Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tài nguyên và công nghiệp

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

A. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Vùng Đông Nam Bộ.

c)

C. Vùng đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Vùng đồng bằng sông Cửu Long.

2.

Câu 2: Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở các vùng nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

3.

Câu 3: Tính đến năm 2021, diện tích rừng sản xuất chiếm bao nhiêu diện tích rừng?

a)

A, Hơn 3,88%

b)

B. Hơn 53%

c)

C. Hơn 97%

d)

D. Hơn 18%

4.

Câu 4: Khu vực nào có diện tích rừng tự nhiên lớn nhất cả nước?

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

5.

Câu 5: Nhân tố quan trọng nào làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp?

a)

A. Thị trường.

b)

B. Chính sách.

c)

C. Tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

d)

D. Dân cư và lao động

6.

Câu 6: Than nâu có ở khu vực nào nước ta?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Tây Nguyên.

7.

Câu 7: Khu vực nào có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

8.

Câu 8: Đặc điểm của các mỏ khoáng sản nước ta là gì?

a)

A. Quy mô nhỏ, phân bố không tập trung.

b)

B. Có trữ lượng lớn, dồi dào để sản xuất.

c)

C. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. Tạo nguồn động lực để phát triển các ngành công nghiệp khác.

9.

Câu 9: Sử dụng than trong sản xuất nhiệt điện ở nước ta gây ra vấn đề môi trường chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Cạn kiệt khoáng sản.

b)

B. Ô nhiễm không khí.

c)

C. Phá hủy tầng đất mặt.

d)

D. Ô nhiễm nguồn nước.

10.

Câu 10: Công nghiệp khai thác sắt thường ở khu vực nào?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.    

d)

D. Đông Nam Bộ.

11.

Câu 11: Tuyến đường sắt nào đóng vai trò quan trọng nhất nước ta?

a)

A. Đường sắt Hà Nội – Hải Phòng.

b)

B. Đường sắt Hà Nội – Lào Cai.

c)

C. Đường sắt Thống Nhất.

d)

D. Đường sắt Hà Nội – Đà Nẵng.

12.

Câu 12: Cảng nào không phải là cảng hàng không quốc tế quan trọng của nước ta?

a)

A. Điện Biên Phủ (Điện Biên)

b)

B. Nội Bài (Hà Nội).

c)

C. Đà Nẵng (Đà Nẵng).

d)

D. Tân Sơn Nhất (Thành phố Hồ Chí Minh).

13.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình phát triển ngành bưu chính viễn thông của nước ta hiện nay?

a)

A. Là ngành quan trọng, góp phần nâng cao đời sống người dân.

b)

B. Ngày càng phát triển đa dạng và hiệu quả.

c)

C. Phát triển công nghệ tiên tiến, dịch vụ hiện đại.

d)

D. Là ngành sản xuất hàng tiêu dùng quan trọng của nước ta.

14.

Câu 14: Năm 2021, Việt Nam đã phóng lên không gian bao nhiêu trạm thông tin vệ tinh?

a)

A. 2 trạm.

b)

B. 6 trạm.

c)

C. 7 trạm.

d)

D. 9 trạm.

15.

Câu 15: Hai trung tâm bưu chính viễn thông nào sau đây phát triển nhất cả nước?

a)

A. Hà Nội và Hải Phòng.

b)

B. Đà Lạt và Nghệ An.

c)

C. Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

D. Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh.

16.

Câu 16: Loại hình giao thông nào đóng vai trò quan trọng nhất nước ta?

a)

A. Đường sắt.

b)

B. Đường biển.

c)

C. Đường ô tô.

d)

D. Đường hàng không.

17.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?

a)

A. Kết nối hầu hết các vùng kinh tế.

b)

B. Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.

c)

C. Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam.

d)

D. Nối liền cảng biển, cảng hàng không.

18.

Câu 18: Tuyến đường nào được xem là xương sống của cả hệ thống đường ô tô nước ta?

a)

A. Quốc lộ 1.

b)

B. Đường Hồ Chí Minh.

c)

C. Đường 14.

d)

D. Đường 9.

19.

Câu 19: Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc ít người nào?

a)

A. Tày, Thái, Nùng, Hoa.

b)

B. Tày, Thái, Nùng, Chăm.

c)

C. Tày, Thái, Mường, Nùng.

d)

D. Tày, Thái, Nùng, Ba Na.

20.

Câu 20: Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp nào?

a)

A. Thủy điện.

b)

B. Giao thông vận tải.

c)

C. Chế biến lâm sản.

d)

D. Vật liệu xây dựng.

21.

Câu 21: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến vùng Tây Bắc có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

A. Tập trung nhiều đồng bào dân tộc.

b)

B. Thiếu tài nguyên khoáng sản.

c)

C. Thiếu nguồn năng lượng.

d)

D. Địa hình hiểm trở, giao thông khó khăn.

22.

Câu 22: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao.

b)

B. Khoáng sản phân bố rải rác.

c)

C. Địa hình dốc, giao thông khó khăn.

d)

D. Khí hậu diễn biến thất thường.

23.

Câu 23: Các nhà máy thủy điện Sơn La, Hòa Bình nằm trên con sông nào?

a)

A. Sông Đà.

b)

B. Sông Lô.

c)

C. Sông Chảy.

d)

D. Sông Hồng.

24.

Câu 24: Sự khác nhau về nguồn lực tự nhiên giữa Đông Bắc và Tây Bắc là gì?

a)

A. Đông Bắc núi cao hiểm trở còn Tây Bắc là núi thấp.

b)

B. Tây Bắc giàu tài nguyên khoáng sản hơn Đông Bắc.

c)

C. Tiềm năng thủy điện ở Tây Bắc lớn hơn Đông Bắc.

d)

D. Tài nguyên rừng ở Tây Bắc còn nhiều hơn Đông Bắc.