NEW
Font size
WorksheetsÔn tập hk1 tin 7
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Câu 1: Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?
A. Micro, máy in
B. Máy quét, màn hình
C. Máy ảnh kỹ thuật số, loa
D. Bàn phím, chuột
Câu 2: Bộ điều khiển game là loại thiết bị nào?
A. Thiết bị vào
B. Thiết bị ra
C. Thiết bị vừa vào vừa ra
D. Thiết bị lưu trữ
Câu 3: Việc nào sau đây là chức năng của phần mềm ứng dụng?
A. Tải tệp phông chữ từ Internet xuống thư mục Download của máy tính
B. Sao chép tệp phông chữ từ thư mục download sang thư mục Fonts
C. Xoá tệp phông chữ khỏi thư mục download của máy tính
D. Thay đổi phông chữ cho một đoạn văn bản từ Times New Roman sang Arial
Câu 4: Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?
A. Máy ảnh
B. Micro
C. Màn hình
D. Loa
Câu 5: Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?
A. Sử dụng nút lệnh Restart
B. Sử dụng nút lện Shut down của Windows.
C. Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây.
D. Rút dây điện nguồn khỏi ổ cắm.
Câu 6: Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?
A. Windows 7
B. Windows 10
C. Windows Explorer
D. Windows Phone
Câu 7: Phần mềm nào không phải là phần mềm ứng dụng?
A. Mind Maple
B. Photoshop
C. IOS
D. MS Word
Câu 8: Em hãy cho biết phần mềm Microsoft Word thuộc loại phần mềm nào?
A. Phần mềm ứng dụng.
B. Phần mềm hệ thống
C. Không phải phần mềm.
D. Phần mềm hệ thống và ứng dụng.
Câu 9: Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?
A. Không có loại tệp này
B. Tệp chương trình máy tính
C. Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word
D. Tệp dữ liệu video
Câu 10: Ứng dụng nào không phải tên một website của mạng xã hội?
A. Facebook
B. Excel
C. Zalo
D. Youtube
Câu 11: Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?
A. Giao lưu với bạn bè
B. Học hỏi kiến thức
C. Bình luận xấu về người khác
D. Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình
Câu 12: Biểu hiện nào không phải của bệnh nghiện Internet?
A. Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh
B. Khó tập trung vào công việc, học tập
C. Dễ bị nghiện trò chơi trực tuyến
D. Không bị dẫn dắt đến các trang thông tin xấu
Câu 13: Khi truy cập một trang web trên máy tính cần tránh điều gì sau đây?
A. Truy cập vào mọi trang web
B. Chỉ truy cập vào trang web mà mình biết
C. Không truy cập các đường link mà mình không biết
D. Truy cập vào trang web mà thầy cô yêu cầu
Câu 14: Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?
A. Đã được hoán đổi.
B. Đã được sắp xếp.
C. Đã được chỉnh sửa.
D. Cả A, B và C.
Câu 15: Tại mỗi bước lặp thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ hoạt động thế nào?
A. Thu hẹp phạm vi tìm kiếm
B. Danh sách được sắp xếp lại
C. Sắp xếp thứ tự
D. Tất cả đều đúng
Câu 16: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?
.
A. 2.
B. 3.
C. 4
D. 5.
Câu 17: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là gì?
A. Thông báo tìm thấy giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
B. Thông báo tìm thấy giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
C. Thông báo không tìm thấy.
D. Thông báo tìm thấy.
Câu 18: Em cần làm gì để tránh gặp thông tin xấu trên mạng?
A. Chỉ truy cập vào các trang thông tin có nội dung phù hợp với lứa tuổi
B. Không nháy chuột vào các trang thông tin quảng cáo gây tò mò, giật gân, dụ dỗ kiếm tiền
C. Xác định rõ mục tiêu mỗi lần vào mạng để không sa đà vào các thông tin không liên quan
D. Tất cả các điều trên
Câu 19: Khi truy cập một trang web trên máy tính cần tránh điều gì sau đây?
A. Truy cập vào trang web mà thầy cô yêu cầu
B. Chỉ truy cập vào trang web mà mình biết
C. Truy cập các đường link mà mình không biết
D. Cả A và B đều đúng
Câu 20: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc
B. Thông báo “tìm thấy”
C. Thông báo “tìm thấy” và kết thúc
D. Thông báo “không tìm thấy” và kết thúc
Câu 21: Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự
A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp
B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp
C. Tìm trên danh sách bất kỳ, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp
D. Tìm trên danh sách bất kỳ, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp
Câu 22: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2,6,8,4,10,12]. Đầu ra của thuật toán là?
A. Thông báo “không tìm thấy”
B. Thông báo “ tìm thấy”
C. Thông báo “không tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách
D. Thông báo “không tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách
