wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Tin học 12

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trí tuệ nhân tạo (AI) được hiểu là gì?

a)

Một phần mềm giúp máy tính tự sửa chữa khi hỏng hóc.

b)

Công nghệ cho phép máy tính mô phỏng khả năng tư duy và học tập của con người.

c)

Một loại máy tính có tốc độ xử lý rất cao.

d)

Hệ thống mạng để kết nối các thiết bị thông minh với nhau.

2.

Ví dụ nào dưới đây thể hiện việc sử dụng trí tuệ nhân tạo trong đời sống?

a)

Sử dụng máy tính để gõ văn bản.

b)

Mở tệp ảnh trong thư mục máy tính.

c)

Điện thoại tự nhận diện khuôn mặt để mở khóa.

d)

Dùng USB để sao chép dữ liệu.

3.

Công nghệ nào của Google Drive liên quan đến AI?

a)

Lưu trữ đám mây.

b)

Nhận dạng chữ viết tay (OCR).

c)

Chỉnh sửa văn bản.

d)

Bảo mật dữ liệu.

4.

Trí tuệ nhân tạo hỗ trợ chẩn đoán bệnh bằng cách nào sau đây?

a)

Nhận diện giọng nói của bác sĩ trưởng khoa.

b)

Nhận diện các bệnh lý qua hình ảnh y khoa.

c)

Phân tích giọng nói của bệnh nhân.

d)

Quản lý hoạt động thể dục của bệnh nhân.

5.

Phương án nào sau đây đúng khi nói về tác động của AI đối với việc làm của con người?

a)

AI thay thế hoàn toàn con người trong mọi lĩnh vực việc làm.

b)

AI tạo ra những việc làm mới và thay thế một số công việc hiện có.

c)

AI chỉ tác động đến các công việc đơn giản, lặp đi lặp lại.

d)

AI không có tác động đáng kể đến việc làm của con người.

6.

Thiết bị mạng nào dưới đây có chức năng phát sóng Wi‑Fi cho các thiết bị di động kết nối Internet?

a)

Switch

b)

Access Point

c)

Hub

d)

Modem

7.

Trong một mạng cục bộ (LAN), thiết bị nào dùng để kết nối nhiều máy tính lại với nhau và tự động chuyển tiếp dữ liệu đến đúng nơi nhận?

a)

Hub

b)

Access Point

c)

Switch

d)

Router

8.

Bộ định tuyến là thiết bị nào sau đây?

a)

Router

b)

Wap

c)

Modem

d)

Switch

9.

Giao thức nào đảm bảo dữ liệu được truyền đến đúng ứng dụng và theo thứ tự?

a)

IP

b)

TCP

c)

UDP

d)

HTTP

10.

Thiết bị nào sau đây có chức năng “biến đổi dữ liệu số từ các thiết bị kết nối mạng thành tín hiệu tương tự để truyền đi qua mạng và ngược lại”?

a)

Laptop

b)

Modem

c)

Switch

d)

Access point

11.

Một hành động ứng xử nhân văn trong không gian mạng là gì?

a)

Chia sẻ thông tin chưa kiểm chứng.

b)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

c)

Sử dụng ngôn ngữ thô tục.

d)

Phê phán mạnh mẽ người khác.

12.

Dịch vụ nào sau đây KHÔNG phải dịch vụ giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Dịch vụ thư điện tử.

b)

Dịch vụ mạng xã hội Facebook.

c)

Dịch vụ “bác sĩ gia đình” chăm sóc sức khỏe tại nhà.

d)

Dịch vụ nhắn tin trực tuyến Zalo.

13.

Chọn phát biểu SAI khi nói về học tập trực tuyến?

a)

Học tập trực tuyến giúp học sinh dễ dàng truy cập bài giảng ở mọi nơi có Internet.

b)

Học tập trực tuyến cho phép học sinh tương tác với giáo viên thông qua video hoặc chat.

c)

Học tập trực tuyến không cần thiết lập tài khoản đăng nhập, ai cũng có thể vào học.

d)

Học tập trực tuyến giúp học sinh chủ động về thời gian và tốc độ học tập.

14.

HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Hypertext Markup Language.

b)

Hyperlink Markup Language.

c)

Home Tool Markup Language.

d)

Hyperlink Mix Language.

15.

Để soạn thảo HTML chuyên nghiệp, người ta có thể sử dụng phần mềm nào sau đây?

a)

WordPad

b)

Excel

c)

Microsoft Word

d)

Notepad++

16.

Phần tử nào chứa toàn bộ nội dung HTML của trang web?

a)

<head> 

b)

<body>

c)

<html>  

d)

<footer>

17.

Phần tử HTML nào chứa nội dung hiển thị của trang web?

a)

<header> 

b)

<body>    

c)

<main>    

d)

<footer>

18.

Thẻ HTML nào được sử dụng để định dạng tiêu đề chính của một văn bản?

a)

<h1>

b)

<h2> 

c)

<h3>  

d)

<title>

19.

Thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi màu sắc của phông chữ trong HTML?

a)

color

b)

font-family

c)

font-size

d)

style

20.

Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in đậm cho nội dung văn bản?

a)

. <b> và <strong>.                                         

b)

<b> và <em>.

c)

<strong> và <em>.                               

d)

<b> và <sup>.

21.

Cho câu lệnh HTML:

This is a paragraph.

. Cách hiển thị đúng của kết quả trên trình duyệt là gì?

a)

This is a paragraph.                                        

b)

                                       This is a paragraph.

c)

This is a paragraph.                                 

d)

This is a paragraph.

 

22.

Để tạo danh sách có thứ tự, chúng ta sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

  • <ul

b)

<ol> 

c)

<dl> 

d)
  • <li>

23.

Để tạo danh sách không có thứ tự, chúng ta sử dụng thẻ nào?

a)

b)

c)

d)

  • 24.

    Thẻ nào được sử dụng để tạo danh sách mô tả?

    a)

    • <ol>   

    b)

    1. <dl>   

    c)

    <ul> 

    d)
    • <li>

    25.

    Để tạo một hàng trong bảng, chúng ta sử dụng thẻ nào?

    a)

    <tr>   

    b)

    <td>   

    c)

    <th> 

    d)

    .<table>

    26.

    Siêu văn bản là gì?

    a)

    Một loại văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy.

    b)

    Văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các liên kết.

    c)

    Văn bản chứa hình ảnh và âm thanh.

    d)

    Văn bản chỉ chứa liên kết tới các trang web khác.

    27.

    Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo liên kết?

    a)

    <link>  

    b)

    <a>   

    c)

    <href> 

    d)

    <anchor>

    28.

    Để tạo liên kết tới một trang web khác trên Internet, ta sử dụng loại đường dẫn nào?

    a)

    Đường dẫn tuyệt đối

    b)

    Đường dẫn tương đối

    c)

    Đường dẫn ảo

    d)

    Đường dẫn tĩnh

    71.

    Chọn tất cả phát biểu đúng về chèn tệp tin đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web. (Đánh dấu tất cả phương án đúng)

    a)

    Thẻ <video> và <audio> có các thuộc tính cơ bản như src, width, height, và có thể sử dụng thẻ <source> để chỉ định nhiều định dạng khác nhau.

    b)

    Thẻ <audio> hỗ trợ thuộc tính width và height để thiết lập kích thước hiển thị của âm thanh.

    c)

    Thuộc tính controls trong thẻ <video> và <audio> cho phép hiển thị nút phát/tạm dừng và điều chỉnh âm lượng.

    d)

    Thẻ <iframe> có thể dùng để nhúng video từ YouTube hoặc nhúng Google Maps vào trang web

    72.

    Xét đoạn mã HTML: . Chọn tất cả phát biểu đúng. (Đánh dấu tất cả phương án đúng)

    <img src="image/conmeo.jpg" width="100" height="120" alt= "ảnh con mèo">

    Sau đây là một số nhận định về câu lệnh trên:

    a)

    Phần tử <img> không có thẻ đóng.

    b)

    Nếu ảnh lỗi, trình duyệt hiển thị dòng chữ "ảnh lỗi" thay thế.

    c)

    Kích thước ảnh hiển thị là rộng 100px và cao 120px.

    d)

    Ảnh conmeo.jpg nằm trong thư mục image cùng cấp với thư mục chứa tệp HTML hiện tại.

    73.

    Chọn tất cả phát biểu đúng về định dạng văn bản bằng CSS. (Đánh dấu tất cả phương án đúng)

    a)

    CSS có thể định dạng phông chữ bằng thuộc tính font-family.

    b)

    Phông chữ Monospace có chiều rộng các ký tự khác nhau.

    c)

    Thuộc tính color dùng để thiết lập màu nền của phần tử.

    d)

    CSS ó thể thiết lập độ đậm của chữ bằng thuộc tính font-weight.

    74.

    Đánh dấu tất cả phát biểu đúng về các thuộc tính định dạng văn bản trong CSS. (Đánh dấu tất cả phương án đúng)

    a)

    Trong CSS, huộc tính line-height dùng để thiết lập khoảng cách giữa các dòng văn bản.

    b)

    Thuộc tính text-indent dùng để căn giữa văn bản.

    c)

    Khi nhiều mẫu CSS áp dụng cho một phần tử, thuộc tính viết sau cùng sẽ được ưu tiên.

    d)

    Ký hiệu !important giúp tăng độ ưu tiên cho thuộc tính bất kể thứ tự trong tệp.

    75.

    Chọn tất cả phát biểu đúng về hệ màu CSS và các thuộc tính màu. (Đánh dấu tất cả phương án đúng)

    a)

    Hệ màu RGB dùng giá trị 0–255 để biểu diễn màu sắc.

    b)

    Mã màu hexa #rrggbb biểu diễn màu bằng hệ thập phân.

    c)

    Hệ màu HSL có ba thành phần: Hue, Saturation, Brightness.

    d)

    Thuộc tính background-color dùng để thiết lập màu chữ.

    76.

    Chọn tất cả phát biểu đúng về các bộ chọn CSS và ứng dụng của chúng. (Đánh dấu tất cả phương án đúng)

    a)

    Bộ chọn div p áp dụng cho các phần tử <p> là con trực tiếp của <div>

    b)

    Bộ chọn div > p áp dụng cho các phần tử <p> là con trực tiếp của <div>

    c)

    Bộ chọn em + strong áp dụng cho phần tử <strong> ngay sau phần tử <em>

    d)

    Bộ chọn h1 ~ p áp dụng cho tất cả các phần tử <p> sau phần tử <h1>, không cần là con trực tiếp.