wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết + Bài tập dễ tốt nghiệp Toán THPT

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

(Đúng/sai) Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Hãy chọn tất cả các khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

Hàm số đồng biến trên (1;1)\left(-1;1\right)

b)

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0=1x_0=-1

c)

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

d)

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [1;0]\left[-1;0\right] bằng 11

2.

(Đúng/sai) Cho hàm số y=2x1x1y=\frac{2x-1}{x-1}  . Hãy chọn tất cả các khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

Đạo hàm của hàm số đã cho là y=1(x1)2y'=-\frac{1}{\left(x-1\right)^2}

b)

Đạo hàm của hàm số đã cho nhận giá trị âm với mọi x1x\ne1

c)

Bảng biến thiên của hàm số có dạng:

d)

Đồ thị của hàm số là đường cong:

3.

(Đúng/sai) Cho hàm số y=f(x)=x3+ax2+bx+c(a,b,c R)y=f\left(x\right)=x^3+ax^2+bx+c\left(a,b,c\in\ \mathbb{R}\right)   có đồ thị như sau. Hãy chọn tất cả các khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;2)\left(-\infty;2\right)

b)

Hàm số có hai điểm cực trị là 0 và 2

c)

Giá trị của c=2c=-2

d)

Giá trị của biểu thức T=a+b+c=1T=a+b+c=-1

4.

(Đúng/sai) Cho hàm số y=x3x+2y=-x^3-x+2  có đạo hàm trên R\mathbb{R} và đồ thị như hình bên dưới. Hãy chọn tất cả các khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

Hàm số đồng biến trên (;+)\left(-\infty;+\infty\right)

b)

Hàm số có 2 điểm cực trị

c)

Đạo hàm của hàm số không âm trên (;+)\left(-\infty;+\infty\right)

d)

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;1]\left[0;1\right] bằng 2

5.

(Đúng/sai) Một ô tô đang chạy đều với vận tốc x(m/s)x\left(m/s\right)  thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc thay đổi theo hàm số v=5t+20(m/s)v=-5t+20\left(m/s\right) , trong đó tt  là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Hãy chọn tất cả các khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

Khi xe dừng hẳn thì vận tốc bằng 0(m/s)0\left(m/s\right) .

b)

Thời gian từ lúc người lái xe đạp phanh cho đến khi xe dừng hẳn là 5s

c)

 (5t+20)dt=5t22+20t+c\int\ \left(-5t+20\right)dt=\frac{-5t^2}{2}+20t+c

d)

Quãng đường từ lúc người lái xe đạp phanh cho đến khi xe dừng hẳn là 400m

6.

(Đúng/sai) Trong 9 giây đầu tiên, một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t3+9t2+21t+1s\left(t\right)=-t^3+9t^2+21t+1  trong đó tt  tính bằng giây và ss  tính bằng mét. Hãy chọn tất cả các khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

v(t)=3t2+18t+21v\left(t\right)=-3t^2+18t+21

b)

s(t)=6t+18s''\left(t\right)=-6t+18

c)

Phương trình s(t)=0s'\left(t\right)=0 có đúng một nghiệm dương là t=7t=7

d)

Gia tốc của chất điểm tại thời điểm vật dừng hẳn là 36m/s236m/s^2

7.

(Đúng/sai) Trong không gian tọa độ OxyzOxyz , cho 2 mặt phẳng (P):y=0,(Q):3xy2024=0\left(P\right):y=0,\left(Q\right):\sqrt{3}x-y-2024=0 . Xét các vecto
n1=(0;1;0),n2=(3;1;0)\overrightarrow{n_1}=\left(0;1;0\right),\overrightarrow{n_2}=\left(\sqrt{3};-1;0\right) . Hãy chọn tất cả các khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

  n1\overrightarrow{n_1} là một vectơ pháp tuyến của mặt phằng (P)\left(P\right)

b)

n2\overrightarrow{n_2} là một vectơ pháp tuyến của mặt phằng (Q)\left(Q\right)

c)

n1.n2=1\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}=-1

d)

Góc giữa 2 mặt phằng (P)\left(P\right)(Q)\left(Q\right) bằng 30°30\degree

8.

Người ta theo dõi ba chiếc máy bay không người lái trên một hệ thống radar giống hệ trục tọa độ OxyzOxyz (đơn vị đo km). Cả 3 cùng bay lên từ điểm xuất phát O. Sau một thời gian bay, chiếc máy bay thứ nhất cách điểm xuất phát về phía Đông 60(km)60\left(km\right)  và về phía Nam 40(km)40\left(km\right) , đồng thời cách mặt đất 2(km)2\left(km\right) . Chiếc máy bay thứ hai cách điểm xuất phát về phía Bắc 80(km)80\left(km\right)  và về phía Tây 50(km)50\left(km\right) , đồng thời cách mặt đất 4(km)4\left(km\right) . Chiếc máy bay thứ ba nằm chính giữa chiếc máy bay thứ nhất và thứ hai, đồng thời ba chiếc máy bay này thẳng hàng.

a)

Chiếc máy bay thứ nhất có tọa độ (60;40;2)\left(-60;-40;2\right)

b)

Chiếc máy bay thứ hai có tọa độ (80;50;4)\left(80;50;4\right)

c)

Chiếc máy bay thứ ba có tọa độ (10;5;3)\left(10;5;3\right)

d)

Khoảng cách giữa chiếc máy bay thứ nhất và thứ 2 là xấp xỉ 166,4(km)166,4\left(km\right)

9.

Cân nặng của một số quả mít trong một khu vườn được thống kê ở bảng sau:

a)

Số phần tử của mẫu (cỡ mẫu) là n=44n=44

b)

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 10 (kg)

c)

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là [9;11)\left[9;11\right)

d)

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là Q3=4Q_3=4

10.

Hàm số f(x)f\left(x\right)  đồng biến trên khoảng nào dưới đây

a)

(0;2)\left(0;2\right)

b)

(;0)\left(-\infty;0\right)

c)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

d)

(1;5)\left(1;5\right)

11.

Hàm số f(x)f\left(x\right)  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

a)

(1;+) \left(1;+\infty\right)\

b)

(0;1) \left(0;1\right)\

c)

(1;0)\left(-1;0\right)

d)

(0;+ )\left(0;+\infty\ \right)

12.

Hàm số f(x)f\left(x\right)  đồng biến trên khoảng nào dưới đây

a)

(;1) \left(-\infty;1\right)\

b)

(0;1) \left(0;1\right)\

c)

(1;0)\left(-1;0\right)

d)

(0;+ )\left(0;+\infty\ \right)

13.

Công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x),y=g(x)y=f\left(x\right),y=g\left(x\right) ,  liên tục trên đoạn [a; b]  và hai đường thẳng , x=a,x=bx=a,x=b   là

a)


abf(x)g(x)dx\int_a^b\left|f\left(x\right)-g\left(x\right)\right|dx

b)

ab[f(x)g(x)]dx\int_a^b\left[f\left(x\right)-g\left(x\right)\right]dx

c)

ab[f(x)g(x)]2dx\int_a^b\left[f\left(x\right)-g\left(x\right)\right]^2dx

d)

π abf(x)g(x)dx\pi\ \int_a^b\left|f\left(x\right)-g\left(x\right)\right|dx

14.

Cho hàm số   y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị như hình. Đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là?

a)

x=1;y=1x=-1;y=-1

b)

x=1;y=1x=1;y=1

c)

x=1;y=1x=1;y=-1

d)

x=1;y=1x=-1;y=1

15.

Cho hàm số   y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị liên tục trên đoạn [0;5]\left[0;5\right] như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)f\left(x\right)  trên đoạn [0;5]\left[0;5\right]  bằng?

a)

22

b)

55

c)

11

d)

00

16.

Cho hàm số   y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như hình. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là?

a)

x=0x=0

b)

x=4x=-4

c)

y=3y=3

d)

y=0y=0

17.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  là một nguyên hàm của hàm số y=3x21y=3x^2-1 . Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

f(x)=x3x+cf\left(x\right)=x^3-x+c

b)


f(x)=x33+x+cf\left(x\right)=\frac{x^3}{3}+x+c

c)

f(x)=6x+cf\left(x\right)=6x+c

d)


f(x)=x3x+cf\left(x\right)=x^3-x+c

18.

Trong không gian với hệ toạ độ OxyOxy , cho mặt phẳng (P):2xy+z1=0\left(P\right):2x-y+z-1=0 . Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?

a)

(1;1;1)\left(-1;1;-1\right)

b)

(2;1;1)\left(2;1;-1\right)

c)

(2;1;1)\left(-2;1;-1\right)

d)

(2;1;1)\left(2;-1;-1\right)

19.

Trong không gian toạ độ OxyOxy , phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng?

a)

2x+3yz12=02x+3y-z-12=0

b)

x2+yz+7=0x^2+y-z+7=0

c)

xy2+3z6=0x-y^2+3z-6=0

d)

x+y+z27=0x+y+z^2-7=0

20.

Trong không gian toạ độ OxyOxy , cho điểm A(1;1;2)A\left(1;-1;2\right) và vectơ n=(2;4;6)\overrightarrow{n}=\left(2;4;-6\right)  Viết phương trình mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) qua AA  và nhận vectơ n\overrightarrow{n}  làm vectơ pháp tuyến

a)

x+2y3z5=0x+2y-3z-5=0

b)

x+2y3z+7=0x+2y-3z+7=0

c)

2x+2y6z+5=02x+2y-6z+5=0

d)

x+5y6z+5=0x+5y-6z+5=0

21.

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3;2)A\left(-2;3;2\right)  và B(5;4;1)B\left(5;4;-1\right)  là

a)

x+2 7=y31=z23\frac{x+2\ }{7}=\frac{y-3}{1}=\frac{z-2}{-3}

b)

x2 7=y+31=z+23\frac{x-2\ }{7}=\frac{y+3}{1}=\frac{z+2}{-3}

c)

x+2 5=y34=z21\frac{x+2\ }{5}=\frac{y-3}{4}=\frac{z-2}{-1}

d)

x2 5=y+34=z+21\frac{x-2\ }{5}=\frac{y+3}{4}=\frac{z+2}{-1}

22.

Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như bảng. Nhóm chưa tứ phân vị thứ nhất là?

a)

[14;15)\left[14;15\right)

b)

[15;16)\left[15;16\right)

c)

[16;17)\left[16;17\right)

d)

[17;18)\left[17;18\right)

23.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

a)

1-1

b)

00

c)

22

d)

33

24.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Điểm cực đại của hàm số đã cho là:

a)

1-1

b)

00

c)

22

d)

33

25.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Điểm cực đại của hàm số đã cho là:

a)

1-1

b)

11

c)

22

d)

00

26.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

a)

2-2

b)

00

c)

22

d)

4-4

27.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là:

a)

(1;0)\left(-1;0\right)

b)

(0;1)\left(0;1\right)

c)

(1;1)\left(-1;1\right)

d)

(1;3)\left(1;3\right)

28.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Điểm cực đại của hàm số đã cho là:

a)

2-2

b)

00

c)

22

d)

4-4

29.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có mấy điểm cực trị?

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

30.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Đường thẳng nào sau đây là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho?

a)

x=1x=1

b)

x=1x=-1

c)

y=1y=1

d)

y=1y=-1

31.

Cho hàm số y=ax2+bx+cmx+n,(am 0)y=\frac{ax^2+bx+c}{mx+n},\left(am\ne\ 0\right)  có đồ thị như hình vẽ. Phương trình tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là?

a)

y=2xy=2x

b)

y=xy=-x

c)

y=xy=x

d)

y=2xy=-2x

32.

Phương trình tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x22x+3x+1y=\frac{x^2-2x+3}{x+1} đã cho là?

a)

y=x3y=x-3

b)

y=x+1y=x+1

c)

y=3x+1y=-3x+1

d)

x=3y+1x=-3y+1

33.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Đường thẳng nào sau đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho?

a)

x=1x=1

b)

x=1x=-1

c)

y=1y=1

d)

y=1y=-1

34.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Đường thẳng nào sau đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho?

a)

x=1x=1

b)

x=2x=-2

c)

y=1y=1

d)

y=2y=-2

35.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Đường thẳng nào sau đây là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho?

a)

x=1x=1

b)

x=2x=-2

c)

y=1y=1

d)

y=2y=-2

36.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Đường thẳng nào sau đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho?

a)

x=1x=1

b)

x=2x=-2

c)

y=1y=1

d)

y=2y=-2

37.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Đường thẳng nào sau đây là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho?

a)

x=1x=1

b)

x=2x=-2

c)

y=1y=1

d)

y=2y=-2

38.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Đường thẳng nào sau đây là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho?

a)

x=2x=2

b)

x=1x=1

c)

y=1y=1

d)

y=2y=2

39.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Đường thẳng nào sau đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho?

a)

x=2x=2

b)

x=1x=1

c)

y=1y=1

d)

y=2y=2

40.

Cho hàm số y=F(x)y=F\left(x\right) là nguyên hàm của hàm số y=4x3y=4x^3 .Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

F(x)=x44+cF\left(x\right)=\frac{x^4}{4}+c

b)

F(x)=x4+cF\left(x\right)=x^4+c

c)

F(x)=4x4+cF\left(x\right)=4x^4+c

d)

F(x)=3x44+cF\left(x\right)=\frac{3x^4}{4}+c

41.

Cho hàm số y=F(x)y=F\left(x\right) là nguyên hàm của hàm số y=x5y=x^5 .Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

F(x)=5x4+cF\left(x\right)=5x^4+c

b)

F(x)=16x6+cF\left(x\right)=\frac{1}{6}x^6+c

c)

F(x)=x6+cF\left(x\right)=x^6+c

d)

F(x)=6x6+cF\left(x\right)=6x^6+c

42.

Cho hàm số f(x)=25xf\left(x\right)=25^x .Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của f(x)f\left(x\right)

a)

F(x)=25xF\left(x\right)=25^x

b)

F(x)=25xln25F\left(x\right)=25^x\ln25

c)

F(x)=25xlog25F\left(x\right)=\frac{25^x}{\log25}

d)

F(x)=25xln25F\left(x\right)=\frac{25^x}{\ln25}

43.

Xét mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng. Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng

a)

a1a_1

b)

am+1a1a_{m+1}-a_1

c)

nmn1n_m-n_1

d)

nn

44.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục, không âm trên đoạn [a;b]\left[a;b\right]  như hình.

Hình phẳng (H)\left(H\right)  giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng x=a;x=bx=a;x=b ;  quay quanh trục OxOx  tạo thành một khối tròn xoay có thể tích bằng:

a)

V=π ba[f(x)]2dxV=\pi\ \int_b^a\left[f\left(x\right)\right]^2dx

b)

V= abf(x)dxV=\ \int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx

c)

V= ab[f(x)]2dxV=\ \int_a^b\left[f\left(x\right)\right]^2dx

d)

V=π ab[f(x)]2dxV=\pi\ \int_a^b\left[f\left(x\right)\right]^2dx

45.

Tìm công thức tính thể tích VV  của khối tròn xoay được tao ra khi quay hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) , trục OxOx và hai đường thẳng x=a;x=bx=a;x=b ;  quay quanh trục OxOx  :

a)

V=π abf(x)dxV=\pi\ \int_a^bf\left(x\right)dx

b)

V= ab[f(x)]2dxV=\ \int_a^b\left[f\left(x\right)\right]^2dx

c)

V= abf2(x)dxV=\ \int_a^bf^2\left(x\right)dx

d)

V=π abf2(x)dxV=\pi\ \int_a^bf^2\left(x\right)dx

46.

Xét mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 25. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó bằng

a)

5\sqrt{5}

b)

5050

c)

625625

d)

55

47.

Nghiệm của phương trình (32)x=49\left(\frac{3}{2}\right)^x=\frac{4}{9}

a)

x=2x=-2

b)

x=2x=-\sqrt{2}

c)

x=2x=\sqrt{2}

d)

x=2x=2

48.

Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong bảng. Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

a)

53,2

b)

46,12

c)

30

d)

11

49.

Thống kê đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 7 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng 1. Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

a)

25

b)

30

c)

6

d)

69,8

50.

Khảo sát về cân nặng của các học sinh lớp 11D3 người ta được một mẫu dữ liệu ghép nhóm như sau. Khoảng tứ phân vị của bảng số liệu ghép nhóm trên là

a)

1717

b)

14,514,5

c)

1414

d)

17,517,5

51.

Cho mẫu số liệu điểm môn Toán của một nhóm học sinh như sau. Mốt của mẫu số liệu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là

a)

7,917,91

b)

8,388,38

c)

8,378,37

d)

7,957,95

52.

Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên bằng

a)

12(2x2+2x+4)dx\int_{-1}^2\left(-2x^2+2x+4\right)dx

b)

12(2x22x4)dx\int_{-1}^2\left(2x^2-2x-4\right)dx

c)

12(2x22x+4)dx\int_{-1}^2\left(-2x^2-2x+4\right)dx

d)

12(2x2+2x4)dx\int_{-1}^2\left(2x^2+2x-4\right)dx

53.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Phương sai luôn luôn là số không âm.

b)

Phương sai là bình phương của độ lệch chuẩn.

c)

Phương sai càng lớn thì độ phân tán của các giá trị quanh số trung bình càng lớn.

d)

Phương sai luôn luôn lớn hơn độ lệch chuẩn.

54.

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=sin3xf\left(x\right)=\sin3x

a)

13cos3x+c-\frac{1}{3}\cos3x+c

b)

13cos3x+c\frac{1}{3}\cos3x+c

c)

3cos3x+c-3\cos3x+c

d)

3cos3x+c3\cos3x+c

55.

Tìm đạo hàm của hàm số f(x)=sin3xf\left(x\right)=\sin3x

a)

13cos3x+c-\frac{1}{3}\cos3x+c

b)

13cos3x+c\frac{1}{3}\cos3x+c

c)

3cos3x+c-3\cos3x+c

d)

3cos3x+c3\cos3x+c

56.

Xét mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, tứ phân vị thứ hai, tứ phân vị thứ ba lần lượt là Q1;Q2;Q3Q_1;Q_2;Q_3 . Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng

a)

Q2Q1Q_2-Q_1

b)

Q3Q2Q_3-Q_2

c)

Q3Q1Q_3-Q_1

d)

Q32Q2+Q1Q_3-2Q_2+Q_1

57.

Tìm xx để hàm số y=logx2+x12 y=\log\sqrt{x^2+x-12\ } có nghĩa

a)

xR x\in\mathbb{R}\

b)

x(4;3)x\in\left(-4;3\right)

c)

x4 vaˋ x3x\ne-4\ \text{và}\ x\ne3

d)

x(;4)(3;+)x\in\left(-\infty;-4\right)\cup\left(3;+\infty\right)

58.

Cho aa  và bb  là hai số thực dương thỏa mãn a3b2=16a^3b^2=16 . Giá trị của 3log2a+2log2b3\log_2a+2\log_2b  bằng

a)

44

b)

55

c)

22

d)

3232

59.

Cho hàm số f(x)=2x1x+1f\left(x\right)=\frac{2x-1}{x+1} . Hàm số có đạo hàm f(x)f'\left(x\right)  bằng

a)

2(x+1)2\frac{2}{\left(x+1\right)^2}

b)

3(x+1)2\frac{3}{\left(x+1\right)^2}

c)

1(x+1)2\frac{1}{\left(x+1\right)^2}

d)

1(x+1)2\frac{-1}{\left(x+1\right)^2}

60.

Kết quả khảo sát năng suất (đơn vị: tấn/ha) của một số thửa ruộng được minh họa ở biểu đồ sau. Năng suất trung bình được tính theo mẫu số liệu ghép nhóm gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

6,1 tấn/ha

b)

6,0 tấn/ha

c)

6,2 tấn/ha

d)

6,3 tấn/ha

61.

Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 2 lần. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt bằng 8

a)

16\frac{1}{6}

b)

536\frac{5}{36}

c)

19\frac{1}{9}

d)

12\frac{1}{2}

62.

Nghiệm của phương trình sin(2x3π 3)=0\sin\left(\frac{2x}{3}-\frac{\pi\ }{3}\right)=0

a)

x=kπ x=k\pi\

b)

x=2π 3+k3π 2x=\frac{2\pi\ }{3}+\frac{k3\pi\ }{2}

c)

x=π 3+kπ x=\frac{\pi\ }{3}+k\pi\

d)

x=π 2+k3π 2x=\frac{\pi\ }{2}+\frac{k3\pi\ }{2}

63.

Tích vô hướng của 2 vectơ a,b\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} trong không gian được tính bằng:

a)

a.b\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|

b)

a.b.sin(a,b)\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|.\sin\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)

c)

a.b.cos(a,b)\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|.\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)

d)

a.b.(a,b)\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|.\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)

64.

Độ cao các bậc cầu thang so với mặt sàn tầng 1 của một căn nhà theo thứ tự lập thành một cấp số cộng với công sai d=16cmd=16cm , bậc thứ nhất có độ cao u1=15cmu_1=15cm . Bậc thứ ba có độ cao so với mặt sàn tầng 1 bằng

a)

21cm21cm

b)

47cm47cm

c)

46cm46cm

d)

64cm64cm

65.

Trong các dãy số (un)\left(u_n\right)  cho bởi số hạng tổng quát unu_n  sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

a)

un=73nu_n=7-3n

b)

un=73nu_n=7-3^n

c)

un=73nu_n=\frac{7}{3n}

d)

un=7.3nu_n=7.3^n

66.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  là đạo hàm của hàm số y=3x21y=3x^2-1 . Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

f(x)=x3x+cf\left(x\right)=x^3-x+c

b)


f(x)=x33+x+cf\left(x\right)=\frac{x^3}{3}+x+c

c)

f(x)=6x+cf\left(x\right)=6x+c

d)


f(x)=x3x+cf\left(x\right)=x^3-x+c

67.

Phương trình mặt phẳng (Oxy)\left(Oxy\right)

a)

x+y=0x+y=0

b)

z=0z=0

c)

x+y=1x+y=1

d)

z=1z=1

68.

Độ pHpH của một dung dịch được tính theo công thức pH=log[H+]pH=-\log\left[H^+\right] với [H+]\left[H^+\right] là nồng độ ion H+H^+  trong dung dịch đó. Cho dung dịch A có độ pHpH ban đầu bằng 6. Nếu nồng độ ion H+H^+  trong dung dịch A tăng lên 4 lần thì độ pHpH trong dung dịch mới gần bằng giá trị nào dưới đây?

a)

5,25,2

b)

6,66,6

c)

5,75,7

d)

5,45,4

69.

Trong Vật lí, sự phân rã của các chất phóng xạ được biểu diễn bởi công thức m(t)=m0(12)tTm\left(t\right)=m_0\left(\frac{1}{2}\right)^{\frac{t}{T}} , trong

đó m0m_0  là khối lượng chất phóng xạ ban đầu (tại thời điểm t=0t=0 ), m(t)m\left(t\right)  là khối lượng chất phóng xạ tại thời điểm tt . TT  là chu kì bán rã. Biết chu kì bán rã của một chất phóng xạ là 24 giờ. Ban đầu có 250  gam, hỏi sau 36 giờ thì chất đó còn lại bao nhiêu gam (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?

a)

87,6 gam87,6\ gam

b)

88,4 gam88,4\ gam

c)

87,4 gam87,4\ gam

d)

88,6 gam88,6\ gam

70.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , khoảng cách từ điểm I(1;1;1)I\left(1;1;1\right)  đến mặt phẳng (P):2xy+z16=0\left(P\right):2x-y+z-16=0  bằng

a)

763\frac{7\sqrt{6}}{3}

b)

1063\frac{10\sqrt{6}}{3}

c)

143\frac{14}{3}

d)

77