wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Di sản văn hóa Việt Nam

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 66: VQG phong nha – Kẻ bàng nổi tiếng về:

a)

Quần thể hang động kì thú

b)

Sự đa dạng về sinh học

c)

Nơi tập trung các loại thú quý hiếm

d)

Cả A, B, C

2.

Câu 67: “Thiên hạ đệ nhất hùng quan” là nói đến địa danh nào?

a)

Đèo Ngoạn Mục

b)

Đèo Hải Vân

c)

Thành cổ Quảng Trị

d)

Cả A, B, C

3.

Câu 68: Nhã nhạc cung đình Huế được UNESCO công nhận là:

a)

Di sản văn hóa vật thể

b)

Di sản văn hóa phi vật thể

c)

Di sản văn hóa tư liệu

d)

Di sản văn hóa tư liệu

4.

Câu 69: Nhã nhạc cung đình Huế được công nhận là di sản văn hóa vào năm:

a)

2001

b)

2002

c)

2003

d)

2004

5.

Câu 70: Di tích thánh địa Mỹ Sơn là khu đền tháp của dân tộc:

a)

Chăm

b)

Khmer

c)

Kinh

d)

Hồi

6.

Câu 71: Khu đền Mỹ Sơn nổi tiếng về:

a)

Quần thể kiến trúc độc đáo

b)

Khu di tích đền đài

c)

Nơi thờ cúng các vị thần linh

d)

Cả A, B, C

7.

Câu 72: Các điểm du lịch thuộc trung tâm du lịch Hà Nội:

a)

Hồ Tây

b)

Chùa hương

c)

Đền Hùng

d)

Cả A, B, C

8.

Câu 73: Điểm du lịch VQG Cúc Phương thích hợp đối với loại hình du lịch:

a)

Tham quan nghiên cứu du lịch

b)

Nghỉ dưỡng

c)

Khám phá

d)

Thể thao

9.

Câu 74: Điểm du lịch Tam Đảo thích hợp đối với du lịch:

a)

Nghỉ mát, nghỉ dưỡng

b)

Nghiên cứu, khám pha

c)

Giải trí

d)

Thể thao, leo núi

10.

Câu 75: Điểm du lịch sầm sơn thuộc tỉnh:

a)

Thanh Hóa

b)

Hà Tỉnh

c)

Quảng Ngãi

d)

Quảng Trị

11.

Câu 76: Điểm du lịch Hạ Long thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

Miền núi Đông Bắc

b)

Miền núi Tây Bắc

c)

Du lịch trung tâm

d)

Duyên Hải Đông Bắc

12.

Câu 77: Điểm du lịch Sapa thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

Miền núi Tây bắc

b)

Duyên hải Đông Bắc

c)

Du lịch trung tâm

d)

Miền núi Đông Bắc

13.

Điểm du lịch của tiểu vùng du lịch miền núi Tây bắc:

a)

SaPa

b)

Thác Bà

c)

Điện Biên

d)

Cả A, B, C

14.

Điểm du lịch của tiểu vùng du lịch miền núi Đông bắc:

a)

Pắc Bó

b)

Lạng Sơn

c)

Ba bể

d)

Cả A, B, C

15.

Vùng du lịch Bắc bộ chia thành mấy tiểu vùng du lịch:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Vùng du lịch Bắc Trung bộ chia thành mấy tiểu vùng du lich:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

17.

Vùng du lịch Nam Trung bộ và Nam Bộ chia thành mấy tiểu vùng du lịch:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Không gian văn hóa công chiêng thuộc tiểu vùng nào:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Bộ

19.

Thành cổ Hội An được UNESCO công nhận là di sản thế giới vào năm nào?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

20.

Lễ hội Kate ở Ninh Thuận thuộc nhóm lễ hội của dân tộc nào?

a)

Kinh

b)

Chăm

c)

Khmer

d)

Bana

21.

Không gian văn hóa cồng chiêng được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới vào năm?

a)

2003

b)

2004

c)

2005

d)

2006

22.

Trong tiểu vùng du lịch Nam Trung Bộ dân tộc chăm sống ở các tỉnh:

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Bình Đinh

d)

Cả A, B, C

23.

Hình thức biễu diễn của Đờn Ca Tài tử thuộc tiểu vùng du lịch nào?

a)

Tây Nam Bộ

b)

Nam trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

24.

Thành Phố du lịch nổi tiếng Tây Nguyên:

a)

Đà Lạt

b)

Nha Trang

c)

Bình Định

d)

Huế

25.

Cảnh quan nông nghiệp lúa nước là nét đặc trưng của vùng du lịch nào?

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Tây Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

26.

Trung tâm du lịch:

a)

Sự kết hợp lãnh thổ của các điểm du lịch

b)

Sự kết hợp của các tuyến du lịch

c)

Sự kết hợp của các đô thị du lịch

d)

Sự kết hợp của các trung tâm du lịch

27.

Á vùng du lịch:

a)

Tập hợp các điểm du lịch

b)

Tập hợp các tiểu vùng du lịch

c)

Tập hợp các trung tâm du lịch

d)

Cả A, B, C

28.

Tiểu vùng du lịch gồm:

a)

Tập hợp các điểm du lịch

b)

Tập hợp các trung tâm du lịch

c)

Tập hợp các Á vùng du lịch

d)

Cả A, B đúng

29.

Hệ thống chỉ tiêu phân vùng du lịch:

a)

Số lượng, chất lượng tài nguyên

b)

Cơ sở vật chất, kĩ thuật

c)

Trung tâm tạo vùng

d)

Cả A, B, C

30.

Trong tổ chức lãnh thỗ du lịch có mấy vùng du lịch:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Tài nguyên thuộc tài nguyên du lịch tự nhiên:

a)

Địa hình

b)

Sinh Vật

c)

Khí hậu, sông ngòi

d)

Cả A, B, C

32.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch Bắc Bộ:

a)

Tham quan thủ đô Hà Nội

b)

Nghiên cứu văn hóa

c)

Nghỉ dưỡng, giải trí

d)

Cả A, B, C

33.

Vịnh hạ long, quần đảo Cát Bà, bãi biển Trà Cổ thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

Duyên hải Đông Bắc

b)

Du lịch Trung Tâm

c)

Miền núi Tây Bắc

d)

Miền núi Đông Bắc

34.

Sapa, hồ Thác Bà, điện biên phủ thuộc tiểu vùng du lich:

a)

Duyên hải Đông bắc

b)

Miền núi Tây Bắc

c)

Miền núi Đông Bắc

d)

Du lịch trung tâm

35.

Tuyến du lịch quan trọng của vùng du lịch Bắc Bộ:

a)

Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh

b)

Hà Nội – Lạng Sơn

c)

Hà Nội – Hòa Bình – Điện Biên

d)

Hà Nội – Lào Cai – Sapa

36.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch Bắc Trung Bộ là:

a)

Thể thao nghỉ dưỡng

b)

Tham quan di tích văn hóa lịch sử

c)

Tham quan, nghiên cứu các hang động

d)

Cả A, B, C

37.

Hai trung tâm du lịch lớn của vùng du lịch Bắc Trung Bộ là:

a)

Quảng Bình – Đà Nẵng

b)

Huế - quảng Nam

c)

Huế - Đà Nẵng

d)

Quảng Bình – Huế

38.

Tam giác tăng trưởng du lịch của vùng du lịch Nam Trung Bộ và Nam bộ:

a)

Hồ Chí Minh – Nha Trang – Đà Lạt

b)

Hồ Chí Minh – Vũng Tàu – Bình Thuận

c)

Hồ Chí Minh – Bình Thuận – Nha trang

d)

Hồ Chí minh – Bình Thuận – Đà Lạt

39.

Vọng cổ điệu nhạc đặc trưng của người dân tiểu vùng du lịch:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Nam Bộ

40.

Điểm du lịch nổi tiếng duyên hải Nam Trung Bộ:

a)

Nha Trang

b)

Vịnh Vân Phong

c)

Mũi Né

d)

Cả A, B, C

41.

Địa danh du lịch gắn liền với những hình ảnh những cồn cát có một không hai ở Việt Nam:

a)

Cam ranh

b)

Phan rang

c)

Mũi Né

d)

Cà Ná

42.

Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Nam Trung bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Nam Bộ

43.

Cần Giờ được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển vào năm?

a)

1998

b)

1999

c)

2000

d)

2001

44.

Cát tiên được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển vào năm?

a)

2006

b)

2007

c)

2008

d)

2009

45.

Hình thức chợ nổi trên sông thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

Tây Nam Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

46.

Vườn quốc gia Chàm Chim thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nam Bộ

d)

Nam Trung Bộ

47.

VQG YoK Đôn thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

Tây Nguyên

b)

Nam Trung Bộ

c)

Tây Nam Bộ

d)

Đông Nam Bộ

48.

Du lịch văn hóa là hình thức du lịch:

a)

Dựa vào bản sắc văn hóa của dân tộc

b)

Dựa vào tài nguyên thiên nhiên

c)

Dựa vào các di sản văn hóa

d)

Dựa vào các di tích lịch sử

49.

Sản phẩm du lịch:

a)

Dịch vụ du lịch

b)

Loại hình du lịch

c)

Tài nguyên du lịch

d)

Cả A, B, C

50.

Tài nguyên du lịch ảnh hưởng đến:

a)

Tổ chức lãnh thổ du lịch

b)

Hiệu quả kinh tế của hoạt động du lịch

c)

Sự chuyên môn hóa của vùng du lịch

d)

Cả A, B, C

51.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền

b)

Nhiệt độ trung bình năm đã giảm

c)

Mùa khô không rõ rệt

d)

Nguồn nước ngầm hạ thấp hơn

52.

Cao nguyên đá Đồng Văn nằm trên bao nhiêu huyện của tỉnh Hà Giang:

a)

2 huyện

b)

3 huyện

c)

4 huyện

d)

5 huyện

53.

Chèo là một loại hình nghệ thuật sân khấu tiêu biểu nhất của Việt Nam phát triển nhất ở khu vực:

a)

Bắc Bộ

b)

Tây Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Bộ

54.

Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam, giáp biển

b)

Lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các núi đâm ngang biển

c)

Lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển

d)

Lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài

55.

Đảo lớn nhất Việt Nam là đảo nào?

a)

Bạch Long Vĩ

b)

Phú Quốc

c)

Côn Đảo

d)

Lý Sơn

56.

Đèo nào không nằm trong " Tứ đại đỉnh đèo" của Việt Nam:

a)

Ô Quy Hồ

b)

Pha Din

c)

Mã Pí Lèng

d)

Đèo Hải Vân

57.

Địa hình karts là địa hình:

a)

Địa hình đơn điệu kết hợp với sông hồ, ao, kênh rach

b)

Là vùng ít bị chia cắt, ít bị lũ lụt

c)

Có nhiều suối, nhiều thác nước, nhiều hang động

d)

Là địa hình được hình thành do sự hòa tan của nước mặt và nước ngầm đối với các loại đá rễ hào tan như : đá vôi, đá phấn, thạch cao...

58.

Điểm giống nhau về tiềm năng giữa vùng Tây Nguyên với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Phát triển thủy điện

b)

Có các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

c)

Có một mùa đông lạnh

d)

Có các vũng, vịnh để xây dựng cảng

59.

Hai nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta khai thác trên con sông nào?

a)

Sông Lô

b)

Sông Hồng

c)

Sông Đà

d)

Sông Thái Bình

60.

Làng Cổ Đường Lâm thuộc?

a)

Đan Phượng - Hà Nội

b)

Sơn Tây – Hà Nội

c)

Ba Vì – Hà Nội

d)

Phúc Thọ - Hà Nội

61.

Lễ hội bỏ mả diễn ra tại vùng nào?

a)

Đồng bằng Sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

62.

Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Ninh Thuận, Phú Yên

b)

Ninh Thuận, Bình Thuận

c)

Bình Thuận, Quảng Nam

d)

Phú Yên, Quảng Nam

63.

Nêu vai trò của tài nguyên du lịch?

a)

. TNDL là yếu tố cơ bản để tạo thành sản phẩm du lịch; TNDL có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa ra các quyết định của du khách; TNDL là cơ sở quan trọng để phát triển các loại hình du lịch; TNDL là 1 bộ phận cấu thành quan trọng của tổ chức lãnh thổ du lịch

b)

TNDL ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu và chuyên môn hóa của vùng du lịch

c)

Số lượng tài nguyên vốn có, chất lượng của chung và mức độ kết hợp các loại tài nguyên trên lãnh thổ có ý nghĩa đặc biệt trong việc hình thành và phát triển du lịch của một vùng hay một quốc gia

d)

Quy mô hoạt động du lịch của lãnh thổ được xác định trên cơ sở khối lượng tài nguyên và nó quyết định tính mùa, tính nhịp điệu của dòng khách du lịch

64.

Nghi lễ và trò chơi kéo co được UNESCO công nhận là di sản phi vật thể giới vào năm:

a)

Năm 2010

b)

Năm 2012

c)

Năm 2014

d)

Năm 2015

65.

Nhã nhạc cung đình Huế được công nhận là di sản văn hóa phi vật thể thế giới tại Việt Nam vào thời gian nào?

a)

2003

b)

2005

c)

2009

d)

2011

66.

Ở Việt Nam lập kỉ lục cáp treo dài nhất thế giới ở công trình nào?

a)

Cáp treo vượt biển vịnh Vinpearl Land( Khánh Hoà)

b)

Cáp treo phanxipang (Lào Cai)

c)

Cáp treo Tây Thiên (Vĩnh phúc)

d)

Cáp treo Bà Nà (Đà Nẵng)

67.

Sự khác biệt của Tây Nguyên với các vùng khác về vị trí là:

a)

Giáp với Campuchia

b)

Giáp với nhiều vùng

c)

Giáp Lào

d)

Không giáp biển

68.

Tây Nguyên là địa bàn phân bố chính của các dân tộc:

a)

Tày, Nùng

b)

Bana, Ede

c)

Chăm. Hoa

d)

Thái, Mông

69.

Thác Bản Giốc thuộc địa bàn Tỉnh nào?

a)

Tỉnh Hà Giang

b)

Tỉnh Lào Cai

c)

Tỉnh Yên Bái

d)

Tỉnh Cao Bằng

70.

Thành phố Đà Nẵng gồm có mấy cây cầu bắc qua sông Hàn?

a)

3 cây cầu

b)

4 cây cầu

c)

5 cây cầu

d)

6 cây cầu