wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hệ Điều Hành

Total questions: 78

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Trong các thiết bị tin học, hệ điều hành là nơi nào?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm.

b)

Phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng.

c)

Giúp con người liên lạc với nhau.

d)

Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chen.

2.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là gì?

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận.

b)

Chỉ xử lý được một phần của vấn đề.

c)

Phức tạp hóa vấn đề.

d)

Thân thiện và dễ sử dụng.

3.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động là gì?

a)

MAC và JAVA.

b)

iOS và Android.

c)

CONTROL và BETA.

d)

Android và QC.

4.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm nào?

a)

1985.

b)

2000.

c)

1990.

d)

1979.

5.

Hệ điều hành nào được sử dụng rộng rãi nhất?

a)

Windows.

b)

Mac OS.

c)

UNIX.

d)

Linux.

6.

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp những phần nào vào bộ nhớ?

a)

Các trình quản lý thiết bị.

b)

Các bản cập nhật trình điều khiển.

c)

Các trình điều khiển thiết bị.

d)

Các bản cập nhật Windows.

7.

Trong hệ điều hành Windows, thuộc tính chỉ đọc của một file có ý nghĩa gì?

a)

Cho phép xem, sửa, xóa nội dung file đó.

b)

Xem được nội dung, nhưng không cho chỉnh sửa.

c)

Không xem được nội dung file đó.

d)

Không cho phép sao chép, di chuyển file đó.

8.

Trong các thành phần của hệ thống máy tính, thành phần trực tiếp quản lý các tài nguyên phần cứng sau đây là đúng hay sai?

a)

Người dùng.

b)

Các phần mềm.

c)

Hệ điều hành.

d)

Cơ sở dữ liệu.

9.

Khi một máy tính không có hệ điều hành thì trường hợp sau đây là đúng hay sai?

a)

Các ứng dụng vẫn chạy bình thường trên máy tính đó.

b)

CPU vẫn tiếp nhận và thực thi các lệnh từ người dùng.

c)

Các ứng dụng và lệnh người dùng không thể thực thi trên máy tính.

d)

Máy tính sẽ tự động cài đặt hệ điều hành.

10.

Hệ điều hành nào sau đây được dùng cho điện thoại thông minh?

a)

iOS

b)

Odera

c)

Ubuntu

d)

Linux

11.

Đặc điểm của cấu trúc dạng RING là gì?

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào một mạng trung tâm.

b)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau.

c)

Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý.

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại.

12.

Trong máy tính, phần mềm tiện ích là gì?

a)

Một phần mềm đa năng.

b)

Một tệp chứa nhiều tệp con.

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau.

d)

Phần mềm hỗ trợ giải trí.

13.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Windows để làm gì?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng.

b)

Quản lý tệp và thư mục.

c)

Quan sát trạng thái hiển thị.

d)

Quản lý kết nối mạng internet.

14.

Ngày nay, có nhiều thiết bị được điều khiển bởi các bộ xử lý trung tâm, các chương trình được cài trong đâu?

a)

Bộ nhớ Cache.

b)

Bộ nhớ RAM.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Ổ đĩa cứng.

15.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

Đĩa Flash

16.

Một tiến trình đang được cấp phát CPU thuộc trạng thái nào?

a)

Block/Waiting

b)

Running

c)

New

d)

Ready

17.

Trong máy tính, đĩa cứng là gì?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm.

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính.

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích bên.

d)

Loại đĩa kim loại được phủ lớp bạc tăng độ.

18.

Ổ đĩa cứng của máy tính, mỗi cung ghi được bao nhiêu dữ liệu, trong các phương án sau là đúng hay sai?

a)

512 byte.

b)

512 mega byte.

c)

512 gigabyte.

d)

1/2 KB.

19.

Để lưu trữ dữ liệu lâu dài trong máy tính, cần lưu trữ vào các thiết bị nào sau đây là đúng hay sai?

a)

SSD

b)

HDD

c)

Register

d)

RAM

20.

Phát biểu dưới đây là đúng hay sai về Hệ điều hành?

a)

Hệ điều hành quản lý các phần cứng máy tính.

b)

Hệ điều hành trực tiếp điều khiển hoạt động cho từng thiết bị phần cứng.

c)

Hệ điều hành hỗ trợ phần mềm giao tiếp phần cứng trên máy tính.

d)

Hệ điều hành là một chương trình quản lý phần cứng máy tính.

21.

Phần mềm thương mại là

a)

phần mềm miễn phí.

b)

phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính.

c)

là phần mềm thông trị.

d)

phần mềm sản xuất ra để bán.

22.

Phần mềm nguồn mở là

a)

phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển.

b)

là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của nhà sản xuất.

c)

phần mềm bán rẻ nhất thế giới.

d)

phần mềm có thể mở tất cả chương trình trên MacOS.

23.

Con người, quy trình, phần mềm, phần cứng và dữ liệu là 5 thành phần của một

a)

hệ thống phần mềm.

b)

hệ thống thông tin.

c)

công nghệ thông tin.

d)

quản trị phần mềm.

24.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở, là

a)

mất phí mua phần mềm và chuyển giao.

b)

chỉ mất phí chuyển giao nếu có.

c)

chi phí mua phần mềm.

d)

được hỗ trợ miễn phí 100%.

25.

“Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức”. Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)

Phần mềm nguồn mở.

b)

Phần mềm thương mại.

c)

Phần mềm chạy trên internet.

d)

Phần mềm bán dẫn.

26.

Điều nào sau đây là một hạn chế tiềm ẩn để sử dụng phần mềm miễn phí?

a)

Phần mềm miễn phí sẽ chỉ chạy trong 30 ngày.

b)

Phần mềm miễn phí thì thường có nhiều khiếm khuyết.

c)

Phần mềm miễn phí không tương thích với Windows 7.

d)

Thường có hỗ trợ rất hạn chế cho phần mềm miễn phí.

27.

Câu nào sau đây là đúng khi nói đến phần mềm mã nguồn mở?

a)

Phần mềm mã nguồn mở không mang lại lợi nhuận.

b)

Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại.

c)

Phần mềm mã nguồn mở không có bản quyền.

d)

Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành.

28.

Loại phần mềm ứng dụng nào là thích hợp nhất để lưu trữ và tổ chức một số lượng lớn thông tin bao gồm các mối quan hệ dữ liệu phức tạp?

a)

Một chương trình kế toán.

b)

Một chương trình bảng tính.

c)

Một chương trình quản lý cơ sở dữ liệu.

d)

Một chương trình xử lý văn bản.

29.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào cuối đáp án. Đâu là hệ điều hành của phần mềm thương mại?

a)

IOS.

b)

Windows.

c)

Gimp.

d)

Android.

30.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào cuối đáp án. Đâu là phần mềm thương mại văn phòng?

a)

Word.

b)

Excel

c)

Gimp.

d)

Powerpoint.

31.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.

b)

Bàn phím và chuột.

c)

Máy quét và ổ cứng.

d)

Màn hình và máy in.

32.

Thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

33.

Thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Loa.

d)

Bàn phím, loa.

34.

RAM là:

a)

Bộ nhớ ngoài.

b)

Bộ nhớ trong.

c)

Thiết bị vào.

d)

Thiết bị ra.

35.

Webcam là thiết bị dùng để:

a)

Nhận thông tin dạng âm thanh.

b)

Nhận thông tin dạng kí tự.

c)

Nhận thông tin dạng hình ảnh.

d)

Nhận thông tin dạng âm thanh và kí tự.

36.

Biểu diễn số 14 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân là:

a)

1101.

b)

1100.

c)

1001.

d)

1110.

37.

Kết quả của phép cộng 11001 + 10110 trong hệ nhị phân là:

a)

101111.

b)

110111.

c)

111111.

d)

111011.

38.

CPU được cấu tạo từ:

a)

Bộ số học và logic.

b)

Bộ nhớ trong.

c)

Bộ nhớ ngoài.

d)

Bộ điều khiển.

39.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển.

b)

Bộ nhớ trong.

c)

Bộ số học.

d)

Bộ logic.

40.

RAM là?

a)

Bộ nhớ có thể ghi được.

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình.

c)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dụng.

d)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa.

41.

Các thiết bị vào ra là?

a)

Nhóm thiết bị lưu trữ tạm thời.

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài.

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính.

d)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu bộ nhớ trong, ngoài.

42.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài.

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính.

c)

Trao đổi thông tin hai chiều.

d)

Trao đổi thông tin ba chiều.

43.

Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài.

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính.

c)

Trao đổi thông tin hai chiều.

d)

Trao đổi thông tin ba chiều.

44.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím, chuột, máy đọc mã vạch

b)

Màn hình, chuột

c)

Bàn phím, loa

d)

Loa, chuột, máy đọc mã vạch

45.

Đâu là thiết bị ra?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu

b)

Màn hình, chuột

c)

Loa, chuột, máy đọc mã vạch

d)

Ổ đĩa, máy scan, chuột

46.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

47.

Bàn phím là gì?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định để làm việc trên màn hình

d)

Thiết bị ra hiện đại

48.

Kết nối nào sau đây dùng để truyền hình ảnh?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

49.

Tại sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn, bảo mật cao, dễ dàng tìm kiếm

b)

Có thể tùy chỉnh

c)

Tính toán toàn vẹn

d)

Bảo mật nhanh chóng

50.

Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào sau đây là đúng?

a)

Google Internet

b)

Google Drive, One Drive, iCloud và Dropbox

c)

iCloud và Dropbox internet

d)

Dropbox local internet

51.

Trên nơi lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng...?

a)

Tạo thư mục mới, quản lý ổ đĩa, chỉnh sửa trực tuyến

b)

Tạo mới dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu offline

d)

Chỉ tải dữ liệu về máy

52.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền.

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được.

53.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xóa, khôi phục.

b)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa.

c)

Xem, mua, bán.

d)

Xem, tải về, lấy tài khoản.

54.

Người dùng có thể hủy hoặc thay đổi chế độ chia sẻ thư mục và tệp cho nhau không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Chỉ có thể bán cho nhau.

d)

Chỉ có thể tặng cho nhau.

55.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không

b)

c)

Nó là vô hạn

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

56.

Người dùng có thể hủy hoặc thay đổi chế độ chia sẻ thư mục và tệp cho nhau không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ có thể bán cho nhau

d)

Chỉ có thể tặng cho nhau

57.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

MediaFile.

b)

MediaFire.

c)

MediaMine.   

d)

MediaWhy.

58.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Nhà lưu trữ.   

b)

Cầu kết nối.    

c)

Bát online.

d)

Đĩa trực tuyến.

59.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Theo em thứ tự các thao tác nào sau đây tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu?

a) Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.             b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

c) Chọn "Safe To Remove Hardware" để ngắt kết nối với thẻ nhớ.              d) Lưu lại nội dung của tệp.

                                        

a)

a - b - d - c. 

b)

d - b - c - a.  

c)

d - c - b - a.     

d)

c - d - a - b.

60.

Cổng kết nối nào sau đây có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

61.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào cuối đáp án. Đâu là hệ quản trị cơ sở dữ liệu của phần mềm thương mại?

a)

Oracle (của Microsoft).

b)

SQL server (của Microsoft).

c)

My SQL.        

d)

PostGreSQL.

62.

Trong các phát biểu dưới đây về Hệ điều hành là đúng hay sai?

a)

Là một phần mềm ứng dụng chạy trên máy tính.

b)

Là một chương trình quản lý phần cứng máy tính.

c)

Là một chương trình bảo vệ phần cứng máy tính.

d)

Là một chương trình tạo môi trường cho các ứng dụng chạy trên nó.

63.

Các phát biểu nào sau, phát biểu nào là đúng trong hệ điều hành Windows?

a)

Tên file không được chứa khoảng trắng.

b)

Tên file được chấp nhận ký tự “.”.

c)

Tên file được dài trên 253 ký tự. 

d)

Tên file không được có dấu tiếng Việt.

64.

An đang tìm hiểu về các loại phần mềm máy tính. An cho rằng tất cả các phần mềm đều phải trả phí mới được sử dụng.

a)

Có những phần mềm miễn phí, người dùng có thể sử dụng mà không phải trả tiền.

b)

Tất cả các phần mềm đều phải trả phí mới được sử dụng.

c)

Phần mềm thương mại yêu cầu người dùng phải mua bản quyền để sử dụng hợp pháp.

d)

An có thể tìm kiếm và sử dụng các phần mềm miễn phí hoặc mã nguồn mở thay thế cho các phần mềm thương mại.

65.

Bình muốn sử dụng phần mềm Acrobat để chỉnh sửa tệp PDF. Bình cho rằng chỉ cần tải bản Acrobat Reader là đủ.

a)

Acrobat Reader là phần mềm miễn phí, chỉ cho phép xem, in và ghi chú trên tệp PDF.

b)

Acrobat Reader có đầy đủ tính năng để chỉnh sửa tệp PDF.

c)

Để chỉnh sửa tệp PDF, Bình cần phải mua bản Acrobat Pro DC.

d)

Bình có thể sử dụng các phần mềm chỉnh sửa PDF mã nguồn mở khác như LibreOffice Draw.

66.

Lan đang tìm hiểu về phần mềm nguồn mở. Lan cho rằng phần mềm nguồn mở không được phép sử dụng cho mục đích thương mại.

a)

Phần mềm nguồn mở cho phép người dùng tự do sử dụng, sửa đổi và phân phối lại mã nguồn.

b)

Phần mềm nguồn mở không được phép sử dụng cho mục đích thương mại.

c)

Một số giấy phép phần mềm nguồn mở có thể yêu cầu người dùng công khai mã nguồn của các phần mềm phái sinh.

d)

Lan có thể sử dụng hệ điều hành Linux, một phần mềm nguồn mở phổ biến, cho máy tính cá nhân của mình.

67.

Minh đang tìm hiểu về giấy phép phần mềm. Minh cho rằng tất cả các phần mềm đều có cùng một loại giấy phép.

a)

Mỗi phần mềm có một loại giấy phép riêng, quy định các quyền và nghĩa vụ của người dùng.

b)

Tất cả các phần mềm đều có cùng một loại giấy phép.

c)

Giấy phép phần mềm thương mại thường hạn chế việc sao chép và phân phối phần mềm.

d)

Minh nên đọc kỹ giấy phép phần mềm trước khi sử dụng.

68.

Hoa muốn sử dụng phần mềm GIMP để chỉnh sửa ảnh. Hoa cho rằng GIMP là phần mềm thương mại và cô ấy cần phải mua bản quyền để sử dụng.

a)

GIMP là phần mềm nguồn mở, miễn phí.

b)

GIMP là phần mềm thương mại, phải trả phí mới được sử dụng.

c)

Hoa có thể sử dụng GIMP mà không cần phải trả phí bản quyền.

d)

Hoa có thể tải GIMP từ trang web chính thức của dự án.

69.

Máy in kim có chất lượng in ảnh thấp nhưng lại rất hữu ích khi in hóa đơn nhiều liên.

a)

Máy in kim tạo ra bản in bằng cách phun mực lên giấy.

b)

Máy in kim thường được sử dụng để in ảnh màu chất lượng cao.

c)

Máy in kim hoạt động bằng cách sử dụng các kim nhỏ gõ vào băng mực để tạo ra các dấu chấm trên giấy.

d)

Mặc dù công nghệ in kim đã cũ, nhưng nó vẫn được sử dụng trong một số trường hợp đặc biệt.

70.

Màn hình máy tính có độ phân giải càng cao thì hình ảnh hiển thị càng sắc nét.

a)

Độ phân giải của màn hình được đo bằng đơn vị dpi (dots per inch).

b)

Màn hình có độ phân giải cao sẽ tiêu thụ nhiều điện năng hơn.

c)

Độ phân giải màn hình là số lượng điểm ảnh hiển thị theo chiều ngang và chiều dọc.

d)

Khi chọn mua màn hình, cần quan tâm đến độ phân giải để có trải nghiệm hình ảnh tốt nhất.

71.

Cổng HDMI có thể truyền tải đồng thời cả âm thanh và hình ảnh với chất lượng cao.

a)

Cổng HDMI là loại cổng kết nối phổ biến trên máy tính và các thiết bị số.

b)

Cổng HDMI chỉ có thể truyền tải hình ảnh, không thể truyền tải âm thanh.

c)

Cổng HDMI hỗ trợ truyền tải video với độ phân giải cao, mang lại trải nghiệm hình ảnh tốt hơn.

d)

Để kết nối máy tính với tivi và truyền tải cả âm thanh, hình ảnh, nên sử dụng cổng HDMI.

72.

Bluetooth là phương thức kết nối không dây, thường được sử dụng để truyền dữ liệu trong khoảng cách ngắn.

a)

Bluetooth cho phép kết nối không dây giữa máy tính với các thiết bị ngoại vi như chuột, bàn phím, tai nghe.

b)

Bluetooth có thể truyền dữ liệu trong khoảng cách xa, lên đến hàng trăm mét.

c)

Để kết nối hai thiết bị qua Bluetooth, cần thực hiện thao tác ghép đôi (pairing).

d)

An có thể sử dụng Bluetooth để kết nối điện thoại với loa không dây và phát nhạc.

73.

Máy tính có thể kết nối với nhiều thiết bị số khác nhau thông qua các cổng kết nối hoặc mạng không dây.

a)

Máy in, máy ảnh, điện thoại là những thiết bị số có thể kết nối với máy tính.

b)

Tất cả các thiết bị số đều có thể kết nối với máy tính mà không cần cài đặt thêm phần mềm.

c)

Việc kết nối máy tính với các thiết bị số giúp mở rộng khả năng sử dụng và trao đổi thông tin.

d)

Minh có thể kết nối máy ảnh với máy tính để sao chép ảnh từ máy ảnh sang máy tính.

74.

An đang tìm hiểu về dịch vụ lưu trữ đám mây. An cho rằng việc sử dụng dịch vụ này sẽ giúp tiết kiệm dung lượng ổ cứng máy tính.

a)

Dịch vụ lưu trữ đám mây cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu trực tuyến.

b)

Google Drive, OneDrive, Dropbox là những dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến.

c)

Khi sử dụng dịch vụ lưu trữ đám mây, người dùng có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ thiết bị nào có kết nối internet.

d)

An có thể sử dụng dịch vụ lưu trữ đám mây để sao lưu ảnh và video từ điện thoại, giúp giải phóng dung lượng bộ nhớ điện thoại.

75.

Bình muốn chia sẻ một tệp tài liệu cho bạn bè để họ cùng xem và chỉnh sửa.

a)

Bình có thể sử dụng email để gửi tệp tài liệu cho bạn bè.

b)

Các dịch vụ lưu trữ đám mây không hỗ trợ tính năng chia sẻ tệp tin.

c)

Khi chia sẻ tệp tin trên dịch vụ lưu trữ đám mây, Bình có thể thiết lập quyền truy cập cho từng người.

d)

Bình có thể sử dụng Google Drive để chia sẻ tệp tài liệu và cho phép bạn bè cùng chỉnh sửa trực tuyến.

76.

Lan đang sử dụng Google Drive để lưu trữ tài liệu học tập.

a)

Google Drive là một dịch vụ lưu trữ đám mây miễn phí.

b)

Lan cần phải trả phí hàng tháng để sử dụng Google Drive.

c)

Lan có thể tạo thư mục trên Google Drive để sắp xếp tài liệu của mình.

d)

Lan có thể chia sẻ tài liệu trên Google Drive với giáo viên để nhận xét.

77.

Minh muốn tìm hiểu về cách thức hoạt động của dịch vụ lưu trữ đám mây.

a)

Dịch vụ lưu trữ đám mây lưu trữ dữ liệu trên máy chủ của người dùng.

b)

Dữ liệu được lưu trữ trên các máy chủ của nhà cung cấp dịch vụ.

c)

Nhà cung cấp dịch vụ chịu trách nhiệm về việc bảo mật và duy trì hoạt động của hệ thống máy chủ.

d)

Khi sử dụng dịch vụ lưu trữ đám mây, Minh cần lựa chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo an toàn dữ liệu.

78.

Hoa đang gặp sự cố khi tải tệp tin lên Google Drive.

a)

Hoa có thể nhờ bạn bè hoặc người thân hỗ trợ.

b)

Hoa không thể tự mình tìm kiếm giải pháp cho sự cố.

c)

Hoa có thể tìm kiếm giải pháp trên internet hoặc liên hệ với bộ phận hỗ trợ của Google.

d)

Trước khi liên hệ với bộ phận hỗ trợ, Hoa nên thử khởi động lại máy tính hoặc kiểm tra kết nối internet.