối mạnh mẽ hơn.
18.
điều nào sau đây không phải là cách ứng xử nhân văn khi giao tiếp trên không gian mạng
a)
a. Tôn trọng người khác
b)
b. Sử dụng ngôn ngữ khiêu khích
c)
c. Thấu hiểu, cảm thông
d)
d. Lịch sự sử dụng ngôn từ đúng mực
19.
Một số nhà khoa học đã cảnh báo rằng sự phát triển của AI trong tương lai có thể
a)
A. Tạo ra các công việc hoàn toàn mới
b)
B. Vượt qua khả năng kiểm soát của con người
c)
c. Làm tang sản lượng nông nghiệp
d)
d. Thúc đẩy các nghành công nghiệp giải trí
20.
sự phát triển không kiểm soát của Ai có thể dẫn đến nguy cơ nào?
a)
A. Suy giảm trí nhớ của con người
b)
B. tang giá thành các sản phẩm công nghệ
c)
c. mất việc làm trong một số ngành nghề truyền thống
d)
d. làm chậm quá trình số hóa toàn cầu
21.
trí tuệ nhân tạo AI được hiểu là
a)
A. hệ thống dựa trên logic do con người lập trình và không có khả năng học hỏi
b)
B. công nghệ mô phỏng trí tuệ của con người có thể duy luận, học hỏi, giải quyết vấn đề
c)
c. một công cụ sử dụng để xử lý dữ liệu lớn
d)
d. phần mềm dung để quản lý thông tin đơn giản
22.
hệ thống Ai nào sau đây thể hiện khả năng suy luận và học hỏi?
a)
A. Máy pha cà phê tự động
b)
B. Hệ thống nhận dạng tiếng nói và trả lời theo ngữ cảnh
c)
c. Đồng hồ cơ học theo hệ thống
d)
d. Máy in thông thường
23.
Ví dụ minh họa rõ nhất về hệ thống AI có khả năng nhận diện và học từ dữ liệu mới là
a)
a. Máy chụp ảnh tự động
b)
b. Hệ thống trợ lý ảo như siri hoặc google Assistaint
c)
c. Bảng tính Excel
d)
d. Máy phát điện truyền thống
24.
Một ứng dụng điển hình của AI trong lĩnh vữ y học là
a)
a. Kê đơn thuốc tự động.
b)
b. Chuẩn đoán bệnh thông qua hình ảnh y tế
c)
c. Đặt lịch hẹn bác sĩ thủ công
d)
d. In kết quả xét nghiệm
25.
thiết bị nào có khả năng chuyển tiếp dữ liệu chỉ đến thiết bị đích mà không phải gửi đến các thiết bị khác trong mạng?
a)
a. Hub
b)
b. Switch
c)
c. Router
d)
d. Modem
26.
thuộc tính của thẻ có tác dụng bổ sung thông tin, làm rõ các điều khiển được thẻ chỉ định, các phát biểu sau đúng hay sai? a. Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính
a)
Đúng
b)
Sai
27.
thuộc tính của thẻ có tác dụng bổ sung thông tin, làm rõ các điều khiển được thẻ chỉ định, các phát biểu sau đúng hay sai? b. Cú pháp để xác định thuộc tính: tên thuộc tính = “giá trị”
a)
Đúng
b)
Sai
28.
thuộc tính của thẻ có tác dụng bổ sung thông tin, làm rõ các điều khiển được thẻ chỉ định, các phát biểu sau đúng hay sai? c. Thuộc tính có thể nằm trong thẻ kết thúc
a)
Đúng
b)
Sai
29.
thuộc tính của thẻ có tác dụng bổ sung thông tin, làm rõ các điều khiển được thẻ chỉ định, các phát biểu sau đúng hay sai? d. Trong trường hợp có thể nhiều hơn một thuộc tính thì các thuộc tính được ngăn cách bởi dấu cách
a)
Đúng
b)
Sai
30.
để định dạng tiêu đề và đoạn văn bản trong HTML có thể sử dụng các thẻ sau đúng hay sai? a. Thẻ <h1> đến <h6> được sử dụng để định dạng các tiêu đề từ cấp 1 đến cấp 6
a)
Đúng
b)
Sai
31.
để định dạng tiêu đề và đoạn văn bản trong HTML có thể sử dụng các thẻ sau đúng hay sai? b. Thẻ <p> được sử dụng để định dạng đoạn văn bản ĐÚNG
a)
Đúng
b)
Sai
32.
để định dạng tiêu đề và đoạn văn bản trong HTML có thể sử dụng các thẻ sau đúng hay sai? c. Thẻ <span> được sử dụng để tạo các đoạn văn bản bắt đầu trên dòng mới
a)
Đúng
b)
Sai
33.
để định dạng tiêu đề và đoạn văn bản trong HTML có thể sử dụng các thẻ sau đúng hay sai? d. Thẻ <div> và <span> có thể được sử dụng để chứa các nội dung khác nhau trong trang Web
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Trong HTML các thuộc tính và thẻ sau được sử dụng để định dạng phông chữ đúng hay sai? a. HTML hỗ trợ thẻ <big>để làm chữ to hơn
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Trong HTML các thuộc tính và thẻ sau được sử dụng để định dạng phông chữ đúng hay sai? b. Thuộc tính style=”color màu” dung để thay đổi màu sắc của văn bản ĐÚNG
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Trong HTML các thuộc tính và thẻ sau được sử dụng để định dạng phông chữ đúng hay sai? c. Thuộc tính style=”font-family-tên phông” trong style dung để thay đổi phông chữ của văn bản SAI
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Trong HTML các thuộc tính và thẻ sau được sử dụng để định dạng phông chữ đúng hay sai? d. Thuộc tính style=”font-sze cỡ” có thể dùng đơn vị px hoặc từ khóa như small, medium, larger để chỉ định cỡ chữ, (kích thước) chữ ĐÚNG
a)
Đúng
b)
Sai
38.
đọc đoạn mã HTML sau và trả lời các câu hỏi bên dưới <h2>các thẻ HTML quan trọng</h2> <p>Thẻ<strong>HTML</strong>dung để<em>định dạng</em>và trình bày nội dung hiệu quả</p> <u>gạch chân</u>và <mark>tô sang</mark>là cách làm nổi bật nội dung. a. Thẻ <h2> được sử dụng để tạo tiêu đề với kích thước nhỏ hơn <h1>
a)
Đúng
b)
Sai
39.
đọc đoạn mã HTML sau và trả lời các câu hỏi bên dưới <h2>các thẻ HTML quan trọng</h2> <p>Thẻ<strong>HTML</strong>dung để<em>định dạng</em>và trình bày nội dung hiệu quả</p> <u>gạch chân</u>và <mark>tô sang</mark>là cách làm nổi bật nội dung. b. Thẻ <mark> được dùng để làm nổi bật văn bản cách tô nền màu vàng
a)
Đúng
b)
Sai
40.
đọc đoạn mã HTML sau và trả lời các câu hỏi bên dưới <h2>các thẻ HTML quan trọng</h2> <p>Thẻ<strong>HTML</strong>dung để<em>định dạng</em>và trình bày nội dung hiệu quả</p> <u>gạch chân</u>và <mark>tô sang</mark>là cách làm nổi bật nội dung. c. Thẻ <strong> mang ý nghĩa nhấn mạnh hơn so với thẻ <h> dù cả 2 đều làm cho văn bản in đậm
a)
Đúng
b)
Sai
41.
đọc đoạn mã HTML sau và trả lời các câu hỏi bên dưới <h2>các thẻ HTML quan trọng</h2> <p>Thẻ<strong>HTML</strong>dung để<em>định dạng</em>và trình bày nội dung hiệu quả</p> <u>gạch chân</u>và <mark>tô sang</mark>là cách làm nổi bật nội dung. d. Để kết hợp định dạng in nghiêng, in đậm và gạch chân cho cùng một cụm từ, đoạn mã HTML đúng là <u><strong><em>nội dung nổi bật</em></strong></u>
a)
Đúng
b)
Sai
42.
Trong HTML danh sách và bảng là các công cụ quan trọng để trình bày nội dung một cách rõ ràng và có tổ chức. hãy xác định các phát biểu sau đây là đúng hay sai? a. Danh sách có thứ tự (ordered list) được tạo bằng thẻ <ol>, các phần tử trong danh sách được đánh số tự động hoặc sử dụng các kiểu đánh số “A”, “a”, “I”, “i” qua thuộc tính style
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Trong HTML danh sách và bảng là các công cụ quan trọng để trình bày nội dung một cách rõ ràng và có tổ chức. hãy xác định các phát biểu sau đây là đúng hay sai? b. Để tạo danh sách mô tả ta sử dụng các thẻ <dl>, <dt>, và <dd> để mô tả các thuật ngữ và định nghĩa của chúng
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Trong HTML danh sách và bảng là các công cụ quan trọng để trình bày nội dung một cách rõ ràng và có tổ chức. hãy xác định các phát biểu sau đây là đúng hay sai? c. Thẻ <th> được sử dụng để tạo ô dữ liệu trong bảng, thường đặt trong hàng đầu tiên để làm tiêu đề cột
a)
Đúng
b)
Sai
45.
Trong HTML danh sách và bảng là các công cụ quan trọng để trình bày nội dung một cách rõ ràng và có tổ chức. hãy xác định các phát biểu sau đây là đúng hay sai? d. Thẻ <caption> được sử dụng để thêm tiêu đề cho bảng và được đặt ngay sau thẻ <table> và trước thẻ <tr> đầu tiên
a)
Đúng
b)
Sai
46.
sử dụng danh sách và bảng sẽ giúp văn bản được trình bày khoa học hơn. Hãy xác định đúng sai cho các phát biểu sau đây a. Có hai dạng danh sách trong HTML là danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự
a)
Đúng
b)
Sai
47.
sử dụng danh sách và bảng sẽ giúp văn bản được trình bày khoa học hơn. Hãy xác định đúng sai cho các phát biểu sau đây b. Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và name
a)
Đúng
b)
Sai
48.
sử dụng danh sách và bảng sẽ giúp văn bản được trình bày khoa học hơn. Hãy xác định đúng sai cho các phát biểu sau đây c. Thuộc tính rowspan (cho hàng), colspan (cho cột) dùng để gộp ô khai báo số hàng và số cột tương ứng cần gộp trong bảng
a)
Đúng
b)
Sai
49.
sử dụng danh sách và bảng sẽ giúp văn bản được trình bày khoa học hơn. Hãy xác định đúng sai cho các phát biểu sau đây d. Sử dụng thuộc tính width và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng
a)
Đúng
b)
Sai
50.
Đánh dấu Đúng hoặc sai cho các phát biểu sau về danh sách trong HTML a. Thẻ <tr> được sử dụng để tạo hàng, thẻ <td> để tạo ô trong bảng
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Đánh dấu Đúng hoặc sai cho các phát biểu sau về danh sách trong HTML b. Thẻ <ul> không hỗ trợ thay đổi kí tự đầu dòng
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Đánh dấu Đúng hoặc sai cho các phát biểu sau về danh sách trong HTML c. Thuộc tính list-style-type được sử dụng để thay đổi kiểu kí tự đầu dòng trong danh sách không có thứ tự
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Đánh dấu Đúng hoặc sai cho các phát biểu sau về danh sách trong HTML d. Thẻ <td> được sử dụng để tạo danh sách có thứ tự
a)
Đúng
b)
Sai
54.
điền vào chỗ ..... để hoàn thành khái niệm trí tuệ nhân tạo AI
AI là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính ........................................như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định
(a)
55.
Thiết bị dùng để kết nối trực tiếp các máy tính trong cùng LAN qua cáp mạng là (a)
56.
(a) Là thiết bị có chức năng cung cấp và mở rộng mạng không dây (Wi-Fi) trong một khu vực
57.
(a) Là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngượi lại, thường dùng khi kết nối LAN với Internet
Reset
