wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Giáo Dục Kinh Tế

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cho các nhận định sau đây về chính sách an sinh xã hội: a) An sinh là hệ thống các chính sách, chương trình do Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện. b) An sinh xã hội là sự đảm bảo thực hiện các quyền cơ bản của con người. c) An sinh xã hội là chính sách dành cho tất cả mọi người trong xã hội. d) Hệ thống chính sách an sinh xã hội gồm chính sách về bảo hiểm và chính sách trợ giúp xã hội. Có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

2.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

b)

Chính sách hỗ trợ việc làm, tạo thu nhập và giảm nghèo.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

3.

Mỗi năm vào dịp Tết Nguyên đán, UBND xã P đều trích nguồn ngân sách để mua gạo hỗ trợ cho người dân có hoàn cảnh khó khăn trong xã (vui xuân) đón tết đầm ấm. Việc làm của UBND xã là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách trợ giúp xã hội.

b)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

4.

Chính sách an sinh xã hội có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Nâng cao quản lí xã hội.

b)

Chính sách tiền tệ.

c)

Phương tiện điều hành.

d)

Chính sách giáo dục.

5.

Chính sách an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng yếu thế, dễ bị tổn thương.

b)

Đối tượng có lương hưu.

c)

Đối tượng là phụ nữ, trẻ em.

d)

Đối tượng thu nhập cao.

6.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách về bảo hiểm.

b)

Chính sách xuất khẩu nông sản.

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

7.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

thu đổi ngoại tệ.

b)

hỗ trợ pháp lý.

c)

giáo dục tối thiểu.

d)

hỗ trợ việc làm.

8.

Bản trình bày ý tưởng kinh doanh và cách thức hiện thực hoá ý tưởng đó của người kinh doanh gọi là

a)

kế hoạch kinh doanh.

b)

mục tiêu kinh doanh.

c)

chiến lược kinh doanh.

d)

định hướng kinh doanh.

9.

Việc xác định ý tưởng kinh doanh giúp chủ thể xác định được

a)

mặt hàng, đối tượng kinh doanh.

b)

năng lực, khả năng kinh doanh.

c)

đối thủ cạnh tranh trong kinh doanh.

d)

rủi ro trong kinh doanh.

10.

"Chỉ ra những rủi ro có thể xảy ra trong quá trình kinh doanh, có thể là những rủi ro về chính trị, kinh tế, công nghệ…và dự kiến các biện pháp xử lí" là nội dung của kế hoạch hoạt động kinh doanh nào?

a)

Kế hoạch phân tích rủi ro.

b)

Kế hoạch tiếp thị, bán hàng.

c)

Kế hoạch phát triển doanh nghiệp.

d)

Kế hoạch tổ chức sản xuất.

11.

Để lập bản kế hoạch kinh doanh có chất lượng, đảm bảo cho việc kinh doanh thành công, cần thực hiện mấy bước cơ bản?

a)

5.

b)

3.

c)

4.

d)

6.

12.

Đồng nghiệp nhận xét chị H là người thiếu tự tin khi trình bày ý tưởng với khách hàng và thường xuyên không hoàn thành kế hoạch kinh doanh theo tiến độ, nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị P?

a)

Điểm yếu.

b)

Điểm mạnh.

c)

Cơ hội.

d)

Thách thức

13.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

kế hoạch sản xuất.

b)

kế hoạch tài chính.

c)

chiến lược đàm phán.

d)

chiến lược kinh doanh.

14.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

Nhà nước.

b)

Quốc tế.

c)

khách hàng.

d)

Lợi nhuận.

15.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với

a)

cá nhân.

b)

gia đình.

c)

xã hội.

d)

địa phương.

16.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.

b)

Thực hiện chính sách, giảm nghèo.

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

d)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội.

17.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là những chính sách và việc làm cụ thể, ảnh hưởng tích cực đến xã hội mang tính

a)

Thống nhất, tùy tâm.

b)

Thống nhất, chia sẻ.

c)

Tự nguyện, không bắt buộc.

d)

Bắt buộc, tự nguyện.

18.

Nội dung nào dưới đây phản ánh việc thực hiện trách nhiệm pháp lý của công ty V?

a)

Cải tiễn mẫu mã sản phẩm.

b)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm.

c)

Kê khai và nộp thuế đầy đủ.

d)

Tham gia dự án sữa miễn phí.

19.

ách nhiệm pháp lý của công ty V?

a)

Cải tiễn mẫu mã sản phẩm.

b)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm.

c)

Kê khai và nộp thuế đầy đủ.

d)

Tham gia dự án sữa miễn phí.

20.

Hoạt động tham gia chương trình sữa học đường, mang sữa đến các trường mầm non, tiểu học tại nhiều địa phương, phát động cán bộ nhân viên quyên góp, giúp đỡ người dân vùng bị thiên tai vượt qua khó khăn và khắc phục hậu quả sau bão lũ,...là thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của công ty?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

21.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Cải tiến mẫu mã sản phẩm.

b)

Duy trì chất lượng sản phẩm.

c)

Ủng hộ đồng bào bị lũ lụt.

d)

Liên kết với các nhà phân phối.

22.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Nhân văn.

c)

Kinh tế.

d)

Pháp lý.

23.

Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường, thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

24.

Doanh nghiệp sản xuất hàng giả, hàng kém chất lượng là đã không thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Pháp lý.

b)

Kinh tế.

c)

Đạo đức.

d)

Nhân văn.

25.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ phòng chống thiên tai, quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Pháp lý.

b)

Đạo đức.

c)

Kinh tế.

d)

Nhân văn.

26.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những

a)

biệp pháp và phương hướng cụ thể.

b)

giải pháp và hành động cụ thể.

c)

chủ trương và quyết sách cụ thể.

d)

chính sách và

27.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình.

b)

Tạo dựng niềm tin đối với công chúng.

c)

Chung sức hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn.

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.

28.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

b)

Chung tay ứng phó với biến đổi khí hậu.

c)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

d)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp.

29.

Việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần mang lại ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của mỗi quốc gia?

a)

Gia tăng khủng hoảng.

b)

Phát triển bền vững.

c)

Lạm phát bất ổn.

d)

Thất nghiệp gia tăng.

30.

Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình giúp mỗi gia đình chủ động thực hiện được kế hoạch tài chính

a)

dòng họ.

b)

gia đình.

c)

cá nhân.

d)

nhà nước.

31.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh sự cần thiết phải quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Tăng số tiền mặt cho hoạt động mua sắm hằng ngày.

b)

Tăng chất lượng cuộc sống của gia đình.

c)

Kiểm soát được nguồn thu, chi trong gia đình.

d)

Dự phòng cho các trường hợp khẩn cấp và tương lai.

32.

Những khoản chi tiêu nào dưới đây trong gia đình là khoản chi tiêu không thiết yếu?

a)

Chi phí điện nước.

b)

Chi phí học tập.

c)

Chi phí xem phim.

d)

Chi phí ăn, mặc.

33.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Mục tiêu tài chính ngắn hạn.

b)

Mục tiêu tài chính dài hạn.

c)

Mục tiêu tài chính trung hạn.

d)

Mục tiêu tài chính vô hạn.

34.

Nội dung nào dưới đây thể hiện anh T chưa biết phân chia một cách phù hợp giữa các khoản chi tiêu thiết yếu và không thiết yếu?

a)

Mua nhà và sửa lại cho thuê.

b)

Tiết kiệm dùng để mua nhà.

c)

Bảo toàn tài sản hiện có.

d)

Dành khoản lớn để tiết kiệm.

35.

Việc làm nào dưới đây thể hiện anh T đã biết bổ thu nguồn thu nhập cho gia đình?

a)

Tập trung vào tiền tiết kiệm.

b)

Giảm chi tiêu thiết yếu.

c)

Hạn chế giao tiếp bạn bè.

d)

Mua nhà rồi cho thuê lại.

36.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc lập kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình của anh T trong thông tin trên?

a)

Giảm chi tiêu không thiết yếu.

b)

Chỉ tiết kiệm mà không chi tiêu.

c)

Phân chia các khoản chi.

d)

Mua nhà rồi cho thuê lại.

37.

Mong muốn xây dựng thành công chuỗi cửa hàng phân phối thực phẩm sạch vừa là ý tưởng vừa là mục tiêu trong kế hoạch kinh doanh của anh D.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Quan điểm đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu với mục tiêu cung cấp sản phẩm tươi, sạch, giàu dinh dưỡng là phù hợp với chiến lược phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Anh D vừa thực hiện tốt trách nhiệm đạo đức vừa thực hiện tốt trách nhiệm nhân văn của chủ thể kinh doanh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Anh D vừa thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp vừa tích cực thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội của nhà nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Quan tâm tạo việc làm thường xuyên cho người lao động là phù hợp với trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Hoạt động ủng hộ 'Vì miền trung thân yêu' là phù hợp với trách nhiệm nhân văn từ thiện của mỗi doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Các trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp C được nhắc đến trong thông tin trên là trách nhiệm pháp lí, trách nhiệm kinh tế, trách nhiệm đạo đức.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Số tiền 40 - 60 triệu đồng/ tháng của vợ chồng chị H là nguồn thu nhập chính làm căn cứ xây dựng kế hoạch thu chi trong gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trong kế hoạch quản lý thu chi của gia đình chị H chỉ có một mục tiêu duy nhất là mua được chung cư sau ba năm.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Vợ chồng chị H đã đặt mục tiêu tài chính trung hạn trong thông tin trên.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Quy tắc 50/30/20 là hợp lý với mức thu nhập của hai vợ chồng chị H.

a)

Đúng

b)

Sai