wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinhhh

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. ​…(1)… là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản sẽ đi kèm với sự …(2)… năng lượng.Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – đồng hóa; 2 – tích lũy.

b)

1 – đồng hóa; 2 – phân giải.

c)

1 – đị hóa; 2 – tích lũy.

d)

1 – dị hóa; 2 – phân giải.

2.

Câu 2 Nước và ion khoáng được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây.

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua mạch gỗ

3.

Câu 3​Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?

a)

Hấp thụ nước ở rễ " thoát hơi nước ở lá " vận chuyển nước ở thân.

b)

Hấp thụ nước ở rễ " vận chuyển nước ở thân " thoát hơi nước ở lá.

c)

Vận chuyển nước ở thân " thoát hơi nước ở lá " hấp thụ nước ở rễ.

d)

Vận chuyển nước ở thân " hấp thụ nước ở rễ " thoát hơi nước ở lá.

4.

Câu 4 Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng:

a)

NH4+ và NO3-

b)

NO2-, NH4+ và NO3-

c)

N2, NO2-, NH4+ và NO3-

d)

NH3, NH4+ và NO3-

5.

Câu 5 Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

chuyển hóa năng lượng ở dạng hoá năng thành quang năng

b)

tổng hợp glucôzơ.

c)

Tiếp nhận CO2

d)

hấp thụ và biến đổi năng lượng ánh sáng thành dạng hóa năng.

6.

Câu 6 Nồng độ NH4+ trong cây là 0,2%, trong đất là 0,05% cây sẽ nhận NH4+ bằng cách

a)

hấp thụ thụ động

b)

thẩm thấu

c)

hấp thụ chủ động

d)

khuếch tán

7.

Câu 7 Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ quá trình quang hợp là:

a)

Cacbohidrate.

b)

Prôtêin.

c)

Axit nuclêic.

d)

Lipit.

8.

Câu 8 Trong quang hợp, những sản phẩm nào của pha sáng là nguyên liệu của pha tối?

a)

O2, NADPH, ATP

b)

NADPH, ATP

c)

NADPH, O2

d)

O2, ATP

9.

Câu 9 Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng.

b)

ôxy hóa các hợp chất hữu cơ thải ra CO và nước.

c)

thu nhận O2 và thải CO2 vào môi trường.

d)

phân giải các chất hữu cơ, giải phóng năng lượng.

10.

Hô hấp hiếu khí và lên men ở thực vật có giai đoạn nào chung?

a)

Lên men

b)

Đường phân

c)

Chuỗi truyền electron

d)

Chu trình Crebs

11.

Hình thức tiêu hóa ở trùng đế giày là

a)

ngoại bào.

b)

nội bào.

c)

tiêu hóa nội bào rồi ngoại bào.

d)

tiêu hóa ngoại bào rồi nội bào

12.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm những giai đoạn nào?

1.Đồng hoá các chất 2.Lấy thức ăn 3.Tiêu hoá thức ăn 4.Hấp thu chất dinh dưỡng 5.Phân giải các chất

a)

2,5,4,1

b)

2,3,1,5

c)

2,5,1,4

d)

2,3,4,1

13.

Khi cá “thở ra”, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Miệng ngậm lại,nền khoang miệng nâng lên,nắp mang mở.

b)

Miệng mở ra, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Miệng mở ra, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

14.

Ở sâu bọ, quá trình trao đổi khí được thực hiện qua:

a)

bề mặt cơ thể.

b)

hệ thống ống khí.

c)

mang.

d)

phổi.

15.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

hô hấp bằng phổi.

b)

hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

hô hấp bằng mang.

16.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là

a)

phế quản phân nhánh nhiều.

b)

khí quản dài.

c)

có nhiều phế nang.

d)

có nhiều túi khí.

17.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:

a)

hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.

b)

tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

c)

máu và dịch mô.

d)

tim, hệ thống mạch máu, dịch tuần hoàn.

18.

dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.

d)

Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.

19.

Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

b)

Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.

c)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

20.

Nhóm động vật nào có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát.

c)

Bò sát, chim, côn trùng.

d)

Côn trùng, cá, bò sát.

21.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

thành mao mạch.

b)

thành tĩnh mạch.

c)

thành động mạch.

d)

khoang cơ thể.

22.

Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là

a)

kháng thể.

b)

kháng nguyên.

c)

chất cảm ứng.

d)

chất kích thích.

23.

Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là

a)

miễn dịch không đặc hiệu.

b)

miễn dịch thể dịch.

c)

miễn dịch tế bào.

d)

miễn dịch tự nhiên.

24.

Nguyên nhân bên ngoài gây bệnh ở người và động vật là tác nhân

a)

sinh học, vật lý, yếu tố di truyền.

b)

sinh học, vật lý, hóa học.

c)

sinh học, hóa học, thoái hóa mô do tuổi già.

d)

sinh học, yếu tố di truyền, thoái hóa mô do tuổi già.

25.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường

a)

trong tế bào.

b)

trong mô.

c)

trong cơ thể.

d)

trong cơ quan.