wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức Excel và Word

Total questions: 127

Worksheet time: 32hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tính Excel 2010, muốn chuyển đổi dữ liệu trong table thành vùng dữ liệu trên sheet ta phải làm sao? (Chọn nhiều trả lời)

a)

Chọn vùng danh sách trong Table, chọn Design -> Convert to Range

b)

Chọn vùng danh sách trong Table, Right Click -> Convert to Range

c)

Insert -> Convert to Range

d)

Insert -> Convert to Text

2.

Trong Word, khi cần cập nhật lại mục lục, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

Click phải tại phần mục lục -> Update Field

b)

References -> Update -> Update Table

c)

References -> Update Table

d)

Insert -> Entire Table

3.

Chức năng nào được dùng để đóng gói bài thuyết trình trong PowerPoint?

a)

Pack and Go.

b)

Save & Send

c)

Save as.

d)

Web and Go

4.

Lựa chọn nào sau đây được sử dụng để điều chỉnh thời gian cho từng slide trong bài thuyết trình?

a)

Slide Show Setup.

b)

Slider Timings

c)

Rehearse Timings.

d)

Slider Timer

5.

Trong bảng tính Excel 2010, các phép toán lý luận trong công thức mãng (Chọn nhiều trả lời)

a)

Kết hợp theo dạng "VÀ" sử dụng hàm "AND"

b)

Kết hợp theo dạng "HOẶC" sử dụng hàm "OR"

c)

Kết hợp theo dạng " VÀ " sử dụng phép nhân (*)

d)

Kết hợp theo dạng " HOẶC " sử dụng phép nhân (+)

6.

Để xóa bỏ siêu liên kết đã tạo, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Click chuột phải tại phần văn bản đã tạo liên kết -> Remove Hyperlink

c)

Chọn phần văn bản đã tạo liên kết, nhấn phím Delete

d)

Chọn phần văn bản đã tạo liên kết, Insert -> Delete Hyperlink

7.

Để xuất kết quả phối thư ra máy in, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Preview Results.

b)

Edit Individual Documents …

c)

Insert Merge field.

d)

Print Documents …

8.

Trong bảng tính Excel 2010, hàm DATADIF dùng để trả về 1 giá trị là số ngày, số tháng hay số năm giữa 2 khoảng thời gian theo tuỳ chọn. Hãy chọn cú pháp đúng của hàm

a)

DATEDIF(firstdate, enddate, option)

b)

DATEDIF(startdate,months)

c)

DATEDIF(firstdate,enddate,holidays)

d)

DATEDIF(serialNumber, return type)

9.

Trong Word, để chuyển đổi dữ liệu từ văn bản (Text) sang bảng (Table), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Design -> Data -> Convert to Table.

b)

Insert -> Table -> Convert to Table

c)

Insert -> Table -> Convert Text to Table.

d)

Layout -> Data -> Convert Text to Table

10.

Trong thao tác phối thư (Mail Merge), mục Edit Recipient List theo bạn có công dụng gì?

a)

Thiết lập điều kiện lọc hoặc sắp xếp danh sách người nhận

b)

Chọn tệp chứa danh sách người nhận

c)

Chèn thông tin người nhận

d)

Thiết lập điều kiện lọc danh sách người nhận

11.

Để bảo vệ văn bản bằng cách chỉ cho phép sử dụng tính năng thêm nhận xét, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn File -> Info -> Protect Document -> chọn Allow to insert new comment

b)

Review -> New Comment -> gõ nội dung nhận xét

c)

Review -> Restrict Editing -> chọn Tracked changes trong mục Editing restrictions

d)

Review -> Restrict Editing -> chọn Comments trong mục Editing restrictions

12.

Để ghi thời gian thực hiện trên từng slide trong Powerpoint, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Ribbon Slide Show.

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

c)

Transitions to this Slide.

d)

Rehearse Timings

13.

Trong bảng tính Excel 2010, chức năng Data -> Data Validation -> Settings -> Text length dùng để làm gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập vào là chuỗi có chiều dài xác định

c)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập vào là chuỗi

d)

Xuất kết quả tính toán chỉ là chuỗi

14.

Trong bảng tính Excel 2010, chức năng Data -> Data Validation-> Settings -> List dùng để làm gì?

a)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính có dạng danh sách chọn

b)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào là chuỗi

c)

Cả 3 câu đều đúng

d)

Xuất kết quả tính toán là một danh sách

15.

Muốn tạo liên kết đến 1 tài liệu đã có trên máy tính, tại mục Link to, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Create New Document.

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Existing File or Web Page.

d)

Place in this Document

16.

Để thiết lập phiên trình chiếu đã được xây dựng, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Set Up Slide Show -> Custom Show

b)

Slide Up Show -> Broadcast Slide Show

c)

Set Up Slide Show -> Custom Slide Show

d)

Slide Up Show -> Play Narations

17.

Trong bảng tính Excel 2010, các hàm COUNTIFS, SUMIFS, AVERAGEIFS dùng để

a)

Tất cả đều đúng

b)

Thống kê dữ liệu

c)

Tính tổng, đếm, tính trung bình khi có nhiều điều kiện

d)

Tính tổng, đếm, tính trung bình khi có nhiều điều kiện phải cùng thỏa

18.

Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang (Header/Footer) khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Different First Page.

b)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

c)

Different Odd & Even Pages.

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

19.

Trong bảng tính Excel 2010, muốn lấy dữ liệu từ nguồn khác (Import), dữ liệu thuộc cấu trúc của Access (*.accdb) ta chọn

a)

Data -> Get External Data -> From Other Source

b)

Data -> Get External Data -> From Web

c)

Data -> Get External Data -> From Access

d)

Data -> Get External Data -> From Text

20.

Khi cần so sánh hai phiên bản của văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

View -> Combine …

b)

Review- > Compare …

c)

Review -> Combine …

d)

View -> Compare …

21.

Lựa chọn nào sau đây không thuộc về thẻ View trong Powerpoint?

a)

Presentation View.

b)

Notes Page.

c)

Outline view.

d)

Slide Sorter

22.

Trong bảng tính Excel 2010, ý nghĩa của việc chọn Insert -> Table?

a)

Tất cả đều sai

b)

Chỉnh sửa Table trên bảng tính

c)

Chèn Table vào bảng tính

d)

Danh sách động để khi thêm, xoá, sửa thì các đối tượng tham chiếu đến danh sách

23.

Trong bảng tính Excel 2010, chức năng Data -> Data Validation -> Settings -> Date dùng để làm gì?

a)

Xuất kết quả tính toán chỉ là kiểu ngày, tháng, năm

b)

Tất cả đều đúng

c)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào cho phép nhập dữ liệu là kiểu ngày, giờ

d)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập dữ liệu là kiểu ngày

24.

Để tạo nhanh 1 bài trình chiếu đơn giản (với sự hỗ trợ của PowerPoint), sau khi vào File ->New, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Themes.

b)

Sample template

c)

Presentation.

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

25.

Để tắt hiệu ứng trong tất cả slides khi thuyết trình, bạn sử dụng lựa chọn nào trong màn hình Set Up Show?

a)

Transitions -> None.

b)

Show Options -> Show without Narration

c)

Show Options -> Show without Animation.

d)

Animation -> None

26.

Để xem trước hiệu ứng thuộc nhóm Motion Path, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn đều sai

b)

Cả hai câu trên đều đúng

c)

Cửa sổ Animation Pane -> Click nút Play

d)

Cửa sổ Animation pane -> Double Click vào hiệu ứng

27.

Trong Word, để lưu 1 mẫu (template) mới, trong phần kiểu tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Dotx.

b)

Dotm.

c)

Docm.

d)

Docx

28.

Trong bảng tính Excel 2010, chức năng Data -> Data Validation -> Settings -> Decimal dùng để làm gì?

a)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào cho phép nhập số nguyên hoặc số thập phân

b)

Cả 3 câu đều đúng

c)

Xuất kết quả tính toán chỉ lấy thập phân

d)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập số nguyên

29.

Khi cần đặt lề trang chẵn trang lẻ khác nhau, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Design -> chọn Different Odd & Event Pages

c)

View -> chọn Different Odd & Event Pages

d)

Page Layout -> Page Setup -> thẻ Margins -> chọn Mirror Margin

30.

Trong Excel, cho biết cách đặt mật khẩu bảo vệ khi mở workbook?

a)

Review - Protect Workbook - nhập Password

b)

Review - Protect Sheet - nhập Password

c)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

d)

File - Info - Protect Workbook - Encrypt with Password - nhập Password

31.

Để chỉnh sửa độ sáng tối và độ tương phản của ảnh, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Picture Tools?

a)

Corrections -> Brightness/Contrast.

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Corrections -> Sharpen/Soften.

d)

Corrections -> Compress Pictures

32.

Trong MailMerge, để chỉ xuất kết quả phối thư vào một tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào trong thẻ Mailings?

a)

Finish & Merge -> Edit Individual Documents

b)

Write & Insert Fields -> Match Fields

c)

Finish & Merge -> Word Document

d)

Start Mail Merge -> Directory

33.

Lệnh nào không tồn tại trong thẻ Mailings của Winword?

a)

Lệnh (Edit Recipient List)

b)

Lệnh Insert Merge Field

c)

Lệnh field

d)

Lệnh (Select Recipients)

34.

Trong Windword 2010, khi làm việc xong muốn thoát khỏi Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Edit -> Exit.

b)

File -> Exit.

c)

View -> Exit.

d)

Window -> Exit

35.

Trong Excel, để thiết lập chế độ lưu tự động phòng khi có sự cố xảy ra, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Vào File -> Save để lưu

b)

Vào File -> Options -> Save -> mục Save AutoRecover information every …, điền số phút tự động lưu

c)

Vào Tools -> Option -> Save -> chọn vào Save AutoRecover information every …., điền số phút tự động lưu

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

36.

Trong Excel, muốn đặt tên cho 1 vùng, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert -> Define Name.

b)

Insert -> Name Manager

c)

Formulas -> Define Name.

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

37.

Trong bảng tính Excel 2010, các hàm COUNTIFS, SUMIFS, AVERAGEIFS dùng để

a)

Tính tổng, đếm, tính trung bình khi có nhiều điều kiện phải cùng thỏa

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tính tổng, đếm, tính trung bình khi có nhiều điều kiện

d)

Thống kê dữ liệu

38.

Khi cần chỉnh sửa độ sáng (brightness) của hình ảnh, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Picture Tools?

a)

Change Picture.

b)

Color.

c)

Corrections.

d)

Artistic Effects

39.

Trong Excel, khi cần thống kê tính trung bình thỏa đồng thời nhiều điều kiện, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

DAVERAGE.

b)

Cả 2 lựa chọn đều sai

c)

Cả 2 lựa chọn đều đúng.

d)

AVERAGEIFS

40.

Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu?

a)

Mục Line Spacing trong thẻ Page Layout

b)

Ô (LEFT 0, RIGHT 0) trong thẻ Page Layout

c)

Ô (BEFORE 3pt, 3pt) trong thẻ Page Layout

d)

Ô Above và Below trong thẻ Page Layout

41.

Để xóa bỏ siêu liên kết đã tạo, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn phần văn bản đã tạo liên kết, InsertDelete Hyperlink

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Chọn phần văn bản đã tạo liên kết, nhấn phím Delete

d)

Click chuột phải tại phần văn bản đã tạo liên kết -> Remove Hyperlink

42.

Hành động double click vào tập tin mẫu (*.potx) trong PowerPoint có ý nghĩa gì?

a)

Mở tập tin mẫu đó cho phép chỉnh sửa

b)

Trình chiếu tập tin mẫu

c)

Tạo tập tin mới từ tập tin mẫu.

d)

Mở tập tin cho tạo mẫu mới

43.

Để xóa tất cả ghi chú trong bảng tính Excel, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn toàn bộ bảng tính -> Home -> Clear -> Clear Comments

b)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

c)

Chọn toàn bộ bảng tính -> Review -> Delete

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

44.

Trong Excel, Ô A6 chứa chuỗi "6789X". Lập công thức =VALUE(A6) cho kết quả nào?

a)

Lỗi.

b)

6789.

c)

0.

d)

Không xuất hiện gì cả

45.

Trong Excel, để khống chế dữ liệu nhập vào cột Điểm (D3:D20) chỉ cho phép nhập giá trị số thập phân từ 0 đến 10, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Vào Data -> Data Validation -> tại Allow chọn Decimal

b)

Chọn D3:D20 vào Data -> Data Validation -> tại Allow chọn List

c)

Chọn cột Điểm -> vào Data -> Data Validation -> tại Allow chọn Decimal

d)

Chọn cột Điểm vào Data -> Data Validation -> tại Allow chọn Whole number

46.

Motion Path theo bạn là gì?

a)

Là tên một nhóm hiệu ứng cho phép đối tượng di chuyển theo một đường cho trước

b)

Là tên một hiệu ứng thuộc nhóm hiệu ứng Emphasis

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

Là tên một phương thức trình chiếu chuyên nghiệp

47.

Trong Excel , ô A3 có giá trị 15. Công thức =MOD(A3/2) sẽ cho ra kết quả?

a)

1.

b)

0.5.

c)

Báo lỗi.

d)

7

48.

Để chèn tiêu đề đầu trang, tiêu đề cuối trang, bạn sử dụng chức năng nào trên Ribbon?

a)

Thẻ Tools.

b)

Thẻ Insert.

c)

Thẻ Format.

d)

Thẻ View

49.

Lựa chọn nào sau đây được sử dụng để điều chỉnh thời gian cho từng slide trong bài thuyết trình?

a)

Slider Timings

b)

Slide Show Setup

c)

Rehearse Timings

d)

Slider Timer

50.

Trong Word, để lưu 1 mẫu (template) mới, trong phần kiểu tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Dotx.

b)

Dotm.

c)

Docx.

d)

Docm

51.

Để soạn thảo và định dạng văn bản sau, ta phải sử dụng chức năng nào của Winword?

a)

Phông chữ, Chia cột, Chữ nghệ thuật, Cuối trang (footer)

b)

Phông chữ, Chia cột, Nền mờ, Chân bài (endnote)

c)

Phông chữ, Chia cột, Nền mờ, Cuối trang (footer)

d)

Phông chữ, Chia cột, Chữ nghệ thuật, Chân trang (footnote)

52.

Trong Word, để tạo thêm 1 dấu phân đoạn (section) trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Vào Page Layout, chọn Breaks, chọn 1 lệnh trong nhóm Page Breaks

b)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

c)

Vào Page Layout, chọn Breaks, chọn 1 lệnh trong nhóm Section Breaks

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

53.

Trong Power Point 2010, chức năng công cụ File -> Save & Send -> Create a Video dùng để làm gì ?

a)

Dùng để chiếu phim.

b)

Cả 2 câu đều sai

c)

Cả 2 câu đều đúng.

d)

Dùng để đóng gói bài trình chiếu thành phim

54.

Trong Word, để chuyển đổi chân trang (footnote) thành chân bài (endnote), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Note options.

b)

Go to FootNote

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai.

d)

Convert to EndNote

55.

Để lặp lại dòng tiêu đề trên tất cả các trang trong Table của Winword, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Table Tools -> Layout -> Data -> Duplicate Header Rows

b)

Table Tools -> Layout -> Data -> Repeat Header Rows

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

Table Tools -> Design -> Table -> Rows to repeat at top

56.

Cho biểu đồ dạng cột. Muốn thay đổi biểu đồ để kết hợp dạng cột và dạng đường, sau khi chọn thành phần cần chuyển sang dạng đường, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?

a)

Thẻ Format -> Format Selection

b)

Thẻ Design -> Chart Layouts -> Line

c)

Thẻ Design -> Switch Row -> Column

d)

Thẻ Design -> Change Chart Type -> Line

57.

Trong PowerPoint 2010, cách sử dụng file mẫu (Power point template), bạn sử dụng lựa chọn nào sau:

a)

Insert -> Themes -> Chọn mẫu

b)

File -> New -> My template -> chọn mẫu

c)

File -> Open -> Chọn mẫu

d)

Cả 3 câu đều đúng

58.

Muốn phân bố thời gian cho mỗi trang trình chiếu, sau khi chọn slide đầu tiên, bạn sử dụng lựa chọn nào trong thẻ Slide Show?

a)

Set Up Slide Show.

b)

Rehearse Timings

c)

Set Up Show.

d)

Custom Slide Show

59.

Trong Excel, muốn thiết lập khống chế dữ liệu nhập cho một vùng, bạn thực hiện như thế nào?

a)

Data -> nhóm Data Tools -> Data validation

b)

Formulas -> nhóm Data Tools -> Data validation

c)

Home -> nhóm Cells -> Format… -> Data validation

d)

Data -> nhóm Data Tools -> What-if Analysis ->

60.

Trong PowerPoint, để không cho dùng mouse phải khi trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

b)

Slide Show -> Set Up -> Set Up Slide Show -> bỏ chọn Show menu on right mouse click

c)

View ->Options -> bật/tắt Show menu on right mouse click

d)

File -> Options -> Advanced -> Slide Show -> bỏ chọn Show menu on right mouse click

61.

Trong Windword 2010, muốn định dạng lại trang giấy in, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 câu đều đúng.

b)

PageLayout -> Page Setup

c)

File -> Print.

d)

File -> Option

62.

Trong Excel, để xóa một bảng trụ xoay (PivotTable), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

PivotTable Tools -> Move PivotTable

c)

Chuột phải vào 1 ô trong PivotTable -> PivotTable Options

d)

PivotTable Tools -> Clear -> Clear All

63.

Trong Word, để thực hiện việc đặt các chế độ kiểm tra chính tả theo yêu cầu, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Option?

a)

Suggest from main dictionary only.

b)

Ignore word in UPPERCASE

c)

Check spelling as you type.

d)

Show all formatting marks

64.

Trong Excel, để chấp nhận các thay đổi trong bảng tính, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Nhóm Changes?

a)

Accept.

b)

Restrict Editing

c)

Reject.

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

65.

Trong Word, để bảo vệ nội dung văn bản chỉ được phép thêm vào các ghi chú, bạn sử dụng chế độ bảo vệ nào?

a)

Editing restrictions -> Filling in forms

b)

Editing restrictions -> No Changes (Read only)

c)

Editing restrictions -> Tracked changes

d)

Editing restrictions -> Comments

66.

Trong Powerpoint, để chèn lệnh thực hiện cho nút thao tác (action button), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Click chọn biểu tượng (Hyperlink) trên nhóm Links của Tab Insert

c)

Click chọn biểu tượng (Action) trên nhóm Links của Tab Insert

d)

Click chọn biểu tượng (Object) trên nhóm Text của Tab Insert

67.

Trong Excel để tạo thống kê dùng PivotTable, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Data -> Insert PivotTable.

b)

Insert -> PivotTable.

c)

Formulas -> Insert PivotTable.

d)

Cả 3 cách trên đều sai.

68.

Trong Windword 2010, muốn hiển thị hoặc làm ẩn các Tabs trên thanh Menu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

File -> Options -> Quick Access Toolbar

b)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

c)

File -> Options -> Customize Ribbon. Chọn hoặc không chọn các tabs trong Main Tabs

d)

File -> Options -> Add-in

69.

Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Home -> chọn Text Direction

b)

Thẻ Layout -> chọn Text Direction -> chọn 1 kiểu

c)

Thẻ Design -> chọn Text Direction

d)

Thẻ Page Layout -> chọn Text Direction -> chọn 1 kiểu

70.

Trong Excel, muốn chèn dữ liệu từ tập tin có kiểu TXT, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Tab Insert -> Get External Data -> From Text

c)

Tab Data -> Get External Data -> From Text

d)

File -> Get External Data -> From Text

71.

Trong bảng tính Excel 2010, tại ô A2 có sẵn giá trị "Excel 2010"; ô B2 có giá trị 2016. Tại ô C2 nhập công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả là:

a)

2016.

b)

Excel 2010.

c)

#VALUE.

d)

Excel 20102016

72.

Trong Word, để thực hiện việc lặp lại tự động dòng tiêu đề (tên các cột) của bảng ở đầu mỗi trang, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Table Tools -> Design -> Banded Row

b)

Table Tools -> Design -> Header Row

c)

Click chọn biểu tượng (Repeat Header Row) trên nhóm Layout của Table Tools

d)

Insert -> Table -> Draw Table

73.

Trong Power Point 2010, Silde Show -> Setup Silde Show -> Show without narration dùng để làm gì?

a)

Tạm thời tắt bất cứ hiệu ứng chuyển động nào đi kèm khi trình chiếu

b)

Dùng khi trình chiếu slide tự động

c)

Tạm thời tắt bất cứ giọng thuyết minh nào đi kèm khi trình chiếu

d)

Tất cả đều sai

74.

Trong Excel, để nối 2 chuỗi, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Dùng dấu &

b)

Dùng dấu !

c)

Dùng hàm AND.

d)

Dùng dấu #

75.

Điều gì xảy ra khi bạn vào Insert chọn Clip Art?

a)

Hình đầu tiên trong thư viện ClipArt được tự động chèn vào văn bản

b)

Word yêu cầu bạn chọn hình để chèn vào văn bản

c)

Hộp Clip Art tự động xuất hiện

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

76.

Để tạo liên kết trong bài trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

b)

Chuột phải vào đối tượng, chọn Hyperlink

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

d)

Chọn đối tượng, vào Insert, chọn Hyperlink

77.

Trong Word, để tạo trang bìa, bạn chọn nút lệnh COVER PAGE từ thẻ nào?

a)

Chọn Page Layout.

b)

Chọn View

c)

Chọn Review.

d)

Chọn Insert

78.

Trong Powerpoint, để nhúng tập tin Word vào bài trình chiếu như một đối tượng, trong thẻ Insert, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 câu đều sai.

b)

ClipArt.

c)

Picture.

d)

Object

79.

Trong Excel để xác định cú pháp đúng của hàm INDEX, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Index(array, row_num, column_num).

b)

Index(range, row_num, column_num).

c)

Index(table_array, row_num, column_num).

d)

Cả 3 cách trên đều sai.

80.

Cho biết lỗi trả về từ biểu thức: VLOOKUP(D2,$A$2:$B$4,5,0) * 15

a)

#N/A.

b)

#DIV/0.

c)

#NAME.

d)

#REF

81.

Để chỉnh sửa độ sáng tối và độ tương phản của ảnh, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Picture Tools?

a)

Corrections -> Compress Pictures

b)

Corrections -> Sharpen/Soften

c)

Corrections -> Brightness/Contrast

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

82.

Chức năng của hàm SUMIFS trong Excel là gì?

a)

Hàm tính tổng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện

b)

Hàm đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

c)

Hàm tính trung bình cộng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

d)

Hàm tính tổng các ô trong vùng dữ liệu thỏa điều kiện của vùng tiêu chuẩn cho trước

83.

Để tô màu nền cho một slide trong bài trình diễn ta thực hiện?

a)

Chọn Slide Show -> Background Style

b)

Chọn Insert -> Background Style

c)

Chọn View -> Background Style

d)

Chọn Design -> Background Style

84.

Trong Excel, để bảo vệ trang tính bằng mật khẩu, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?

a)

Review -> Changes -> Protect Sheet.

b)

File -> Protect -> Protect Sheet

c)

Review -> Protect -> Protect Sheet.

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

85.

Trong Windword 2010, khi làm việc xong muốn thoát khỏi Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

View -> Exit.

b)

Edit -> Exit

c)

File -> Exit.

d)

Window -> Exit

86.

Trong Microsoft Word, ta có thể thay đổi hướng trang in theo:

a)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

b)

Chiều đứng (Portrait)

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

d)

Chiều ngang (Landscape)

87.

Để chỉnh sửa độ tương phản (contrast) của ảnh, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Picture Tools?

a)

Compress Pictures.

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Color.

d)

Corrections

88.

Trong Word, để tạo liên kết dữ liệu từ nội dung được chọn trong văn bản đến một tập tin văn bản khác, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert -> Hyperlink -> Extting File Or Web Page.

b)

Cả 3 lựa chọn đều sai

c)

Insert -> Bookmark.

d)

Insert -> bject

89.

Trong Word, để thực hiện việc thêm các điểm đánh dấu văn bản (bookmark), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Click chọn biểu tượng (Cross-reference) trên nhóm Links của Tab Insert

c)

Click chọn biểu tượng (Bookmark) trên nhóm Links của Tab Insert

d)

Chọn Option -> Advance -> Show Bookmarks

90.

Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang (Header/Footer) khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai.

b)

Different Odd & Even Pages

c)

Different First Page.

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

91.

Để thay đổi màu của hình ảnh ta thực hiên chuỗi thao tác nào sau đây?

a)

Chọn hình ảnh cần đổi màu, chọn Format -> Color -> chọn màu theo ý muốn.

b)

Chọn hình ảnh cần đổi màu, chọn Format -> Picture Effects

c)

Chọn Format -> Color -> chọn màu theo ý muốn.

d)

Chọn hình ảnh cần đổi màu, chọn Format -> Picture Layout

92.

Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào từ Header & Footer Tools?

a)

Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation

b)

Chọn Show Document Text trong nhóm Options

c)

Chọn Different First Page trong nhóm Options

d)

Chọn Different Odd & Even Pages trong nhóm Options

93.

Trong Excel, cho biết cách tạo bảng tính dựa trên mẫu đang có?

a)

My Computer - chọn file template - Right click - Open

b)

File - New - New From Existing - chọn file template - chọn Create New

c)

Cả 2 lựa chọn đều đúng

d)

Cả 2 lựa chọn đều sai

94.

Trong Powerpoint, khi tạo mẫu mới để ứng dụng vào các bài trình chiếu, để tạo khung giữ chỗ cho các slide định dạng cho slide nội dung, trong thẻ Slide Master, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 câu đều sai.

b)

Insert Slide Master

c)

Insert layout.

d)

Insert Placeholder

95.

Cần xóa bỏ mật khẩu của trang tính đã mở, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

File -> Save As -> Tools -> General Options -> xóa mật khẩu đã đặt -> OK

c)

File -> Info -> Protect Workbook -> Mark as Final

d)

Review -> Protect Sheet -> xóa mật khẩu đã đặt

96.

Muốn đặt hiệu ứng chuyển trang, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Design.

b)

Thẻ Transitions

c)

Thẻ View.

d)

Thẻ Animations

97.

Trong Excel, để thiết lập font size cho thanh công thức, bạn sử dụng lực chọn nào?

a)

Cả 2 lựa chọn đều sai

b)

Cả 2 lựa chọn đều đúng

c)

File - Options - General - chọn Font Size

d)

Đặt nháy ở thanh công thức và chọn Font Size ở thẻ Home

98.

Cho biểu đồ dạng cột. Muốn thay đổi biểu đồ để kết hợp dạng cột và dạng đường, sau khi chọn thành phần cần chuyển sang dạng đường, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?

a)

Thẻ Format -> Format Selection

b)

Thẻ Design -> Chart Layouts -> Line

c)

Thẻ Design -> Change Chart Type -> Line

d)

Thẻ Design -> Switch Row ->Column

99.

Trong PowerPoint, để chèn âm thanh vào bài trình diễn, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

b)

Chèn thông qua hiệu ứng chuyển động của đối tượng

c)

Chèn trực tiếp từ thẻ Insert

d)

Chèn thông qua hiệu ứng chuyển cảnh

100.

Tab Layout trong Chart Tools của Excel chứa các thông tin nào?

a)

Tiêu đề trục hoành, tiêu đề trục tung.

b)

Tiêu đề chính cho biểu đồ

c)

Chú thích.

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

101.

Motion Path theo bạn là gì?

a)

Là tên một hiệu ứng thuộc nhóm hiệu ứng Emphasis

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Là tên một nhóm hiệu ứng cho phép đối tượng di chuyển theo một đường cho trước

d)

Là tên một phương thức trình chiếu chuyên nghiệp

102.

Trong PowerPoint, lệnh Arrange -> Align trong Drawing Tools có ý nghĩa gì?

a)

Xoay đối tượng đồ họa đang chọn

b)

Chuyển đối tượng đồ họa đang chọn lên phía trên các đối tượng đồ họa khác

c)

Chuyển đối tượng đồ họa đang chọn lên phía dưới các đối tượng đồ họa khác

d)

Canh lề các đối tượng đồ họa đang chọn

103.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi gì?

a)

#N/A!

b)

#DIV/0!

c)

#NAME!

d)

#VALUE!

104.

Trong Word, để lưu 1 mẫu (template) mới, trong phần kiểu tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Dotm.

b)

Docm.

c)

Docx.

d)

Dotx

105.

Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word cho phép:

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

b)

Sử dụng hình ảnh hoặc văn bản làm nền mờ (watermark)

c)

Không đánh số trang tại trang đầu của tài liệu

d)

Chuyển đổi chân trang thành chân bài và ngược lại

106.

Trong Excel, trong công thức muốn sử dụng tên vùng đã đặt trước đó, ta nhấn phím?

a)

F4.

b)

F3.

c)

Ctrl + F4.

d)

Alt + F3

107.

Trong Excel, muốn thiết lập khống chế dữ liệu nhập cho một vùng, bạn thực hiện như thế nào?

a)

Formulas -> nhóm Data Tools -> Data validation

b)

Data -> nhóm Data Tools -> What-if Analysis -> Data validation

c)

Home -> nhóm Cells -> Format… -> Data validation

d)

Data -> nhóm Data Tools -> Data validation

108.

Cho biết lỗi trả về từ biểu thức: VLOOKUP(D2,$A$2:$B$4,5,0) * 15

a)

#DIV/0

b)

#REF.

c)

#N/A.

d)

#NAME

109.

Chức năng của hàm COUNTIFS trong Excel là:

a)

Hàm tính tổng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

b)

Hàm tính trung bình cộng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

c)

Hàm đếm số lượng các ô trong vùng dữ liệu thỏa điều kiện của vùng tiêu chuẩn

d)

Hàm đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

110.

Trong Excel, để thực hiện việc định dạng có điều kiện theo nội dung ô, bạn sử dụng lựa

chọn nào?

a)

Chọn biểu tượng  (Cell Styles) trên nhóm Styles của Tab Home

b)

Chọn biểu tượng  trên nhóm Cells của Tab Home

c)

Chọn biểu tượng (Conditional Formating) trên nhóm Styles của Tab Home

d)

Chọn biểu tượng  (Format as Table) trên nhóm Styles của Tab Home

111.

Muốn phân bố thời gian cho mỗi trang trình chiếu, sau khi chọn slide đầu tiên, bạn sử dụng lựa chọn nào trong thẻ Slide Show?

a)

Set Up Slide Show.   

b)

Set Up Show

c)

Rehearse Timings

d)

Custom Slide Show

112.

Để chia tách một cửa sổ Excel theo chiều đứng, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn 1 cột bất kỳ từ cột B trở đi, vào View, chọn Split

b)

Chọn 1 dòng bất kỳ từ dòng 2 trở đi, vào View, chọn Split

c)

Con trỏ tại vị trí bất kỳ, vào View, chọn Split

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

113.

Trong bảng tính Excel 2010, ý nghĩa của việc chọn Insert -> Table?

a)

Danh sách động để khi thêm, xoá, sửa thì các đối tượng tham chiếu đến danh sách này tự động cập nhật theo

b)

Chỉnh sửa Table trên bảng tính

c)

Chèn Table vào bảng tính

d)

Tất cả đều sai

114.

Khi trình chiếu, việc nhấn phím nào sẽ không làm di chuyển tới slide tiếp theo?

a)

Right Mouse.

b)

Space bar.

c)

Esc.

d)

Enter

115.

Trong Excel, để khống chế dữ liệu nhập vào cột Điểm (D3:D20) chỉ cho phép nhập giá trị số thập phân từ 0 đến 10, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn cột Điểm vào Data -> Data Validation -> tại Allow chọn Whole number

b)

Chọn cột Điểm -> vào Data -> Data Validation -> tại Allow chọn Decimal

c)

Chọn D3:D20 vào Data -> Data Validation -> tại Allow chọn List

d)

Vào Data -> Data Validation -> tại Allow chọn Decimal

116.

Trong Word, tổ hợp phím CTRL+W được dùng để làm gì?

a)

Thêm nền mờ (Watermark)

b)

Mở cửa sổ Print

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

Đóng cửa sổ tài liệu hiện hành, không thoát khỏi Winword

117.

Trong Word, để chỉnh sửa liên kết (Hyperlink), bạn sử dụng lựa chọn nào

a)

Right click vào liên kết -> chọn Open Hyperlink

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Right click vào liên kết -> chọn Edit Hyperlink

d)

Chọn Insert -> chọn Hyperlink

118.

Để đưa thêm nút hành động (Action Buttons) vào slide hiện hành, người thiết kế có thể?

a)

Chọn AutoShapes -> Action Buttons

b)

Chọn Slide Show -> Action Buttons

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

119.

Cho biết công cụ nào dùng để sao chép định dạng trong Word?

a)

Format Painter

b)

(Paste)

c)

Select Objects

d)

Paste

120.

Chức năng nào được dùng để đóng gói bài thuyết trình trong PowerPoint?

a)

Pack and Go

b)

Save & Send

c)

Web and Go

d)

Save as

121.

Trong Excel, muốn chọn tất cả các ô có chứa công thức, bạn thực hiện như thế nào?

a)

A) Formulas -> nhóm Editing -> Find & Select -> Formulas

b)

B)  Home -> nhóm Editing -> Find & Select -> Formulas

c)

C)  View -> nhóm Editing -> Find & Select -> Formulas

d)

D) Home -> nhóm Cells -> Find & Select -> Formulas

122.

Trong PowerPoint, cho biết cách hiện/ẩn thanh thước ngang, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

A) Chọn View -> Guides

b)

B)  Chọn View -> Gridlines

c)

C)  Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

d)

D) Chọn View -> Ruler

123.

Trong PowerPoint, để thiết lập chuyển trang tự động sau một thời gian cho trước, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

A) Chọn slide → Chọn Transitions → Duration

b)

B)  Chọn slide → Chọn Trasitions → Advance Slide → On Mouse Click

c)

C) Chọn slide → Chọn Transitions → Advance Slide → After

d)

D) Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

124.

Tab Layout trong Chart Tools của Excel chứa các thông tin nào?

a)

A) Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

b)

B)  Tiêu đề chính cho biểu đồ

c)

C)  Tiêu đề trục hoành, tiêu đề trục tung

d)

D) Chú thích

125.

Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho mỗi phân đoạn

(section), bạn sử dụng lựa chọn nào từ Header & Footer Tools?

 

a)

A) Chọn Different First Page trong nhóm Options

b)

B)  Chọn Different Odd & Even Pages trong nhóm Options

c)

C)  Chọn Show Document Text trong nhóm Options

d)

D) Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation

126.

Trong Windword 2010, thao tác chọn Home  Select  Select  All Text With Similar Formatting (No Data) có ý nghĩa gì ?

a)

A) Để chọn các văn bản có cùng định dạng

b)

B)  Để xoá cùng lúc nhiều đoạn văn bản

c)

C)  Để chọn cùng một lúc nhiều đoạn văn bản

d)

D) Để định dạng nhanh các đoạn văn bản

127.

Hình sau không phải là kết quả phối thư (Mail Merge) có sử dụng loại tài liệu:

                                            

a)

A) Directory.

b)

B) Letter

c)

C) Envelopes...

d)

D) Cả 3 lựa chọn trên đều sai