Font size
Worksheetsbài 16
Total questions: 23
Worksheet time: 13mins
Câu 1. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp nước ta được chia thành
A. 2 nhóm với 28 ngành
B. 4 nhóm với 34 ngành
.C. 4 nhóm với 30 ngành
. D. 5 nhóm với 31 ngành.
Câu 2. Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng
A. nâng cao trình độ công nghệ
B. phát triển theo chiều rộng.
C. phát triển mạnh khai khoáng
D. chú trọng thị trường trong nước.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta?
A. Giảm tỉ trọng thành phần Nhà nước.
B. Tăng tỉ trọng thành phần Nhà nước.
C. Giảm tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước.
D. Giảm tỉ trọng thành phần có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 4. Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là
A. nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B. nguồn nhân lực trình độ cao
. vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ.
D. sự đồng bộ của các điều kiện.
Câu 5. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Tăng cường hội nhập với thế giới.
B. Khai thác thế mạnh của từng vùng.
C. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.
D. Phát triển đồng đều giữa các vùng
Câu 6. Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
D. Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp
Câu 7. Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất của Đông Nam Bộ là
A. Tp. Hồ Chí Minh.
B. Biên Hòa.
C. Vũng Tàu.
D. Thủ Dầu Một.
Câu 1. Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do
A. tài nguyên khoáng sản nghèo.
B. nguồn lao động có tay nghề ít.
C. cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.
D. điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.
Câu 2. Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là
A. tạo thị trường có sức mua lớn.
B. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. tăng thu nhập cho người dân.
D. tạo việc làm cho người lao động.
Câu 3. Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?
A. Giá trị kinh tế cao hơn.
B. Chính sách của Nhà nước
C. Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.
D. Xuất khẩu ngày càng mở rộng.
Câu 4. Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để
A. khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.
B. tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.
C. phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.
D. sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.
Câu 5. Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.
B. Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực.
C. Phù hợp với xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa.
D. Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.
Câu 6. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực
A. có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Nhà nước.
C. ngoài nhà nước.
D. kinh tế tập thể.
Câu 1. Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp theo hướng đa dạng hóa sản phẩm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Tạo ra các sản phẩm giá rẻ, phù hợp với yêu cầu của thị trường.
B. Tạo ra các sản phẩm có chất lượng và cạnh tranh được về giá cả.
C. Phù hợp với khả năng lao động và tăng hiệu quả sản xuất, đầu tư.
D. Phù hợp với yêu cầu của thị trường và tăng cường hiệu quả đầu tư.
Câu 2. Đẩy mạnh đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp chủ yếu nhằm
A. nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm
B. đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước.
D. đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.
Câu 3. Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?
A. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.
B. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao
.C. Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú
D. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
Câu 4. Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp ở nước ta nhằm mục đích nào sau đây?
A. Phát huy mọi tiềm năng cho việc phát triển sản xuất.
B. Tập trung vào việc phát triển công nghiệp khai thác
.C. Giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế của Nhà nước.
.D. Hạn chế sự tham gia kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 5. Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp nước ta là
A. phát triển giao thông vận tải, thông tin.
B. nâng cao chất lượng, hạ thấp giá thành.
C. đầu tư công nghệ, giảm thiểu ô nhiễm.
D. đào tạo nhân lực, đảm bảo nguyên liệu.
Câu 6. Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng trong giá trị sản xuất công nghiệp nước ta chủ yếu là do
A. nguồn nguyên liệu phong phú, vốn đầu tư rất lớn, thị trường rộng.
B. lực lượng lao động trình độ cao, thị trường tiêu thụ được mở rộng
. C. có nhiều ngành, hiệu quả kinh tế cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
D. nguồn nguyên liệu phong phú, thị trường rộng, lao động trình độ.
Câu 1
a) Tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước tăng.
b) Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tốc độ tăng chậm hơn khu vực ngoài Nhà nước.
c) Khu vực ngoài Nhà nước giữ vai trò chủ yếu do chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp.
d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 và 2021
Câu 2
a) Tỉ trọng ngành khai khoáng có xu hướng giảm, công nghiệp chế biến, chế tạo tăng.
b) Ngành chế biến, chế tạo chiếm tỉ trọng chủ yếu do cơ cấu đa dạng, hiệu quả cao.
c) Tỉ trọng khai khoáng giảm thấp do chính sách phát triển bền vững, tiết kiệm tài nguyên. (
d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành ở nước ta năm 2010 và 2021
Câu 3. Cho thông tin sau: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay tương đối đa dạng, có sự chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng công nghệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo. Xu hướng này phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, kinh tế tri thức của nước ta.
a) Giảm tỉ trọng công nghiệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.
b) Tỉ trọng của nhóm ngành chế biến, chế tạo tăng là do có sự phát triển theo hướng tiếp cận công nghệ tiên tiến, hiện đại. (
c) Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nhóm ngành công nghiệp nước ta chỉ trú trọng phát triển các ngành mũi nhọn để đáp ứng nhu cầu trong nước. (
d) Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành hiện nay là kết quả của việc chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với an ninh quốc phòng
Câu 4. Cho thông tin sau:Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta có sự chuyển dịch. Sự chuyển dịch thể hiện rõ ở sự thay đổi giá trị sản xuất công nghiệp giữa các vùng, sự hình thành và phát triển các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp mới và có hiệu quả hơn như khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao,...
a) Trung tâm công nghiệp lớn nhất Duyên hải miền Trung là Nha Trang.
b) Khu vực Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có mức độ tập trung công nghiệp cao bậc nhất ở nước ta. (
c) Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ chuyển dịch chủ yếu do chịu tác động của chuyển dịch cơ cấu ngành và chính sách Nhà nước.
d) Các ngành công nghệ cao tập trung ở khu vực phía Bắc nước ta chủ yếu do thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài
