Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Tin học 12
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Trí tuệ nhân tạo (AI) được hiểu là gì?
Một phần mềm giúp máy tính tự sửa chữa khi hỏng hóc.
Công nghệ cho phép máy tính mô phỏng khả năng tư duy và học tập của con người.
Một loại máy tính có tốc độ xử lý rất cao.
Hệ thống mạng để kết nối các thiết bị thông minh với nhau.
Ví dụ nào dưới đây thể hiện việc sử dụng trí tuệ nhân tạo trong đời sống?
Sử dụng máy tính để gõ văn bản.
Mở tệp ảnh trong thư mục máy tính.
Điện thoại tự nhận diện khuôn mặt để mở khóa.
Dùng USB để sao chép dữ liệu.
Công nghệ nào của Google Drive liên quan đến AI?
Lưu trữ đám mây.
Nhận dạng chữ viết tay (OCR).
Chỉnh sửa văn bản.
Bảo mật dữ liệu.
Trí tuệ nhân tạo hỗ trợ chẩn đoán bệnh bằng cách nào sau đây?
Nhận diện giọng nói của bác sĩ trưởng khoa.
Nhận diện các bệnh lý qua hình ảnh y khoa.
Phân tích giọng nói của bệnh nhân.
Quản lý hoạt động thể dục của bệnh nhân.
Phương án nào sau đây đúng khi nói về tác động của AI đối với việc làm của con người?
AI thay thế hoàn toàn con người trong mọi lĩnh vực việc làm.
AI tạo ra những việc làm mới và thay thế một số công việc hiện có.
AI chỉ tác động đến các công việc đơn giản, lặp đi lặp lại.
AI không có tác động đáng kể đến việc làm của con người.
Thiết bị mạng nào dưới đây có chức năng phát sóng Wi‑Fi cho các thiết bị di động kết nối Internet?
Switch
Access Point
Hub
Modem
Trong một mạng cục bộ (LAN), thiết bị nào dùng để kết nối nhiều máy tính lại với nhau và tự động chuyển tiếp dữ liệu đến đúng nơi nhận?
Hub
Access Point
Switch
Router
Bộ định tuyến là thiết bị nào sau đây?
Router
Wap
Modem
Switch
Giao thức nào đảm bảo dữ liệu được truyền đến đúng ứng dụng và theo thứ tự?
IP
TCP
UDP
HTTP
Thiết bị nào sau đây có chức năng “biến đổi dữ liệu số từ các thiết bị kết nối mạng thành tín hiệu tương tự để truyền đi qua mạng và ngược lại”?
Laptop
Modem
Switch
Access point
Một hành động ứng xử nhân văn trong không gian mạng là gì?
Chia sẻ thông tin chưa kiểm chứng.
Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.
Sử dụng ngôn ngữ thô tục.
Phê phán mạnh mẽ người khác.
Dịch vụ nào sau đây KHÔNG phải dịch vụ giao tiếp trong không gian mạng?
Dịch vụ thư điện tử.
Dịch vụ mạng xã hội Facebook.
Dịch vụ “bác sĩ gia đình” chăm sóc sức khỏe tại nhà.
Dịch vụ nhắn tin trực tuyến Zalo.
Chọn phát biểu SAI khi nói về học tập trực tuyến?
Học tập trực tuyến giúp học sinh dễ dàng truy cập bài giảng ở mọi nơi có Internet.
Học tập trực tuyến cho phép học sinh tương tác với giáo viên thông qua video hoặc chat.
Học tập trực tuyến không cần thiết lập tài khoản đăng nhập, ai cũng có thể vào học.
Học tập trực tuyến giúp học sinh chủ động về thời gian và tốc độ học tập.
HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
Hypertext Markup Language.
Hyperlink Markup Language.
Home Tool Markup Language.
Hyperlink Mix Language.
Để soạn thảo HTML chuyên nghiệp, người ta có thể sử dụng phần mềm nào sau đây?
WordPad
Excel
Microsoft Word
Notepad++
Phần tử nào chứa toàn bộ nội dung HTML của trang web?
<head>
<body>
<html>
<footer>
Phần tử HTML nào chứa nội dung hiển thị của trang web?
<header>
<body>
<main>
<footer>
Thẻ HTML nào được sử dụng để định dạng tiêu đề chính của một văn bản?
<h1>
<h2>
<h3>
<title>
Thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi màu sắc của phông chữ trong HTML?
color
font-family
font-size
style
Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in đậm cho nội dung văn bản?
. <b> và <strong>.
<b> và <em>.
<strong> và <em>.
<b> và <sup>.
Cho câu lệnh HTML:
This is a paragraph.
. Cách hiển thị đúng của kết quả trên trình duyệt là gì?This is a paragraph.
This is a paragraph.
This is a paragraph.
This is a paragraph.
Để tạo danh sách có thứ tự, chúng ta sử dụng thẻ nào trong HTML?
<ul
<ol>
<dl>
<li>
Để tạo danh sách không có thứ tự, chúng ta sử dụng thẻ nào?
Thẻ nào được sử dụng để tạo danh sách mô tả?
<ol>
<dl>
<ul>
<li>
Để tạo một hàng trong bảng, chúng ta sử dụng thẻ nào?
<tr>
<td>
<th>
.<table>
Siêu văn bản là gì?
Một loại văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy.
Văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các liên kết.
Văn bản chứa hình ảnh và âm thanh.
Văn bản chỉ chứa liên kết tới các trang web khác.
Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo liên kết?
<link>
<a>
<href>
<anchor>
Để tạo liên kết tới một trang web khác trên Internet, ta sử dụng loại đường dẫn nào?
Đường dẫn tuyệt đối
Đường dẫn tương đối
Đường dẫn ảo
Đường dẫn tĩnh
Thuộc tính nào của thẻ dùng để xác định đường dẫn liên kết?
src
href
link
target
Thẻ nào được sử dụng để chèn ảnh vào trang web?
<img>
<picture>
<photo>
<image>
Thuộc tính nào của thẻ là bắt buộc?
alt
src
width
height
Thẻ nào được sử dụng để chèn video vào trang web?
<audio>
<media>
<video>
<movie>
Thẻ nào được sử dụng để chèn âm thanh vào trang web?
<music>
<sound>
<audio>
<track>
Khi chèn khung nội tuyến vào trang web, bạn nên sử dụng thẻ nào?
<iframe>
<frame>
<embed>
<object>
Thẻ nào được sử dụng để tạo biểu mẫu trên web?
<input>
<label>
<form>
<select>
Thuộc tính nào của thẻ được sử dụng để xác định loại dữ liệu mà phần tử input chứa?
id
name
type
value
Thẻ nào được sử dụng để nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu?
<fieldset>
<legend>
<label>
<select>
Thẻ
Nhập dữ liệu cho phần tử input
Nhóm các phần tử
Định nghĩa nhãn cho phần tử input
Hiển thị các lựa chọn
Để tạo một danh sách thả xuống cho phép người dùng chọn một trong các lựa chọn, thẻ nào được sử dụng?
<input>
<label>
<select>
<textarea>
Khi sử dụng thẻ với thuộc tính type="radio", mục đích của nó là để:
Cho phép chọn nhiều tùy chọn khác nhau.
Cho phép chọn một tùy chọn duy nhất trong một nhóm.
Cho phép nhập dữ liệu dạng chữ.
Cho phép nhập dữ liệu dạng số.
Để tạo một trường nhập dữ liệu cho số, thẻ nên sử dụng thuộc tính nào?
type="text"
type="number"
type="date"
type="checkbox"
Thẻ nào không hỗ trợ thuộc tính width và height?
<video>
<audio>
<img>
<iframe>
Thuộc tính nào của thẻ không phải là thuộc tính chính để xác định dữ liệu nhập vào?
id
name
type
value
Để tạo một nút gửi thông tin trong biểu mẫu, thẻ nên sử dụng thuộc tính nào?
type="text"
type="submit"
type="button"
type="reset"
CSS viết tắt của cụm từ nào trong tiếng Anh?
Cascading Style Sheets
Cascading Script Sheets
Color Style Sheets
Cascading Style Systems
Trong cấu trúc CSS, phần nào xác định các thẻ HTML nào sẽ được áp dụng định dạng? Chọn một đáp án đúng.
Vùng mô tả
Thuộc tính
Bộ chọn
Giá trị
Đoạn mã nào sau đây là ví dụ về CSS có nhiều quy định trong cùng một vùng mô tả? Chọn một đáp án đúng.
h1 {color: red;}
p {text-indent: 15px; color: blue;}
div {background: yellow;}
a {font-size: 14px;}
Cách nào không phải là một cách thiết lập CSS? Chọn một đáp án đúng.
CSS trong
CSS ngoài
CSS nội tuyến
CSS tích hợp
Để liên kết tệp CSS với tệp HTML, bạn sử dụng thẻ nào trong phần head? Chọn một đáp án đúng.
<script>
<style>
<link>
<import>
Cấu trúc của một mẫu định dạng CSS đơn giản nhất bao gồm phần nào? Chọn một đáp án đúng.
Bộ chọn và thuộc tính
Vùng mô tả và thuộc tính
Bộ chọn và vùng mô tả
Bộ chọn, vùng mô tả và thuộc tính
Cách nào cho phép áp dụng định dạng CSS trực tiếp trong phần tử HTML? Chọn một đáp án đúng.
CSS trong
CSS ngoài
CSS nội tuyến
CSS liên kết
Nếu muốn định dạng tất cả các thẻ h1, h2 và h3 cùng một lúc, nên viết CSS như thế nào? Chọn một đáp án đúng.
h1 h2 h3 {color: red;}
h1, h2, h3 {color: red;}
h1 h2, h3 {color: red;}
h1 h2 h3 {color: red;}
Mẫu định dạng nào dưới đây là CSS nội tuyến? Chọn một đáp án đúng.
<style> p {color: green;} </style>
<link rel="stylesheet" href="styles.css">
<p style="color: green;">Text</p>
h1 {color: green;}
Lý do nào sau đây giải thích vì sao sử dụng CSS có lợi hơn so với định dạng trực tiếp trong HTML? Chọn một đáp án đúng.
CSS không cần phải viết mã
CSS giúp dễ dàng thay đổi giao diện trang web
CSS làm cho trang web không cần thiết phải định dạng
CSS không hỗ trợ đa dạng kiểu định dạng
Trong CSS, thuộc tính nào dùng để thiết lập màu nền cho phần tử? Chọn một đáp án đúng.
color
font-color
text-color
background-color
Trong nhóm liên quan đến chọn phông chữ, mục nào sau đây không phải là một loại phông chữ mà ta liệt kê trong CSS? Chọn một đáp án đúng.
Serif: Chữ có chân.
Sans-serif: Chữ không chân.
Monospace: Chữ có chiều rộng đều nhau.
font-family: phông chữ.
Trong CSS, thuộc tính text-align: center; dùng để làm gì? Chọn một đáp án đúng.
Căn lề trái cho văn bản
Căn lề phải cho văn bản
Căn giữa cho văn bản
Căn đều hai bên văn bản
Trong CSS, thuộc tính nào có mức ưu tiên cao nhất khi được sử dụng cùng với !important? Chọn một đáp án đúng.
Thuộc tính color
Thuộc tính font-size
Thuộc tính margin
Các thuộc tính có kèm !important
Hệ màu nào được sử dụng trong CSS để biểu diễn màu sắc bằng giá trị từ 0 đến 255? Chọn một đáp án đúng.
CMYK
RGB
HSL
HEX
Để áp dụng một màu cụ thể cho tất cả các phần tử HTML trong trang, bạn sử dụng bộ chọn CSS nào? Chọn một đáp án đúng.
body
*
html
all
Trong hệ màu HSL, thành phần nào biểu thị độ bão hòa của màu? Chọn một đáp án đúng.
H (Hue)
S (Saturation)
L (Lightness)
A (Alpha)
Thuộc tính CSS nào sau đây không có tính kế thừa? Chọn một đáp án đúng.
color
background-color
border
font-size
Mã màu hexa #ff0000 biểu thị màu nào? Chọn một đáp án đúng.
Màu xanh lá cây
Màu xanh dương
Màu đỏ
Màu đen
Bộ chọn CSS nào áp dụng định dạng cho các phần tử p là con trực tiếp của div? Chọn một đáp án đúng.
div p
div > p
div + p
div ~ p
Mã rgb(0, 255, 0) tương ứng với màu nào trong hệ màu RGB? Chọn một đáp án đúng.
Màu đỏ
Màu xanh lá cây
Màu vàng
Màu xanh dương
Để toàn bộ văn bản trên trang web hiển thị màu xám, bạn dùng thuộc tính CSS nào? Chọn một đáp án đúng.
background-color: gray;
border: gray;
color: gray;
font-color: gray;
Chọn tất cả các phát biểu đúng về danh sách trong HTML. (Đánh dấu tất cả phương án đúng)
Thẻ <ol>
được sử dụng để tạo danh sách có thứ tự.
Thẻ <ul>
không hỗ trợ thay đổi kí tự đầu dòng.
Thuộc tính list-style-type dùng để thay đổi kiểu kí tự đầu dòng của danh sách không có thứ tự.
Thẻ
- được sử dụng để tạo danh sách có thứ tự.
Một danh sách hiển thị 1. Nội dung; 2. Nội dung; 3. Nội dung; 4. Nội dung. Chọn tất cả nhận định đúng về danh sách này. (Đánh dấu tất cả phương án đúng)
Danh sách trên là danh sách có thứ tự.
Sử dụng thẻ
- để khai báo danh sách có thứ tự ở trên.
Cần sử dụng 4 thẻ
Nếu thêm thuộc tính type="a" vào thẻ khai báo danh sách, danh sách sẽ đánh số a, b, c, d thay cho 1, 2, 3, 4.
Chọn tất cả phát biểu đúng về siêu văn bản và đường dẫn tương đối trong HTML. (Đánh dấu tất cả phương án đúng)
Siêu văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy và không có liên kết tới tài liệu khác.
Đường dẫn tương đối trong HTML phải chỉ định giao thức và tên miền của trang web.
Đường dẫn tương đối dùng khi liên kết đến tài liệu khác trên cùng trang web hoặc cùng máy chủ.
Thẻ <a> thuộc tính href được dùng để tạo liên kết trong HTML.
Về cách liên kết trong/ngoài trang web, hãy chọn tất cả phát biểu đúng. (Đánh dấu tất cả phương án đúng)
Liên kết tới trang web khác trên Internet là liên kết ngoài và dùng đường dẫn tương đối.
Liên kết trong web trỏ tới các trang trong cùng một trang web và thường dùng đường dẫn tương đối.
Để liên kết tới một vị trí khác trong cùng trang, bắt buộc phải dùng đường dẫn tuyệt đối và mã định danh mục tiêu.
Thẻ <a href="#CLBTT"> Theo dõi lịch hoạt động các CLB Thể thao tạo liên kết tới phần tử có id="CLBTT".
Chọn tất cả phát biểu đúng về chèn tệp tin đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web. (Đánh dấu tất cả phương án đúng)
Thẻ <video> và <audio> có các thuộc tính cơ bản như src, width, height, và có thể sử dụng thẻ <source> để chỉ định nhiều định dạng khác nhau.
Thẻ <audio> hỗ trợ thuộc tính width và height để thiết lập kích thước hiển thị của âm thanh.
Thuộc tính controls trong thẻ <video> và <audio> cho phép hiển thị nút phát/tạm dừng và điều chỉnh âm lượng.
Thẻ <iframe> có thể dùng để nhúng video từ YouTube hoặc nhúng Google Maps vào trang web
Xét đoạn mã HTML: . Chọn tất cả phát biểu đúng. (Đánh dấu tất cả phương án đúng)
<img src="image/conmeo.jpg" width="100" height="120" alt= "ảnh con mèo">
Sau đây là một số nhận định về câu lệnh trên:
Phần tử <img> không có thẻ đóng.
Nếu ảnh lỗi, trình duyệt hiển thị dòng chữ "ảnh lỗi" thay thế.
Kích thước ảnh hiển thị là rộng 100px và cao 120px.
Ảnh conmeo.jpg nằm trong thư mục image cùng cấp với thư mục chứa tệp HTML hiện tại.
Chọn tất cả phát biểu đúng về định dạng văn bản bằng CSS. (Đánh dấu tất cả phương án đúng)
CSS có thể định dạng phông chữ bằng thuộc tính font-family.
Phông chữ Monospace có chiều rộng các ký tự khác nhau.
Thuộc tính color dùng để thiết lập màu nền của phần tử.
CSS ó thể thiết lập độ đậm của chữ bằng thuộc tính font-weight.
Đánh dấu tất cả phát biểu đúng về các thuộc tính định dạng văn bản trong CSS. (Đánh dấu tất cả phương án đúng)
Trong CSS, huộc tính line-height dùng để thiết lập khoảng cách giữa các dòng văn bản.
Thuộc tính text-indent dùng để căn giữa văn bản.
Khi nhiều mẫu CSS áp dụng cho một phần tử, thuộc tính viết sau cùng sẽ được ưu tiên.
Ký hiệu !important giúp tăng độ ưu tiên cho thuộc tính bất kể thứ tự trong tệp.
Chọn tất cả phát biểu đúng về hệ màu CSS và các thuộc tính màu. (Đánh dấu tất cả phương án đúng)
Hệ màu RGB dùng giá trị 0–255 để biểu diễn màu sắc.
Mã màu hexa #rrggbb biểu diễn màu bằng hệ thập phân.
Hệ màu HSL có ba thành phần: Hue, Saturation, Brightness.
Thuộc tính background-color dùng để thiết lập màu chữ.
Chọn tất cả phát biểu đúng về các bộ chọn CSS và ứng dụng của chúng. (Đánh dấu tất cả phương án đúng)
Bộ chọn div p áp dụng cho các phần tử <p> là con trực tiếp của <div>
Bộ chọn div > p áp dụng cho các phần tử <p> là con trực tiếp của <div>
Bộ chọn em + strong áp dụng cho phần tử <strong> ngay sau phần tử <em>
Bộ chọn h1 ~ p áp dụng cho tất cả các phần tử <p> sau phần tử <h1>, không cần là con trực tiếp.
