wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 21

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩ

a)

おもいます

b)

いけん

c)

ほんとう

d)

アニメ

2.

Nói

a)

デザイン

b)

いいます

c)

まけます

d)

ぶっか

3.

Thua

a)

ほんとうに

b)

まけます

c)

ちきゅう

d)

さいきん

4.

Thắng

a)

ニュース

b)

いけん

c)

ぶっか

d)

かちます

5.

[Lễ hội] được tổ chức

a)

うそ

b)

「お祭りが」あります

c)

ひさしぶりです

d)

デザイン

6.

Có ích cho [công ty]

a)

「会社に」役に立ちます

b)

てんさい

c)

つき

d)

デザイン

7.

Chuyển động, chạy

a)

りゅうがくします

b)

ニュース

c)

うごきます

d)

そんなに

8.

Bỏ, thôi việc (ở công ty)

a)

こうつう

b)

まんが

c)

「会社を」やめます

d)

デザイン

9.

Chú ý, cẩn thận (xe)

a)

「車に」気をつけます

b)

しあい

c)

アニメ

d)

ちきゅう

10.

Du học

a)

りゅうがくします

b)

アニメ

c)

さいきん

d)

そんなに

11.

Lãng phí, vô ích

a)

しあい

b)

むだ

c)

てんさい

d)

はなし

12.

Bất tiện

a)

ふべん

b)

デザイン

c)

ほんとう

d)

もちろん

13.

Sự thật

a)

ニュース

b)

アニメ

c)

ほんとう

d)

まんが

14.

Sự giả dối, giả dối

a)

うそ

b)

ぶっか

c)

ちきゅう

d)

デザイン

15.

Ô tô, xe hơi

a)

じどうしゃ

b)

アニメ

c)

デザイン

d)

さいきん

16.

Giao thông

a)

しあい

b)

アニメ

c)

こうつう

d)

まんが

17.

Vật giá

a)

ぶっか

b)

アニメ

c)

ちきゅう

d)

デザイン

18.

Phát thanh

a)

ほうそう

b)

ぶっか

c)

ニュース

d)

アニメ

19.

Tin tức

a)

ニュース

b)

てんさい

c)

りゅうがくします

d)

ちきゅう

20.

Phim hoạt hình

a)

アニメ

b)

まんが

c)

りゅうがくします

d)

デザイン

21.

Truyện tranh

a)

デザイン

b)

まんが

c)

ニュース

d)

アニメ

22.

Thiết kế

a)

てんさい

b)

アニメ

c)

デザイン

d)

ニュース

23.

Giấc mơ, ước mơ

a)

ゆめ

b)

デザイン

c)

ニュース

d)

ちきゅう

24.

Thiên tài

a)

ちきゅう

b)

てんさい

c)

デザイン

d)

さいきん

25.

Trận đấu

a)

デザイン

b)

アニメ

c)

しあい

d)

ニュース

26.

Ý kiến

a)

いけん

b)

まんが

c)

ニュース

d)

りゅうがくします

27.

Câu chuyện

a)

はなし

b)

ぶっか

c)

ちきゅう

d)

デザイン

28.

Trái đất

a)

ちきゅう

b)

りゅうがくします

c)

さいきん

d)

デザイン

29.

Mặt trăng

a)

アニメ

b)

つき

c)

ニュース

d)

デザイン

30.

Dạo gần đây

a)

りゅうがくします

b)

アニメ

c)

ニュース

d)

さいきん

31.

Chắc, có thể

a)

アニメ

b)

さいきん

c)

たぶん

d)

デザイン

32.

Chắc chắn, nhất định

a)

きっと

b)

ニュース

c)

アニメ

d)

デザイン

33.

Thật sự

a)

ニュース

b)

デザイン

c)

アニメ

d)

ほんとうに

34.

(Không) ~ lắm

a)

そんなに

b)

ニュース

c)

ちきゅう

d)

さいきん

35.

Đã lâu không gặp anh/chị

a)

さいきん

b)

アニメ

c)

ひさしぶりです

d)

ニュース

36.

Tất nhiên, dĩ nhiên

a)

もちろん

b)

デザイン

c)

ニュース

d)

アニメ

37.

Tôi phải về rồi...

a)

ニュース

b)

アニメ

c)

デザイン

d)

もう かえらないと...