wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Cách mạng công nghiệp

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc cách mạng công nghiệp phần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỉ XVIII, khởi đầu ở nước

a)

B.Mĩ

b)

C.Đức.

c)

D.Pháp.

d)

A.Anh.

2.

Cuối thế kỉ XVIII, phát minh nào sau đây đã khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh?

a)

A.Máy tính điện tử

b)

B.Trí tuệ nhân tạo

c)

C.Máy hơi nước

d)

D.Động cơ điện

3.

Sự ra đời của máy hơi nước cuối thế kỉ XVIII gắn liền với công lao to lớn của

a)

A.Giêm Oát

b)

B.Giôn Ba–bơ

c)

C.Xti-phen-xon

d)

D.Các-ben

4.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp phần thứ nhất, Rô-bớt Phơn-tơn đã chết tạo thành công

a)

A.máy tính điện tử.

b)

B.hệ thống máy tự động.

c)

C. tàu thủy chạy bằng hơi nước.

d)

D.động cơ điện xoay chiều

5.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra ở châu Âu và Bắc Mỹ là quá trình

a)

A.công nghiệp hóa, hiện đại hóa các nước tư bản châu Âu.

b)

B.hình thành hai giai cấp cơ bản là tư sản và công nhân.

c)

C.cơ khí hóa nền sản xuất thay thế cho lao động thủ công.

d)

D.hình thành nền tảng kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

6.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp phần thứ nhất, Xti-phen-xơn đã chết tạo thành công

a)

A.đầu máy xe lửa.

b)

B.động cơ hơi nước.

c)

C.máy tính điện tử.

d)

D.bóng đèn điện.

7.

Động cơ đốt trong được phát minh trong cuộc cách mạng công nghiệp phần thứ nhất có ý nghĩa

a)

A.thúc đẩy cơ giới hóa sản xuất.

b)

B.khởi đầu quá trình công nghiệp hóa.

c)

C.giúp liên lạc ngày càng thuận tiện.

d)

D.mở đầu thời kỳ sản xuất hàng loạt.

8.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp cuối thế kỉ XVIII – đầu thế kỉ XIX là

a)

A.ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất.

b)

B.sử dụng điện năng với sự ra đời của dây chuyền sản xuất hàng loạt.

c)

C.sử dụng năng lượng hơi nước và cơ giới hóa quá trình sản xuất.

d)

D.quy trình sản xuất được tối ưu hóa trên nền tảng công nghệ số.

9.

Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc cách mạng công nghiệp phần thứ nhất từ nửa sau thế kỉ XVIII?

a)

Đánh dấu bước chuyển của nhân loại từ văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp

b)

Những phát minh về khoa học đã tạo tiền đề trực tiếp dẫn đến những phát minh về kĩ thuật

c)

Sự xuất hiện của sản xuất hàng loạt theo dây chuyền và tiêu chuẩn hóa các loại hàng hóa

d)

Tự động hóa cao độ trong sản xuất hàng hóa bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính điện tử

10.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được khởi đầu ở một trong những quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Đức

d)

Ấn Độ

11.

Cuộc cách mạng công nghiệp phần thứ hai được tiến hành trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI

b)

Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

c)

Cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX

d)

Cuối thế kỉ XVII đầu thế kỉ XVIII

12.

Cuộc cách mạng công nghiệp phần thứ hai đã sử dụng rộng rãi nhiều nguồn năng lượng và số xuất công nghiệp, ngoại trừ

a)

than đá

b)

điện

c)

hạt nhân

d)

dầu mỏ

13.

Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp phần thứ hai trong lĩnh vực giao thông vận tải?

a)

Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới

b)

Sự ra đời và hoàn thiện của sản xuất dây chuyển

c)

Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không

d)

Sự xuất hiện của tàu thủy chạy bằng bơm nước

14.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp phần thứ hai, phát minh nào sau đây giúp cho việc đã đánh dấu sự ra đời của ngành hàng không thế giới

a)

Ôtô

b)

Động cơ điện

c)

Máy điện tín

d)

Máy bay

15.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp phần thứ hai, phát minh nào sau đây giúp cho việc liên lạc ngày càng trở nên thuận tiện hơn?

a)

Động cơ dốt trong

b)

Động cơ điện

c)

Máy điện tín

d)

Máy hơi nước

16.

Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc cách mạng công nghiệp phần thứ hai từ nửa sau thế kỉ XIX?

a)

Đánh dấu bước chuyển từ nền sản xuất thủ công, mong muốn sang nền sản xuất cơ khí hóa

b)

Thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng vào trong sản xuất ngày càng được rút ngắn

c)

Sự xuất hiện của sản xuất hàng loạt theo dây chuyền và tiêu chuẩn hóa các loại hàng hóa

d)

Tự động hóa cao độ trong sản xuất hàng hóa bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính điện tử

17.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kỳ cận đại?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Nhiều trung tâm công nghiệp mới hình thành.

c)

Thúc đẩy chuyển biến mạnh mẽ trong nông nghiệp.

d)

Giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội tư bản.

18.

Cách mạng công nghiệp thời kỳ cận đại đã dẫn đến sự hình thành hai giai cấp

a)

tư sản và vô sản.

b)

nông dân và công nhân.

c)

tư sản và tiểu tư sản.

d)

nông dân và địa chủ.

19.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kỳ cận đại về mặt văn hóa?

a)

Dẫn đến sự hình thành các lực lượng xã hội mới.

b)

Thúc đẩy sự giao lưu, kết nối văn hóa toàn cầu.

c)

Tạo động lực cho sự tăng trưởng của công nghiệp.

d)

Tạo ra sự dịch chuyển trong tỷ lệ cư dân thành thị.

20.

Cuộc cách mạng công nghiệp phần thứ ba được khởi đầu tại quốc gia nào sau đây?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Mỹ

d)

Nhật Bản

21.

Cuộc cách mạng công nghiệp phần thứ hai diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Từ nửa sau thế kỉ XX đến đầu thế kỉ XXI

b)

Từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX

c)

Từ nửa sau thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XIX

d)

Từ nửa sau thế kỉ XIX đến nửa sau thế kỉ XX

22.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là

a)

máy hơi nước

b)

động cơ điện

c)

trí tuệ nhân tạo

d)

máy tính điện tử

23.

Hệ thống máy tự động là một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Công nghệ sinh học

b)

Công cụ sản xuất

c)

Giao thông vận tải

d)

Chinh phục vũ trụ

24.

Sự xuất hiện và phát triển của mạng lưới kết nố lernet trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã mang lại tác dụng nào sau đây

a)

Thúc đẩy thương mại điện tử phát triển

b)

Mở ra dây chuyển sản xuất hàng loạt

c)

Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa

d)

Khởi đầu quá trình điện khí hóa

25.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 trên lĩnh vực công nghệ sinh học là

a)

tàu hỏa siêu tốc

b)

thiết bị điện tử

c)

điện toán đám mây

d)

công nghệ en-zim

26.

Thành tựu quan trọng nào sau đây của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã trực tiếp góp phần giải quyết vấn đề lương thực cho con người?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Máy hơi nước

c)

Cách mạng xanh

d)

Máy tính điện tử

27.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư được bắt đầu trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Đầu thế kỉ XXI

b)

Đầu thế kỉ XX

c)

Đầu thế kỉ XIX

d)

Nửa sau thế kỉ XIX

28.

Quốc gia nào sau đây ở châu Á đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

b)

Nhật Bản

c)

Anh

d)

Đức

29.

Phát minh nào sau đây không khởi nguồn từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Dữ liệu lớn

c)

Internet

d)

Điện toán đám mây

30.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm internet kết nối vạn vật.

a)

dữ liệu lớn.

b)

động cơ điện.

c)

điện toán đám mây.

d)

Internet kết nối vạn vật

31.

Đoạn trích trên phản ánh thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư trên lĩnh vực nào sau đây:

" Trước đây, phải mất hơn 10 năm và 2,7 tỉ USD để hoàn thành Dự án Bản đồ Gen người..."

a)

Sinh học

b)

Điện toán đám mây

c)

Công nghệ na–nô

d)

Kĩ thuật số

32.

Công nghệ thực tế ảo là một trong những thành tựu tiêu biểu của?

a)

cách mạng công nghiệp lần thứ hai

b)

cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

c)

cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

cách mạng công nghiệp lần thứ tư

33.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư diễn ra từ?

a)

xu thế toàn cầu hóa và khu vực hóa diễn ra mạnh mẽ

b)

cuộc chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra quyết liệt

c)

động cơ hơi nước được sử dụng rộng rãi trong sản xuất

d)

nền sản xuất bắt đầu chuyển từ cơ khí hóa sang điện khí hóa

34.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba và lần thứ tư đã đưa nhận loại bước sang nền văn minh

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

toàn cầu

d)

thông tin

35.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba và lần thứ tư đã làm tăng sự lệ thuộc của con người vào công nghệ, phát sinh tình trạng văn hóa lại cũng nguy cơ đe dọa mất văn hóa truyền thống. Thông tin trên phản ánh

a)

thách thức của các quốc gia trước xu thế toàn cầu hóa, khu vực hóa

b)

tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại

c)

thành tựu tiêu biểu của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại

d)

tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại

36.

"Cư dân Đông Nam Á thờ thần Lúa để bảo trợ cho sản xuất nông nghiệp". Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng thờ thần tự nhiên

c)

Tín ngưỡng phồn thực

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

37.

Ngày giỗ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ thần động vật

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Thờ thần tự nhiên

d)

Tín ngưỡng phồn thực

38.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của cách hình thức tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Xuất hiện trước các tôn giáo và được bảo tồn trong quá trình phát triển

b)

Tồn tại độc lập với các tôn giáo từ bên ngoài du nhập và có sự thống nhất

c)

Các tín ngưỡng đa dạng nhưng không có sự tương đồng giữa các quốc gia

d)

Xuất phát từ đặc thù kinh tế nông nghiệp và có sự thống nhất trong đa dạng

39.

"Cư dân Đông Nam Á thờ các con vật...". Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên

c)

Tín ngưỡng phần thực

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

40.

Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

41.

Từ thế kỷ XVI, thông qua hoạt động của các giáo sĩ phương Tây, tôn giáo nào sau đây đã từng du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

42.

Từ khoảng thế kỷ XIII, tôn giáo nào theo chân các thương nhân A-rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Ấn Độ giáo

b)

Thiên Chúa giáo

c)

Phật giáo

d)

Hồi giáo

43.

Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất của văn minh Trung Hoa?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Ma-lai-xi-a

d)

Mi-an-ma

44.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các tôn giáo ở khu vực Đông Nam Á thời kỳ cổ-trung đại?

a)

Các tôn giáo đều được du nhập trước khi tín ngưỡng bản địa hình thành.

b)

Các tôn giáo đa dạng nhưng cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.

c)

Hồi giáo được du nhập đầu tiên vào Đông Nam Á và nhanh chóng phát triển.

d)

Quá trình du nhập của các tôn giáo không thông qua hoạt động thương mại.

45.

Trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình, có tên gọi là?

a)

Chữ Chăm cổ

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Khơ-me cổ

d)

Chữ Mã Lai cổ

46.

Người Chăm, người Khơ-me, người Thái,... ở khu vực ĐNA đã sáng tạo ra chữa viết riêng của mình, có tên gọi

a)

Nhật Bản

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

47.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về chữ viết ở khu vực Đông Nam Á thời kỳ cổ-trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng của chữ viết từ bên ngoài

b)

Có sự đa dụng nhưng thiếu tính thống nhất

c)

Ra đời sớm, trước khi xuất hiện Nhàn nước

d)

Ra đời cùng quá trình dung hợp tôn giáo

48.

Một trong những thể loại văn học dân gian tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thời kỳ cổ-trung đại là

a)
truyện ngắn
b)

kí sự

c)

tản văn

d)

thần thoại

49.

Tác phẩm nào sau đây không phải là thành tựu văn học của Việt Nam thời kỳ cổ-trung đại?

a)

Truyện Kiều

b)

Hịch tướng sĩ

c)

Bình ngô đại cáo

d)

Tây du kí

50.

Một trong những công trình kiến trúc điển hình ở khu vực Đông Nam Á thời kỳ cổ-trung đại là

a)

tháp Bô-rô-bu-đua

b)

vạn lý trường thành

c)

đấu trường Rô-ma

d)

kim tự tháp

51.

Công trình kiến trúc nào ở khu vực Đông Nam Á là di sản văn hóa thế giới?

a)

tháp Thạt Luổng

b)

Đền Pác—tê—nông

c)

chùa Vàng

d)

Đền Ăng-co-vat

52.

Một trong những công trình điêu khắc tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thời kỳ cổ-trung đại là

a)

trống đồng Đông Sơn

b)

tượng thần vệ nữ Mi–lô

c)

tượng lực sĩ ném đĩa

d)

đấu trường La Mã

53.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2, Thomas Edison đã phát minh ra

a)

bóng đèn điện

b)

động cơ hơi nước

c)

máy tính điện tử

d)

linh kiện bán dẫn

54.

Một trong những công trình kiến trúc Phật giáo điển hình ở khu vực ĐNA là

a)

chùa Vàng

b)

cố cung Bắc Kinh

c)

đền Ăng-co-vát

d)

lăng mộ Ta-giơ Ma-han

55.

Nguồn gốc chung dẫn đến các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại và hiện đại là do

a)

nhu cầu của chiến tranh thế giới

b)

nhu cầu xâm chiếm thuộc địa

c)

sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

d)

nhu cầu cuộc sống và sản xuất

56.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc các mạng công nghiệp thời hiện đại

a)

Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sả

b)

Taọ ra các ngành sản xuất tự động, năng suất lao động được nâng cao

c)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá và khu vực nền kinh tế thế giới

d)

Thúc đẩy giao lưu văn hoá giữa các quốc gia và khu vực trên thế giới

57.

Một trong những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại về mặt văn hóa đối với các quốc gia, dân tộc hiện nay là

a)

 thúc đẩy sự phát triển xu thế toàn cầu hoá

b)

 gia tăng tình trạng thất nghiệp trên toàn cầu

c)

gia tăng số lượng công nhân có trình độ

d)

nguy cơ đánh mất văn hoá truyền thống

58.

Tự động hóa và công nghệ rô-bốt ra đời trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã

a)

 tạo nguy cơ người lao động bị mất việc làm

b)

 gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường

c)

 gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.


d)

thúc đẩy sự giao lưu văn hóa toàn cầu


59.

 Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á


a)

bước đầu hình thành

b)

bước đầu phát triển

c)

 phát triển rực rỡ

d)

tiếp tục phát triển

60.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

 đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

 thế kỉ VII đến thế kỉ XV

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

d)

thế kỉ XIX đến nay.

61.

 Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là

a)

sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước

b)

 hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.

c)

các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.


d)

các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.

62.

 Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?


a)

Chao-Phray-a

b)

Ta-ru-ma

c)

Phù Nam

d)

Ma-lay-u

63.

Văn minh ĐNA giai đoạn đầu Công Nguyên đến thế kỉ VII có điểm tương đồng nào sau đây so với VM ĐNA giai đoạn TK VII đến TK XV

a)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo

b)

 Có sự xâm nhập và lan tỏa của Thiên chúa giáo

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ


d)

 Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh phương Tây

64.

Văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX có điểm khác biệt nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?


a)

Bắt đầu hình thành các quốc gia phong kiến lớn mạnh.

b)

 Có sự du nhập của yếu tố văn hóa đến từ phương Tây


c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa


d)

 Nền văn minh bước vào giai đoạn phát triển cực thịnh


65.

Một trong những đặc điểm nổi bật của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV là

a)

 Ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đối với khu vực chưa thể hiện rõ nét

b)

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng trên một số lĩnh vực

c)

tiếp thu có chọn lọc thành tựu VM Ấn Độ và Trung Hoa

d)

Sự suy yếu về chính trị và văn hoá của các quốc gia phong kiến