wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Hóa Học Lớp 10

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Loại liên kết có trong phân tử muối ăn là

a)

Liên kết hydrogen.

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết cộng hóa trị.

d)

Liên kết kim loại.

2.

Liên kết cho nhận là một trường hợp đặc biệt của liên kết

a)

cộng hóa trị trong đó cặp e chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.

b)

cộng hóa trị trong đó cặp e chung do hai nguyên tử đóng góp.

c)

ion trong đó một nguyên tử nhường e cho nguyên tử còn lại.

d)

ion trong đó một nguyên tử nhường e cho nguyên tử còn lại.

3.

Phương pháp thực hành thí nghiệm là phương pháp

a)

tìm hiểu lý thuyết.

b)

học tập thông qua thực hành thí nghiệm.

c)

học tập trải nghiệm.

d)

luyện tập, ôn tập.

4.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e là 1s²2s²2p6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học X ở ô thứ

a)

8.

b)

2.

c)

10.

d)

12.

5.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết

a)

ion.

b)

cộng hóa trị.

c)

hydrogen.

d)

kim loại.

6.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của

a)

điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

điện tích hạt electron.

c)

khối lượng hạt nhân nguyên tử.

d)

khối lượng nguyên tử.

7.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

b)

Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

8.

Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố nhóm A biến đổi như thế nào

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Không thay đổi

d)

Biến đổi không theo quy luật.

9.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử có

a)

cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.

b)

cấu hình electron giống hệt nhau.

c)

cùng số lớp electron.

d)

cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.

10.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

neutron và electron.

b)

electron và proton.

c)

proton và neutron.

d)

electron, proton và neutron.

11.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số proton nhưng khác nhau về số neutron.

b)

tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.

c)

số neutron nhưng khác nhau về số proton.

d)

số electron nhưng khác nhau về số proton.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp. Mỗi lớp electron được chia thành các phân lớp.

b)

Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.

c)

Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.

d)

Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f.

13.

Năng lượng của một liên kết hóa học là năng lượng cần thiết để

a)

phá vỡ 1 mol liên kết đó ở thể khí, tạo thành các nguyên tử ở thể khí.

b)

phá vỡ 1 mol liên kết đó ở thể rắn, tạo thành các nguyên tử ở thể khí.

c)

tạo thành 1 mol liên kết trong phân tử ở thể khí.

d)

phá vỡ 1 mol liên kết đó ở thể lỏng, tạo thành các nguyên tử ở thể khí.

14.

Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

Cation và các electron tự do.

b)

Các anion.

c)

Ion mang điện tích trái dấu.

d)

Electron và hạt nhân nguyên tử.

15.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố Calcium (Z = 20) phải nhường đi

a)

3 electron.

b)

1 electron.

c)

2 electron.

d)

4 electron.

16.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố

a)

không thay đổi.

b)

tăng dần.

c)

biến đổi không theo quy luật.

d)

giảm dần.

17.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p53s4.

18.

Nguyên tử nitrogen và nguyên tử aluminium có xu hướng nhận hay nhường lần lượt bao nhiêu electron để đạt được cấu hình bền vững?

a)

Nhận 5 electron, nhường 5 electron.

b)

Nhường 3 electron, nhận 3 electron.

c)

Nhận 3 electron, nhường 3 electron.

d)

Nhường 5 electron, nhận 5 electron.

19.

Các hợp chất ion thường ở trạng thái rắn trong điều kiện thường (dạng tinh thể ion) là vì

a)

có cấu trúc nguyên tử và lực hút nguyên tử mạnh.

b)

có cấu trúc phân tử và lực hút tĩnh điện mạnh.

c)

có cấu trúc tinh thể và lực hút tĩnh điện yếu.

d)

có cấu trúc tinh thể và lực hút tĩnh điện mạnh.

20.

Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, trong một chu kì tính base của oxide và hydroxide tương ứng biến đổi là

a)

không thay đổi.

b)

yếu đi.

c)

mạnh lên.

d)

mạnh rồi yếu.

21.

Cấu hình electron nào sau đây là của Neon (Z = 10)

a)

1s22s22p6.

b)

1s22s32p4.

c)

1s22s22p4.

d)

1s22s22p3.

22.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p6. X thuộc nguyên tố

a)

p.

b)

f.

c)

d.

d)

s.

23.

Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải

a)

Tính kim loại và tính phi kim tăng.

b)

Tính kim loại và tính phi kim giảm.

c)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

d)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

24.

Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải

a)

Tính kim loại và tính phi kim tăng.

b)

Tính kim loại và tính phi kim giảm.

c)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

d)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

25.

Nguyên tử nào sau đây không có xu hướng nhường hoặc nhận e để đạt được lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?

a)

Nitrogen (Z = 7).

b)

Oxygen (Z = 8).

c)

Sodium (Z = 11).

d)

Helium (Z = 2).

26.

Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?

a)

Nitrogen (Z = 7) và oxygen (Z = 8).

b)

Carbon (Z = 6) và hydrogen (Z = 1).

c)

Sulfur (Z = 16) và oxygen (Z = 8).

d)

Calcium (Z = 20) và oxygen (Z = 8).

27.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

LiCl.

b)

CF2Cl2.

c)

CHCl3.

d)

N2.

28.

Nguyên tố hóa học Ca có Z = 20, chu kì 4 nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Số electron trên lớp vỏ là 20.

b)

Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và có 2 electron lớp ngoài cùng.

c)

Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.

d)

Nguyên tố hóa học này là phi kim.