wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 8: OTHK 1

Total questions: 24

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

x2 - 4x +4

a)

(x + 1)2

b)

(2 + x)2

c)

(x - 1)3

d)

(x - 2)2

2.

(3x - 1) (3x + 1) = ...

a)

(3x - 1)2

b)

9x2 - 1

c)

3x2 -1

d)

(3x + 1)2

3.

-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...

a)

(x -2)3

b)

x3 - 8

c)

x3 + 8

d)

(2 - x )3

4.

8x3 + y3 = ...

a)

(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)

b)

(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)

c)

(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)

d)

(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)

5.

(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...

a)

x3 + 125

b)

x2 + 25

c)

(x + 5)3

d)

(x + 5)2

6.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

7.

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

8.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

b)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

c)

Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.

d)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

9.

Làm tính chia (x4y5):(xy3)\left(-x^4y^5\right):\left(-xy^3\right)  

(a)  

10.

Với B0, D0B\ne0,\ D\ne0 , hai phân thức AB\frac{A}{B}  và CD\frac{C}{D}  bằng nhau khi

a)

A.B=C.DA.B=C.D  

b)

A.C=B.DA.C=B.D  

c)

A.D=B.CA.D=B.C  

d)

A.C<B.DA.C<B.D  

11.

Chọn khẳng định đúng:

a)

xx+1=x2(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x^2}{\left(x+1\right)^2}  

b)

xx+1=x+1x\frac{x}{x+1}=\frac{x+1}{x}  

c)

xx+1=x(x+1)(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x\left(x+1\right)}{\left(x+1\right)^2}  

d)

xx+1=x(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x}{\left(x+1\right)^2}  

12.

Phân thức AB\frac{A}{B}  xác định khi

a)

A=0A=0  

b)

A0A\ne0  

c)

B=0B=0  

d)

B0B\ne0  

13.

Điều kiện để cho biểu thức 2x1\frac{2}{x-1}  là một phân thức là: 

a)

x1x\ne1  

b)

x=1x=1  

c)

x0x\ne0  

d)

x=0x=0  

14.

Cho đẳng thức (...)x264=xx8\frac{\left(...\right)}{x^2-64}=\frac{x}{x-8}  . Đa thức phải điền vào chỗ (...) là:

a)

 x2+8x^2+8  

b)

 x28x^2-8  

c)

 x2+8xx^2+8x  

d)

 x28xx^2-8x  

15.

Đồ thị hàm số  y=x+3y=x+3  đi qua điểm nào trong các điểm sau

a)

A (-1;1)

b)

B(1;3)

c)

C(2;5)

d)

D(-2;2)

16.

Cho hàm số  y=2x+5y=2x+5  . Tính giá trị của hàm số tại  x=3x=3  ?

a)

 y = 11

b)

y = 13

c)

y = 7

d)

y = 9

17.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

18.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

19.

* Hình bình hành có các TÍNH CHẤT nào sau đây:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

các cạnh đối bằng nhau

b)

các cạnh đối song song

c)

các góc đối bằng nhau

d)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

20.

Câu 1. _NB_ Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ (…) trong câu sau để được khẳng định đúng:

Tứ giác có ... là hình chữ nhật.”

a)

hai góc vuông

b)

bốn góc vuông.

c)

bốn cạnh bằng nhau.

d)

các cạnh đối song song.

21.

Câu 2. _NB_ Hai đường chéo của hình chữ nhật có tính chất nào sau đây?

a)

Chúng vuông góc với nhau.

b)

Chúng bằng nhau.

c)

Chúng cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

d)

Chúng bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

22.

Câu 6. _NB_ Đường trung tuyến ứng vứi cạnh huyền của một tam giác vuông có tính chất nào sau đây?

a)

Bằng một cạnh góc vuông.

b)

Bằng cạnh huyền.

c)

Bằng nửa cạnh huyền.

d)

Bằng nửa cạnh góc vuông.

23.

Chọn các câu đúng. Trong hình thoi thì:

a)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại một điểm.

24.

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết Hình Thoi?

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình thoi.

b)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

d)

Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.