wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Tin 10 HK1

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là…của dữ liệu? Trong dấu …là từ?

a)

ý nghĩa

b)

yếu tố

c)

thể hiện

d)

xác định

2.

Thiết bị số không có ưu điểm nào sau đây?

a)

Tự thích ứng với hoàn cảnh

b)

Giúp xử lí thông tin rất nhanh

c)

Có thể lưu trữ dữ liệu với độ chính xác cao

d)

Có khả năng truyền tin với tốc độ rất lớn

3.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 là?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Điện năng

c)

Máy tính điện tử

d)

Hệ thống IoT và các hệ thống kết hợp thực - ảo

4.

Thiết bị thông minh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có thể hoạt động tự chủ

b)

Có thể tự thu thập dữ liệu trên diện rộng

c)

Giá thành rẻ, phổ biến

d)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao

5.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?

a)

Cân điện tử

b)

Đồng hồ lịch vạn niên

c)

Điện thoại di động

d)

Máy ảnh số

6.

Thiết bị thông minh đóng vai trò…trong các hệ thống…-một nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. Điền từ còn thiếu vào dấu…

a)

Quan trọng - IoT

b)

Chủ chốt - IoT

c)

Quan trọng - máy tính

d)

Chủ chốt - máy tính

7.

Với vai trò ý nghĩa, thông tin có tính gì?

a)

Toàn vẹn

b)

xác định

c)

độc lập

d)

quan trọng

8.

Thiết bị nào sau đây được tích hợp khả năng bắt chước một vài hành vi hay tư duy của con người ở các mức độ khác nhau?

a)

Xe tự hành

b)

Camera

c)

Máy tính bảng

d)

Cân điện tử

9.

Người dùng không bị lệ thuộc vào phương tiện cá nhân, thời gian và địa điểm làm việc miễn có kết nối Internet, đó là lợi ích nào của dịch vụ đám mây?

a)

Chất lượng cao

b)

Kinh tế hơn

c)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao

d)

All

10.

Câu 10. Chọn đáp án sai?

a)

Thiết bị thông minh đóng vai trò chủ chốt trong hệ thống IoT.

b)

Cách mạng công nghiệp 4.0 là cuộc cách mạng dựa trên nền tảng công nghệ số và tích hợp với các công nghệ thông minh để tạo ra quy trình và phương thức sản xuất mới.

c)

Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 đã thúc đẩy mạnh mẽ nền kinh tế tri thức.

d)

IoT là một thiết bị cơ bản trong cách mạng công nghiệp 4.0

11.

Câu 11. Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là?

a)

Thuê phần cứng.

b)

Thuê ứng dụng.

c)

Thuê phần mềm.

d)

Dịch vụ điện toán đám mây.

12.

Câu 12. Việc cho thuê phần mềm ứng dụng được viết tắt là gì?

a)

SaaS

b)

PaaS

c)

IaaS

d)

LaaS

13.

Câu 13. Ứng dụng tin học trong thiết kế các công trình, ứng dụng đó thuộc lĩnh vực nào?

a)

Tự động hóa

b)

Quản lí

c)

Thay đổi cách thức làm việc của nhiều ngành nghề.

d)

Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật

14.

Câu 14. Hệ điều hành nào được sử dụng trong các máy chủ và hệ thống máy tính lớn?

a)

Windows

b)

MacOS

c)

Linux

d)

Unix

15.

Câu 15. Phần mềm độc hại chỉ nhằm chiếm đoạt thông tin hay chiếm quyền sử dụng máy tính, ít chú trọng đến tính năng lây nhiễm là?

a)

Trojan

b)

Virus

c)

Sâu máy tính

d)

Worm

16.

Câu 16. Phần mềm chống virus được tích hợp sẵn trong hệ điều hành Windows 10 là?

a)

Windows Denerder

b)

BKAV

c)

Kapersky

d)

Windows Defender

17.

Câu 17. Một số nguy cơ trên mạng hay gặp phải?

a)

Lừa đảo qua mạng

b)

Lộ thông tin cá nhân

c)

Nghiện mạng

d)

Tất cả đều đúng

18.

Một số người lợi dụng mạng để lừa đảo, đó là hành vi?

a)

Lộ thông tin cá nhân

b)

Bắt nạt trên mạng

c)

Lừa đảo qua mạng

d)

Tin giả

19.

Trên các diễn đàn mạng hiện nay, có nhiều người tranh luận thiếu văn hóa, không tôn trọng người đối thoại. Đây là hành vi xấu nào khi giao tiếp trên mạng?

a)

Ứng xử thiếu văn hóa

b)

Lừa đảo qua mạng

c)

Đưa tin không phù hợp lên mạng

d)

Gửi thư rác hay tin nhắn rác

20.

Đạo đức là gì?

a)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người phải tự giác thực hiện phù hợp với lợi ích cộng đồng, xã hội.

b)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người không bắt buộc phải thực hiện phù hợp với lợi ích cộng đồng, xã hội.

c)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội.

d)

Cả 3 ý trên.

21.

Quyền tác giả là gì?

a)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

b)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.

c)

Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

d)

Không có quyền tác giả.

22.

Chỉ mua quyền sử dụng thì người mua có thể làm gì đối với sản phẩm?

a)

Chỉ sử dụng.

b)

Kinh doanh.

c)

Bán.

d)

Không thể tác động gì.

23.

Thiết kế đồ họa là:

a)

Tạo ra sản phầm bằng hình ảnh để truyền tải thông tin đến người xem.

b)

Quá trình giải quyết vấn đề thông qua sự kết hợp giữa hình ảnh và chữ.

c)

Tạo ra sản phầm bằng hình ảnh, chữ để truyền tải thông tin đến người xem.

d)

Quá trình giải quyết vấn đề thông qua hình ảnh, để truyền thông tin đến người xem.

24.

Hai loại đồ họa cơ bản là?

a)

Đồ họa điểm ảnh và đồ họa vector.

b)

Đồ họa điểm ảnh và đồ họa hình học.

c)

Đồ học hình học và đồ họa ảnh thật.

d)

Đồ họa đường và đồ họa khối.

25.

Đâu không phải phần mềm tạo, chỉnh sửa hình vector?

a)

GIMP.

b)

Adobe Illustrator.

c)

CoreIDRAW.

d)

Inkscape.

26.

Trong giao diện làm việc của Inkscape, các lệnh thường dùng liên quan đến tệp tin, các lệnh tạo và biến đổi đối tượng ở đâu?

a)

Thanh trạng thái.

b)

Thanh bảng chọn.

c)

Thanh điều khiển thuộc tính.

d)

Hộp công cụ.

27.

Inkscape là phần mềm gì?

a)

Miễn phí để chỉnh sửa video.

b)

Miễn phí để tạo, chỉnh sửa sản phẩm đồ họa vectơ.

c)

Chỉnh sửa văn bản.

d)

Độc hại.

28.

Ảnh chụp là loại đồ họa gì?

a)

Đồ họa 4D.

b)

Đồ họa điểm ảnh.

c)

Đồ họa vector.

d)

Đồ họa hoạt hình.

29.

Đâu không phải đặc điểm của đồ hoạ điểm ảnh trong Inkscape?

a)

Định nghĩa bằng tập điểm.

b)

Ảnh lớn, độ chi tiết tương ứng kích thước tệp lớn.

c)

Phù hợp tạo logo, minh hoạ và bản vẽ kĩ thuật, …

d)

Phóng to có ảnh hưởng chất lượng hình.

30.

Có thể tạo tệp mới trong Inkscape bằng cách nào?

a)

Tổ hợp phím Ctrl + N.

b)

Tổ hợp phím Ctrl + S.

c)

Tổ hợp phím Ctrl + V.

d)

Tổ hợp phím Ctrl + O.

31.

Phần mềm Inkscape có sản phẩm đuôi mở rộng là:

a)

.ink.

b)

.scp.

c)

.svg.

d)

.pts.

32.

Đâu không phải hình có sẵn Inkscape cung cấp?

a)

Hình vuông, hình chữ nhật.

b)

Hình tròn, hình elip.

c)

Hình trăng khuyết, hình đám mây.

d)

Hình đa giác, hình ngôi sao.

33.

Đâu không phải thuộc tính cơ bản của đối tượng hình đa giác, hình sao được Inkscape cung cấp?

a)

Số đỉnh của đa giác hoặc số cánh của hình sao.

b)

Số cạnh của hình.

c)

Độ cong tại các đỉnh của hình.

d)

Tham số làm méo hình ngẫu nhiên.

34.

Trong Inkscape, để tùy chỉnh màu tô và màu vẽ ta sử dụng hộp thoại nào?

a)

Color.

b)

Fill and Stroke.

c)

Status bar.

d)

Canvas.

35.

W, H là viết tắt của thuộc tính nào của hình chữ nhật trong Inkscape?

a)

Chiều rộng, chiều dài.

b)

Bán kính.

c)

Cung.

d)

Góc của điểm đầu và điểm cuối.

36.

Trong Inkscape, công cụ nào được dùng để tạo ra hình dưới đây?

a)

Hình vuông, hình chữ nhật.

b)

Hình đa giác.

c)

Hình tròn, hình elip.

d)

Hình sao.

37.

Trong Inkscape, hình khối là gì?

a)

Đối tượng cơ bản trong Inkscape và xác định bởi các các thông số độ dài và góc.

b)

Đối tượng được định nghĩa sẵn trong Inkscape và xác định bởi các đồ thị toán học.

c)

Đối tượng được định nghĩa sẵn trong Inkscape và xác định bởi các tính chất toán học chặt chẽ.

d)

Đối tượng cơ bản trong Inkscape và xác định bởi các thông số cạnh và góc.

38.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Trong Inkscape, đối tượng tự do dạng đường do (1)………. tạo ra, là tổ hợp của một hay nhiều (2)……… hoặc thẳng (3)……… với nhau":

a)

(1) người dùng; (2) đồ thị cong; (3) giao.

b)

(1) người dùng; (2) đường cong; (3) giao.

c)

(1) người dùng; (2) đoạn cong; (3) nối lại.

d)

(1) người dùng; (2) đồ thị cong; (3) nối lại.

39.

Trong Inkscape, mỗi đoạn cong thường biểu diễn bởi bao nhiêu điểm?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

40.

Trong Inkscape, mỗi đoạn cong biểu diễn bởi:

a)

Hai điểm đầu mút và hai điểm điều khiển.

b)

Hai điểm đầu mút và một điểm điều khiển.

c)

Hai điểm đầu mút và ba điểm điều khiển.

41.

Trong Inkscape, Smooth nodes là gì và thể hiện như thế nào?

a)

Điểm neo góc, thể hiện bởi một hình thoi.

b)

Điểm neo góc, thể hiện bởi hình vuông hay hình tròn.

c)

Điểm neo trơn, thể hiện bởi một hình thoi.

d)

Điểm neo trơn, thể hiện bởi hình vuông hay hình tròn.

42.

Trong Inkscape, Corner nodes là gì và thể hiện như thế nào?

a)

Điểm neo góc, thể hiện bởi hình vuông hay hình tròn.

b)

Điểm neo góc, thể hiện bởi một hình thoi.

c)

Điểm neo trơn, thể hiện bởi một hình thoi.

d)

Điểm neo trơn, thể hiện bởi hình vuông hay hình tròn.

43.

Trong Inkscape, muốn đặt văn bản theo đường đã có, ta dùng lệnh nào?

a)

File/ Put on Path.

b)

Text/ Put the Path.

c)

Text/ Put in Path.

d)

Text/ Put on Path.

44.

Trong Inkscape, cần ít nhất bao nhiêu điểm để xác định một đường thẳng?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

45.

Trong Inkscape, tên của một đối tượng đường có điểm đầu trùng với điểm cuối được gọi là:

a)

Hình tròn.

b)

Đường cong.

c)

Hình khối.

d)

Đường cong kín.

46.

Trong Inkscape, mục Filename dùng để làm gì?

a)

Kích thước và độ phân giải của ảnh.

b)

Tên tệp và đường dẫn tới tệp.

c)

Vùng xuất ảnh.

d)

Thay đổi kích thước tệp.

47.

Một cách mặc định, Inkscape hỗ trợ xuất tệp ảnh với đuôi mở rộng dạng nào?

a)

png.

b)

png, jpg.

c)

bmp.

d)

jpg, bmp, png.

48.

Trong Inkscape, khi muốn chỉ xuất tệp ảnh cho các đối tượng đang được chọn ta chọn phần nào?

a)

Filename.

b)

Page.

c)

Selection.

d)

Image size.

49.

Trong Inkscape, để xuất sản phẩm hoàn thiện ra định dạng đồ hoạ, ta chọn:

a)

File/Export PNG.

b)

Image File/Export Image.

c)

File/Save.

d)

File/New.

50.

Trong Inkscape, để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn bảng chọn nào?

a)

File\Export As.

b)

File\New.

c)

File\Open

d)

File\ Exit.

51.

Trong Inkscape, muốn thay đổi kích thước ảnh ta cần thay đổi giá trị số trong phần nào?

a)

Filename.

b)

Export area.

c)

Image size.

d)

Group.

52.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "Để máy tính hiểu và thực hiện được những chương trình viết bằng (1)………, các chương trình đó cần được dịch sang (2)………… nhờ một chương trình chuyên dụng gọi là (3)………..."

a)

(1) ngôn ngữ lập trình bậc cao; (2) mã nhị phân; (3) chương trình chuyển ngữ.

b)

(1) ngôn ngữ lập trình bậc cao; (2) ngôn ngữ lập trình bậc thấp; (3) chương trình chuyển ngữ.

c)

(1) ngôn ngữ lập trình bậc cao; (2) ngôn ngữ máy; (3) chương trình dịch.

d)

(1) ngôn ngữ lập trình bậc cao; (2) hợp ngữ; (3) chương trình dịch.

53.

Python do ai tạo ra và ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

James Gosling, năm 1994.

b)

James Gosling, năm 1986.

c)

Guido van Rossum, 1991.

d)

Guido van Rossum, 1984.

54.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "Ngôn ngữ lập trình bậc cao có các câu lệnh được viết gần với (1)……… giúp cho việc đọc, hiểu chương trình (2)……… hơn"

a)

(1) ngôn ngữ tự nhiên; (2) dễ dàng.

b)

(1) ngôn ngữ tự nhiên; (2) chuyên nghiệp.

c)

(1) ngôn ngữ máy; (2) của máy dễ

55.

Môi trường lập trình của Python có mấy chế độ?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

56.

Môi trường lập trình của Python có các chế độ nào?

a)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ soạn thảo.

b)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ sử dụng lệnh có sẵn.

c)

Chế độ soạn thảo và chế độ lưu trữ.

d)

Chế độ soạn thảo và chế độ chỉnh sửa.

57.

Trong Python, xâu kí tự được đặt trong dấu nào?

a)

Ngoặc tròn.

b)

Nháy kép.

c)

Ngoặc vuông.

d)

Ngoặc nhọn.

58.

Lệnh print() có chức năng gì?

a)

In kết quả của một phép tính ra màn hình.

b)

In dữ liệu ra màn hình, dữ liệu đó phải ở dạng xâu kí tự hoặc logic.

c)

In dữ liệu ra màn hình, có thể in ra một hoặc nhiều giá trị đồng thời.

d)

In dữ liệu ra màn hình, nhưng chỉ in được một giá trị duy nhất.

59.

Dùng câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu?

a)

Cặp dấu nháy đơn.

b)

Cặp ba dấu nháy kép.

c)

Cặp dấu nháy kép.

d)

Không thể thực hiện được.

60.

Ngôn ngữ máy là?

a)

Ngôn ngữ để con người và máy giao tiếp với nhau.

b)

Ngôn ngữ để các máy tính giao tiếp với nhau.

c)

Ngôn ngữ mà cả con người lẫn máy hiểu được.

d)

Ngôn ngữ mà máy hiểu được.

61.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.

c)

Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.

d)

Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.

62.

Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác.

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

63.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Python không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print() cần dược đặt trong dấu ngoặc vuông.

c)

Trong Python, dấu nhân được viết bằng dấu ^.

d)

Hệ thống công cụ lập trình Python có thể dễ dàng tìm thấy trên Internet và tải về miễn phí.

64.

Để máy tính in ra màn hình dòng chữ 'xin chao'. Sử dụng ngôn ngữ lập trình Python, ta viết câu lệnh:

a)

print (xin chao)

b)

print ('xin chao')

c)

print xin chao

d)

print ([xin chao])

65.

Tại sao ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình?

a)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games…

c)

Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

66.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.py

b)

.python

c)

.pl

d)

.p

67.

Cho đoạn chương trình sau: a =b=1 c=1 d=2 print(a+b+c+d) Kết quả trên màn hình là bao nhiêu?

a)

5.

b)

3.

c)

6.

d)

4.

68.

Lệnh sau sẽ in ra kết quả gì? print ("13+10*3/2-3*2 =", 13+10*3/2-3*2)

a)

22=22.

b)

22.

c)

13+10*3/2-3*2 = 22.

d)

13+10*3/2-3*2 =

69.

Câu 18: Viết các lệnh in ra màn hình thông tin như sau 1x3x5x7 = 105?

a)

print ("1*3*5*7 = 1*3*5*7")

b)

print ("1*3*5*7", 1*3*5*7)

c)

print ("1*3*5*7, 1*3*5*7")

d)

print ("1*3*5*7 =", 1*3*5*7)

70.

Câu 19. Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu? >>> 3 + * 5

a)

3.

b)

+ hoặc *.

c)

*.

d)

Không có lỗi.

71.

Câu 1: Tên (định danh) của một vùng nhớ dùng để lưu trữ giá trị (dữ liệu) và giá trị đó có thể được thay đổi khi thực hiện chương trình là khái niệm của:

a)

Con trỏ.

b)

Ẩn.

c)

Biến.

d)

Hằng.

72.

Câu 2: Biến trong Python được tạo ra khi thực hiện:

a)

Lệnh khởi tạo.

b)

Lệnh nhập.

c)

Lệnh gán.

d)

Lệnh bằng.

73.

Câu 3: Cú pháp của lệnh gán là:

a)

=

b)

==

c)

:=

d)

>

74.

Câu 5: Có thể thực hiện tất cả các phép toán thông thường như +, -, *, /,… trên các biến:

a)

Có cùng kiểu dữ liệu số nguyên.

b)

Có cùng kiểu dữ liệu.

c)

Có cùng kiểu dữ liệu số thực.

d)

Có cùng kiểu dữ liệu số.

75.

Câu 6: Các từ đặc biệt tham gia vào cấu trúc của ngôn ngữ lập trình, không được phép đặt tên biến hay các định danh trùng là?

a)

Câu lệnh.

b)

Từ khóa.

c)

Khóa.

d)

Định danh mẫu.

76.

Câu 7. Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới "_"

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

77.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc.

b)

tinhoc11.

c)

tin_hoc.

d)

_11.

78.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tich.

b)

tong@.

c)

1_dem.

d)

ab_c1.

79.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b = 10.

b)

B = 10.

c)

b == 10

d)

b = '10'

80.

Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:

a)

%

b)

/

c)

div

d)

//

81.

Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:

a)

%

b)

//

c)

/

d)

div

82.

Phép lũy thừa trong Python kí hiệu là:

a)

^

b)

*

c)

**

d)

n(m)

83.

Phép lặp n lần xâu gốc trong Python kí hiệu là:

a)

^n

b)

(n)

c)

**n

d)

*n

84.

Phép nối hai xâu kí tự trong Python kí hiệu là:

a)

*

b)

^

c)

&

d)

+

85.

Từ khoá của một ngôn ngữ lâp trình là:

a)

Là những từ dành riêng.

b)

Cho một mục đích sử dụng nhất định.

c)

Có thể đặt tên cho biến.

d)

Có thể đại diện cho biến.

86.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50

b)

a + b = 100

c)

a = a * 2

d)

a = 10

87.

Lệnh sau đây cho kết quả là bao nhiêu?

a)

11.

b)

19.

c)

32.

d)

48.

88.

Lệnh sau đây cho kết quả là bao nhiêu?

a)

190

b)

172

c)

178

d)

184