wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12 - HK1

Total questions: 121

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

-CH3 là

(a)  

2.

-CH2CH3 là

(a)  

3.

-CH=CH2 là

(a)  

4.

-CH2CH=CH2

(a)  

5.

-CH2CH2CH3

(a)  

6.

-CH(CH3)2

(a)  

7.

-C6H5

(a)  

8.

-CH2C6H5

(a)  

9.

-CH2CH2CH(CH3)2

(a)  

10.

HCOO-

(a)  

11.

CH3COO-

(a)  

12.

CH3CH2COO-

(a)  

13.

CH2=CHCOO-

(a)  

14.

CH2C(CH3)COO-

(a)  

15.

CH3CH2CH2COO-

(a)  

16.

(CH3)2CHCH2COO-

(a)  

17.

C6H5COO-

(a)  

18.

Ester nào sau đây là ester no, đơn chức, mạch hở

a)

Phenyl acetate

b)

Vinyl formate

c)

Methyl acetate

d)

Triolein

19.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức C3H6O2

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

20.

Ester nào sau đây có mùi hoa nhài

a)

Benzyl acetate

b)

Isoamyl acetate

c)

Ethyl butyrate

d)

Ethyl isovalerate

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Isoamyl acetate có mùi thơm của chuối chín

b)

Các ester thường dễ tan trong nước

c)

Benzyl acetate có mùi thơm hoa nhài

d)

Một số ester của Terephtalic acid dùng làm chất dẻo

22.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

HCOOCH3

d)

C2H5OH

23.

Mùi thơm trong nhiều loại hoa quả, tinh dầu thực vật... là mùi ester. Để có ester dùng làm nguyên liệu , trước hết người ta thu hái, thái nhỏ rồi đem ngâm với nước. Cần sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Chưng cất

b)

Chiết

c)

Kết tinh

d)

Lọc

24.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra thuận nghịch

a)

Đun nóng ethyl acetate với H2SO4 loãng

b)

Đun nóng ethyl acetate với NaOH

c)

Hydrogen hóa chất béo có gốc acid không no

d)

Đun nóng chất béo vơi dung dịch NaOH

25.

Chất nào sau đây không phải chất béo?

a)

Dầu lạc (đậu phộng)

b)

Dầu vừng (mè)

c)

Dầu dừa

d)

Dầu mỏ

26.

Chất béo nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)2(C15H31COO)C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

27.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử chất béo

a)

2

b)

3

c)

6

d)

4

28.

Phản ứng oxi hóa chậm của chất béo gây ra hiện tượng gì?

a)

Hydrogen hóa

b)

Oxi hóa chậm

c)

Ôi thiu mỡ

d)

Thủy phân

29.

Ứng dụng nào không phải của chất béo?

a)

Tổng hợp protein

b)

Điều chế xà phòng

c)

Sản xuất glycerol

d)

Chế biến thực phẩm

30.

Để tẩy vết dầu, mỡ bán trên quần áo, sử dụng chất nào sau dây là phù hợp

a)

Nước cất

b)

Dung dịch sodium hydroxide

c)

Dung dịch nước Javel

d)

Dung dịch xà phòng

31.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

Muối của acid béo

b)

Muối của acid vô cơ

c)

Muối sodium hoặc potassium của acid béo

d)

Muối sodium hoặc potassium của acid

32.

Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm

a)

Dễ kiếm

b)

Rẻ tiền hơn xà phòng.

c)

Có thể dùng giặt rửa cả trong nước cứng

d)

Có khả năng hòa tan tốt trong nước.

33.

Cấu tạo phổ biến của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp gồm mấy phần?

a)

1 phần.  

b)

2 phần.

c)

3 phần.    

d)

4 phần.

34.

 Phần kị nước trong xà phòng và chất giặt rửa là

a)

nhóm carboxylate.

b)

nhóm sulfate.    

c)

gốc hydrocarbon dài.

d)

nhóm sulfonate.

35.

Xà phòng có thể được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây? 

a)

Glycerol và dầu mỏ.          

b)

Nước bồ hòn, bồ kết.  

c)

Dầu thực vật và củ cải đường.

d)

Mỡ động vật và dầu mỏ.

36.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tổng hợp? 

a)

Dầu mỏ.

b)

Mỡ động vật.    

c)

Mật ong. 

d)

Tinh bột.

37.

Công dụng quan trọng nhất của xà phòng và chất giặt rửa là

a)

làm nhiên liệu.  

b)

tẩy rửa.

c)

làm đẹp.  

d)

chất phụ gia.

38.

Phản ứng điều chế xà phòng từ chất béo được gọi là phản ứng

a)

este hóa.  

b)

xà phòng hóa.

c)

trung hòa. 

d)

hydrate hóa.

39.

Chất nào dưới đây không phải là một nguyên liệu để điều chế xà phòng?

a)

mỡ động vật.      

b)

nước bồ hòn, bồ kết.

c)

sodium chloride.

d)

dầu thực vật.

40.

Điều chế xà phòng bằng thí nghiệm nào sau đây?

a)

Cho chất béo tác dụng với acid.

b)

cho chất beo tác dụng với dung dịch kiềm.

c)

Cho chất béo tác dụng với muối.    

d)

Cho chất béo tác dụng với ammonia.

41.

Chất nào sau đây có thể là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C2H5COONa        

b)

CH3[CH2]16COOK.

c)

CH3(CH2)10CH2OSO3NA

d)

CH3[CH2]11CO3Na.

42.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là

a)

C15H31COONa.

b)

(C17H35COO)2Ca.

c)

CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na.

d)

C17H35COOK.

43.

Hợp chất nào dưới đây được sử dụng làm xà phòng?

a)

CH3COONa.

b)

CH3(CH2)14COONa.

c)

CH3(CH2)12COOCH3.

d)

CH3(CH2)5O(CH2)5CH3.

44.

Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa thường có một số ester. Vai trò của các ester này là

a)

làm tăng khả năng giặt rửa.

b)

tạo hương thơm mát, dễ chịu.

c)

tạo màu sắc hấp dẫn.

d)

làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa.

45.

Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là

a)

chứa muối sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn.

b)

các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo.

c)

sản phẩm của công nghệ hoá dầu.

d)

có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật.

46.

Nguyên nhân nào làm cho bồ kết có khả năng giặt rửa vì

a)

trong bồ kết có chất khử mạnh.

b)

bồ kết có thành phần là ester của glycerol.

c)

trong bồ kết có những chất oxi hóa mạnh.

d)

bồ kết có những chất có cấu tạo kiểu đầu phân cực gắn với đuôi dài không phân cực.

47.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất.

b)

Dung dịch sodium hydroxide.

c)

Dung dịch nước Javel.

d)

Dung dịch xà phòng.

48.

Từ tristearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế ra xà phòng?

a)

Phản ứng ester hoá.

b)

Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid.

c)

Phản ứng cộng hydrogen.

d)

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm.

49.

Hoá chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là

a)

K2SO4.

b)

NaCl.

c)

Mg(NO3)2.

d)

NaOH.

50.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau đây?

a)

Thủy phân saccharose.

b)

Thủy phân mỡ trong kiềm.

c)

Phản ứng của acid với kim loại.

d)

Đề hydrogen hóa mỡ tự nhiên.

51.

Không nên dùng xô, chậu bằng nhôm để đựng quần áo ngâm xà phòng vì

a)

quần áo bị mục nhanh.

b)

xô chậu nhanh hỏng do trong xà phòng có kiềm.

c)

quần áo bị bạc màu nhanh.

d)

quần áo không sạch.

52.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

a)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

b)

gây ô nhiễm môi trường.

c)

tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải.

d)

gây hại cho da tay.

53.

Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm

a)

dễ kiếm.

b)

rẻ tiền hơn xà phòng.

c)

có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng.

d)

có khả năng hoà tan tốt trong nước.

54.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ.

b)

Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn.

c)

Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn.

d)

Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra phản ứng hóa học với các chất đó.

55.

Cho các phát biểu sau:

a) Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH.

b) Muối sodium hoặc potassium của acid hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.

c) Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được xà phòng.

d) Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp.

Số phát biểu đúng

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

56.

Cho các phát biểu sau:

(1) Chất giặt rửa tổng hợp có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng.

(2) Các triglyceride đều có phản ứng cộng hydrogen.

(3) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

(4) Có thể dùng nước và quỳ tím để phân biệt các chất lỏng glycerol, formic acid, triolein.

Số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Cho các phát biểu sau:

(a) Xà phòng là muối sodium hoặc potassium của các acid béo.

(b) Các triglyceride đều có phản ứng cộng hydrogen.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

(d) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

Số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Cho các phát biểu sau:

a) Chất ưa nước là những chất tan tốt trong nước như methanol, muối sodium acetate,…

b) Chất kị nước là những chất không tan trong dầu mỡ, dung môi hữu cơ,…

c) Xà phòng là hỗn hợp các muối sodium hoặc potassium của các acid béo.

d) Chất tẩy rửa tổng hợp là muối sodium của acid béo.

e) Phân tử chất giặt rửa gồm 1 đầu ưa dầu mỡ gắn với 1 đầu dài ưa nước.

f) Ưu điểm của xà phòng là dùng được với nước cứng.

Số phát biểu đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Cho các phát biểu sau:

a) Xà phòng bị giảm hoặc mất tác dụng tẩy rửa khi dùng nước cứng vì tạo các muối kết tủa với cation Ca2+, Mg2+.

b) Bột giặt tổng hợp vẫn có thể sử dụng với nước cứng được vì muối sulfonate có độ tan lớn nên không bị kết tủa với ion Ca2+, Mg2+.

c) Các chế phẩm như bột giặt, kem giặt,… bao gồm các thành phần chất giặt rửa tổng hợp các phụ gia chất thơm, mất màu, còn có thể có chất tẩy trắng như sodium hypochlorite.

d) Những chất giặt rửa tổng hợp có chứa gốc hydrocarbon phân nhánh không gây ô nhiễm môi trường vì chúng dễ bị các vi sinh vật phân hủy.

e) Chất ưa nước là những chất tan tốt trong dầu mỏ, alkane,…

Số phát biểu sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Câu 1: Trong thí nghiệm lắp pin Galvani đơn giản  Zn-Cu, kim loại/ion ở cathode là

a)

Zn2+

b)

Cu

c)

Cu2+

d)

Zn

61.

Câu 2: Trong thí nghiệm lắp pin Galvani đơn giản  Zn-Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Zn --> Zn2+ +2e

b)

Cu --> Cu2+ + 2e

c)

Cu2+ +2 e--> Cu

d)

2H+ +2e--> H2

62.

Câu 3: Trong thí nghiệm lắp pin chanh (pin Zn-Cu), quá trình xảy ra ở cathode là

a)

Zn -->Zn2+ +2e

b)

Cu -->Cu2+ + 2e

c)

Cu2+ +2 e -->Cu

d)

2H+ +2e -->H2

63.

Xét các cặp oxi hoá – khử sau:

 Câu 4: Kim loại có tính khử mạnh nhất, yếu nhất lần lượt là

a)

Al, Ag

b)

Mg, Ag

c)

Al, Fe

d)

Mg, Fe

64.

Câu 5: Số kim loại khử được ion H+ thành khí H2 ở điều chuẩn là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

65.

Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

a, Năng lượng được chuyển đổi từ hoá năng thành điện năng

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

b, Sức điện động của pin không thay đổi theo thời gian

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

c, Xảy ra phản ứng oxi hoá- khử tự diễn biến

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

d, Quá trình oxi hoá và quá trình khử xảy ra riêng biệt ở hai điện cực

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Câu 2: Thanh kẽm và thanh đồng được nối với nhau qua dây dẫn rồi nhúng vào dung dịch CuSO4 . Hệ mắc nối tiếp với đèn led

a, Đèn led phát sáng chứng tỏ có sự xuất hiện của dòng điên.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Câu 2: Thanh kẽm và thanh đồng được nối với nhau qua dây dẫn rồi nhúng vào dung dịch CuSO4 . Hệ mắc nối tiếp với đèn led

b, Thanh kẽm đóng vai trò là cực dương của pin.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Câu 2: Thanh kẽm và thanh đồng được nối với nhau qua dây dẫn rồi nhúng vào dung dịch CuSO4 . Hệ mắc nối tiếp với đèn led

c, Tại cực âm của pin xảy ra quá trình khử Zn thành ion Zn2+

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Câu 2: Thanh kẽm và thanh đồng được nối với nhau qua dây dẫn rồi nhúng vào dung dịch CuSO4 . Hệ mắc nối tiếp với đèn led

d, Nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch ethanol thì vẫn xảy ra hiện tượng tương tự.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Câu 1: Eo Cu2+/Cu=+0,34 (V);Eo Zn2+/Zn  =-0.76(V), suất điện động của pin điện hóa Zn-Cu là

a)

+1.0V

b)

-1.0V

c)

+1.10V

d)

Cannot be determined

74.

Câu 2: Cho pin điện hóa Pb – Cu có sức điện động chuẩn E°pin (Pb – Cu) = 0,47 V, pin Zn – Cu có sức điện động chuẩn E°pin (Zn – Cu) = 1,10 V. Tính sức điện động chuẩn của pin Zn – Pb

a)

0.7 V

b)

0.63V

c)

0.78V

d)

0.98V

75.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M ⇄ Mn+ + ne.

b)

Mn+ + ne ⇄ M.

c)

Mn+  ⇄ M + ne.

d)

M + ne → Mn+

76.

Kí hiệu cặp oxi hoá-khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+     là:

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

77.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá-khử nào được quy ước bằng 0?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl-.

78.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn BÉ hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Li+/Li.

c)

Ba2+/Ba.

d)

Cu2+/Cu.

79.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+.

b)

Al3+.

c)

Na+.

d)

Ag+.

80.

Cho các cặp oxi hoá-khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

81.

Cho biết: E0X+/X = -2,925 V; E0Y+/Y = 1,630 V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

X có tính khử mạnh; Y có tính khử yếu.

b)

X và Y đều có tính khử mạnh.

c)

X và Y đều có tính khử yếu.

d)

X có tính khử yếu; Y có tính khử mạnh.

82.

Sự chênh lệch điện thế giữa điện cực của một số kim loại và điện cực hydrogen chuẩn được cho dưới đây:

Cặp kim loại nào dưới đây khi lắp thành pin Galvani sẽ cho giá trị sức điện động của pin là lớn nhất?

a)

Nickel và silver.         

b)

Iron và silver.

c)

Copper và silver.

d)

Copper và nickel.

83.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg,Al, Fe.Trong số các cặp oxi hoá-khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

84.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+→  Cu2+ +  2Ag.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.  

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

85.

Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng đồng khuấy vào cốc chứa dung dịch aluminium nitrate.

a)

Chiếc thìa bị phủ một lớp nhôm.

b)

Một hỗn hợp đồng và nhôm được tạo thành.

c)

Dung dịch trở nên xanh.

d)

Không biến đổi hóa học nào xảy ra.

86.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là:

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

Fe2+ + 2e → Fe 

c)

Ag+ + 1e → Ag

d)

Ag → Ag+ + 1e

87.

Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Ni2+/Ni (Eo = -0,257V) và Cd2+/Cd (Eo = -0,403V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

a)

+0,146 V.

b)

0,000 V.

c)

-0,146 V.

d)

+0,660 V

88.

Pin quả chanh được thiếp lập gồm một dây Cu và dây Zn ghim vào một quả chanh và nối với bóng điện như hình bên. Bóng điện sáng đồng nghĩa với sự xuất hiện dòng điện. Bán phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

a)

Cu2+(aq) + 2e → Cu(s).

b)

2H+(aq) + 2e → H2(g).

c)

Zn(s) → Zn2+(aq) + 2e.

d)

Cu(s) → Cu²+(aq) + 2e.

89.

Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau:

Một trong số các pin được tạo từ 2 cặp OXH - K trên có sức điện động chuẩn là 3,21 V. Pin nào sau đây ứng với giá trị đó?

a)

Pin Zn-Ag.

b)

Pin Mg-Zn

c)

Pin Mg-Hg.

d)

Pin Zn-Ag.

90.

Ở điều kiện chuẩn, cho bột Cu dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X và dung dịch Y. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)

a)

X gồm hai kim loại.

b)

Cu có tính khử mạnh hơn Fe2+ ở điều kiện chuẩn.

c)

Y gồm hai chất tan là CuSO4 và FeSO4.

d)

Trong điều kiện Fe2(SO4)3 dư thì Y gồm ba muối.

91.

Xét quá trình hoạt động của một pin điện hoá Cu – Ag được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ bên. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp Cu2+/Cu và Ag+/Ag lần lượt là +0,340 V và +0,799 V. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)

a)

Giá trị sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là 0,459 V.

b)

Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu, ở cathode xảy ra quá trình khử Ag+.

c)

Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.

d)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Cu + 2Ag+ -> Cu2+ + 2Ag.

92.

Cho các cặp oxi hoá-khử của kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2 là bao nhiêu?

(a)  

93.

Cho biết thế điện cực chuẩn của cặp E0Zn2+/Zn = -0,763V và sức điện động chuẩn của pin Zn – X bằng 1,103 V. Hãy xác định thế điện cực chuẩn của cặp X2+/X biết rằng trong pin Zn – X thì Zn đóng vai trò làm anode.

(a)  

94.

Pin X-Y có sức điện động chuẩn là 1,10 V với hai cặp oxi hoá - khử là X2+/X và Y2+/Y. Pin Y-Z có sức điện động chuẩn là 0,82 V với hai cặp oxi hoá - khử là Y2+/Y và Z2+/Z. Pin X-Z (với hai cặp oxi hoá - khử là X2+/X và Z2+/Z) có sức điện động chuẩn là bao nhiêu volt (V)?

(a)  

95.

Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng oxi hoá - khử sau:

Fe + Ni2+ -> Fe2+ + Ni

Em hãy chọn các phát biểu đúng

a)

Thanh Ni là cực dương và xảy ra quá trình khử.

b)

Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Ni qua cầu muối.

c)

Tính oxi hoá của Ni2+ lớn hơn của Fe2+.

d)

Nồng độ của Ni2+ giảm thì sức điện động của pin cũng giảm.

96.

Em hãy chọn các phát biểu đúng khi nói về cầu muối trong pin Galvani

a)

Cầu muối có tác dụng trung hoà điện tích của dung dịch trong pin.

b)

Cầu muối cho phép dòng điện chạy qua.

c)

Dòng điện chạy qua cầu muối là dòng electron.

d)

Muối trong cầu muối luôn cố định là KCl.

97.

Câu 1 .Thiết lập pin điện hoá ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hoá-khử Ni2+/Ni

(E0 = - 0,257 V) và Cd2+/Cd (E0= -0,403 V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

a)

+0,146 V

b)

0,000 V

c)

-0,146 V

d)

+0,660 V

98.

Chất dẻo là gì?

a)

Vật liệu polymer có khối lượng phân tử nhỏ

b)

Vật liệu polymer có độ cứng cao

c)

Vật liệu polymer không biến dạng dưới tác dụng của ngoại lực

d)

Vật liệu polymer có tính dẻo

99.

Polyethylene được tổng hợp bằng phương pháp nào?

a)

Trùng ngưng monomer ethylene

b)

Phản ứng thủy phân của ethylene oxide

c)

Phản ứng oxi hóa của ethylene

d)

Phản ứng trùng hợp monomer ethylene

100.

Các polymer nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?

a)

Polyethylene

b)

Polyvinyl chloride (PVC)

c)

Polystyrene (PS)

d)

Poly(phenol formaldehyde)

101.

Poly(phenol formaldehyde) được tổng hợp từ các chất nào?

a)

Phenol và methanol

b)

Phenol và acetic acid

c)

Phenol và ethanol

d)

Phenol và formaldehyde

102.

Chất dẻo nào dưới đây được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng?

a)

Polyethylene

b)

Polypropylene

c)

Polystyrene

d)

Poly(phenol formaldehyde)

103.

Vật liệu composite được tạo ra bằng cách nào?

a)

Trộn các loại vật liệu có cùng tính chất

b)

Chỉ kết hợp các vật liệu kim loại

c)

Tách riêng các thành phần để sử dụng độc lập

d)

Kết hợp hai hoặc nhiều vật liệu khác nhau để tạo ra vật liệu mới có tính chất vượt trội

104.

Thành phần chính của composite bao gồm những gì?

a)

Chỉ có vật liệu cốt

b)

Chỉ có vật liệu nền

c)

Các chất hóa học bổ trợ

d)

Vật liệu cốt và vật liệu nền

105.

Vai trò của vật liệu nền trong composite là gì?

a)

Chịu tải trọng chính trong composite

b)

Giảm khối lượng của composite

c)

Liên kết và thống nhất các thành phần cốt

d)

Tăng cường độ dẫn điện cho composite

106.

Loại vật liệu nền phổ biến nhất trong composite là gì?

a)

Nền kim loại

b)

Nền gốm

c)

Nền hữu cơ (nhựa polymer)

d)

Nền carbon

107.

Tơ thuộc nhóm vật liệu nào?

a)

Kim loại

b)

Ceramic

c)

Hợp chất vô cơ

d)

Polymer

108.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ tự nhiên

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tổng hợp

d)

Không thuộc nhóm nào

109.

Loại tơ nào dưới đây được chế biến từ polymer tự nhiên?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ capron

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ visco

110.

Len thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Tơ tổng hợp

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tự nhiên

d)

Tơ hữu cơ

111.

Các tính chất đặc trưng của tơ nitron là gì?

a)

Thấm hút mồ hôi, thoáng khí

b)

Bền với nhiệt, giữ ấm tốt

c)

Mềm, bóng, đàn hồi cao

112.

Cao su là gì?

a)

Một hợp chất vô cơ có tính đàn hồi

b)

Một loại vật liệu kim loại có khả năng dẫn điện

c)

Một polymer không có tính đàn hồi

d)

Một vật liệu polymer có tính đàn hồi

113.

Cao su thiên nhiên là gì?

a)

Một polymer tổng hợp từ buta-1,3-dien

b)

Một polymer của ethylene

c)

Một hợp chất hữu cơ dẫn điện

d)

Một polymer của isoprene dạng cis lấy từ mủ cây cao su

114.

Lưu hóa cao su nhằm mục đích gì?

a)

Giảm độ đàn hồi của cao su

b)

Làm cao su tan trong nước

c)

Tăng khả năng dẫn điện của cao su

d)

Tăng tính cơ lý: bền nhiệt, đàn hồi, chống thấm khí và ẩm

115.

Cao su buna được điều chế từ đâu?

a)

Trùng hợp isoprene và styrene

b)

Phản ứng hóa học giữa sulfur và polymer

c)

Polyme hóa ethylene

d)

Trùng hợp buta-1,3-dien với xúc tác Na

116.

Keo dán là gì?

a)

Vật liệu polymer chỉ có tính đàn hồi

b)

Vật liệu có khả năng thay đổi cấu trúc của bề mặt kết dính

c)

Một hợp chất vô cơ có khả năng kết dính

d)

Vật liệu có khả năng kết dính bề mặt hai vật liệu rắn mà không làm biến đổi bản chất chúng

117.

Thành phần chính của nhựa vá săm là gì?

a)

Polyurethane trong nước

b)

Cao su trong dung dịch nước

c)

Polyamide trong dung môi hữu cơ

d)

Cao su hòa tan trong dung môi hữu cơ như toluene, xylene

118.

Keo dán epoxy có thành phần chính là gì?

a)

Hợp chất chứa nhóm hydroxyl

b)

Polyurethane và axit oxalic

c)

Polyethylene glycol và amine

d)

Hợp chất chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn (amine)

119.

Keo dán poly(urea-formaldehyde) được tạo thành từ đâu?

a)

Formaldehyde và phenol

b)

Ethylene glycol và urea

c)

Toluene và xylene

d)

Urea và formaldehyde

120.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,... có thể chuyển hoá cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hoá cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer

d)

Trùng ngưng

121.

Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân huỷ polymer