wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

24.TNTV HUYỆN ÔN BÀI 5

Total questions: 38

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hình nào là cái ấm trà?

a)

b)

c)

d)

2.

Tiếng nào dưới đây không có vần "on"?

a)

A. san

b)

B. son

c)

C. nón

d)

D. lon

3.

Các từ ngữ sau có chung vẫn gì?

nhộn nhịp, ôn tồn, rộn ràng

a)

A. vẫn "ơn"

b)

B. vần "en"

c)

C. vẫn "ôn"

d)

D. vẫn "on"

4.

Những tiếng nào có âm "x"?

a)

A xu

b)

C. sẻ

c)

Β. xô

d)

D. xẻ

5.

Từ ngữ nào viết sai chính tả?

a)

A. tre ngà

b)

C. cá chê

c)

B. cô chủ

d)

D. che chở

6.

Chọn đáp án phù hợp lần lượt điền vào chỗ trống sau:

Tan làm, mẹ ghẻ qua ...ợ mua cá ...ép về kho dưa chua.

a)

A. tr - ch

b)

B. tr-tr

c)

C. ch - tr

d)

D. ch-ch

7.

Đáp án nào sắp xếp đúng thứ tự chữ cái trong bảng chữ cái?

a)

A. L, r, h

b)

B. k, t, m

c)

C. s, x, г

d)

D. v, x, y

8.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong cầu sau?

Cả nhà Chi đi bộ ..... Hồ Gươm.

a)

A. tra

b)

B. ra

c)

C. gia

d)

D. da

9.

Câu nào có từ chứa vẫn "ăm"?

a)

A. Bố của Nga là bác sĩ.

b)

C. Sân nhà bà có giản gấc đỏ.

c)

B. Mẹ mua cho bé một con búp bê.

d)

D. Mẹ và bé đi thăm bà ở quê.

10.

Đáp án nào chỉ gồm các vần có trong đoạn văn sau?

Mẹ mua cho Hà một tập vở và bút chì. Hà rất chăm chỉ rèn chữ. Hà viết cần thận và nắn nót nên các chữ đều tăm tắp.

a)

A. âp, ut, ơi, ơn, êt

b)

B. ăn, ot, âc, ât, ôm

c)

C. ôt, âp, an, at, ăt

d)

D. ap, ăm, än, ot, ân

11.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Có chí thì....

a)

A. non

b)

B. tốt

c)

C nên

d)

D. khen

12.

mứt ...ừa

(a)  

13.

Sắp xếp các tiếng sau thành một câu đúng:

Mặt / tròn / đẹp / trăng / quá!

a)

A. Mặt trăng tròn đẹp quá!

b)

B. Mặt tròn trăng đẹp quá!

c)

C. Mặt tròn đẹp quá trăng!

d)

D. Mặt đẹp tròn quá trăng!

14.

Điền "em" hoặc "en" vào chỗ trống:

Mẹ rán (a)   em cho bé Nga.

15.

Điền "g" hoặc "gh" vào chỗ trống:

Ấm trà làm từ (a)   ốm.

16.

Điền "ch" hoặc "tr" vào chỗ trống sau:

Quả nhót (a)   in đỏ, căng mọng.

17.

Điền "an" hoặc "am" vào chỗ trống:

Nhà sàn có l (a)   can bằng gỗ.

18.

Điền "ch" hoặc "tr" vào chỗ trống sau:

Hè qua thu về

Chú ve đã ngủ

Chị gió la đà

Bờ (a)   e, lá cọ.

(Theo Huệ Triệu)

19.

Điền "I" hoặc "n" vào chỗ trống:

Ún à ủn in

Chín chủ lợn con

Ăn đã (a)   o tròn

Cả đàn đi ngủ.

(Sưu tầm)

20.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Chị ngã (a)   nâng.

21.

Hãy ghép 2 về với nhau để tạo thành từ đúng.

thân.......

a)

bụng

b)

đỡ

c)

thiện

22.

Hãy ghép 2 về với nhau để tạo thành từ đúng.

tốt.......

a)

bụng

b)

đỡ

c)

thiện

23.

Hãy ghép 2 về với nhau để tạo thành từ đúng.

giúp.......

a)

bụng

b)

đỡ

c)

thiện

24.

Hãy ghép 2 về với nhau để tạo thành từ đúng.

dũng.....

a)

năng

b)

cảm

c)

thần

25.

Hãy ghép 2 về với nhau để tạo thành từ đúng.

siêng.....

a)

năng

b)

cảm

c)

thần

26.

Hãy ghép 2 về với nhau để tạo thành từ đúng.

thẳng.....

a)

năng

b)

cảm

c)

thắn

27.

Từ có vần "iêc"

a)

rạp xiếc

b)

chiếc bút

c)

mắt biếc

d)

nhẹ nhàng

28.

Từ có vần 'iên"

a)

con kiến

b)

miền đất

c)

viên ngọc

d)

nhẹ nhàng

e)

ung dung

29.

Từ có vần 'iên"

a)

con kiến

b)

miền đất

c)

viên ngọc

d)

nhẹ nhàng

e)

ung dung

30.

Từ có vần" iêt"

a)

tiết học

b)

tạm biệt

c)

viết chữ

d)

con kiến

e)

rạp xiếc

31.
a)

Lê, My, Phương, Quân

b)

Lê, My, Quân, Phương

c)

Lê, Quân, Phương, My

d)

My, Phương, Quân, Lê

32.
a)

An vẽ hàng dừa trên biển.

b)

An vẽ trên biển hàng dừa.

c)

Trên biển, An vẽ hàng dừa.

d)

Hàng dừa trên biển An vẽ.

33.
a)

lạc quan

b)

quan lạc

c)

lạc lối

d)

quan lại

34.
a)

khỉ

b)

ngựa

c)

35.

Đâu là trang phục?

a)

b)

c)

d)

e)

36.

Đâu là xe cộ?

a)

b)

c)

d)

e)

37.

Đâu là trang phục?

a)

b)

c)

d)

e)

38.

Đâu là món ăn?

a)

b)

c)

d)

e)