Font size
Worksheetskiểm tra cuối học kỳ I lớp 11
Total questions: 26
Worksheet time: 31mins
Cho các chất: Cu, CuO, BaCl2, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng là
2
3
4
5
6
Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?
tính khử
tính oxi hóa
vừa tính oxi hóa, vừa tính khử
tính lướng tính
Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho
H2SO4 đặc hấp thụ SO3
H2SO4 loãng hấp thụ SO3
H2SO4 đặc hấp thụ SO2
H2SO4 loãng hấp thụ SO2
Cách làm nào sau đây là phương pháp kết tinh
Nấu rượu để uống
Giã cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải
Làm đường cát, đường phèn từ mía
Ngâm rượu thuốc
Cho các chất hữu cơ sau:
a) CH3-CH2-OH b) HO-CH2-CH2-OH c) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH d) CH3-CH(OH)-COOH
e) H2N-[CH2]6-NH2 f) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH g) HOOC-[CH2]3-COOH
Số hợp chất hữu cơ đa chức (có 2 nhóm chức giống nhau trở lên) là 4.
Đúng
Sai
Cho các chất hữu cơ sau:
a) CH3-CH2-OH b) HO-CH2-CH2-OH c) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH d) CH3-CH(OH)-COOH
e) H2N-[CH2]6-NH2 f) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH g) HOOC-[CH2]3-COOH
Số hợp chất hữu cơ thuộc cùng đãy đồng đẳng là 2.
Đúng
Sai
Một số kim loại điển hình thụ động với H₂SO₄ đặc, nguội là:
Na, Fe, Al
K, Ba, Mg
Fe, Al, Cr
Cu, Zn, Al
Acid H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với chất nào sau đây:
Mg
Zn
Fe
Cu
Các chất: CH3CH2CHO, CH2=CH-CH2-OH là đồng phân của nhau.
Đúng
Sai
Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, phân tử hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm -CH2- gọi là đồng phân.
Đúng
Sai
Mô tả hiện tượng và viết PTHH của các phản ứng xảy ra khi cho mẩu đồng (Cu) vào dung dịch sulfuric acid (H2SO4) đặc, đun nóng; dẫn khí thu được vào dung dịch bromine (Br2).
Mô tả hiện tượng và viết PTHH của các phản ứng xây ra khi đốt cháy bột lưu huynh (S) và dẫn khí thu được vào dung dịch thuốc tím (KMnO4).
Mô tả hiện tượng và viết PTHH của các phản ứng xảy ra khi
a) Cho ammonium sulfate ((NH4)2SO4) vào dung dịch barium hydroxide (Ba(OH)2).
Mô tả hiện tượng và viết PTHH của các phản ứng xảy ra khi
a) Cho viên kẽm (Zn) vào dung dịch sulfuric acid (H2SO4) loãng.
Biết rằng hydrocarbon no chỉ chứa liên kết đơn, hydrocarbon không no có chứa liên kết bội và hydrocarbon thơm có chứa vòng benzene. Xét các chất sau:
Số hydrocarbon bằng 4.
Đúng
Sai
Biết rằng hydrocarbon no chỉ chứa liên kết đơn, hydrocarbon không no có chứa liên kết bội và hydrocarbon thơm có chứa vòng benzene. Xét các chất sau:
Số dẫn xuất hydrocarbon bằng 3.
đúng
sai
Biết rằng hydrocarbon no chỉ chứa liên kết đơn, hydrocarbon không no có chứa liên kết bội và hydrocarbon thơm có chứa vòng benzene. Xét các chất sau:
Số hydrocarbon no bằng 2.
đúng
sai
Biết rằng hydrocarbon no chỉ chứa liên kết đơn, hydrocarbon không no có chứa liên kết bội và hydrocarbon thơm có chứa vòng benzene. Xét các chất sau:
Số hydrocarbon không no bằng 3.
đúng
sai
Công thức (3), (5) biểu diễn công thức cấu tạo của cùng một chất.
ĐÚNG
SAI
Công thức (2), (4) biểu diễn công thức cấu tạo của hai chất là đồng phân về mạch carbon.
ĐÚNG
SAI
Công thức (2), (4) biểu diễn công thức cấu tạo của hai chất là đồng phân về vị trí nhóm chức.
ĐÚNG
SAI
Công thức (1), (3), (5) biểu diễn công thức cấu tạo của các chất trong cùng dãy đồng đẳng.
ĐÚNG
SAI
Viết CTCT của các alkane có tên gọi sau: 2,2-dimethylbutane
CH3−CH2−CH2−CH3
CH3−CH(CH3)−CH2−CH3
CH3−C(CH3)2−CH2−CH3
CH3−CH2−C(CH3)3
Viết CTCT của các alkane có tên gọi sau: neohexane.
CH3−CH2−CH2−CH3
CH3−C(CH3)2−CH2−CH3
CH3−CH2−CH2−C(CH3)2
CH3−CH2−CH2−CH2−CH3
gọi tên thay thế của alkane sau:
CH3-C(CH3)2-CH3
2,2-Dimethylpropane
2-Methylpropane
2,3-Dimethylpropane
3,3-Dimethylpropane
gọi tên thay thế của alkane sau:
CH3-C(CH3)2-CH2-CH3
2,2-Dimethylbutane
2-Methylbutane
3,3-Dimethylbutane
2,3-Dimethylbutane
