wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phương Hướng

Total questions: 101

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào hướng Mặt Trời lặn xác định được hướng nào sau đây?

a)

Tây.

b)

Đông.

c)

Bắc.

d)

Nam.

2.

Theo anh chị máy bay đi từ Hà nội đến Băng Cốc (Thái Lan), bay theo hướng nào sau đây?

a)

Hướng Nam

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Bắc

d)

Hướng Tây Nam

3.

Dựa vào hướng Mặt Trời mọc xác định được hướng nào sau đây?

a)

Tây.

b)

Nam.

c)

Đông.

d)

Bắc.

4.

Cho biết trên la bàn nam châm kí hiệu N chỉ hướng nào?

a)

Đông

b)

Nam

c)

Bắc

d)

Tây

5.

Dựa vào sao Bắc Cực trên bầu trời, ta tìm được hướng

a)

Nam.

b)

Tây.

c)

Bắc.

d)

Đông.

6.

Căn cứ cách xác định phương hướng nhờ sự vật hãy cho biết: Hoa Hướng Dương luôn quay mặt về hướng nào?

a)

Tây

b)

Nam

c)

Đông

d)

Bắc

7.

Có mấy loại la bàn thường được dùng hiện nay?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Trên vòng đo độ ở La bàn hướng Nam chỉ

a)

900.

b)

2700

c)

1800

d)

3600

9.

Có những cách thường được dùng xác định phương hướng trong thực tế?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

10.

La bàn không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kim nam châm làm bằng kim loại có từ tính.

b)

Đầu kim bắc và kim nam có màu khác nhau.

c)

Vòng đo độ có bốn hướng: Bắc, Nam, Tây, Đông.

d)

Trên vòng đo độ hướng Bắc 1800, hướng Tây 00

11.

Người ta xác định phương hướng dựa vào phần khuyết của trăng, vào những ngày trước rằm theo lịch âm (Từ ngày 1 đến ngày 14) phần khuyết của trăng sẽ chỉ về hướng?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

12.

Người ta xác định phương hướng dựa vào phần khuyết của trăng, vào những ngày sau rằm theo lịch âm (Từ ngày 17 đến ngày 30) phần khuyết của trăng sẽ chỉ về hướng?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

13.

Đâu là cách xác định phương hướng trong thực tế đúng?

4 lines
14.

Phần khuyết của trăng sẽ chỉ về hướng?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

15.

Đâu là cách xác định phương hướng trong thực tế đúng?

a)

Bụi cây, chòm cây độc lập, trong những tháng có gió Đông Bắc (gió lạnh), khi có động chim từ hướng nào bay ra nhiều, dưới gốc cây có nhiều cứt chim là hướng Tây Nam.

b)

Lõi của thân cây lớn (thân cây nếu bị cắt ngang) sẽ chỉ về hướng Bắc.

c)

Dựa vào hướng bay của chim: Mùa Đông thì bay về hướng Nam di trú, mùa Hè thì bay về hướng Bắc (chỉ chú ý những con chim bay cao).

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Công cụ nào sau đây được sử dụng để xác định phương hướng ngoài thực địa?

a)

La bàn.

b)

Khí áp kế.

c)

Địa chấn kế.

d)

Nhiệt kế.

17.

Khi sử dụng la bàn ta phải lưu ý các điểm sau:

a)

Không gần vật kim loại

b)

Không để gần lửa

c)

Phải để trên một mặt phẳng nằm ngang

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Khi Mặt Trời lên cao trên bầu trời có thể xác định phương hướng theo

a)

bóng nắng.

b)

hướng mọc.

c)

hướng lặn.

d)

hướng gió.

19.

Ở bán cầu nào vào ban đêm chúng ta nhìn thấy sao Bắc Cực?

a)

Nửa cầu Đông.

b)

Nửa cầu Tây.

c)

Bán cầu Nam.

d)

Bán cầu Bắc.

20.

Trên vòng đo độ ở La bàn hướng Bắc chỉ

a)

900.

b)

2700.

c)

3600.

d)

1800.

21.

Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

22.

Theo anh chị đâu là tên một vành đai lửa lớn, tiêu biểu nhất trên thế giới

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ - Ô-xtrây-li-a.

23.

Các loại đá được hình thành do sự lắng đọng vật chất được gọi là đá

a)

cẩm thạch.

b)

ba dan.

c)

mác-ma.

d)

trầm tích.

24.

Địa mảng nào tách xa địa mảng Á - Âu ở phía Tây?

a)

Mảng Bắc Mĩ.

b)

Mảng Nam Mĩ.

c)

Mảng Thái Bình Dương.

d)

Mảng Phi.

25.

là đá

a)

cẩm thạch.

b)

ba dan.

c)

mác-ma.

d)

trầm tích.

26.

Địa mảng nào tách xa địa mảng Á - Âu ở phía Tây?

a)

Mảng Bắc Mĩ.

b)

Mảng Nam Mĩ.

c)

Mảng Thái Bình Dương.

d)

Mảng Phi.

27.

Lõi (nhân) Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là

a)

10000

b)

50000

c)

70000

d)

30000

28.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của lớp lõi Trái Đất

a)

Là lớp trong cùng của Trái Đất.

b)

Có độ dày lớn nhất.

c)

Nhiệt độ cao nhất.

d)

Vật chất ở trạng thái rắn.

29.

Vỏ Trái Đất có độ dày thế nào?

a)

70 - 80km.

b)

Dưới 70km.

c)

80 - 90km.

d)

Trên 90km.

30.

Lớp vỏ Trái Đất không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Rất dày và chiếm khoảng 1/4 khối lượng của Trái Đất.

b)

Vật chất ở trạng thái rắn chắc.

c)

Cấu tạo do một số địa mảng nằm kề nhau.

d)

Nơi tồn tại các thành phần khác của Trái Đất như không khí, nước, các sinh vật… và cả xã hội loài người.

31.

Khi hai mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Các dãy núi cao, núi lửa và bão hình thành.

b)

Động đất, núi lửa và lũ lụt xảy ra nhiều nơi.

c)

Bão lũ, mắc ma phun trào diễn ra diện rộng.

d)

Mắc ma trào lên và tạo ra các dãy núi ngầm.

32.

Lớp man-ti tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Quánh dẻo.

d)

Khí.

33.

Lục địa là gì?

a)

phần đất liền nổi lên trên bề mặt Trái Đất và các đảo, quần đảo.

b)

phần đất liền nổi lên trên bề mặt Trái Đất, có các đại dương bao bọc, không bao gồm các đảo và quần đảo.

c)

phần đất liền rộng lớn, gồm các đảo, quần đảo và bộ phận thềm lục địa bị chìm dưới nước biển.

d)

gồm các quần đảo và hòn đảo lớn nhỏ trên bề mặt Trái Đất.

34.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về quá trình di chuyển các mảng kiến tạ

4 lines
35.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về quá trình di chuyển các mảng kiến tạo?

a)

Tách rời nhau.

b)

Xô vào nhau.

c)

Hút chờm lên nhau.

d)

Gắn kết với nhau.

36.

Đâu là mảng đại dương của lớp vỏ Trái Đất:

a)

Mảng Bắc Mĩ.

b)

Mảng Phi.

c)

Mảng Á - Âu.

d)

Mảng Thái Bình Dương.

37.

Trên Trái Đất có tất cả bao nhiêu mảng kiến tạo lớn?

a)

9.

b)

6.

c)

8.

d)

7.

38.

Việc các địa mảng di chuyển là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây?

a)

bão, dông lốc.

b)

lũ lụt, hạn hán.

c)

núi lửa, động đất.

d)

lũ quét, sạt lở đất.

39.

Theo thuyết kiến tạo mảng, khi hai địa mảng xô vào nhau thì ở chỗ tiếp xúc của chúng thường hình thành

a)

các dãy núi ngầm.

b)

các dãy núi trẻ cao.

c)

đồng bằng.

d)

cao nguyên.

40.

Nhiệt độ cao nhất của Trái Đất tập trung ở đâu?

a)

vỏ Trái Đất.

b)

lớp trung gian.

c)

thạch quyển.

d)

lõi Trái Đất.

41.

Lõi Trái Đất có độ dày bao nhiêu?

a)

Trên 3000km

b)

1000 km

c)

1500 km

d)

2000 km

42.

Các dãy núi ngầm dưới đại dương hình thành khi?

a)

hai địa mảng xô vào nhau.

b)

hai địa mảng được nâng lên cao.

c)

hai địa mảng bị nén ép xuống đáy đại dương.

d)

hai địa mảng tách xa nhau.

43.

Nội lực có xu hướng nào sau đây?

a)

Làm địa hình mặt đất gồ ghề.

b)

Phá huỷ địa hình bề mặt đất.

c)

Tạo ra các dạng địa hình mới.

d)

Tạo ra các dạng địa hình nhỏ.

44.

Nguồn năng lượng chủ yếu sinh ra nội lực không phải là

a)

sự phân hủy của các chất phóng xạ.

b)

năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

c)

năng lượng các phản ứng hóa học.

d)

sự chuyển dịch của các dòng vật.

45.

sinh ra nội lực không phải là

a)

sự phân hủy của các chất phóng xạ.

b)

năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

c)

năng lượng các phản ứng hóa học.

d)

sự chuyển dịch của các dòng vật.

46.

Nơi tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh đã xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Hình thành các dãy núi cao đồ sộ.

b)

Xuất hiện các vực thảm, hố sâu khủng lồ.

c)

Xảy ra nhiều động đất, núi lửa.

d)

Có khí hậu khắc nghiệt với nhiều hoang mạc rộng lớn.

47.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

năng lượng trong lòng Trái Đất.

b)

năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

c)

năng lượng của bức xạ mặt trời.

d)

năng lượng từ biển và đại dương.

48.

Mảng Na-zca hút chờm dưới mảng Nam Mĩ nên đã hình thành nên?

a)

dãy núi trẻ An-đet.

b)

vành đai lửa Địa Trung Hải.

c)

lục địa Bắc và Nam Mĩ khác nhau.

d)

dãy Cooc-di-e cao đồ sộ.

49.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra ngoại lực là do

a)

động đất, núi lửa, sóng thần.

b)

hoạt động vận động kiến tạo.

c)

năng lượng bức xạ Mặt Trời.

d)

sự di chuyển vật chất ở manti.

50.

Vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo thường là vùng?

a)

bất ổn của Trái Đất.

b)

có nền kinh tế phát triển.

c)

có khí hậu khắc nghiệt.

d)

tài nguyên hải sản phong phú.

51.

Dạng địa hình nào sau đây được hình thành do quá trình ngoại lực?

a)

Hang động caxtơ.

b)

Các đỉnh núi cao.

c)

Núi lửa, động đất.

d)

Vực thẳm, hẻm vực.

52.

Các địa mảng trong lớp vỏ Trái đất có đặc điểm:

a)

Di chuyển và tập trung ở nửa cầu Bắc.

b)

Di chuyển rất chậm theo hướng xô vào nhau hay tách xa nhau.

c)

Cố định vị trí tại một chỗ.

d)

Mảng lục địa di chuyển, mảng đại dương cố định.

53.

Nội lực tạo ra hiện tượng nào sau đây?

(a)  

54.

Nội lực tạo ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Động đất, núi lửa.

b)

Sóng thần, xoáy nước.

c)

Lũ lụt, sạt lở đất.

d)

Phong hóa, xâm thực.

55.

Do mảng Ấn Độ - Ôxtrâylia xô vào mảng Âu - Á nên đã hình thành nên?

a)

lục địa Á - Âu rộng lớn.

b)

dãy Himalaya cao đồ sộ.

c)

dãy núi ngầm Đại Tây Dương.

d)

vành đai lửa Thái Bình Dương.

56.

Vận động tạo núi là vận động

a)

nâng lên - hạ xuống.

b)

phong hóa - sinh học.

c)

uốn nếp - đứt gãy.

d)

bóc mòn - vận chuyển.

57.

Nội lực và ngoại lực là hai lực?

a)

cùng chiều nhau, có vai trò như nhau trong việc tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất.

b)

ngược chiều nhau, tác động lần lượt lên các đối tượng, làm hạ thấp địa hình bề mặt Trái Đất.

c)

cùng chiều nhau, làm cho địa hình Trái Đất ngày càng cao hơn.

d)

đối nghịch nhau, có tác động đồng thời và tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất.

58.

Hiện tượng nào sau đây là do tác động của nội lực?

a)

Xâm thực.

b)

Bồi tụ.

c)

Đứt gãy.

d)

Nấm đá.

59.

Dạng địa hình được hình thành do quá trình ngoại lực là?

a)

các hang động caxtơ

b)

đỉnh núi cao.

c)

núi lửa.

d)

vực thẳm dưới đáy đại dương.

60.

Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất được thể hiện qua?

a)

Các hiện tượng đứt gãy, uốn nếp, động đất, núi lửa.

b)

Hiện tượng băng tan ở hai cực.

c)

Quá trình phong hóa lí học và hóa học.

d)

Hiện tượng xói mòn, sạt lở đất ở miền núi, bồi tụ ở đồng bằng.

61.

Vận động kiến tạo không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Nâng lên, hạ xuống.

b)

Uốn nét, đứt gãy.

c)

Động đất, núi lửa.

d)

62.

Vận động kiến tạo không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Nâng lên, hạ xuống.

b)

Uốn nét, đứt gãy.

c)

Động đất, núi lửa.

d)

Mài mòn, bồi tụ.

63.

Cao nguyên là dạng địa hình có độ cao tuyệt đối là

a)

trên 500m.

b)

từ 300 - 400m.

c)

dưới 300m.

d)

từ 400 - 500m.

64.

Em hãy cho biết lớp nào sau đây của Trái Đất chứa các loại kim loại nặng?

a)

Lớp vỏ Trái Đất

b)

Manti dưới.

c)

Manti trên.

d)

Nhân Trái Đất.

65.

Núi trẻ là núi có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đỉnh tròn, sườn dốc.

b)

Đỉnh tròn, sườn thoải.

c)

Đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Đỉnh nhọn, sườn thoải.

66.

Em hãy cho biết đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của lớp Manti trên?

a)

Ở trạng thái quánh dẻo, rất đậm đặc và cấu tạo bởi các loại đá khác nhau.

b)

Cấu tạo bởi các loại đá khác nhau, tồn tại ở trạng thái rắn và quánh dẻo.

c)

Ở trạng thái rắn nhưng rất đậm đặc, cấu tạo bởi nhiều kim loại nặng.

d)

Rất đậm đặc, cấu tạo bởi nhiều kim loại nặng và quánh dẻo.

67.

Dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho trồng cây lương thực và thực phẩm?

a)

Cao nguyên.

b)

Đồng bằng.

c)

Đồi.

d)

Núi.

68.

Em hãy cho biết vật chất ở nhân Trái Đất không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

là những chất khí.

b)

là những kim loại nặng.

c)

nhân ngoài vật chất lỏng.

d)

nhân trong vật chất rắn.

69.

Đỉnh núi phan-xi-păng cao 3143m. Ngọn núi này thuộc

a)

núi thấp.

b)

núi già.

c)

núi cao.

d)

núi trẻ.

70.

Em hãy cho biết vật chất ở nhân Trái Đất có đặc điểm

a)

là những chất khí có tính phóng xạ cao.

b)

là những phi kim loại có tính cơ động cao.

c)

là những kim loại nhẹ, vật chất ở trạng thái hạt.

d)

là những kim loại nặng, nhân ngoài vật chất.

71.

ái Đất có đặc điểm

a)

là những chất khí có tính phóng xạ cao.

b)

là những phi kim loại có tính cơ động cao.

c)

là những kim loại nhẹ, vật chất ở trạng thái hạt.

d)

là những kim loại nặng, nhân ngoài vật chất lỏng, nhân trong vật chất rắn.

72.

Đồi có độ cao thế nào so với các vùng đất xung quanh?

a)

Từ 200 - 300m.

b)

Trên 400m.

c)

Từ 300 - 400m.

d)

Dưới 200m.

73.

Bắc Cực chứa nhiều tài nguyên nào chưa được khai thác?

a)

Vàng

b)

Dầu mỏ

c)

Bạch kim

d)

Than đá

74.

Đa số khoáng sản tồn tại trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Khí.

d)

Dẻo.

75.

Đâu không phải là tác động của nội lực?

a)

sinh ra đồi núi, các lớp đá uốn nếp.

b)

sinh ra động đất và núi lửa.

c)

sinh ra các đồng bằng châu thổ.

d)

làm cho mặt đất nâng lên hạ xuống.

76.

Yếu tố ngoại lực nào có vai trò chủ yếu trong việc thành tạo các đồng bằng châu thổ?

a)

Dòng chảy.

b)

Mưa, gió.

c)

Nước ngầm.

d)

Nhiệt độ.

77.

Núi được hình thành bởi….?

a)

Động đất

b)

Núi lửa

c)

Sự chuyển động của vỏ Trái Đất

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

78.

Núi có đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp là

a)

núi cao.

b)

núi thấp.

c)

núi già.

d)

núi trẻ.

79.

Phải khai thác và sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên khoáng sản vì?

a)

khoáng sản là tài nguyên quí hiếm

b)

khoáng sản có rất ít nhưng nhiều chủng loại

c)

khoáng sản hình thành trong thời gian dài

d)

khoáng sản đang dần bị cạn kiệt

80.

Hãy cho biết các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản:

a)

Kim loại màu

b)

Kim loại đen

c)

Phi kim loại

d)

Năng lượng

81.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồi?

a)

Dạng địa hình nhô cao.

b)

Đỉnh tròn và sườn dốc.

c)

Độ cao không quá 200m.

d)

Tập trung thành vùng.

82.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồi?

a)

Dạng địa hình nhô cao.

b)

Đỉnh tròn và sườn dốc.

c)

Độ cao không quá 200m.

d)

Tập trung thành vùng.

83.

Núi trẻ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sườn dốc.

b)

Đỉnh cao nhọn.

c)

Đỉnh tròn.

d)

Thung lũng sâu.

84.

Lược đồ địa hình tỉ lệ lớn là:

a)

lược đồ thể hiện đường đi

b)

lược đồ thể hiện khu vực nào đó

c)

lược đồ thể hiện đặc điểm địa hình (độ cao, độ dốc,...) của một khu vực có diện tích nhỏ bằng các đường đồng mức và màu sắc.

d)

Đáp án khác

85.

Khi đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn người ta căn cứ vào đâu để tính độ cao của các địa điểm?

a)

Đường ranh giới

b)

Đường đồng mức

c)

Đỉnh núi

d)

Cả 3 đáp án trên

86.

Ở trên đại dương vỏ Trái Đất có độ dày thế nào?

a)

20 - 30km.

b)

Dưới 20km.

c)

30 - 40km.

d)

Trên 40km.

87.

Đường đồng mức là gì?

a)

Đường nối liền các ngọn núi

b)

Đường ranh giới cá khu vực

c)

Đường nối liền những điểm có cùng đồ cao.

d)

Cả 3 đáp án trên

88.

Cấu tạo của Trái Đất không bao gồm lớp nào sau đây?

a)

Man-ti.

b)

Vỏ Trái Đất.

c)

Nhân (lõi).

d)

Vỏ lục địa.

89.

Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn, dựa vào đâu để xác định địa hình đó dốc hay thỏa?

a)

dựa vào kí hiệu các ngọn núi

b)

Dựa vào khoảng cách giữa các ngọn núi

c)

Dựa vào đường đồng mức

d)

Cả A và B đúng

90.

Hiện tượng nào sau đây là do tác động của ngoại lực?

a)

Núi lửa.

b)

Đứt gãy.

c)

Bồi tụ.

d)

Uốn nếp.

91.

Căn cứ vào đâu để tính được khoảng cách thực tế giữa các địa điểm khi đọc lược đồ địa hình?

a)

Căn cứ màu sắc đường đồng mức

b)

Khoảng cách giữa các đường đồng mức

c)

Căn cứ vào đường đồng mức

d)

Căn cứ vào tỉ lệ lược đồ

92.

tế giữa các địa điểm khi đọc lược đồ địa hình?

a)

Căn cứ màu sắc đường đồng mức

b)

Khoảng cách giữa các đường đồng mức

c)

Căn cứ vào đường đồng mức

d)

Căn cứ vào tỉ lệ lược đồ

93.

Địa hình đồi không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đỉnh tròn và đồi thoải.

b)

Sườn dốc và nhô cao.

c)

Độ cao không quá 200m.

d)

Tập trung thành vùng.

94.

Dựa vào đường đồng mức trên lược đồ địa hình ta không thể xác định được?

a)

biết được độ dốc của địa hình

b)

khoảng cách thực tế giữa các địa điểm.

c)

độ cao của các địa điểm trên lược đồ

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

95.

Mỏ khoáng sản nhiên liệu là

a)

dầu mỏ.

b)

đồng.

c)

titan.

d)

mangan.

96.

Việc đầu tiên khi đọc lược đồ lát cắt địa hình là gì?

a)

xác định được điểm bắt đầu và điểm cuối của lát cắt.

b)

xác định hướng của địa hình

c)

Xác định được sự thay đổi của địa hình

d)

Dựa vào tỉ lệ lát cắt, có thể tính được khoảng cách giữa các địa điểm.

97.

Ngoại lực không có quá trình nào sau đây?

a)

Xói mòn.

b)

Phong hoá.

c)

Hạ xuống.

d)

Xâm thực.

98.

Những bản đồ có tỉ lệ lớn hơn (1 : 200 000) là?

a)

bản đồ tỉ lệ lớn

b)

bản đồ tỉ lệ bé

c)

bản đồ tỉ lệ cực lớn

d)

bản đồ tỉ lệ cực bé

99.

Các dạng biểu hiện của tỉ lệ bản đồ gồm?

a)

Tỉ lệ số và tỉ lệ thức.

b)

Tỉ lệ khoảng cách và tỉ lệ thước.

c)

Tỉ lệ thức và tỉ lệ khoảng cách.

d)

Tỉ lệ thức và tỉ lệ khoảng cách.

100.

Tỷ lệ bản đồ được biểu hiện ở mấy dạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Mỏ khoáng sản kim loại đen là mỏ

a)

vàng.

b)

sắt.

c)

đồng.

d)

chì.