wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí cuối hk1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Lớp vỏ trên Trái đất khoảng:

a)

5km ở đại dương và 7km ở lục địa

b)

25km ở đại dương và 17km ở lục địa

c)

5km ở đại dương và 70km ở lục địa

d)

15km ở đại dương và 7km ở lục địa

2.

Vỏ trái đất được phân ra thành hai kiểu chính là:

a)

lớp vỏ lục địa và lớp vỏ manti

b)

lớp manti và lớp vỏ đại dương

c)

thạch quyển và lớp manti

d)

lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương

3.

Ngoại lực là những lực sinh ra

a)

trong lớp nhân của Trái đất

b)

từ tầng badan của lớp vỏ Trái đất

c)

ở bên ngoài , trên bề mặt của Trái đất

d)

từ tầng trầm tích của lp vỏ Trái đất

4.

Nội lực lực phát sinh từ

a)

bên trong trái đất

b)

bên ngoài Trái đất

c)

bức xạ của Mặt trời

d)

nhân của Trái đất

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái đất

a)

mưa nhiều ở hai vùng ôn đới

b)

mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực

c)

mưa tương đối it ở vùng chí tuyến

d)

mưa nhiều nhất ở vùng xích

6.

Khí quyển là

a)

lớp không khí bao quanh Trái đất, chịu ảnh hưởng của Mặt trời

b)

quyển chứa toàn bộ chất khí, chịu ảnh hưởng của vũ trụ

c)

khoảng không gian bao quanh Trái đất, chịu ảnh hưởng của Ngân hà

d)

lớp không khí có độ dày khoảng 500km, chịu ảnh hưởng của Mặt trời

7.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái đất bao gồm nước ở

a)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

b)

biển, đại dương ; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển

c)

sông , suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước

d)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối , hồ

8.

Những địa điểm có nhiệt độ tbm cao nhất và thắp nhất đều nằm trên

a)

lục địa

b)

đại dương

c)

vùng cực

d)

vùng xích đạo

9.

Gió nào sau đây thay đổi theo hướng ngày và đêm

a)

gió đất, gió biển

b)

gió fơn

c)

gió tây ôn đới

d)

gió mậu dịch

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển

a)

Nhiệt dộ nước biển giảm dần từ Xích đạo về hai cực

b)

Ban ngày có nhiệt độ nc biển thấp hơn ban đêm

c)

Nhiệt dộ nước biển tăng dần từ Xích đạo về hai cực

d)

Mùa đông nhiệt độ nc biển cao hơn mùa hạ

11.

Độ muối nước biển thấp nhất ở vùng

a)

chí tuyến

b)

cực

c)

ôn đới

d)

xích đạo

12.

độ muối tb của nước biển:

a)

36%

b)

34%

c)

33%

d)

35%

13.

Nhiêtn độ tb của đại dương thế giới là

a)

17.0°C

b)

15.5°C

c)

16.5°C

d)

18 5°C

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nc biển theo tgian?

a)

ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều

b)

mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu

c)

mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông

d)

ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm

15.

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến nguồn cung cấp nước cho sông là

a)

chế độ mưa và nước ngầm

b)

băng tuyết tan và nc ngầm

c)

nước trên mặt và nc ngầm

d)

chế độ mưa và băng tuyết tan

16.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

làm tăng tốc độ dòng chảy

b)

giảm lưu lượng nc sông

c)

điều hòa chế độ nc sông

d)

điều hòa dòng chảy sông

17.

Hồ thủy điện Sơn La trên s.Đà nc ta thuộc loại hồ nào sau đây

a)

hồ nhân tạo

b)

hồ miệng núi lửa

c)

hồ tnhien

d)

hồ băng hà

18.

Theo nguồn gốc hình thành hồ nào sau đây được tạo nên tại các khúc uốn sông bị tách ra khỏi r dòng sông chính

a)

hồ kiến tạo

b)

hồ móng ngựa

c)

hồ băng hà

d)

hồ núi lửa

19.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

khối lượng lớn nc biển

b)

sự thẩm thấu của đất đá

c)

đặc điểm bề mặt địa hình

d)

nguồn cung cấp nước mặt

20.

Sông ở miền khí hậu nhiệt đới gió mùa có đặc điểm nào sau đây?

a)

sông lúc nào cũng đầy nước

b)

sông chỉ có nước vào mùa xuân

c)

chế độ nc sông điều hòa

d)

sông có 1 mùa lũ và một mùa cạn

21.

Nguyên nhân sinh ra thủy triều chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt trăng và Mặt trời

b)

các dạng địa hình các vùng biển

c)

hđ sản xuất của cn trên biển

d)

các loại gió thỏi thường xuyên

22.

Các dòng biển nóng thường được phát sinh từ

a)

chí tuyến Bắc

b)

vĩ độ thấp

c)

khoảng vĩ tuyến 30-40°

d)

hai vùng cực

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của biển và đại dương dối với sự phát triển kinh tế- xh?

a)

thuận lợi để phát triển lúa nc

b)

cubg cấp tài nguyên sv biển

c)

cung cấp tài nguyên khoáng sản biển

d)

phát triển các ngành kt biển

24.

Đặc trưng cơ bản của đất( thổ nhưỡng) là

a)

độ phì

b)

độ ẩm

c)

vụn bở

d)

tơi xốp

25.

đất( thổ nhưỡng) là lp vật chất

a)

cứng mỏng ở các bề mặt lục địa

b)

mỏng ở bề mặt các lục địa và đảo

c)

rắn, mỏng ở bề mặt vỏ Trái đất

d)

cứng mỏng ở phía trên lp manti

26.

Sinh quyển là 1 quyển của Trái đất trong đó có

a)

toàn bộ đv và vi sv

b)

tất cả tv và thổ nhưỡng

c)

toàn bộ sv sinh sống

d)

toàn bộ tv và vi sv

27.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển

a)

sv ko phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

b)

tv k phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

c)

đv k phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

d)

vi sinh vật k phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

28.

Đất đc cấu tạo bởi các thành phần chính là

a)

chất khoáng, chất hữu cơ, nước 1

b)

nc, chất hữu cơ, ko khí

c)

chất hữu cơ, nước và không khí

d)

chất khoáng, chất hữu cơ, nước và k khí

29.

Nhân tố SH quyết định đối với sự phát triển và phân bố của đv là

a)

thức ăn

b)

độ ẩm

c)

nhiệt độ

d)

nơi sống

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu với sự phát triển và phân bố của sv?

a)

tv sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hóa, độ phì của đất

b)

sv phát triển trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm

c)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp

d)

mỗi loài cáy thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất ẩm

31.

Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố tnhien là

a)

khí hậu, thời gian, sv , địa hình, con người

b)

đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người

c)

đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, tgian

d)

khí hậu, sv, địa hình, cn, khoáng sản

32.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất l

a)

cung cấp chất hữu cơ

b)

cung cấp chất vô cơ

c)

làm đá gốc bị phá hủy

d)

tạo các vành đai đất

33.

Đặc điểm quan trọng để phân biệt đất và lớp vỏ phong hóa là

a)

độ rắn

b)

độ ẩm

c)

thành phần

d)

độ phì

34.

Ở lục địa , giới hạn phía dưới của sq xuống tới đáy của

a)

lớp vỏ lục địa

b)

lớp dưới của đá gốc

c)

lớp vỏ phong hóa

d)

lớp phủ thổ nhưỡng

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giới hạn của SQ?

a)

sv phân bố đồng đều trong toàn bộ chiều dày của SQ

b)

giới hạn phía trên của SQ là nơi tiếp giáp lớp ô-zôn của KQ

c)

giới hạn dưới ở lục địa là đáy lớp vỏ phong hóa, ở đại dương tận các hố sâu

d)

sv phân bố k đồng đều trong toàn bộ chiều dày của SQ

36.

Giới hạn của SQ bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây?

a)

Vỏ Trái đất

b)

Thạch quyển

c)

Thủy quyển

d)

Khí quyển

37.

Lớp vỏ của Trái đất, khi các lớp vỏ thành phần( TQ, KQ, thủy quyển, SQ) xâm nhập và tác động lẫn nhau đgl

a)

vỏ Trái đất

b)

cảnh quan

c)

vỏ Địa lí

d)

điều kiện tnhien

38.

Vỏ Địa lí là vỏ

a)

của Trái đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển

b)

cảnh quan, ở đó có các lp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là SQ

c)

của Trái đất, ở đó có KQ, TQ, thủy quyển, vỏ Trái đất

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có KQ, TQ, thủy quyển, SQ

39.

Quy lut thống nhất và hoàn chitnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mqh lẫn nhau giữa cn và tnhien

b)

mqh lẫn nhau giữa các bộ phận tnhien

c)

sự thay đổi các thành phần tnhien hướng vĩ độ

d)

sự thay đổi các thành phần tnhien theo kinh độ

40.

Quy luật đai cao là sụe thay đổi có tính quy luật của các thành phần địa lí và cảnh quan theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao địa hình

c)

chiều Đ- T

d)

các mùa trong năm

41.

Quy luạt địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

kinh độ

b)

độ cao địa hình

c)

vĩ độ

d)

các mùa trong năm

42.

Quy luật địa ô của vỏ Địa lí là quy luật về

a)

sự thay đổi các thành phần tnhien theo kinh độ

b)

sự thay đổi các thành phần tnhien hướng vĩ độ

c)

mqh lẫn nhau giữa các bộ phận tnhien

d)

mqh lẫn nhau giữa cn và t.nhien

43.

Sự thay đổi có quy luật của tất!cả các thành phần địa lí và cảnh quan theo vĩ độ( từ xđ đến cực) là quy luật

a)

thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ Địa lí

b)

địa ô

c)

đai cao

d)

địa đới

44.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của

a)

mqh lẫn nhau giữa các bộ phận tnhien

b)

sự thay đổi các thành phần tnhien theo kinh độ

c)

tất cả các thành phần đl và cảnh quan theo vĩ độ

d)

mqh lẫn nhau giữa cn và t.nhien

45.

Biểu hiện rõ nhất của quy luạt địa ô là

a)

sự thay đổi lượng mưa theo chiều vĩ tuyến

b)

sự thây đổi các nhóm đất theo kinh độ

c)

sự thay đổi các kiểu thảm tv theo kinh độ

d)

sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ

46.

Biểu hiện nào sau đây không phải biểu hiện của tính địa đới?

a)

Sự phân bố các đai khí áp và các đới gió trên Trái đất

b)

Sự phân bố các đới khí hậu trên TĐ

c)

Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên TĐ

d)

Trên các lục địa, khí hậu phân hóa từ Đ sang T

47.

Trong một lãnh thổ!, nêwu một thành phần tnhien thay đổi thì

a)

sẽ kéo theo sự thay đổi của 1 thành phần tnhien khác

b)

sẽ k ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tnhien khác

c)

sẽ kéo theo sự thay đổi của các thành phần tnhien còn lại

d)

sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó

48.

Nhiệt độ tbn của Đà Lạt thấp hơn Nha Trang là biểu hiện của quy luật nào sau đây?

a)

địa ô

b)

đai cao

c)

địa đới

d)

thống nhất

49.

Ý nghĩa thực tiễn của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lp vỏ Địa lí

a)

Nc các biện pháp thích ứng với điều kiện t.nhien ở các đới thiên nhiên khác nhau

b)

Tác động đến sự phân bố nhiệt ẩm và làm cho các đới thiên nhiên đa dạng

c)

Cần phải khai thác tổng thể các thành phần trong 1 lãnh thổ tự nhiên

d)

Cần phải NC tỉ mỉ, chính xác các đặc điểm địa lí của mọi lãnh thổ trc khi sd

50.

Việc phá rừng bừa bãi gây nên hậu quả chủ yếu nào sau đây?

a)

địa hình bị biến đổi, đất đai bị xói mòn

b)

mực nc ngầm hạ thấp, mất cân bằng khí quyển

c)

đv mất nơi cư trú, thay đổi dòng chảy sông

d)

làm thay đổi nhiều thành phần của t.nhien theo hướng tiêu cự