wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lịch sử 12 cuối kì 1

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bối cảnh lịch sử nào sau đây dẫn đến sự hình thành Liên Hợp Quốc

a)

Liên Xô và Mỹ thực hiện chiến tranh lạnh

b)

Nhu cầu xác lập một tổ chức quốc tế nhằm duy trì hòa bình và trật tự thế giới sau chiến tranh

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai bắt đầu diễn ra ác liệt

d)

Các nước thắng trận trong chiến tranh thế giới thứ nhất phân chia phạm vi ảnh hưởng trên toàn cầu

2.

Hội nghị nào năm 1943 Liên Xô, Anh, Mỹ khẳng định quyết tâm thành lập Liên hợp quốc?

a)

Tại Luân Đôn (Anh)

b)

Tại hội nghị I-an-ta (Liên Xô)

c)

Tại hội nghị Tê-hê-ran (Iran)

d)

Tại Mát-xcơ-va (Liên Xô)

3.

Liên hợp quốc có vai trò thúc đẩy phát triển hợp tác quốc tế về

a)

Liên minh quân sự

b)

Xây dựng bản sắc văn hóa chung

c)

Thương mại, dịch vụ, du lịch

d)

Kinh tế, tài chính, thương mại, khoa học, kĩ thuật

4.

Nội dung nào sau đây là vai trò của Liên hợp quốc về bảo đảm quyền con người, phát triển văn hóa xã hội?

a)

Giảm lãi suất cho vay ở hầu hết các nước phát triển

b)

Tăng cường bình đẳng giới và vị thế, năng lực của phụ nữ

c)

Cải thiện năng lực công nghệ thông tin

d)

Hoàn thành phổ cập giáo dục đại học

5.

Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc vào khoảng thời gian nào?

a)

7-1976

b)

7-1977

c)

9-1977

d)

7-1979

6.

Đâu không phải là việc làm của Liên hợp quốc để trở thành một diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới?

a)

Mở rộng, kết nạp thành viên trên toàn thế giới

b)

Giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột ở nhiều khu vực

c)

Thúc đẩy mối quan hệ hữu nghị và hợp tác quốc tế

d)

Giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế, nhân đạo,...

7.

Liên hợp quốc hoạt động không dựa trên nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Duy trì hợp tác cùng có lợi với các tổ chức quốc tế và khu vực

b)

Tôn trọng các nghĩa vụ quốc tế và luật pháp quốc tế

c)

Không dùng vũ lực hoặc đe dọa vũ lực trong quan hệ quốc tế

d)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào

8.

Một trong những cơ quan tư pháp của Liên hợp quốc là

a)

tòa án quốc tế

b)

tổng thư ký

c)

ban thư ký

d)

đại hội đồng

9.

Hội nghị I-an-ta 2/1945 không đưa ra quyết định nào sau đây?

a)

Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật Bản

b)

Thành lập phe đồng minh chống phát xít

c)

Thành lập Liên hợp quốc để duy trì hòa bình, an ninh thế giới

d)

Phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa các cường quốc thắng trận

10.

Đâu là một trong những biểu hiện của trật tự thế giới hai cực I-an-ta?

a)

Triều Tiên bị chia cắt làm hai quốc gia

b)

Đông và Tây Đức chính thức hợp nhất

c)

Mỹ bình thường hóa với Việt Nam

d)

Sự vươn lên của Nga và Trung Quốc

11.

Vấn đề nào dưới đây không phải là vấn đề cấp bách cần giải quyết trong phe đồng minh đầu năm 1945?

a)

Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn chủ nghĩa phát xít

b)

Tổ chức trật tự thế giới sau chiến tranh

c)

Nhanh chóng khắc phục hậu quả chiến tranh

d)

Phân chia quyền lợi giữa các nước thắng trận

12.

Hội nghị I-an-ta gồm các cường quốc nào lập ra?

a)

Mĩ, Nhật, Anh

b)

Mĩ, Liên Xô, Đức

c)

Nhật, Liên Xô, Pháp

d)

Liên Xô, Mĩ, Anh

13.

Một trong những xu thế mới của thế giới sau chiến tranh lạnh là?

a)

lấy phát triển văn hóa làm trọng tâm

b)

tập trung chạy đua vũ trang

c)

lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm

d)

hình thành nhiều khối quân sự khác nhau

14.

Tổ chức nào sau đây không thuộc Liên hợp quốc?

a)

UNICEF

b)

FAO

c)

NATO

d)

UNESCO

15.

Trong quan hệ quốc tế, khái niệm "đa cực" có nghĩa là

a)

một quốc gia có quyền lực chi phối, áp đảo các quốc gia khác

b)

nhiều trung tâm kinh tế, quốc gia có quyền lực gần tương đương

c)

các quốc gia phát triển riêng lẻ, tránh hợp tác

d)

trạng thái địa-chính trị toàn cầu do Mỹ và Liên Bang Nga chi phối

16.

Sự ra đời và phát triển của tổ chức nào sau đây không phải biểu hiện cho xu thế đa cực?

a)

Diễn đàn hợp tác Á-Âu (ASEM)

b)

Liên minh hợp tác Châu Ấu (EU)

c)

Hiệp ước các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)

17.

Sự kiện nào sau đây có ý nghĩa mở ra bước đột phá đầu tiên đối với trật tự thế giới hai cực I-an-ta?

a)

Thắng lợi của cuộc cách mạng Trung Quốc (1949)

b)

Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam (8/1945)

c)

Chế độ độc tài thân Mỹ thất bại ở Cuba (1959)

d)

Anh, Pháp rút quân khỏi kênh đào Xuy-ê (1956)

18.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ địa-chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do

a)

sự tác động và chi phối của trật tự thế giới hai cực I-an-ta

b)

Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu ở châu Á và Mỹ Latinh

c)

chiến tranh lạnh và cuộc đối đầu Đông-Tây giữa Mĩ và Liên Xô

d)

nhiều nước giành thắng lợi trong phong trào giải phóng dân tộc

19.

"Lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm" được xem là nội dung chiến lược chủ yếu của các nước trong thời kỳ

a)

chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc

b)

sau khi cuộc chiến tranh lạnh kết thúc

c)

chủ nghĩa xã hội thành hệ thống thế giới

d)

ngay sau khi chiến tranh lạnh bắt đầu

20.

Quốc gia nào dưới đây nằm trong nhóm G20?

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Nam Phi

d)

Ai cập

21.

Một trong những lý do cơ bản dẫn đến sự ra đời của tổ chức ASEAN là?

a)

muốn liên kết với các cường quốc bên ngoài

b)

hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực

c)

hạn chế hợp tác với các nước ngoài khu vực để phát triển

d)

hợp tác và liên kết với Mĩ để phát triển

22.

Đâu là điều kiện tiên quyết cho sự ra đời của hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á-ASEAN?

a)

các quốc gia ĐNA giành độc lập dân tộc

b)

xu thế liên kết khu vực ngày càng phát triển

c)

một số tổ chức khu vực đã ra đời ở ĐNA

d)

nhu cầu mở rộng và tầm ảnh hưởng ở khu vực ĐNA

23.

Năm quốc gia tham gia vào sáng lập tổ chức ASEAN là?

a)

Indo, Malai, Xing, Thái Lan, Philip

b)

Indo, Malai, Xing, Thái Lan, Brunay

c)

Indo, Malai, Xing, Thái Lan, Cam

d)

Indo, Malai, Xing, Thái Lan, Mianma

24.

Một trong những mục tiêu cơ bản trong hoạt động của tổ chức ASEAN là?

a)

hợp tác toàn diện cùng phát triển

b)

hợp tác kinh tế để phát triển khu vực

c)

thúc đẩy hòa bình và ổn định khu vực

d)

bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới

25.

Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa?

a)

thúc đẩy sự liên kết toàn khu vực ĐNA

b)

đẩy nhanh quá trình thực hiện mục tiêu xây dựng ASEAN trở thành "ngôi nhà chung" của các quốc gia ĐNA

c)

chứng tỏ sự hợp tác giữa các nước thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả

d)

ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế-chính trị toàn ĐNA

26.

Ý tưởng xây dựng cộng đồng ASEAN khởi nguồn từ khi

a)

Việt Nam gia nhập ASEAN

b)

ASEAN thành lập

c)

hiệp ước Bali được ký kết

d)

thành viên thứ 10 được kết nạp

27.

ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng thành lập cộng đồng ASEAN tại

a)

lễ kết nạp Campuchia 1999

b)

hội nghị thành lập ASEAN 1967

c)

hội nghị ký kết hiệp ước thân thiện và hợp tác 1976

d)

hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức 1997

28.

Tại hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức tại Malaixia năm 1997, các nước thành viên đã thông qua

a)

văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020

b)

tuyên bố về khu vực Hòa bình, Tự do và Trung lập

c)

tuyên bố về sự hòa hợp ASEAN

d)

tuyên bố Bali 2

29.

Một trong những nội dung của Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức được tổ chức tại Malaixia (1997) là

a)

thông qua văn kiện Tuyên bố Băng Cốc

b)

kết nạp Việt Nam vào tổ chức ASEAN

c)

nêu rõ việc xây dựng Cộng đồng ASEAN

d)

định hướng kết nạp thêm thành viên ASEAN

30.

Một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

đưa ASEAN trở thành một cộng đồng với ba trụ cột có mức liên kết sâu rộng và ràng buộc hơn

b)

thúc đẩy ASEAN tập trung mở rộng, phụ thuộc vào hợp tác với các nước trong liên minh châu Âu

c)

góp phần đưa ĐNA trở thành khu vực có tốc độ tăng trưởng bình quân cao nhất thế giới

d)

xóa bỏ các rào cản về tài chính, an ninh, chính trị, của các quốc gia trong khu vực ĐNA

31.

Một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

phụ thuộc đầu tư bên ngoài

b)

liên kết tất cả các lĩnh vực

c)

mở rộng hợp tác với bên ngoài

d)

xóa bỏ đường bên giới ngoài khu vực

32.

Tham gia vào Cộng đồng ASEAN sẽ đem lại cơ hội nào cho Việt Nam để tiến hành xây dựng kinh tế đất nước?

a)

nhận được sự đầu tư về vốn, tiếp thu khoa học công nghệ

b)

có thêm lực lượng đương đầu với Trung Quốc ở Biển Đông

c)

nâng cao vị thế quốc tế để gia nhập vào Hội đồng bảo an

d)

khắc phục được tình trạng tham nhũng, lãng phí, quan liêu

33.

Nội dung nào sau đây không phải là ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN

a)

cộng đồng Chính trị-An ninh ASEAN

b)

cộng đồng kinh tế ASEAN

c)

cộng đồng văn hóa-xã hội ASEAN

d)

cộng đồng than thép ASEAN

34.

Sự kiện nào của lịch sử thế giới thế hai trong giai đoạn 1939-1945 có tác động trực tiếp đến bước chuyển hướng đấu tranh quan trọng của Đảng Cộng sản Đông Dương?

a)

chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ

b)

Đức tấn công Pháp, chính phủ Pháp đầu hàng

c)

Nhật xâm lược Trung Quốc và Đông Dương

d)

Mĩ tham gia chiến tranh chống phát xít

35.

Từ ngày 14 đến ngày 15/8/1945, Đại hội Đông Dương của Đảng Cộng sản Đông Dương hợp ở Tân Trào đã

a)

thành lập ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc

b)

tán thành chủ trương Tổng khởi nghĩa của Đảng

c)

chính thức phát lệnh Tổng khơi nghĩa trong cả nước

d)

thông qua kế hoạch lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa

36.

Từ ngày 16 đến ngày 17/8/1945, Đại hội Quốc dân đã được triệu tập ở Tân Trào đã

a)

chính thức phát lệnh Tổng khơi nghĩa trong cả nước

b)

thông qua kế hoạch lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa

c)

nhất trí tán thành chủ trương Tổng khởi nghĩa của Đảng

d)

thành lập Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc

37.

Giành chính quyền cấp tỉnh sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 là

a)

Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam, Hà Nội

b)

Hải Dương, Hà Tĩnh, Bắc Giang, Quảng Ninh

c)

Hưng Yên, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

d)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

38.

Những tỉnh giành chính quyền cuối cùng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

Phú Thọ và Hà Tiên

b)

Hà Tiên và Đồng Nai Thượng

c)

Nghệ An và Hà Tĩnh

d)

Hà Tiên và Châu Đốc

39.

Nội dung nào không phải là ý nghĩa của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

mở ra một bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc Việt Nam

b)

buộc Pháp công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam

c)

góp phần chiến thắng phát xít trong chiến tranh thế giới thứ hai

d)

mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc: kỉ nguyên độc lập, tự do

40.

Thời cơ khách quan nào dẫn đến cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam thắng lợi nhanh chóng?

a)

có khối liên minh công-nông vững chắc

b)

sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương

c)

dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước

d)

Liên Xô và Đồng minh đánh bại phát xít Nhật

41.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội nước nào kéo vào nước ta theo quyết định của Đồng minh?

a)

quân Anh, quân Mĩ

b)

quân Pháp, quân Trung Hoa Dân Quốc

c)

quân Anh, quân Pháp

d)

quân Trung Hoa Dân Quốc, quân Anh

42.

Sự kiện nào đánh dấu Pháp trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai?

a)

ngày 2-9-1945, khi nhân dân Sài Gòn-Chợ Lớn tổ chức mít tinh chúc mừng ngày độc lập, thực dân Pháp xả súng bắn làm cho 47 người chết

b)

ngày 23-9-1945, thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn

c)

ngày 17-11-1946, thực dân Pháp đánh chiếm Hải Phòng

d)

ngày 18-11-1946, thực dân Pháp gửi tối hậu thư yêu cầu Chính phủ ta giải tán lực lượng vũ trang, giao quyền kiểm soát thủ đô HN cho chúng

43.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ 2 đã khẳng định cách mạng miền Nam

a)

có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, hiện đại hóa đất nước

b)

có vai trò quyết định đối với công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng của cả nước

d)

vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam

44.

Nội dung nào phản ánh đầy đủ những khó khăn cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

nạn đói, nạn dốt, hạn hán, lũ lụt

b)

sự chống phá của bọn phản cách mạng Việt Quốc, Việt Cách

c)

quân Pháp tấn công ở Nam Bộ

d)

nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản

45.

Chiến dịch mở màn trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1945 là

a)

chiến dịch Tây Nguyên

b)

chiến dịch Huế-Đà Nẵng

c)

chiến dịch Sài Gòn-Gia Định

d)

chiến dịch Hồ Chí Minh

46.

Hành động nghiêm trọng và trắng trợn nhất thể hiện thực dân Pháp đã bội ước và quyết tâm xâm lược nước ta lần nữa là

a)

Pháp tiến công các cơ sở cách mạng ở Nam Bộ và Trung Bộ

b)

Pháp đánh chiếm Hải Phòng, Lạng Sơn

c)

Pháp liên tiếp gây ra những xung đột vũ trang ở Hà Nội

d)

Pháp gửi tối hậu thư đòi Chính phủ ta hạ vũ khí đầu hàng

47.

Đoạn trích "Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kỳ người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc. Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc" đề cập đến nội dung nào trong đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng?

a)

kháng chiến toàn diện

b)

kháng chiến toàn dân

c)

kháng chiến lâu dài

d)

tự lực cánh sinh

48.

Trên mặt trận quân sự, chiến thắng nào của quân dân ta đã mở ra khả năng đánh bại "Chiến tranh đặc biệt"?

a)

Bình Giã (Bà Rịa)

b)

Ba Gia (Quảng Ngãi)

c)

Đồng Xoài (Biên Hòa)

d)

Ấp Bắc (Mỹ Tho)

49.

Thắng lợi lớn nhất mà ta đạt được trong chiến dịch Biên giới thu-đông 1950 là

a)

loại khỏi vòng chiến đấu hơn 8000 địch

b)

bộ đội ta trưởng thành hơn trong chiến đấu

c)

quân ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

d)

giải phóng vùng biên giới Việt-Trung từ Cao Bằng đến Đình Lập

50.

Chiến thắng "Vạn Tường" 1963 đã mở ra cao trào

a)

"đánh nhanh tiến nhanh, đánh chắc tiến chắc"

b)

"đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào"

c)

"tất cả vì miền Nam thân yêu"

d)

"tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt"

51.

"Xương sống" của chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" mà Mĩ tiến hành ở miền Nam là

a)

"ấp chiến lược"

b)

"trực thăng vận" ,"thiết xa vận"

c)

lực lượng cố vấn Mĩ

d)

lực lượng quân đội ngụy

52.

Lí do trực tiếp bắt buộc Mĩ kí kết hiệp định Pari (27-1-1973) về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam là

a)

thất bại sau đòn bất ngờ của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 của dân dân miền Nam

b)

quân dân ta đã đập tan cuộc tập kích chiến lược đường không bằng máy bay B52 của Mĩ, làm nên trận "Điện Biên Phủ trên không"

c)

thất bại nặng nề của Mĩ trong thực hiện chiến lược "chiến tranh cục bộ" và chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh'

d)

thất bại trong cuộc chiến tranh bằng không quân và hải quân phá hoại miền Bắc lần thứ nhất

53.

Kế hoạch Nava 1953 được đề ra với hi vọng sẽ giành thắng lợi quyết định trong bao lâu?

a)

12 tháng

b)

16 tháng

c)

18 tháng

d)

20 tháng

54.

Sự kiện đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của đế quốc Mĩ

a)

chiến tranh mùa khô 1965-1966

b)

chiến thắng mùa khô 1966-1967

c)

cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

d)

cuộc tiến công chiến lược năm 1972

55.

Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào "Đồng khởi" là

a)

giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam

b)

làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm

c)

đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cuộc cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữa gìn lực lượng sang tấn công

d)

đánh vào những vị trí chiến lược mà địch tương đối yếu ở Việt Nam

56.

Điện Biên Phủ được tổ chức thành mấy phân khu, có bao nhiêu cứ điểm?

a)

2 phân khu, 45 cứ điểm

b)

3 phân khu, 49 cứ điểm

c)

3 phân khu, 59 cứ điểm

d)

2 phân khu, 49 cứ điểm

57.

Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của quân dân Việt Nam đã

a)

đánh dấu cột mốc thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp

b)

làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp

c)

buộc Pháp phải ngồi vào đàm phán tại Giơnev ơ

d)

bước đầu làm phá sản kế hoạch Nava của thực dân pháp

58.

Chiến thắng nào khẳng định quân dân Việt Nam có thể đánh bại quân chủ lực Mĩ trong "chiến tranh cục bộ"?

a)

chiến thắng Núi Thành

b)

chiến thắng Vạn Tường

c)

chiến thắng mùa khô 1965-1966

d)

chiến thắng mùa khô 1966-1967

59.

Từ sau hiệp định Giơ ne vơ năm 1954, Trung ương đảng đã khẳng định nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng miền Nam là

a)

đấu tranh chính trị chống Mĩ-Diệm, đòi thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ, bảo vệ hòa bình, giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng

b)

đấu tranh vũ trang chống Mĩ-Diệm, hoàn toàn giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước, đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa XH

c)

đấu tranh hòa bình chống chế độ độc tài Ngô Đình Diệm, tiến tới thống nhất đất nước bằng con đường tổng tuyển cử tự do

d)

tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ, hoàn thành sự nghiệp giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước

60.

Hội nghị ban chấp hành trung ương đảng lần thứ bao nhiêu đã quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ-Diệm?

a)

hội nghị lần thứ 15 (1-1959)

b)

hội nghị lần thứ 15 (1-1960)

c)

hội nghị thứ 14 (12-1959)

d)

hội nghị thứ 14 (1-1960)