Worksheetstin ck1 lớp 12
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?
a)
!-- chú thích --!.
b)
<!-- chú thích -->.
c)
// chú thích.
d)
{…chú thích…}.
2.
Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?
a)
Mozilla Firefox.
b)
w3schools.com.
c)
Spotify.
d)
Sublime Text.
3.
Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là
a)
TextEdit.
b)
Sublime Text.
c)
HyperText.
d)
Notepad++.
4.
Phiên bản hiện tại của HTML là
a)
HTML4.
b)
HTML5.
c)
HTML6.
d)
HTML7.
5.
Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?
a)
Đoạn văn bản.
b)
Tiêu đề trang web.
c)
Tiêu đề văn bản.
d)
Một câu trích dẫn ngắn.
6.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
b)
Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.
c)
là thẻ đơn.
d)
HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.
7.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Phần tử <meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.
b)
Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <head> là phần tử gốc (root).
c)
Phần tử <title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.
d)
Phần tử <html> là không bắt buộc.
8.
Đoạn mã HTML của câu “The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.” là
a)
<p>The <b>RMS Titanic</b>, a luxury steamship, sank on <i>April 15, 1912</i> after striking an iceberg.</p>.
b)
<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <u>April 15, 1912</u> after striking an iceberg.</p>.
c)
<p>The <u>RMS Titanic</u>, a luxury steamship, sank on <b>April 15, 1912</b> after striking an iceberg.</p>.
d)
<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <b>April 15, 1912</b> after striking an iceberg.</p>.
9.
Để phần mềm Notepad hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML em cần thực hiện lệnh gì?
a)
View Syntax HTML.
b)
View H HTML.
c)
Language H HTML.
d)
Language Syntax HTML.
10.
Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa từ viết tắt hoặc tóm tắt một đoạn nội dung nào đó?
a)
<abbr>.
b)
<wbr>.
c)
<bdo>.
d)
<svgt>.
11.
Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?
a)
RBG.
b)
CMYK.
c)
RGB.
d)
RYB.
12.
Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?
a)
Dấu ";".
b)
Dấu ",".
c)
Dấu ".".
d)
Dấu cách.
13.
HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?
a)
<em>.
b)
<u>.
c)
<strong>.
d)
<del>.
14.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Thẻ <hr> dùng để xuống dòng trên trang web.
b)
Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức tiêu đề từ <h1> đến <h7>.
c)
Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.
d)
Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
15.
Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?
a)
font-style.
b)
font-size.
c)
font-type.
d)
font-family.
16.
Đoạn mã HTML để hiển thị công thức H2SO4 là gì?
a)
<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>
b)
<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>
c)
<p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>.
d)
<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>
17.
Trong HTML5, thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?
a)
<u>.
b)
<del>.
c)
<cut>.
d)
<remove>.
18.
Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là
a)
<p><u>Note</u></p>.
b)
<p style="font-decoration:underline">Note</p>.
c)
<p style="text-decoration:underline">Note</p>.
d)
<p style="font-style:underline">Note</p>.
19.
Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?
a)
<h1 style="color:red"><em>Lịch sử phát triển của HTML</em></h1>.
b)
<h1 style="color:rgb(205, 0, 0)"><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>.
c)
<p style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>.
d)
<h1 style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>.
20.
Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?
a)
<h1 style="text-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.
b)
<h1 style="text-position:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.
c)
<h1 style="vertical-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.
d)
<h1 style="text-decoration">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.
21.
Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là
a)
<td>.
b)
<th>.
c)
<table>.
d)
<tr>.
22.
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo
a)
%.
b)
px.
c)
mm.
d)
pt.
23.
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?
a)
None.
b)
Dotted.
c)
Shadow.
d)
Solid.
24.
Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?
a)
Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.
b)
Xác định kiểu danh sách.
c)
Xác định kiểu kí tự đầu dòng.
d)
Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".
25.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay trước thẻ <table>.
b)
Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách khống có thứ tự.
c)
Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.
d)
Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.
26.
Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?
a)
rowspan.
b)
colspan.
c)
colframe.
d)
rowsize.
27.
Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?
a)
background.
b)
color.
c)
bgcolor.
d)
tablecolor.
28.
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là
a)
<a url="https://www.google.com/">Google</a>.
b)
<a href="https://www.google.com/">Google</a>.
c)
<a link="https://www.google.com/">Google</a>.
d)
<a domain="https://www.google.com/">Google</a>.
29.
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là
a)
a href="project/homepage.html">Product List</a>.
b)
<a url="project/product">Product List</a>.
c)
<a link="project/product.html">Product List</a>.
d)
<a href="project/product.html">Product List</a>.
30.
Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?
a)
Thuộc tính src.
b)
Thuộc tính target.
c)
Thuộc tính class.
d)
Thuộc tính id.
31.
Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết từ hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?
a)
<a href="info.html" src="images/eiffel.jpg"></a>.
b)
<img src="images/eiffel.jpg"><a href="info.html"></a>.
c)
a href="info.html"><img src="images/eiffel.jpg"></a>.
d)
a src="info.html"><img href="images/eiffel.jpg"></a>.
32.
Thuộc tính nào của thẻ dùng để chỉ định nơi mở tài liệu được liên kết (VD: mở tài liệu trong một tab mới, mở tài liệu trong khung hiện tại,…)?
a)
target.
b)
type.
c)
open.
d)
rel.
33.
Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?
a)
<b>.
b)
<i>.
c)
<a>.
d)
<l>.
34.
Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?
a)
Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.
b)
Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.
c)
Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.
d)
Liên kết tới trang web cùng thư mục.
35.
Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?
a)
"..".
b)
"../".
c)
"./".
d)
"/..".
36.
Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?
a)
<image>.
b)
<pic>.
c)
<img>.
d)
<photo>.
37.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.
b)
Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.
c)
Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.
d)
Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.
38.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.
b)
Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.
c)
Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.
d)
Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.
39.
Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?
a)
<sound>.
b)
<music>.
c)
<audio>.
d)
<video>.
40.
Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?
a)
type.
b)
source.
c)
control.
d)
form.
41.
Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?
a)
<frame>.
b)
<oframe>.
c)
<aframe>.
d)
<iframe>.
42.
Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ <video>?
a)
autoplay.
b)
controls.
c)
poster.
d)
active.
43.
Cho ảnh có kích thước gốc là 960 750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh:
a)
800 750 pixel.
b)
800 590 pixel.
c)
800 625 pixel.
d)
800 675 pixel.
44.
Phương án nào sau đây là định dạng tệp ảnh đồ hoạ vectơ?
a)
TIFF.
b)
GIF.
c)
EPS.
d)
JPEG.
45.
Thuộc tính nào của thẻ <img> là bắt buộc?
a)
src.
b)
url.
c)
sizes.
d)
alt.
46.
Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì?
a)
in.
b)
mm.
c)
rem.
d)
px.
47.
Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?
a)
wav.
b)
webm.
c)
ogg.
d)
flac.
48.
Thẻ <audio> không có thuộc tính nào sau đây?
a)
preload.
b)
width.
c)
muted.
d)
autoplay.
49.
Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?
a)
<table></table>.
b)
<form></form>.
c)
<iframe></iframe>.
d)
<model></model>.
50.
Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?
a)
id.
b)
value.
c)
name.
d)
type.
51.
Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử <select>?
a)
choice.
b)
option.
c)
div.
d)
datalist.
52.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Thẻ <label> là thẻ đôi.
b)
Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ.
c)
Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML.
d)
Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin,…
53.
Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?
a)
Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.
b)
Nhập dữ liệu.
c)
Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.
d)
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.
54.
Biểu mẫu web đầy đủ gồm mấy thành phần?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
55.
Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?
a)
name.
b)
label.
c)
textarea.
d)
input.
56.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.
b)
Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.
c)
CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.
d)
CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.
57.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.
b)
Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.
c)
Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.
d)
CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau.
58.
Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
59.
Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?
a)
CSS ngoại tuyến.
b)
CSS ngoài.
c)
CSS trong.
d)
CSS nội tuyến.
60.
Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?
a)
{thuộc tính=giá trị;}.
b)
{thuộc tính: giá trị,}.
c)
{thuộc tính: giá trị;}.
d)
{thuộc tính-giá trị,}.
61.
Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?
a)
<title></title>.
b)
style></style>.
c)
<body></body>.
d)
<meta></meta>.
62.
1 pixel bằng bao nhiêu cm?
a)
2,45/96.
b)
2,46/95.
c)
2,49/65.
d)
2,54/96.
63.
Mẫu CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là
a)
p {font-color: brown; font-size: 12px;}.
b)
p {color: brown; text-size: 12px;}.
c)
p {color: brown; font-size: 12px;}.
d)
p {text-color: brown; font-size: 12px;}.
64.
Mẫu CSS dùng để định dạng chữ in nghiêng cho tất cả các thẻ q là
a)
q {font-size: italics;}.
b)
q {font-weight: italics;}.
c)
q {font-family: italics;}.
d)
q {font-style: italics;}.
65.
Mẫu CSS dùng để định dạng chữ đậm cho đồng thời các thẻ h1, h2, h3 là
a)
h1, h2, h3 {font- style: bold;}.
b)
h1, h2, h3 {font- family: bold;}.
c)
h1, h2, h3 {font-type: bold;}.
d)
h1, h2, h3 {font-weight: bold;}.
66.
Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?
a)
font-size.
b)
font-weight.
c)
font- style.
d)
font-family.
67.
Mẫu CSS thiết lập cho toàn bộ các phần tử p có cỡ chữ bằng 2 lần cỡ chữ của phần tử gốc HTML của tệp HTML là
a)
p {font-size: 2em;}.
b)
p {font-size: 2rem;}.
c)
p {font-size: 2ex;}.
d)
p {font-size: 2cm;}.
68.
Mẫu CSS thiết lập chiều cao dòng văn bản bằng 1,5 lần chiều cao dòng hiện thời là
a)
p {line-height: 1.5em;}.
b)
p {line-height: 1.5rem;}.
c)
p {line-height: 1.5;}.
d)
p {line-height: 1.5in;}.
69.
Mẫu CSS định dạng dòng đầu tiên của đoạn văn bản thụt vào bằng 3 kí tự là
a)
p {text-align: 3ex;}.
b)
p {text-align: 3em;}.
c)
p {text-indent: 3em;}.
d)
p {text-indent: 3pt;}.
70.
Mẫu CSS định dạng kẻ giữa dòng chữ (unnecessary) là
a)
p {text-decoration: line-center;}.
b)
p {text-decoration: overline;}.
c)
p {text-decoration: underline;}.
d)
p {text-decoration: line-through;}.
71.
Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là
a)
all {font-style: Courier;}.
b)
* {font-family: Courier;}.
c)
body {font-family: Courier;}.
d)
* {font-weight: Courier;}.
72.
Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối?
a)
pt.
b)
in.
c)
ex.
d)
px.
73.
Kí hiệu nào cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của mẫu trong CSS?
a)
*.
b)
important!.
c)
!important.
d)
important.
74.
Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây?
a)
bold.
b)
800
c)
normal.
d)
1000
75.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Các mẫu định dạng văn bản cơ bản bao gồm các thuộc tính liên quan đến phông chữ, màu chữ và định dạng dòng văn bản.
b)
CSS mặc định coi chiều cao dòng văn bản = 2px.
c)
Thuộc tính text-decoration thay thế và mở rộng cho thẻ u của HTML.
d)
Đường cơ sở là đường ngang mà các chữ cái đứng thẳng trên nó.
76.
p {line-align: justify} nghĩa là gì?
a)
Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản.
b)
Đưa đoạn văn bản ra giữa trang.
c)
Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản.
d)
Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản.
77.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu viết sau cùng sẽ được áp dụng.
b)
Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa.
c)
Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ, ví dụ các phần tử với mẫu định dạng riêng).
d)
Mức độ ưu tiên của * là cao nhất.
78.
Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào giúp thiết lập chữ hoa hoặc chữ thường cho một đoạn văn bản?
a)
letter-form.
b)
text-transform.
c)
word-transform.
d)
text-shadow.
79.
Đoạn mã HTML để tạo danh sách sau đây là
a)
b)
c)
d)
80.
Đoạn mã HTML để tạo danh sách sau đây là
a)
b)
c)
d)
81.
Đoạn mã HTML để tạo bảng sau đây là
a)
b)
c)
d)
100 %
