Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương KHTN-7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố hóa học nào dưới đây được kí hiệu bằng 2 chữ cái?

a)

Carbon

b)

Calcium

c)

Nitrogen

d)

Phosphorus

2.

Nguyên tố hóa học nào dưới đây được kí hiệu bằng 1 chữ cái?

a)

Carbon

b)

Calcium

c)

Helium

d)

Sodium

3.

Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

4.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

8

5.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là

a)

Natri

b)

Nitrogen

c)

Natrium

d)

Sodium

6.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là N.

b)

Những nguyên tử có cùng số proton thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố có kí hiệu hóa học Ca là Carbon.

d)

Bốn nguyên tố carbon, oxygen, hydrogen và nitrogen chiếm khoảng 96% trọng lượng cơ thể người.

7.

Nguyên tố kim loại nào có thể cắt bằng dao?

a)

Magnesium

b)

Iron

c)

Mercury

d)

Sodium

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số ..... trong hạt nhân được gọi là nguyên tố hóa học.

a)

proton

b)

elecron

c)

neutron

d)

neutron và electron

9.

Nguyên tố nào được sử dụng trong việc chế tạo con chip trong máy tính

a)

Neon

b)

Silicon

c)

Silver

d)

Chlorine

10.

Đơn chất là chất được tạo nên từ

a)

một nguyên tố hóa học

b)

hai nguyên tố hóa học

c)

ba nguyên tố hóa học

d)

nhiều nguyên tố hóa học

11.

Hợp chất là chất được tạo nên từ

a)

hai nguyên tố hóa học trở lên

b)

một nguyên tố hóa học.

c)

nhiều nguyên tố hóa học.

d)

từ ba nguyên tố hóa học.

12.

: Bốn nguyên tố thiết yếu cho sinh vật và con người là

a)

. C, H, Na, Ca

b)

N, H, S, O

c)

H, C, N, Na

d)

C, H, O, N

13.

: Trong một nguyên tử có số proton bằng 8, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là :

a)

1, 2, 8

b)

2,3,3

c)

6, 2

d)

2,6

14.

Trong một nguyên tử có số proton bằng 6, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là

a)

1,2,8

b)

2,4

c)

2,3,2

d)

4,2

15.

: Nguyên tố aluminium có kí hiệu hóa học là:

a)

al.

b)

Al.

c)

aL

d)

AL

16.

Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là gì?

a)

Chu kỳ

b)

Nhóm

c)

Loại

d)

Họ

17.

Hydrogen được dùng làm

a)

nguyên liệu sản xuất NH3, HCl và nhiều hợp chất hữu cơ,…

b)

chế tạo ruột bút chì, điện cực, đồ trang sức…

c)

lõi dây điện, đúc tượng, nam châm điện từ, đồ trang trí nội thất bằng đồng,

d)

mũi khoan kim cương, than đốt.

18.

Carbon được dùng làm

a)

nguyên liệu sản xuất NH3, HCl và nhiều hợp chất hữu cơ, …

b)

chế tạo ruột bút chì, điện cực, đồ trang sức, mũi khoan kim cương, than đốt, …

c)

lõi dây điện, đúc tượng, nam châm điện từ, đồ trang trí nội thất bằng đồng,

d)

Tên lửa, bơm khinh khí cầu, bóng thám không;

19.

Phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một nguyên tử oxygen. Nước là

a)

một hợp chất.

b)

một đơn chất.

c)

một hỗn hợp.

d)

một nguyên tố hóa học.

20.

Trong số các chất dưới đây, chất nào thuộc loại đơn chất?

a)

Nước.

b)

Muối ăn.

c)

Thủy ngân.

d)

Khí cacbonic.

21.

Cho các chất sau: Ca, O2, P2O5, HCl, Na, NH3, Al. Đâu là đơn chất

a)

Ca, O2, Na, Al.

b)

HCl, P2O5, Na, Al.

c)

Ca, O, HCl, NH3.

d)

NH3, HCl, Na, Al.

22.

Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với

a)

nguyên tử của nguyên tố khác.

b)

nguyên tử oxygen.

c)

nguyên tử hydrogen.

d)

nguyên tử helium.

23.

Trong các phát biểu sau về tốc độ, phát biểu đúng là:

a)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một ngày.

c)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một min.

d)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một giờ

24.

Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

a)

Quãng đường

b)

Thời gian chuyển động.

c)

Tốc độ.

d)

Tần số

25.

: Chọn phát biểu đúng:

a)

Tốc độ là đại lượng cho biết quỹ đạo của chuyển động.

b)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

c)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng mức độ to hay nhỏ của âm thanh.

d)

Tốc độ là đại lượng cho biết dạng đường đi của chuyển động.

26.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của tốc độ?

a)

kg/h

b)

cm/s

c)

m.s

d)

km.h

27.

Đổi đơn vị: 15 m/s = ….. km/h

a)

36 km/h

b)

0,015 km/h

c)

72 km/h

d)

54 km/h

28.

Tốc độ của một vật là 90 km/h. Tính tốc độ của vật trên theo đơn vị m/s

a)

15m/s

b)

20m/s

c)

25m/s

d)

30m/s

29.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ

a)

km/h

b)

cm/s

c)

m.h

d)

m/s

30.

Để đảm bảo an toàn cho phương tiện tham gia giao thông thì tốc độ lưu thông càng cao thì khoảng cách an toàn tối thiểu giữa hai xe

a)

càng xa.

b)

càng nhỏ

c)

không đổi.

d)

chưa xác định

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khoảng cách an toàn giữa các xe đang lưu thông trên đường?

a)

Khoảng cách an toàn là khoảng cách đủ để phản ứng, không đâm vào xe trước khi gặp tình huống bất ngờ.

b)

Khoảng cách an toàn tối thiểu được quy định bởi Luật Giao thông đường bộ.

c)

Tốc độ chuyển động càng cao thì khoảng cách an toàn phải giữ càng lớn

d)

Khi trời mưa hoặc thời tiết xấu, lái xe nên giảm khoảng cách an toàn

32.

Tại sao khi xe đang chạy, người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe chạy liền trước của mình?

a)

Để đảm bảo tầm nhìn với xe phía trước.

b)

Để tránh va chạm khi xe phía trước đột ngột dừng lại.

c)

Để tránh khói bụi của xe phía trước

d)

Để giảm thiểu tắc đường.

33.

Theo em đâu là nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông đường bộ

a)

Do vi phạm quy định về tốc độ giới hạn

b)

Chấp hành đúng luật khi tham gia giao thông.

c)

Đi đúng làn đường, phần đường.

d)

Đội mũ bảo hiểm.

34.

Biên độ dao động là

a)

số dao động trong một giây.

b)

độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.

c)

khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

d)

độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó.

35.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

Độ đàn hồi của âm.

b)

Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

Tần số của nguồn âm.

d)

Đồ thị dao động của nguồn âm

36.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Dùi trống.

c)

Mặt trống

d)

Không khí xung quanh trống.

37.

Đơn vị tần số là

a)

m/s

b)

km/h

c)

Zh

d)

Hz

38.

Âm nghe được càng to khi biên độ âm như thế nào?

a)

Càng nhỏ

b)

Càng thấp.

c)

Không thay đổi.

d)

Càng lớn

39.

Các vật sau đây vật nào phản xạ âm tốt nhất

a)

Miếng xốp

b)

Thảm cỏ

c)

Hàng câ

d)

. Tường bê tông

40.

: Phân tử methane chứa một nguyên tử carbon và bốn nguyên tử hydrogen. Methane là:

a)

một hợp chất.

b)

một đơn chất.

c)

một hỗn hợp.

d)

một nguyên tố hóa học.