wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐỊA 8 ÔN TẬP CUỐI KÌ I

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta thuộc tỉnh

a)

Lào Cai.

b)

Cao Bằng.

c)

Hà Giang.

d)

Lạng Sơn.

2.

Đỉnh núi cao nhất nước ta với đọ cao 3147m là

a)

Phan-xi-păng.

b)

Rào Cỏ.

c)

Ngọc Linh.

d)

Lang Biang.

3.

Đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng lớn nhất nước ta với diện tích

a)

3100 km2.

b)

khoảng 15000 km2.

c)

trên 40000 km2.

d)

331344 km2.

4.

Độ cao trung bình phổ biến của vùng núi Đông Bắc là

a)

dưới 1000m.

b)

từ 1000 – 2000m.

c)

2000 – 3000m.

d)

trên 3000m.

5.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam được thể hiện qua yếu tố nào sau đây?

a)

Độ ẩm không khí cao, trung bình trên 80%.

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước lớn hơn 20 độ C.

c)

Lượng mưa lớn, dao động từ 1500 – 2000mm/năm.

d)

Chịu ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa.

6.

Tính chất ẩm của khí hậu Việt Nam được thể hiện qua yếu tố nào sau đây?

a)

Độ ẩm không khí cao, trung bình trên 80%.

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước lớn hơn 20 độ C.

c)

Chịu ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa.

d)

Số giờ nắng đạt từ 1400 – 3000 giờ/năm.

7.

Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

Từ tháng 10 đến tháng 4 năm sau.

b)

Từ tháng 10 đến tháng 5 năm sau.

c)

Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

d)

Từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau.

8.

Vào mùa đông, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có thời tiết nóng, khô là do tác động của loại gió nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tín phong.

c)

Tây Nam.

d)

Đông Nam.

9.

Điểm cực Nam phần đất liền nước ta thuộc tỉnh

a)

Kiên Giang.

b)

Cà Mau.

c)

An Giang.

d)

Bạc Liêu.

10.

Dãy núi cao của nước ta chạy theo hướng tây bắc – đông nam là

a)

Ngân Sơn.

b)

Sông Gâm

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Bắc Sơn.

11.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng lớn thứ hai nước ta với diện tích

a)

3100 km2.

b)

khoảng 15000 km2.

c)

trên 40000 km2.

d)

331344 km2.

12.

Độ cao trung bình của vùng núi Tây Bắc là

a)

dưới 1000m.

b)

từ 1000 – 2000m.

c)

2000 – 3000m.

d)

trên 3000m.

13.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam được thể hiện qua yếu tố nào sau đây?

a)

Độ ẩm không khí cao, trung bình trên 80%.

b)

Lượng mưa lớn, dao động từ 1500 – 2000mm/năm.

c)

Số giờ nắng đạt từ 1400 – 3000 giờ/năm.

d)

Chịu ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa.

14.

Tính chất ẩm của khí hậu Việt Nam được thể hiện qua yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước lớn hơn 20 độ C.

b)

Chịu ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa.

c)

Lượng mưa lớn, dao động từ 1500 – 2000mm/năm.

d)

Số giờ nắng đạt từ 1400 – 3000 giờ/năm.

15.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

Từ tháng 4 đến tháng 10.

b)

Từ tháng 5 đến tháng 10.

c)

Từ tháng 4 đến tháng 11.

d)

Từ tháng 5 đến tháng 11.

16.

Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do tác động của loại gió nào sau đây?

a)

Tây Nam.

b)

Tín phong.

c)

Đông Bắc.

d)

Đông Nam.

17.

Nước ta có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Thái Lan.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Mi-an-ma.

18.

Vùng đồi núi cao nhất nước ta, có địa hình bị chia cắt mạnh là đặc điểm của vùng núi

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

19.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

a)

vùng đất, quần đảo, vùng trời.

b)

vùng đất, vùng biển, quần đảo.

c)

vùng trời, vùng biển, quần đảo.

d)

vùng đất, vùng biển, vùng trời.

20.

Địa hình Việt Nam chủ yếu là

a)

núi cao.

b)

đồng bằng.

c)

đồi núi thấp.

d)

cao nguyên.

21.

Đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng lớn nhất nước ta được bồi đấp phù sa của hệ thống sông nào?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Thu Bồn.

c)

Sông Mã.

d)

Sông Mê Công.

22.

Các dãy núi hình cánh cung và vùng đồi phát triển rộng là đặc điểm địa hình chủ yếu ở vùng núi

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

23.

Địa hình nước ta có hai hướng chính là

a)

tây bắc – đông nam và bắc – nam.

b)

tây bắc – đông nam và vòng cung.

c)

vòng cung và bắc – nam.

d)

tây – đông và vòng cung.

24.

Nước ta có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Phi-lip-pin.

b)

Bru-nây.

c)

Xin-ga-po.

d)

Cam-pu-chia.

25.

Vùng đồi núi có một số nhánh núi đâm ngang ra sát biển chia cắt đồng bằng duyên hải miền Trung Dãy như dãy Hoành Sơn là đặc điểm của vùng núi

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

26.

Nước ta có bao nhiêu đồng bằng châu thổ lớn?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

27.

Địa hình núi cao trên 2000 m ở nước ta chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ?

a)

1%.

b)

2%.

c)

3%.

d)

4%.

28.

Đồng bằng sông Hồng được bồi đấp phù sa của hệ thống sông nào?

a)

Sông Thái Bình và sông Cả.

b)

Sông Hồng và sông Thái Bình.

c)

Sông Mã.

d)

Sông Mê Công.

29.

Dạng địa hình nổi bật là các cao nguyên rộng lớn, xếp tầng, bề mặt phủ đất đỏ badan là đặc điểm địa hình ở vùng núi

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

30.

Hướng vòng cung của địa hình thể hiện rõ nét nhất ở vùng núi

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

31.

Hai quần đảo xa bờ của nước ta là

a)

Hoàng Sa và Trường Sa.

b)

Trường Sa và Côn Đảo.

c)

Cồn Cỏ và Hoàng Sa.

d)

Lý Sơn và Trường Sa.

32.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành nào dưới đây?

a)

Khánh Hòa.

b)

Đà Nẵng.

c)

Quảng Nam.

d)

Quảng Ngãi.