wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thuế

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định không đúng là

a)

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước không bắt buộc của hộ gia đình, hộ kinh doanh.

b)

Nguồn thu chủ yếu và mang tính chất ổn định lâu dài cho ngân sách nhà nước chính là thuế.

c)

Nhà nước sử dụng thuế để điều tiết sản xuất và thị trường nhằm kích thích tăng trưởng kinh tế.

d)

Thông qua thuế, Nhà nước điều tiết thu nhập, điều chỉnh những quan hệ xã hội, thực hiện công bằng xã hội.

2.

Nội dung nào dưới đây không nói về vai trò của thuế.

a)

Thuế là khoản thu ổn định lâu dài cho ngân sách nhà nước.

b)

Thuế là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô của Nhà nước.

c)

Thuế là công cụ điều tiết thu nhập thực hiện công bằng xã hội.

d)

Thuế là phần thu nhập mà công dân nộp vào ngân sách nhà nước.

3.

Loại thuế nào sau đây không phải thuế gián thu?

a)

thuế xuất khẩu.

b)

thuế thu nhập cá nhân.

c)

thuế nhập khẩu.

d)

thuế giá trị gia tăng.

4.

Thuế trực thu là gì?

a)

Thuế tính trên giá trị của hàng hoá trên thị trường.

b)

Thuế gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập của người nộp thuế.

d)

Thuế điều tiết trực tiếp vào giá cả của hàng hoá trên thị trường.

5.

Căn cứ vào phương thức thu thuế, thuế được phân loại thành

a)

thuế doanh nghiệp và thuế cá nhân.

b)

thuế tiêu dùng và thuế thu nhập.

c)

thuế tiêu dùng và thuế tài sản.

d)

thuế trực thu và thuế gián thu.

6.

Công ty X ủy thác cho Công ty Z nhập khẩu một lô hàng từ Nhà sản xuất B qua cửa khẩu biên giới. Chủ thể nào dưới đây phải nộp thuế nhập khẩu?

a)

Công ty X.

b)

Công ty Z.

c)

Nhà sản xuất B.

d)

Công ty X và Nhà sản xuất B.

7.

Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là

a)

doanh nghiệp có thu nhập chịu thuế.

b)

mọi cá nhân tổ chức có thu nhập chịu thuế.

c)

hộ gia đình tham gia quá trình sản xuất.

d)
8.

Thuế thu nhập doanh nghiệp là

a)

là loại thuế thu vào các hàng hóa, dịch vụ đặc biệt.

b)

là loại thuế thu vào thu nhập của doanh nghiệp có thu nhập chịu thuế theo quy định của pháp luật.

c)

là loại thuế thu vào hoạt động sử dụng đất cho sản xuất nông nghiệp.

d)

là loại thuế thu trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.

9.

Công dân có nghĩa vụ gì trong việc thực hiện pháp luật về thuế.

a)

Thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật thuế.

b)

Tuyên truyền, vận động gia đình, xã hội thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế.

c)

Phê phán các hành vi vi phạm pháp luật thuế.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

10.

Loại thuế nào dưới đây được thu trên giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

11.

Loại hàng hóa nào dưới đây phải chịu thuế bảo vệ môi trường?

a)

Bao bì nhựa mỏng đựng hàng hoá.

b)

Bao bì đóng gói sẵn hàng hoá.

c)

Bao bị cá nhân nhập khẩu để đóng gói sản phẩm.

d)

Bao bì mua trực tiếp của người sản xuất để đóng gói sản phẩm.

12.

Theo quy định của các luật thuế, thuế được sử dụng nhằm sử dụng cho đối tượng nào?

a)

công cộng.

b)

nhà nước.

c)

cá nhân.

d)

tổ chức.

13.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thuế?

a)

Thuế là công cụ để kiềm chế lạm phát, bình ổn giá cả.

b)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

c)

Thuế là công cụ quan trọng để Nhà nước điều tiết thị trường.

d)

Thuế góp phần điều tiết thu nhập, thực hiện công bằng xã hội, đảm bảo cân bằng lợi ích trong xã hội.

14.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của thuế?

a)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

b)

Thuế là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô của Nhà nước.

c)

Thuế là công cụ điều tiết thu nhập, thực hiện công bằng xã hội.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

15.

Công ty X nhập khẩu xe ô tô 4 chỗ nguyên chiếc không phải chịu loại thể nào dưới đây với mặt hàng ô tô?

a)

Thuế nhập khẩu.

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuế giá trị gia tăng.

d)

Thuế thu nhập cá nhân.

16.

Dựa vào tính chất điều tiết của thuế, hệ thống thuế được phân chia thành mấy loại chính?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

17.

Vì sao nhà nước phải thu thuế gián thu?

a)

Đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

b)

Dễ quản lí vì người sản xuất, kinh doanh không phải là người thực tế chịu thuế.

c)

Hạn chế được động cơ trốn thuế.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

18.

Loại thuế nào được áp dụng với việc khai thác khoáng sản trong tình huống này?

a)

thuế giá trị gia tăng.

b)

thuế thu nhập cá nhân.

c)

thuế doanh nghiệp.

d)

thuế Nhà nước.

19.

Nào được áp dụng với việc khai thác khoáng sản trong tình huống này?

a)

thuế giá trị gia tăng.

b)

thuế thu nhập cá nhân.

c)

thuế doanh nghiệp.

d)

thuế Nhà nước.

20.

Vì sao Nhà nước phải thu thuế?

a)

Thuế là công cụ rất quan trọng để chính quyền can thiệp vào sự hoạt động của nền kinh tế.

b)

Chính quyền cung ứng các hàng hóa công cộng cho công dân, nên công dân phải có nghĩa vụ ủng hộ tài chính cho chính quyền.

c)

Chính quyền cần khoản chi tiêu cho các khoản phúc lợi xã hội và phát triển kinh tế.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

21.

Thuế gián thu là gì?

a)

Thuế thu được từ người có thu nhập cao.

b)

Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.

d)

Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.

22.

Chủ thể nào dưới đây thực hiện không đúng về quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế?

a)

Anh A hỗ trợ, hướng dẫn chị B nộp thiế theo quy định.

b)

Chị C được anh A cung cấp thông tin về nghĩa vụ nộp thuế

c)

Ông K hoàn thuế theo yêu cầu của ông D

d)

Bà M được cơ quan thuế xác nhận mức tiền phạt do chậm nộp thuế.

23.

Vai trò của thuế thu nhập cá nhân đối với kinh tế - xã hội

a)

Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước.

b)

Góp phần thực hiện công bằng xã hội

c)

Điều tiết vĩ mô nền kinh tế

d)

A, B, C đều đúng.

24.

Vai trò của thuế thu nhập cá nhân đối với hệ thống thuế

a)

Khắc phục hạn chế của các loại thuế khác.

b)

Phát hiện thu nhập bất hợp pháp.

c)

Hạn chế thất thu thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

A và C đều đúng.

25.

Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu

a)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế bảo vệ môi trường.

d)

Thuế thu nhập cá nhân.

26.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm của mô hình kinh tế hộ gia đình?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình thường có quy mô vốn lớn, có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Mô hình kinh tế hộ gia đình là mô hình kinh tế dễ huy động vốn để sản xuất kinh doanh.

c)

Quy mô sản xuất kinh doanh của mô hình kinh tế hộ thường nhỏ, vốn đầu tư thấp.

d)

Mô hình kinh tế hộ gia đình dựa chủ yếu vào công nghệ và sức lao động hiện đại.

27.

Nền kinh tế nước ta có mấy mô hình sản xuất kinh doanh chính?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

28.

Mục đích tham gia hợp tác xã của các thành viên là gì?

a)

Tìm kiếm việc làm.

b)

Vì lợi ích nhu cầu chung.

c)

Phát triển phong trào hợp tác xã trên quy mô địa phương, vùng, quốc gia và quốc tế.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

29.

Quá trình sử dụng lao động, vốn, kĩ thuật,... để tạo ra hàng hoá, dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là gì?

a)

Sản xuất tiêu dùng.

b)

Sản xuất kinh doanh.

c)

Sản xuất công nghiệp.

d)

Sản xuất thủ công.

30.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của sản xuất kinh doanh?

a)

Sản xuất kinh doanh một mặt đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội, đồng thời tạo ra thu nhập cho chủ thể sản xuất kinh doanh.

b)

Sản xuất kinh doanh chỉ mang lại lợi nhuận cho các chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Sản xuất kinh doanh góp phần giải quyết việc làm cho người lao động.

d)

Sản xuất kinh doanh góp phần giải quyết vấn đề môi trường và thúc đẩy sự phát triển bền vững.

31.

Mô hình kinh tế hợp tác xã có đặc điểm gì?

a)

Thể hiện sự hợp tác, tương trợ với nhau trong quá trình sản xuất kinh doanh

b)

Thể hiện tính kinh tế.

c)

Mang tính xã hội.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

32.

Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty cổ phần.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

33.

Nhận định không đúng là

a)

Không nên đẩy mạnh phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình vì mô hình này có nhiều hạn chế như quy mô nhỏ, vốn đầu tư thấp, chủ yếu sử dụng kinh nghiệm, công nghệ và sức lao động truyền thống.

b)

Hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, không có tư cách pháp nhân.

c)

Doanh nghiệp có quy mô vốn nhỏ không có lợi thế trong cạnh tranh.

d)

Trong công ty cổ phần, các cổ đông được hưởng mức lợi tức như nhau.

34.

Căn cứ vào quy mô có thể phân chia doanh nghiệp thành mấy loại chính?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

35.

Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

b)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

c)

Doanh nghiệp tư nhân.

d)

Công ty cổ phần.

36.

Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm pháp lí của doanh nghiệp?

a)

Có tên riêng.

b)

Có tài sản.

c)

Có trụ sở giao dịch.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

37.

Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm của mô hình kinh tế hộ gia đình?

a)

Lĩnh vực hoạt động: nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, buôn bán nhỏ.

b)

Quy mô sản xuất kinh doanh thường nhỏ.

c)

Chủ yếu sử dụng kinh nghiệm, công nghệ và sức lao động truyền thống.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

38.

Nhận định không đúng là

a)

Để thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển, các chủ thể cần sử dụng các yếu tố đầu vào một cách hợp lí.

b)

Trong số các nguồn lực đầu vào của sản xuất, tài nguyên thiên nhiên là yếu tố quan trọng nhất.

c)

Trong giai đoạn hiện nay, nguồn nhân lực là yếu tố quyết định sự phát triển bền vững của đất nước.

d)

Sản xuất kinh doanh góp phần giải quyết việc làm cho người lao động và các vấn đề kinh tế, xã hội, môi trường của địa phương và đất nước.

39.

Mô hình kinh tế hợp tác xã là mô hình kinh tế thể hiện tính chất nào dưới đây.

a)

Tính kinh tế và tính xã hội.

b)

Tính tư nhân và tính xã hội.

c)

Tính hợp tác và tính tư nhân.

d)

Tính kinh tế và tính tư nhân.

40.

Ưu điểm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ gia đình là gì?

a)

Được nhận nhiều ưu đãi, chính sách hỗ trợ từ nhà nước.

b)

Vốn đầu tư nhiều do hợp tác xã có nhiều thành viên.

c)

Hạn chế được rủi ro khi tham gia sản xuất, kinh doanh.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

41.

Nền kinh tế nước ta có mấy mô hình sản xuất kinh doanh chính?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

42.

Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

b)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

c)

Mô hình kinh tế doanh nghiệp.

d)

Mô hình kinh tế khác.

43.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về trách nhiệm của cổ đông

a)

m như nhau về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp, không phân biệt số vốn đã góp vào doanh nghiệp.

b)

Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác củadoanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp.

c)

Cổ đông không phải chịu bất kì trách nhiệm nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp.

d)

Chỉ có cổ đông lớn nhất phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụtài sản khác của doanh nghiệp.

44.

Sản xuất kinh doanh có vai trò gì sau đây?

a)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội.

b)

Tạo ra thu nhập cho chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Giải quyết việc làm cho người lao động và các vấn đề kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

45.

Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động của

a)

kinh doanh.

b)

tiêu dùng.

c)

sản xuất.

d)

tiêu thụ.

46.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của tín dụng?

a)

Tăng vòng quay của vốn, tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông.

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

c)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước.

d)

Hạn chế bớt tiêu dùng.

47.

Ý nào dưới đây thể hiện bản chất của quan hệ tín dụng?

a)

L�� quan hệ vay mượn có lãi hoặc không có lãi.

b)

Nhường quyền sở hữu một lượng tiền cho người khác.

c)

Quan hệ kinh tế giữa người cho vay và người vay trong một thời gian nhất định có hoàn trả cả vốn lẫn lãi.

d)

Cho người khác sử dụng một lượng tiền nhàn rỗi để được hưởng tiền lãi.

48.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của tín dụng?

a)

Người cho vay chỉ nhường quyền sử dụng vốn cho người vay trong một khoảng thời gian nhất định.

b)

Có sự thoả thuận giữa người vay và người cho vay về lãi suất phải trả theo quy định của pháp luật.

c)

Có sự thoả thuận giữa người vay và người cho vay về thời hạn cho vay trong một khoảng thời gian nhất định.

d)

Người cho vay nhường quyền sở hữu vốn cho người vay.

49.

Chính sách trợ vốn ngân hàng của Chính phủ về tín dụng đối với học sinh, sinh viên có ý nghĩa gì?

a)

Giúp nhiều em có hoàn cảnh khó khăn thực hiện được ước mơ đến trường.

b)

Có thêm cơ hội tim được việc làm.

c)

Có thu nhập để thực hiện nghĩa vụ hoàn trả vốn vay cho ngân hàng.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

50.

Hoạt động tín dụng được thực hiện dựa trên những nguyên tắc nào?

a)

Tin tưởng.

b)

Hoàn trả cả vốn và lãi suất.

c)

Hoàn trả có kì hạn.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

51.

Phương án nào sau đây không thuộc một trong những nội dung của tín dụng?

a)

Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.

b)

Dựa trên hợp đồng.

c)

Có tính pháp lí cao.

d)

Có tính ổn định cao.

52.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng?

a)

Nhượng quyền sử dụng một lượng tiền nhàn rỗi cho người khác sử dụng trong một thời hạn nhất định.

b)

Khi đến hạn người vay trả đủ tiền lãi sẽ được kéo dài thêm thời hạn cho vay.

c)

Dựa trên sự tin tưởng.

d)

Mức lãi suất cho vay được thỏa thuận giữa người cho vay và người vay.

53.

Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ giữa các chủ thể nào dưới đây?

a)

Người cho vay và người sở hữu.

b)

Người cho vay và người vay.

c)

Người cho vay và người quản lí.

d)

Người sử dụng và người vay.

54.

Tín dụng có vai trò gì sau đây?

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn, giảm lượng tiền mặt trong lưu thông.

b)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội quan trọng của Nhà nước

c)

Huy động vốn thức đẩy sự phát triển kinh tế

d)

Cả A ,B , C đều đúng

55.

Cầu nối đáp ứng những nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể trong nền kinh tế, góp phần thúc đẩy mọi mặt đời sống xã hội phát triển là

a)

tín dụng.

b)

ngân hàng.

c)

vay nặng lãi.

d)

doanh nghiệp.

56.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của tín dụng?

a)

Góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng vốn, tăng lượng tiền mặt trong lưu thông.

b)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội quan trọng của Nhà nước.

c)

Là công cụ huy động vốn thúc đẩy sự phát triển kinh tế.

d)

Góp phần cải thiện cuộc sống của dân cư.

57.

Khái niệm nào sau đây thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kì hạn cả vốn gốc và lãi?

a)

Thẻ ngân hàng.

b)

Tín dụng.

c)

Vay lãi.

d)

Vốn đầu tư.

58.

Năm nay, D vừa thi đỗ đại học nhưng mẹ băn khoăn không biết có nên cho D đi học không vì hoàn cảnh gia đình khó khăn, không đủ tiền đóng học phí. Bác K hàng xóm biết chuyện, khuyên gia đỉnh D nên vay tiền ở ngân hàng chính sách xã hội, nhưng mẹ D sợ không trả được Nếu là D, em sẽ làm gì?

a)

Khuyên mẹ nên đến ngân hàng vay tiền.

b)

Khuyên mẹ nên cho mình nghỉ học đi làm phụ gia đình.

c)

Khuyên mẹ không nên đến ngân hàng vay tiền.

d)

Khuyên mẹ không vay tiền ở một tổ chức khác.

59.

Đặc điểm của tín dụng là gì?

a)

Người cho vay chỉ nhượng quyền sử dụng vốn cho người vay trong một khoảng thời gian nhất định.

b)

Có sự thỏa thuận giữa người vay và người cho vay về thời hạn cho vay theo quy định của pháp luật.

c)

Có sự thỏa thuận giữa người vay và người cho vay về lãi suất phải trả theo quy định của pháp luật.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

60.

Nhận định không đúng là

a)

Người vay chỉ cần hoàn trả đủ số tiền gốc cho người cho vay.

b)

Người vay và người cho vay được tự do thoả thuận về thời hạn cho vay và lãi suất phải trả.

c)

Người cho vay giao quyền sở hữu nguồn vốn cho người vay trong một thời gian nhất định.

d)

Người cho vay chỉ nhường quyền sử dụng vốn tạm thời cho người vay trong một thời gian nhất định.

61.

Phương án nào sau đây không thuộc một trong những nội dung của tín dụng?

a)

Dựa trên sự tin tưởng.

b)

Có tính tạm thời.

c)

Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.

d)

Dựa trên văn bản pháp lí.

62.

Ý kiến nào dưới đây là đúng khi nói về sử dụng tiền mặt và sử dụng dịch vụ tín dụng?

a)

Sử dụng dịch vụ tín dụng giúp chúng ta có thể thanh toán mọi lúc, mọi nơi, không giới hạn số tiền thanh toán.

b)

Để sử dụng dịch vụ tín dụng, khách hàng phải đáp ứng được một số điều kiện về uy tín và thu nhập do tổ chức tín dụng đặt ra.

c)

Khi sử dụng dịch vụ tín dụng, khách hàng phải trả phí hằng năm cho tổ chức tín dụng, tuỳ thuộc vào số tiền tối đa được phép chi tiêu.

d)

Sử dụng tiền mặt chỉ được chi tiêu trong phạm vi số tiền hiện có.

63.

Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì?

a)

Tiền lãi.

b)

Tiền gốc.

c)

Tiền dịch vụ.

d)

Tiền phát sinh.

64.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về tín dụng?

a)

Tín dụng là hoạt động người cho vay giao quyền sở hữu nguồn vốn cho người vay trong một thời gian nhất định.

b)

Khi tham gia hoạt động tin dụng, người vay phải trả đủ tiền gốc, còn lãi thi trả thế nào cũng được

c)

Trong quan hệ tín dụng, bên cho vay có thể dựa vào khả năng kinh doanh tài giỏi của người vay tiền để tin tưởng đưa ra quyết định cho vay.

d)

Không nên mang tiền cho vay vì dễ gặp rủi ro.

65.

Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc

a)

hoàn trả sau thời gian hứa hẹn.

b)

hoàn trả có kì hạn cả vốn gốc và lãi.

c)

hoàn trả gốc có kì hạn theo thỏa thuận.

d)

bồi thường theo quy định của pháp luật.

66.

Đối tượng giao dịch của tín dụng thương mại là gì?

a)

Tiền mặt.

b)

Cổ phần.

c)

Hàng hóa.

d)

Nhà sản xuất.

67.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về tín dụng nhà nước?

a)

Tín dụng nhà nước là quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với các chủ thể kinh tế thông qua việc phát hành công trái, trái phiếu.

b)

Hoạt động tín dụng nhà nước vì mục tiêu lợi nhuận là chủ yếu.

c)

Lãi suất cho vay tín dụng nhà nước là ưu đãi do Nhà nước quy định.

d)

Nhà nước đảm bảo khả năng thanh toán các khoản cho vay.

68.

Tín dụng thương mại có đặc điểm gì sau đây?

a)

Đối tượng huy động, cho vay của tín dụng thương mại là hàng hoá.

b)

Người bán chịu là người cho vay, còn người mua chịu là người vay

c)

Khối lượng áp dụng của tín dụng thương mại thường nhỏ, thời gian ngắn.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

69.

Khẳng định đúng là

a)

Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh thông qua các hình thức như mua bán chịu hàng hóa, trả góp hoặc trả chậm.

b)

Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các ngân hàng thương mại và chủ thể tiêu dùng.

c)

Đối tượng huy động, cho vay của tín dụng thương mại là tiền tệ.

d)

Tín dụng tiêu dùng xuất hiện bên cạnh tín dụng thương mại nhằm kích thích việc tiêu thụ sản phẩm.

70.

Tín dụng nhà nước phản ánh quan hệ giữa những chủ thể nào?

a)

Nhà nước với các chủ thể kinh tế.

b)

Nhà nước với các nhà nước khác.

c)

Nhà nước với các tổ chức nước ngoài.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

71.

Gia đình bạn X dự định mua nhà mới nhưng còn thiếu 200 triệu đồng. Bố của X đã mang căn cước công dân, sổ hộ khẩu, giấy xác nhận lương hằng tháng đến ngân hàng để vay tiền số tiền trên. Nhân viên ngân hàng cho biết bố của X là công chức nhà nước, có thu nhập ổn định nên có thể vay không cần đảm bảo trong thời hạn 1 năm. Hãy cho biết hình thức tín dụng ngân hàng mà bố của X đã sử dụng.

a)

Vay trả góp.

b)

Vay không hoàn trả.

c)

Vay tín chấp.

d)

Vay thế chấp.

72.

Chủ thể thực hiện giao dịch chi tiêu qua thẻ tín dụng trong phạm vi hạn mức tín dụng như thế nào?

a)

hạn mức tín dụng theo khả năng thu nhập của chủ thẻ.

b)

hạn mức tín dụng theo thời điểm lãi xuất tín dụng của ngân hàng.

c)

hạn mức tín dụng đã được cấp theo thỏa thuận với ngân hàng.

d)

hạn mức tín dụng theo yêu cầu của ngân hàng.

73.

Tín dụng nhà nước có đặc điểm gì?

a)

Được Nhà nước đảm bảo khả năng thanh toán.

b)

Hoạt động tín dụng nhà nước không vì mục tiêu lợi nhuận.

c)

Đối tượng và lãi suất cho vay tín dụng nhà nước là ưu đãi do Nhà nước quy định.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

74.

Người từ đủ 15 đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự được sử dụng những loại thẻ nào?

a)

thẻ ghi nợ.

b)

thẻ tín dụng.

c)

thẻ trả trước.

d)

A, B, C, đều đúng.

75.

Tín dụng ngân hàng được chia làm mấy loại cơ bản?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

76.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng ngân hàng?

a)

Có tính rủi ro.

b)

Có tính thời hạn.

c)

Phải hoàn trả cả gốc lẫn lãi vô điều kiện.

d)

Cấp vốn cho bất kì ai có nhu cầu.

77.

Bố của Minh dự định mua một chiếc ô tô để kinh doanh dịch vụ chở khách và đã mang giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đến ngân hàng để vay số tiền 500 triệu đồng, với lãi suất × %/năm trong 5 năm. Hãy cho biết hình thức tín dụng ngân hàng mà bố của Minh đã sử dụng.

a)

Vay tín chấp.

b)

Vay thế chấp.

c)

Vay trả góp.

d)

Vay trả chậm.

78.

Những thuận lợi của việc sử dụng thẻ tín dụng đối với người từ đủ 15 đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự là gì?

a)

Quản lý chi tiêu.

b)

Chi tiêu vượt hạn mức.

c)

Lãi suất thẻ tín dụng.

d)

Các ảnh hưởng về tâm lí.

79.

Vay thế chấp hoặc vay tín chấp có thể được tiến hành theo mấy hình thức chính?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

80.

Cho vay tín chấp là hình thức cho vay dựa vào

a)

uy tín của người vay, nhưng cần tài sản bảo đảm.

b)

uy tín của người cho vay, không cần tài sản bảo đảm.

c)

uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm.

d)

uy tín của người cho vay, cần tài sản bảo đảm.

81.

Chủ thể của dịch vụ tín dụng thương mại là ai?

a)

Người bán: là người cho vay.

b)

Người mua chịu: là người vay.

c)

Người môi giới.

d)

Cả A, và B đều đúng.

82.

Ý nào sau đây đúng khi so sánh chi phí sử dụng tiền mặt và mua trả góp

a)

Mua trả thẳng đắt hơn vì được quà khuyến mãi, giảm giá trực tiếp.

b)

Mua trả thẳng không tốn phí chuyển đổi trả góp, không tốn lãi suất, không sợ phạt trả chậm.

c)

Trả góp không có những hình thức thực sự là lãi suất 0%.

d)

Mua trả góp không có nhiều ưu đãi.

83.

Tín dụng tiêu dùng được thực hiện thông qua hình thức

a)

tín dụng ngắn hạn.

b)

tín dụng dài hạn.

c)

tín dụng trung hạn.

d)

tín dụng cố định.

84.

Hạn chế của sử dụng thẻ tín dụng

a)

Các loại phí phạt.

b)

Rủi ro đánh cắp thông tin.

c)

Chi tiêu quá đà, mất kiểm soát và không đủ khả năng chi trả.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

85.

Việc ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn trong một thời gian nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng hoàn trả gốc và lãi khi đến hạn được gọi là

a)

tín dụng ngân hàng.

b)

tín dụng.

c)

giao dịch điện tử.

d)

giao dịch ngân hàng.

86.

Phương án nào sau đây là đặc điểm của tín dụng ngân hàng?

a)

Dựa trên cơ sở lòng tin.

b)

Không giới hạn thời gian vay.

c)

Chỉ cần trả tiền gốc.

d)

Không tiềm ẩn rủi ro.

87.

Tín dụng với quan hệ bằng tiền tệ giữa một bên là ngân hàng và một bên là các chủ thể kinh tế được gọi là gì?

a)

Tín dụng thương mại.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Hình thức tín dụng khác.

88.

Đâu là thói quen đúng về cách sử dụng tiền hợp lí?

a)

Chi tiêu có kế hoạch: chỉ mua những thứ thực sự cần và phù hợp với khả năng chi trả của bản thân.

b)

Đặt mục tiêu tiết kiệm tiền.

c)

Không lãng phí thức ăn, điện, nước.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

89.

Nhận định không đúng là

a)

Cần xây dựng ngân sách cho mọi kế hoạch tài chính cá nhân.

b)

Cần bám sát kế hoạch tài chính cá nhân và không chi tiêu vượt mức.

c)

Khi xác định mục tiêu tài chính cá nhân, cần căn cứ vào khả năng tài chính hiện tại của bản thân.

d)

Nên ưu tiên cho các mục tiêu tài chính trước mắt, các mục tiêu tài chính lâu dài chưa cần tính đến.

90.

Có mấy loại kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

91.

Thời gian thực hiện của kế hoạch tài chính ngắn hạn là

a)

từ 3 - 6 tháng.

b)

dưới 3 tháng.

c)

từ 6 tháng trở lên.

d)

vô thời hạn.

92.

Để theo dõi và kiểm soát thu chi, mỗi cá nhân không nên thực hiện việc làm nào dưới đây?

a)

Tính toán thu chi hợp lí sao cho các khoản chi tiêu không vượt quá thu nhập.

b)

Tìm cách để cắt giảm các khoản chi tiêu cần thiết và tăng chi tiêu các khoản không thiết yếu.

c)

Thực hiện tiêu dùng thông minh để cắt giảm chi phí cho các khoản chi tiêu.

d)

Ghi chép thu chi hàng tháng để có thể kiểm soát tình hình tài chính cá nhân.

93.

Có bao nhiêu bước lập kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

94.

Phát biểu đúng khi nói về kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn là

a)

Mua quà sinh nhật cho bản thân.

b)

Tiết kiệm để đăng ký một khóa học tiếng anh.

c)

Tiết kiệm tiền mua đồ ăn vặt.

d)

Tiết kiệm để mua xe điện đi học.

95.

Ý kiến nào dưới đây không đúng khi nói về kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

Lập kế hoạch tài chính cá nhân chủ yếu để thực hiện mục tiêu cân đối thu chi, trên cơ sở đó thực hiện được mục tiêu tiết kiệm.

b)

Tăng thu nhập là nội dung quan trọng trong kế hoạch tài chính cá nhân.

c)

Lập kế hoạch tài chính cá nhân để có phương án dự phòng tốt cho tương lai.

d)

Lập kế hoạch tài chính cá nhân để có biện pháp bảo vệ tài chính của cá nhân.

96.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về các loại kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

Xét theo thời gian thực hiện, kế hoạch tài chính cá nhân được phân chia thành kế hoạch ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.

b)

Thời gian thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân của mỗi người là khác nhau.

c)

Thực hiện các mục tiêu tài chính cá nhân ngắn hạn là cơ sở để thực hiện mục tiêu tài chính cá nhân trung hạn và dài hạn.

d)

Cần tập trung cho mục tiêu tài chính cá nhân dài hạn, không cần thiết thực hiện mục tiêu tài chính cá nhân ngắn hạn và trung hạn.

97.

Xác định tình hình tài chính hiện tại, thu và chi thường xuyên của cá nhân được hiểu là

a)

Các quy tắc cơ bản cần thực hiện như: tránh chi tiêu không kế hoạch, cân nhắc sự cần thiết của hàng hóa trước khi mua, lựa chọn tiêu dùng thông minh,...

b)

Căn cứ vào tình hình tài chính cá nhân hiện tại để có kế hoạch hợp lí nhằm đạt được mục tiêu đề ra.

c)

Phải quyết tâm thực hiện kế hoạch đã đề ra. Khi tình hình tài chính cá nhân thay đổi thì cần cập nhật thường xuyên, điều chỉnh để bản kế hoạch thực tế hơn.

d)

Mục tiêu của kế hoạch tài chính cá nhân đặt ra phải cụ thể, phù hợp với khả năng, có dự kiến thời gian để hoàn thành.

98.

Do đặt ra kế hoạch có một khoản tiền 200 000 đồng để thực hiện chuyến đi chơi cuối tuần cùng các bạn trong lớp nên D dự định sẽ nghỉ học hai buổi để phụ giúp việc bán hàng cho bác B đầu ngõ để lấy tiền công. Theo em, B nên làm gì?

a)

cân đối lại việc chi tiêu của bản thân.

b)

nghỉ học hai buổi để phụ giúp việc bán hàng cho bác B.

c)

không thực hiện chuyến đi chơi cuối tuần nữa.

d)

lấy tiền của bố mẹ để đi chơi.

99.

Tài chính cá nhân gồm những yếu tố cơ bản nào?

a)

Thu nhập.

b)

Tiêu dùng.

c)

Tiết kiệm.

d)

Cả A, B,C đều đúng.

100.

Hãy xác định loại kế hoạch tài chính của Huyền trong trường hợp trên.

a)

dài hạn.

b)

trung hạn.

c)

ngắn hạn.

d)

cố định.

101.

Việc làm đầu tiên khi lập bảng kế hoạch tài chính cá nhân là gì?

a)

Xác định tình hình tài chính hiện tại.

b)

Xác định mục tiêu và thời hạn của kế hoạch tài chính cá nhân.

c)

Thiết lập quy tắc thu chi cá nhân cụ thể.

d)

Tuân thủ kế hoạch tài chính cá nhân, quyết tâm thực hiện kế hoạch đã đề ra.

102.

Tài chính cá nhân là gì?

a)

là việc quản lí dòng tiền của mỗi người bao gồm nhiều yếu tố liên quan như thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư và bảo vệ,...

b)

là việc quản lí dòng tiền của mỗi người bao gồm nhiều yếu tố liên quan như dòng tiền vào và dòng tiền ra.

c)

là việc quản lí các nguồn tiền của mỗi người bao gồm nhiều yếu tố sao cho được sinh lời nhiều nhất.

d)

là việc quản lí dòng tiền của tập thể bao gồm nhiều yếu tố liên quan như thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư và bảo vệ,...

103.

Hãy cho biết những loại kế hoạch tài chính cá nhân nào được đề cập ở trường hợp trên.

a)

ngắn hạn và trung hạn.

b)

ngắn hạn và dài hạn.

c)

dài hạn và trung hạn.

d)

ngắn hạn.

104.

Lợi ích của việc lập kế hoạch tài chính cá nhân là gì?

a)

Cân đối các khoản chi cần thiết cho đời sống, học tập

b)

Hiểu rõ tình hình tài chính của bản thân để chủ động điều chỉnh cho phù hợp.

c)

Dự phòng cho các tình huống

d)

Cả A , B , C đều đúng

105.

Đặc điểm của lập kế hoạch tài chính cá nhân thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Lập kế hoạch tài chính cá nhân bao gồm nhiều yếu tố liên quan như thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm,...

b)

Lập kế hoạch tài chính cá nhân là bản kế hoạch về phát triển tài chính cá nhân.

c)

Lập kế hoạch tài chính cá nhân là bản kế hoạch về thu chi tài chính cá nhân, tiết kiệm, bảo vệ, đầu tư và phát triển tài chính cá nhân.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

106.

Các biện pháp để có thể thực hiện lối sống “tiết kiệm nhưng vẫn có cuộc sống thoải mái, tiện lợi”.

a)

Mua sắm thả ga.

b)

Lập danh sách các hạng mục cần chi tiêu trong tháng rồi sắp xếp thứ tự cần và không cần.

c)

. Sử dụng điện nước phung phí.

d)

Lãng phí đồ ăn.

107.

Trong các loại kế hoạch tài chính cá nhân, loại kế hoạch nào là cơ sở để thực hiện các kế hoạch tài chính cá nhân còn lại?

a)

kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn.

b)

kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn.

c)

kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn.

d)

kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn và dài hạn.

108.

Các hãng xe đua nhau tung ra các mẫu xe máy điện mới với thiết kế đa dạng và tính năng hiện đại để thu được nhiều lợi nhuận là thể hiện sự

a)

phát triển.

b)

tranh giành.

c)

cạnh tranh

d)

đấu tranh.

109.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các nhà sản xuất đua nhau tung ra những mẫu xe máy điện chất lượng cao nhằm

a)

Đẩy mạnh nguồn vốn đầu tư.

b)

Phát triển kinh tế quốc dân.

c)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.

d)

Tăng cường sử dụng nguồn nhiên liệu.

110.

Các hãng xe không chỉ tập trung vào việc cải tiến công nghệ pin và động cơ, mà còn đặc biệt chú trọng vào thiết kế hiện đại, tính năng thông minh và khả năng tiết kiệm năng lượng là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?

a)

Mặt hạn chế của cạnh tranh

b)

Tính năng của cạnh tranh.

c)

Vai trò của cạnh tranh.

d)

Mục đích của cạnh tranh.

111.

Để kinh doanh thu được nhiều lợi nhuận hơn quán trà sữa không nên sử dụng hành vi cạnh tranh của mình bằng hành động nào sau đây?

a)

Pha chế thật nguyên liệu chất lượng.

b)

Tích điểm cho người tiêu dùng.

c)

Thay đổi kiểu dáng giống quán đông khách.

d)

Quảng cáo trên các ứng dụng mạng xã hội.

112.

Trong thông tin trên, quán trà sữa nâng cao năng lực cạnh tranh của mình bằng hành động nào sau đây?

a)

Khuyến mãi giảm giá

b)

Tích điểm cho người tiêu dùng.

c)

tích trữ để nâng giá

d)

Đảm bảo an toàn thực phẩm.

113.

Thông tin trên đề cập đến loại hình lạm phát nào?

a)

Siêu lạm phát.

b)

Lạm phát vừa phải

c)

Lạm phát phi mã.

d)

Lạm phát thấp.

114.

Nguyên nhân chủ yếu giúp Việt Nam thành công trong việc kiểm soát lạm phát năm 2023 là gì?

a)

Do nhu cầu của người dân giảm.

b)

Nhà nước đưa ra nhiều biện pháp hữu hiệu, kịp thời.

c)

Do sự hỗ trợ từ nước ngoài.

d)

Do chi phí sản xuất đầu vào giảm.

115.

Giá cả các mặt hàng năm 2023 sau khi kiểm soát được lạm phát ở Việt Nam

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Ổn định

d)

Giữ nguyên

116.

Hoạt động được tổ chức tại tỉnh M với sự tham gia của 28 cơ sở sản xuất, kinh doanh và hơn 1.200 người lao động đến tìm việc làm là thị trường

a)

lao động

b)

việc làm.

c)

chứng khoán.

d)

tiền tệ.

117.

Việc người sử dụng lao động và người lao động thoả thuận về mức lương, điều kiện làm việc, chế độ ưu đãi,... và các thoả thuận khác đã được ký kết, xác lập hợp đồng lao động là

a)

lao động.

b)

việc làm.

c)

giao kết

d)

hợp tác.

118.

Phiên giao dịch việc làm đã giúp cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh tuyển dụng được lao động và những người lao động đã tìm được việc làm phù hợp là biểu hiện nội dung nào sau đây?

a)

Mối quan hệ giữa thị trường lao động và thị trường việc làm.

b)

Mối quan hệ giữa những người sử dụng lao động với nhau.

c)

Mối quan hệ giữa lao động và thị trường lao động.

d)

Mối quan hệ giữa việc làm và thị trường việc làm.

119.

Các chủ thể kinh tế cần phải có đạo đức kinh doanh vì

a)

đạo đức kinh doanh sẽ sinh ra nhiều lợi ích cho xã hội.

b)

đảm bảo cho sự tồn tại, thành công phát triển của doanh nghiệp và mang lại ích lợi cho người tiêu dùng.

c)

đạo đức trong kinh doanh mang lại các lợi ích cho người tiêu dùng.

d)

mang lại các lợi ích trước mắt cho doanh nghiệp.

120.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

Tính thật thà

b)

Tính trung thực.

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính kiên trì.

121.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem được lại lợi ích đồng thời cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Trung thực

b)

Trách nhiệm

c)

Có nguyên tắc

d)

Gắn kết các lợi ích.

122.

Doanh nghiệp nào đã thực hiện chưa tốt phương châm Thương hiệu xanh?

a)

Công ty Cổ phần FPT.

b)

Tập đoàn Viễn thông quân đội Viettel.

c)

Công ty Cổ phần sữa Việt Nam Vinamilk.

d)

Formosa Hà Tĩnh.

123.

Công ty TNHH CK hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

Kinh doanh online

b)

Kinh doanh đồ gỗ, mỹ nghệ

c)

Kinh doanh trên nền tảng công nghệ.

d)

Kinh doanh lĩnh vực tư vấn Luật.

124.

Anh C đã không sử dụng những biện pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng nào?

a)

Chủ động xây dựng chiến lược kinh doanh

b)

Đón đầu nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng.

c)

Hướng tới sản xuất những sản phẩm thân thiện với môi trường.

d)

Hướng tới mục tiêu lợi nhuận bỏ qua yếu tố môi trường.

125.

Trong tình huống trên, biện pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng nào chưa được thực hiện trong?

a)

Doanh nghiệp chủ động chiến lược sản xuất kinh doanh.

b)

Nhà nước cần có chủ trương chính sách kinh tế phù hợp.

c)

Doanh nghiệp đón đầu nhu cầu, thị hiếu tiêu dùng mới.

d)

Nhân dân thay đổi nhận thức và hành động vì cộng đồng.