Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdkt cuối kì pnghi trình bài👽

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

Lạm phát

b)

Tiền tệ

c)

Cung cầu

d)

Thị trường

2.

Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự

a)

Tăng giá hàng hoá , dịch vụ

b)

Giảm giá hàng hoá , dịch vụ

c)

Gia tăng nguồn cung hàng hoá

d)

Suy giảm nguồn cung hàng hoá

3.

Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Không đáng kể

4.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát tuyệt đối

5.

Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?

a)

Tăng giá trị phi mã

b)

Mất giá nhanh chóng

c)

Mất giá trầm trọng

d)

Ngày càng tăng già trị

6.

Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo toàn giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng

a)

Tránh giữ tiền mặt

b)

Giữ nhiều tiền mặt

c)

Đổi nhiều tiền mặt

d)

Cất giữ tiền mặt

7.

Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã thì nền kinh tế đó ở vào trạng thái

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát toàn diện

8.

Khi nền kinh tế ở trạng thái siêu lạm phát thì nền kinh tế đó lâm vào

a)

Trạng thái khủng hoảng

b)

Trạng thái sụp đổ

c)

Trạng thái đứng im

d)

Trạng thái phát triển

9.

Trong nền kinh tế, nếu lạm phát càng tăng lên thì giá trị đồng tiền sẽ

a)

Tăng theo

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Sinh lời

10.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

Chi phí sản xuất tăng cao

b)

Chi phí sản xuất giảm sâu

c)

Các yếu tố đầu vào giảm

d)

Chi phí sản cuất không đổi

11.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của

a)

Các yếu tố đầu vào

b)

Các yếu tố đầu ra

c)

Cung tăng quá nhanh

d)

Cầu giảm quá nhanh

12.

Khi các yếu tố đầu vào của sản xuất tăng lên sẽ đẩy chi phí sản xuất tăng cao khiến cho giá cả nhiều loại hàng hóa, dịch vụ trên thị trường tăng lên từ đó dẫn đến

a)

Lạm phát

b)

Thất nghiệp

c)

Khủng hoảng

d)

Suy thoái

13.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

Cầu giảm mạnh

b)

Cầu tăng cao

c)

Cầu không tăng

d)

Cầu suy giảm

14.

Khi lượng tiền phát hành vượt quá mức cần thiết làm xuất hiện tình trạng người giữ tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hoá, làm cho giá cả hàng hoá leo thang sẽ gây ra hiện tượng

a)

Lạm phát

b)

Nghèo đói

c)

Thất nghiệp

d)

Cạnh tranh

15.

Đối với nền kinh tế, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao từ đó dẫn đến hậu quả các doanh nghiệp

a)

Mở rộng quy mô sản xuất

b)

Thu hẹp quy mô dản xuất

c)

Tăng cường tiềm lực tài chính

d)

Nhiều người có việc làm mới

16.

Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngững tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?

a)

Đầu cơ tích trữ hàng hoá

b)

Đẩy mạnh sản xuất , kinh doanh

c)

Nhiều công ty nhỏ thành lập mới

d)

Nhiều người có việc làm mới

17.

Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho thu nhập thực tế của người lao động có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Cân bằng

18.

Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho đời sống của nhân dân

a)

Gặp khó khăn

b)

Gặp thuận lợi

c)

Được nâng cao

d)

Được cải thiện

19.

Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?

a)

Giảm cung tiền

b)

Nâng mệnh giá tiền

c)

Cấm xuất khẩu

d)

Đừng sản xuất

20.

Lạm phát do tổng cầu của nền kinh tế tăng làm cho mức sản lượng và mức giá chung của nền kinh tế tăng gọi là lạm phát do

a)

Chi phí đẩy

b)

Cầu kéo

c)

Tự nhiên

d)

Chu kì

21.

Lạm phát do chi phí sản xuất tăng làm cho mức sản lượng giảm và mức giá chung của nền kinh tế tăng lên gọi là lạm phát do

a)

Chi phí đẩy

b)

Cầu kéo

c)

Tự nhiên

d)

Chu kỳ

22.

Giá xăng dầu gần đây liên tục tăng, kéo theo chi phí vận chuyển tăng, điều này dẫn đến chi phí sản xuất tăng và doanh nghiệp buộc phải đẩy phần chi phí này lên cho người tiêu dùng bằng cách tăng giá bán để bảo toàn lợi nhuận. Hiện tượng lạm phát trên là do

a)

Cầu kéo

b)

Chi phí đẩy

c)

Tăng xuất khẩu

d)

Tăng nhập khẩu

23.

Năm 2018 chúng ta mua một cân gạo với giá 18.000 đồng, nhưng đến năm 2021 cũng loại gạo đó nhưng một cân với giá 25.000 đồng. Việc tăng giá gạo như trên được gọi là hiện tượng

a)

Thất nghiệp

b)

Lạm phát

c)

Cạnh tranh

d)

Cung cầu

24.

Tại quốc gia T, nhu cầu du lịch vào dịp cuối năm rất lớn nên nhu cầu mua sắm hàng hoá, dịch vụ và giá nguyên vật liệu đầu vào tăng dần. Đồng thời, do ảnh hưởng thị trường thế giới, giá xăng trong nước cũng được điều chỉnh tăng qua nhiều lần làm tăng chi phí sản xuất của các doanh nghiệp. Điều này làm cho giá cả hàng hoá, dịch vụ đồng loạt tăng cao, tạo sức ép lớn lên tỉ lệ lạm phát ở quốc gia này. Trong trường hợp này, nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do

a)

Cầu kéo

b)

Chi phí đẩy

c)

Thất nghiệp

d)

Nhập siêu

25.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

Mâu thuẩn của chủ thể sản xuất

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất

26.

Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung?

a)

Quyết định

b)

Định hướng

c)

Độc lập

d)

Kiểm tra

27.

Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

Sự đam mê

b)

Địa điểm cư trú

c)

Địa điểm kinh doanh

d)

Sự kinh doanh

28.

Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Cơ hội kinh doanh

c)

Mục tiêu kinh doanh

d)

Chiến lược kinh doanh

29.

Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có

a)

Tính hấp dẫn

b)

Tính quốc tế

c)

Tính bắt buộc

d)

Tính phát lí

30.

Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

Năng lực làm việc nhóm

b)

Năng lực lãnh đạo

c)

Năng lực thuyết trình

d)

Năng lực hùng biện

31.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Nắm bắt kiến thức sản xuất

b)

Nắm bắt cơ hội kinh doanh

c)

Tổ chức nhân sự, hành chính

d)

Bổ sung kiến thức chuyên ngành

32.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực lãnh đạo

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng lực quản lí

d)

Năng lực học tập

33.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực chuyên môn

b)

Năng lực thực hành

c)

Năng lực giao tiếp

d)

Năng lực sáng tạo

34.

Anh T có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh, nhận định trên nói về phẩm chất năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội

b)

Năng lực tổ chức lãnh đạo

c)

Năng lực phân tích sáng tạo

d)

Năng lực trách nhiệm xã hội

35.

Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực tổ chức lãnh đạo

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực phân tích sáng tạo

36.

Yếu tố nào dưới đây là tiêu chí để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh?

a)

Tính nhân đạo

b)

Tính hiệu quả

c)

Tính phổ biến

d)

Tính trìu tượng

37.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường

c)

Lợi thế trên nền cung ứng sản phẩm

d)

Dam mê của chủ thể kinh doanh

38.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Thời gian sẽ thành công

b)

Kinh doanh mặt hàng gì

c)

Đóng góp cho nền kinh tế

d)

Đóng góp cho gia đình

39.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Cánh thức kinh doanh

b)

Hồ sơ kinh doanh

c)

Phản hồi của khách hàng

d)

Giá trị thặng dư sản phẩm

40.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Đem lại lợi nhuận cho chủ thể kinh doanh

b)

Lành mạnh hoá và thúc đẩy thị trường

c)

Giảm thiểu nguy cơ lạm phát

d)

Nâng tầm thương hiệu quốc gia

41.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

Tính thật thà

b)

Tính trung thực

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính kiên trì

42.

Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?

a)

Quản lí doanh nghiệp

b)

Bảo trợ truyền thông

c)

Làm công tác xã hội

d)

Bảo lãnh ngân hàng

43.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có

a)

Chữ tín

b)

Nhiều tiền

c)

Cổ phiếu

d)

Địa vị

44.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

c)

Sản xuất kinh doanh hàng giả kém chất lượng

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ

45.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

Vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh

b)

Đối xử bình đẳng công bằng với nhân viên

c)

Tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng

d)

Không sản suất kinh doanh hàng kém chất lượng

46.

Đối với khách hàng, một trong những phẩm chất đạo đức cần có khi tiến hành kinh doanh đó là các chủ thể doanh nghiệp phải

a)

Giữ chữ tín

b)

Giữ quyền uy

c)

Đối xử bất công

d)

Dĩ công vi tư

47.

Giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh với nhau, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Đối xử công bằng với nhân viên

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng

c)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh

d)

Thực hiện trách nhiệm xã hội

48.

Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây!

a)

Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện

b)

Đổi mới sản xuất để tăng hiệu quả

c)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ

d)

Giữ chữ tín chất lượng sản phẩm với khách hàng

49.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

Không phải đóng các khoảng thuế

b)

Nâng cao uy tín với khách hàng

c)

Triệt hạ được đối thủ cạnh tranh

d)

Bóc lột triệt để năng lực nhân viên

50.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

Nâng cao naang lực cạnh tranh

b)

Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp

c)

Giảm bớt lợi nhuận kinh doanh

d)

Khoong bị thanh tra kiểm toán

51.

Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh là nội dung của khái niệm

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Đạo đức kinh doanh

c)

Cơ hội kinh doanh

d)

Triết lý kinh doanh

52.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tiêu cực

b)

Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp

c)

Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh

d)

Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia

53.

Đối với những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh, chúng ta cần

a)

Khuyến khích cổ vũ

b)

Lên án ngăn chặn

c)

Thờ ơ vô cảm

d)

Học tập noi gương

54.

Là công ty sản xuất bao bì cung ứng cho các bên liên quan trên thị trường, công ty T luôn chú trọng tạo ra các sản phẩm với chất lượng tốt và thân thiện với môi trường nên được khách hàng tin tưởng đón nhận. Qua nhiều năm công ty vẫn luôn cố gắng mang tới các sản phẩm có chất lượng cao với giá cả phải chăng. Trong trường hợp này công ty đã thực hiện tốt biểu hiện nào dưới đây của đạo đức kinh doanh?

a)

Gắn kết lợi ích doanh nghiệp

b)

Giữ chữ tín với khách hàng

c)

Đãi ngộ nhân viên thoả đáng

d)

Đảm bảo quyền lợi nhân viên

55.

Thấy các nguyên liệu sản xuất bánh kẹo ngày càng đắt lên, ông K quyết định nhập nguồn nguyên liệu khác rẻ hơn để có thể vẫn thu được lại lợi nhuận sản xuất mà giá thành sản phẩm để bán cho khách hàng không thay đổi. Trong trường hợp này ông K đã vi phạm nội dung nào dưới đây của đạo đức kinh doanh?

a)

Làm tốt vấn đề an sinh xã hội

b)

Giữ chữ tín vs khách hàng

c)

Đãi ngộ nhân viên thoả đáng

d)

Tôn trọng đối thủ cạnh tranh

56.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Đem lại lợi nhuận cho chủ thể kinh doanh

b)

Lành mạnh hoá và thúc đaayr thị trường

c)

Giảm nguy cơ lạm phát tăng giá

d)

Nâng tầm thương hiệu quốc gia

57.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh là các chủ thế kinh tế luôn

a)

Đầu tư quảng cáo

b)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu

c)

Nộp thuế theo định

d)

Đẩy mạnh công tác truyền thông

58.

Việc duy trì tốt đạo đức kinh doanh trong mỗi doanh nghiệp sẽ góp phần xây dựng các quan hệ kinh tế một cách

a)

Độc quyền

b)

Lành mạnh

c)

Thống trị

d)

Lạm phát

59.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần nâng cao

a)

Năng lực cạnh tranh

b)

Đầu cơ tích trữ

c)

Huỷ hoại môi trường

d)

Thủ đoạn phi pháp

60.

Trong sản xuất kinh doanh, các chủ thể kinh tế thực hiện tốt đạo đức kinh doanh khi thường xuyên chú trọng tới việc

a)

Duy trì chuỗi cung ứng toàn cầu

b)

Quản lí bằng hình thức trực tuyến

c)

Bảo vệ quyền lợi ng tiêu dùng

d)

Xoa bỏ bất bình đẳng thu nhập