wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 6 Chương 3 Bài 9+10

Total questions: 60

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Lớp vỏ Trái Đất có trạng thái

a)

Rắn chắc.

b)

Quánh dẻo.

c)

Lỏng ở ngoài, rắn ở trong.

d)

Quánh dẻo đến lỏng.

2.

Trạng thái vật chất từ quánh dẻo đến lỏng là đặc điểm của lớp

a)

vỏ Trái Đất

b)

lớp trung gian.

c)

lõi Trái Đất.

d)

vỏ lục địa.

3.

Nhiệt độ cao nhất của Trái Đất tập trung ở

a)

vỏ Trái Đất.

b)

lớp trung gian.

c)

thạch quyển.

d)

lõi Trái Đất.

4.

Theo thuyết kiến tạo mảng, khi hai địa mảng xô vào nhau thì ở chỗ tiếp xúc của chúng thường hình thành

a)

các dãy núi ngầm.

b)

các dãy núi trẻ cao.

c)

đồng bằng.

d)

cao nguyên.

5.

Các dãy núi ngầm dưới đại dương hình thành khi

a)

hai địa mảng xô vào nhau.

b)

hai địa mảng được nâng lên cao.

c)

hai địa mảng bị nén ép xuống đáy đại dương.

d)

hai địa mảng tách xa nhau.

6.

Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây?

a)

bão, dông lốc.

b)

lũ lụt, hạn hán.

c)

núi lửa, động đất.

d)

lũ quét, sạt lở đất.

7.

Đâu là mảng đại dương của lớp vỏ Trái Đất?

a)

Mảng Bắc Mĩ.

b)

Mảng Phi.

c)

Mảng Á - Âu.

d)

Mảng Thái Bình Dương.

8.

Lục địa là

a)

phần đất liền nổi lên trên bề mặt Trái Đất và các đảo, quần đảo.

b)

phần đất liền nổi lên trên bề mặt Trái Đất, có các đại dương bao bọc, không bao gồm các đảo và quần đảo.

c)

phần đất liền rộng lớn, gồm các đảo, quần đảo và bộ phận thềm lục địa bị chìm dưới nước biển.

d)

gồm các quần đảo và hòn đảo lớn nhỏ trên bề mặt Trái Đất.

9.

Lớp vỏ Trái Đất không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Rất dày và chiếm khoảng 1/4 khối lượng của Trái Đất.

b)

Vật chất ở trạng thái rắn chắc.

c)

Cấu tạo do một số địa mảng nằm kề nhau.

d)

Nơi tồn tại các thành phần khác của Trái Đất như không khí, nước, các sinh vật… và

10.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của lớp lõi Trái Đất

a)

Là lớp trong cùng của Trái Đất.

b)

Có độ dày lớn nhất.

c)

Nhiệt độ cao nhất.

d)

Vật chất ở trạng thái rắn.

11.

Cho biết hai địa mảng nào xô vào nhau?

a)

Mảng Nam Mĩ và mảng Phi.

b)

Mảng Phi và mảng Nam Cực.

c)

Mảng Phi và mảng Á - Âu.

d)

Mảng Nam Cực và mảng Ấn Độ.

12.

Địa mảng nào tách xa địa mảng Á - Âu ở phía Tây?

a)

Mảng Bắc Mĩ.

b)

Mảng Thái Bình Dương

c)

Mảng Nam Mĩ.

d)

Mảng Phi.

13.

Tên một vành đai lửa lớn, tiêu biểu nhất trên thế giới

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ - Ô-xtrây-li-a.

14.

Năm 1815, núi lửa nào ở In-đô-nê-xi-a đã làm 70 nghìn người chết?

a)

Tam-bô-ra.

b)

Gia-va.

c)

Phan-xi-păng

d)

E-vơ-rét.

15.

Đâu không phải hệ quả do núi lửa gây ra?

a)

Vùi lấp các vùng dân cư.

b)

Thiệt hai về con người.

c)

Thiệt hại về tài sản.

d)

Thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp

16.

Vành đai lửa lớn nhất hiện nay trên thế giới là

a)

Thái Bình Dương.

b)

Địa Trung Hải.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương.

17.

Sản phẩm của phun trào núi lửa là gì?

a)

Dung nham.

b)

Măcma.

c)

Đất đá.

d)

Tro bụi.

18.

Động đất xảy ra do

a)

các mảng kiến tạo dịch chuyển.

b)

các trận bão lớn gây ra.

c)

sóng thần.

d)

trục Trái Đất nghiêng.

19.

Khi đang xảy ra động đất, hành động nào sau đây không phù hợp?

a)

Không đi cầu thang máy.

b)

Chui xuống gầm bàn.

c)

Trú ẩn ở góc nhà.

d)

Tìm cách chạy ra khỏi nhà

20.

Hiện tượng nào sau đây không phải là một trong những nguyên nhân chủ yếu sinh ra động đất?

a)

Sự va chạm của các núi băng trôi trên đại dương.

b)

Sự hoạt động của núi lửa.

c)

Sự đứt gãy trong vỏ Trái Đất.

d)

Sự di chuyển của các mảng kiến tạo.

21.

Đất đỏ ba dan màu mỡ được hình thành do quá trình phong hóa các sản phẩm phun trào của núi lửa, thích hợp trồng các loại cây công nghiệp (cà phê, cao su,...) tập trung ở những khu vực nào nước ta?

a)

Miền núi Tây Bắc.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

22.

Khi núi lửa có dấu hiệu phun trào, người dân sống ở khu vực gần núi lửa cần

a)

gia cố nhà cửa thật vững chắc.

b)

nhanh chóng sơ tán khỏi khu vực.

c)

chuẩn bị gấp các dụng cụ để dập lửa.

d)

đóng cửa ở yên trong nhà, tuyệt đối không ra ngoài.

23.

Núi lửa và động đất là hệ quả của

a)

sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

b)

lực Cô-ri-ô-lít.

c)

sự di chuyển của các địa mảng.

d)

sự chuyển động của Trái Đất quanh trục.

24.

Ngoại lực là

a)

Những lực sinh ra ở bên trong Trái Đất.

b)

Những lực được sinh ra ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất.

c)

Những lực được sinh ra ở lớp trung gian của Trái Đất.

d)

Những lực sinh ra trong lớp nhân của Trái Đất.

25.

Lực được sinh ra từ bên trong Trái Đất được gọi là

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực quán tính

c)

Lực li tâm

d)

Nội lực

26.

Hai quá trình ngoại lực xảy ra chủ yếu là

a)

tách dãn và xâm thực.

b)

nén ép và đứt gãy.

c)

phong hóa và xâm thực.

d)

phong hóa và uốn nếp

27.

Lực hấp dẫn là gì?

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực quán tính

c)

Lực li tâm

d)

Nội lực

28.

Hai quá trình ngoại lực xảy ra chủ yếu là

a)

tách dãn và xâm thực.

b)

nén ép và đứt gãy.

c)

phong hóa và xâm thực.

d)

phong hóa và uốn nếp.

29.

Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất được thể hiện qua

a)

Các hiện tượng đứt gãy, uốn nếp, động đất, núi lửa.

b)

Hiện tượng băng tan ở hai cực.

c)

Quá trình phong hóa lí học và hóa học.

d)

Hiện tượng xói mòn, sạt lở đất ở miền núi, bồi tụ ở đồng bằng.

30.

Các dạng núi lửa chính trên Trái Đất là

a)

núi lửa lớn và núi lửa nhỏ.

b)

núi lửa tắt và núi lửa hoạt động.

c)

núi lửa tắt và núi lửa gần tắt.

d)

núi lửa đang hoạt động và núi lửa sắp hoạt động.

31.

Quanh các vùng núi lửa đã tắt dân cư thường tập trung đông đúc vì

a)

Khí hậu ấm áp

b)

Nhiều hồ nước

c)

Đất đai màu mỡ.

d)

Giàu thủy sản.

32.

Nội lực có xu hướng

a)

Nâng cao địa hình

b)

Phong hóa địa hình

c)

Bào mòn, hạ thấp địa hình

d)

Bồi lấp các vùng trũng.

33.

Đâu không phải là tác động của nội lực?

a)

sinh ra đồi núi, các lớp đá uốn nếp.

b)

sinh ra động đất và núi lửa.

c)

sinh ra các đồng bằng châu thổ.

d)

làm cho mặt đất nâng lên hạ xuống.

34.

Dạng địa hình được hình thành do quá trình ngoại lực là

a)

các hang động caxtơ

b)

đỉnh núi cao.

c)

núi lửa.

d)

vực thẳm dưới đáy đại dương

35.

Đâu không phải là biện pháp phù hợp để hạn chế những thiệt hại do động đất gây ra?

a)

lập trạm dự báo động đất.

b)

xây dựng nhà cửa có khả năng chống chịu cao.

c)

sơ tán dân cư ra khỏi vùng nguy hiểm.

d)

xây dựng các hệ thống đê điều.

36.

Quá trình phong hóa các loại đá không phải do

a)

sự chênh lệch nhiệt độ làm cho đá nứt nẻ.

b)

nước thấm và hòa tan làm cho đá vụn bở.

c)

nước chảy với tốc độ mạnh cắt xẻ các lớp đá.

d)

rễ cây tác động làm phá hủy đá.

37.

Nội lực và ngoại lực là hai lực

a)

cùng chiều nhau, có vai trò như nhau trong việc tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất.

b)

ngược chiều nhau, tác động lần lượt lên các đối tượng, làm hạ thấp địa hình bề mặt Trái Đất.

c)

cùng chiều nhau, làm cho địa hình Trái Đất ngày càng cao hơn.

d)

đối nghịch nhau, có tác động đồng thời và tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất.

38.

Quốc gia nào sau đây thường xuyên chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của các trận động đất, núi lửa?

a)

Thái Lan.

b)

Việt Nam.

c)

Nhật Bản.

d)

Anh.

39.

Muối mỏ, apatit, thạch anh, kim cương, đá vôi thuộc loại khoáng sản:

a)

kim loại đen

b)

năng lượng

c)

phi kim loại

d)

kim loại màu

40.

Khoáng sản thuộc nhóm khoáng sản năng lượng là:

a)

Than đá, dầu mỏ

b)

Sắt, mangan

c)

Đồng, chì

d)

Muối mỏ, apatit

41.

Khoáng sản là:

a)

Những tích tụ tự nhiên của khoáng vật.

b)

Khoáng vật và các loại đá có ích.

c)

Các loại đá do nhiều loại khoáng vật khác nhau kết hợp lại.

d)

Các loại nham thạch ở trong lớp vỏ Trái Đất.

42.

Dựa vào tính chất và công dụng, khoáng sản được chia thành mấy nhóm?

a)

3 nhóm

b)

5 nhóm

c)

4 nhóm

d)

2 nhóm

43.

Mỏ nội sinh gồm có các mỏ:

a)

Đá vôi, hoa cương

b)

Apatit, dầu lửa

c)

Đồng, chì, sắt

d)

Than đá, cao lanh

44.

Loại khoáng sản kim loại màu gồm:

a)

than đá, sắt, đồng.

b)

đồng, chì, kẽm.

c)

crôm, titan, mangan.

d)

apatit, đồn

45.

Loại khoáng sản kim loại đen gồm:

a)

sắt, mangan, titan, crôm.

b)

đồng, chì, kẽm, sắt.

c)

mangan, titan, chì, kẽm.

d)

apatit, crôm, titan, thạch anh.

46.

Loại khoáng sản dùng làm nhiên liệu cho công nghiệp năng lượng, nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất là:

a)

Kim loại.

b)

Phi kim loại.

c)

Năng lượng.

d)

Vật liệu xây dựng.

47.

Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản:

a)

Kim loại màu

b)

Kim loại đen

c)

Phi kim loại

d)

Năng lượng

48.

Nguyên nhân một số mỏ khoáng sản được gọi là mỏ nội sinh do:

a)

Được hình thành do macma

b)

Được hình thành do các chất phóng xạ

c)

Được hình thành do các loại đất nằm sâu

d)

Được hình thành do phản ứng hóa học

49.

Nguyên nhân hình thành các mỏ khoáng sản ngoại sinh là do

a)

sự phun trào vật chất dưới lòng đất.

b)

quá trình tích tụ vật chất ở các vùng trũng.

c)

quá trình di chuyển của vật chất.

d)

động đất, núi lửa.

50.

Chúng ta phải khai thác và sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên khoáng sản vì:

a)

khoáng sản là tài nguyên quí hiếm

b)

khoáng sản có rất ít nhưng nhiều chủng loại

c)

khoáng sản hình thành trong thời gian dài

d)

khoáng sản đang dần bị cạn kiệt

51.

Cao nguyên là dạng địa hình có độ cao tuyệt đối

a)

Từ 300 - 400m

b)

Từ 400- 500m

c)

Từ 200 - 300m

d)

Trên 500m

52.

Vùng đồng bằng thuận lợi cho

a)

trồng cây lương thực và thực phẩm.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

trồng cây công nghiệp.

d)

trồng rừng.

53.

Thuận lợi nhất cho trồng cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc là

a)

địa hình núi cao.

b)

các cao nguyên.

c)

đồng bằng.

d)

thung lũng.

54.

Bề mặt địa hình tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng, nhưng có sườn dốc, nhiều khi dựng đứng thành vách là đặc điểm của địa hình

a)

núi.

b)

cao nguyên.

c)

đồi trung du.

d)

bình nguyên.

55.

Điểm giống nhau giữa đồng bằng và cao nguyên là

a)

độ cao tuyệt đối khoảng 200m.

b)

đỉnh tròn, sườn thoải.

c)

bề mặt địa hình tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng.

d)

thích hợp trồng cây công nghiệp.

56.

Vùng đồi bát úp của nước ta tập trung nhiều ở vùng

a)

Trung du Bắc Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

57.

Khu vực nào của nước ta tập trung nhiều cao nguyên badan rộng lớn

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

58.

Đồng bằng nào dưới đây hình thành do băng hà bào mòn?

a)

Đồng bằng A-ma-dôn.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng châu Âu.

d)

Đồng bằng Hoàng Hà.

59.

Hai đồng bằng châu thổ lớn nhất, nhì nước ta là các đồng bằng

a)

Sông Thái Bình, sông Đà

b)

Sông Cả, sông Đà Nẵng

c)

Sông Cửu Long, sông Hồng

d)

Sông Mã, sông Đồng Nai

60.

Tác động của yếu tố ngoại lực nào hình thành các đồng bằng châu thổ?

a)

Dòng nước

b)

Nước ngầm

c)

Gió

d)

Nhiệt độ