wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập liên kết cộng hóa trị

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết
a)
ion.
b)
cộng hóa trị.
c)
kim loại.
d)
hidro.
e)
Pluto
2.
[KNTT - SBT] Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
a)
một electron chung.
b)
sự cho-nhận electron.
c)
một cặp electron góp chung.
d)
một hay nhiều cặp electron dùng chung.
3.
Liên kết cộng hóa trị phân cực thường là liên kết giữa
a)
hai phi kim khác nhau.
b)
kim loại điển hình với phi kim yếu.
c)
hai phi kim giống nhau.
d)
hai kim loại với nhau.
4.
Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa
a)
hai kim loại giống nhau.
b)
hai phi kim giống nhau.
c)
một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.
d)
một kim loại yếu và một phi kim yếu.
5.
Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
a)
NaF.
b)
CO2.
c)
CH4.
d)
H2O.
6.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử CH4 là loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và C là 2,55)?
a)
Liên kết ion.
b)
Liên kết cộng hóa trị phân cực.
c)
Liên kết hiđro.
d)
Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
7.
Trong phân tử CO2 có chứa loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử C là 2,55 và O là 3,44)?
a)
Liên kết ion.
b)
Liên kết cộng hóa trị phân cực.
c)
Liên kết cho - nhận.
d)
Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
8.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết.
a)
cộng hóa trị không cực.
b)
cộng hóa trị phân cực.
c)
ion.
d)
hiđro.
9.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết.
a)
cộng hóa trị có cực.
b)
hiđro.
c)
cộng hóa trị không cực.
d)
ion.
10.
Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết.
a)
ion.
b)
cộng hoá trị phân cực.
c)
hiđro.
d)
cộng hoá trị không phân cực.
11.
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết.
a)
ion.
b)
hiđro.
c)
cộng hóa trị không cực.
d)
cộng hóa trị có cực.
12.
Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?
a)
H2O.
b)
HCl.
c)
NH3.
d)
Cl2.
13.
Dãy gồm các hợp chất đều có liên kết cộng hóa trị là
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
14.
[KNTT - SBT] Liên kết σ là liên kết được hình thành do
a)
sự xen phủ bên của 2 orbital.
b)
cặp electron chung.
c)
lực hút tĩnh điện giữa hai ion.
d)
sự xen phủ trục của hai orbital.
15.
[KNTT - SBT] Liên kết π là liên kết được hình thành do
a)
sự xen phủ bên của 2 orbital.
b)
cặp electron chung.
c)
lực hút tĩnh điện giữa hai ion.
d)
sự xen phủ trục của hai orbital.
16.
[CD - SBT] Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa
a)
Các nguyên tử nguyên tố kim loại với nhau.
b)
Các nguyên tử nguyên tố phi kim với nhau.
c)
Các nguyên tử nguyên tố kim loại với các nguyên tố phi kim.
d)
Các nguyên tử khí hiếm với nhau.
17.
Chọn đáp án đúng: Dãy gồm các chất chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là?
a)
Cl2 ; O3 ; H2O.
b)
K2O ; Cl2 ; O3.
c)
O2 ; O3 ; H2O.
d)
O3 ; O2 ; H2.
18.
[KNTT - SBT] Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p ?
a)
H2.
b)
Cl2.
c)
NH3.
d)
HCl.
19.
[KNTT - SBT] Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-s?
a)
H2.
b)
Cl2.
c)
NH3.
d)
HCl.
20.
[KNTT - SBT] Các liên kết trong phân tử oxygen gồm
a)
2 liên kết π.
b)
1 liên kết σ và 1 liên kết π.
c)
2 liên kết σ.
d)
1 liên kết σ.
21.
[CD - SGK] Cho các phát biểu sau phát biểu nào đúng?
a)
Liên kết đôi được tạo nên từ 2 liên kết σ.
b)
Liên kết đôi được tạo nên từ 1 liên kết σ và 1 liên kết π.
c)
Liên kết ba được tạo nên tử 2 liên kết σ và 1 liên kết π.
d)
Liên kết đơn được tạo nên từ liên kết π.