wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 98

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Carbohydrate được chia thành đường đơn, đường đôi và đường đa dựa vào

a)

A. số lượng nguyên tử carbon có trong phân tử đường

đó

b)

B. số lượng liên kết glycosidic giữa các đơn phân.

c)

C. số lượng đơn phân có trong phân tử đường đó.

d)

D. số lượng phân tử glucose có trong phân tử đường đó.

2.

Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn có chứa nhiều

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Calcium

3.

Loại lipid nào là thành phần cấu trúc màng sinh chất của tế bào sinh vật?

a)

Cholesterol

b)

Phospholipid

c)

Dầu - mở

d)

Sáp

4.

Loại steroid nào sau đây nếu dư thừa trong máu gây xơvữa động mạch ở người?

a)

Cholesterol

b)

Vitamin A

c)

Estrogen

d)

Phospholipid

5.

Loại liên kết hình thành nên cấu trúc bậc 1 của protein là

a)

Liên kết hydrogen

b)

Liên kết glycosidic

c)

Liên kết peptide

d)

Liên kết cộng hoá trị

6.

Chất nào sau đây có nhiều trong trứng, thịt và sữa?

a)

Protein

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

DNA

7.

Các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết gì để tạo nên chuỗi polipeptide?

a)

Liên kết peptide

b)

Liên kết hidrogen

c)

Liên kết cộng hoá trị

d)

Liên kết glycosidic

8.

Phân tử sinh học nào sau đây không có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

a)

Protein

b)

Carbohydrate

c)

Nucleic acid

d)

Lipit

9.

Hợp chất nào sau đây không phải là đường đa?

a)

Tinh bột

b)

Glycogen

c)

Mantose

d)

Cellulose và chitin

10.

Chức năng chính của DNA là

a)

cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.

b)

bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

c)

trực tiếp tổng hợp protein.

d)

thành phần cấu tạo của màng tế bào

11.

Các phân tử sinh học phổ biến gồm:

a)

Nitrogen, carbohydrate, nucleic acid và lipid.

b)

Protein, carbon dioxide, nucleic acid và lipid.

c)

Protein, carbohydrate, oxygen acid và lipid.

d)

Protein, carbohydrate, nucleic acid và lipid.

12.

Biến tính protein là hiện tượng protein bị mất chức năng do

a)

khối lượng của protein bị thay đổi.

b)

liên kết peptide giữa các amino acid bị phá vỡ.

c)

trình tự sắp xếp của các amino acid bị thay đổi.

d)

cấu trúc không gian của protein bị phá vỡ.

13.

Phân tử DNA mang thông tin di truyền, thông tin di truyền này sẽ biểu hiện thành tính trạng thông qua sơ đồ

a)

gene mRNA protein tính trạng

b)

gene mRNA tRNA tính trạng

c)

gene tRNA protein tính trạng

d)

gene rRNA protein tính trạng

14.

Công thức cấu tạo chung của nucleotide là

a)

gốc phosphate + 1 đường glucose + 1 loại nitrogeneous base.

b)

gốc phosphate + 1 đường fructose + 1 loại nitrogeneous base.

c)

gốc phosphate + 1 đường deoxyribose + 1 loại nitrogeneous base

d)

gốc phosphate + 1 đường hexose + 1 loại nitrogeneous base.

15.

Nhóm sản phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp lipid (chất béo) cho cơ thể?

a)

Gạo, ngô, khoai lang

b)

Dầu ăn, gạo, bánh mì.

c)

Dừa, dầu ăn, mỡ động vật.

d)

Mỡ động vật, gạo, trứng

16.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Disaccharide, monosaccharide, polysaccharide.

b)

Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.

c)

Polysaccharide, monosaccharide, disaccharide.

d)

Monosaccharide, polysaccharide, disaccharide.

17.

Vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì

a)

sáp giúp dự trữ năng lượng.

b)

sáp chống thoát hơi nước qua da.

c)

sáp bổ sung nhiều vitamin cho da.

d)

sáp giúp da thoát hơi nước nhanh.

18.

Thịt gà, thịt lợn, thịt bò, thịt cá đều cấu tạo từ protein nhưng khác nhau về rất nhiều đặc tính là do

a)

các sinh vật sử dụng nguồn thức ăn khác nhau.

b)

protein của chúng khác nhau về số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các amino acid.

c)

protein của chúng được cấu tạo từ các amino acid khác nhau.

d)

chúng thực hiện những chức năng khác nhau.

19.

mô tả phân tử nào

a)

protein

b)

Saccharose

c)

DNA

d)

Phospholipid

20.

DNA là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại

a)

ribonucleotide ( A, T, G, C ).

b)

Nucleotide ( A, T, G, C ).

c)

ribonucleotide (A, U, G, C ).

d)

Nucleotide ( A, U, G, C).

21.

Khi nói về các đại phân tử sinh học.Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.

b)

Acid nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.

c)

Có 2 loại acid nucleic: acid deoxiribonucleic (DNA) và acid ribonucleic (RNA ).

d)

Acid nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyêntắc bổ sung.

22.

Khi nói về các đại phân tử sinh học.Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Chức năng chính của mỡ là dự trữ năng lượng cho tế bào.

b)

Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là nhận biết và truyền tin.

c)

Protein cấu tạo theo nguyên tắc đa phận, mỗi đơn phân là một amino acid.

d)

Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rRNA .

23.

Dựa vào cấu trúc và chức năng có bao nhiêu loại RNA

(a)  

24.

Khi nói về thành phần cấu tạo của carbohydrate trong tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Carbohydrate là một loại hợp chất hữu cơ cấu tạo từ các nguyên tố C, H và O.

2. Các monosaccharide là đơn phân cấu tạo nên disaccharide.

3. Các monosaccharide là đơn phân cấu tạo nên polysaccharide.

4. Glucose là đơn phân cấu tạo nên tinh bột, glycogen và cellulose.

(a)  

25.

Cho các ví dụ sau:

(1) Colagen cấu tạo nên mô liên kết ở da.

(2) Enzyme amilase thủy phân tinh bột.

(3) Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu.

(4) Glycogen dự trữ ở trong gan.

(5) Hemoglobin vận chuyển O2 và CO2.

(6) Inteferon chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn.

Có mấy ví dụ minh họa cho các chức năng của protein?

(a)  

26.

Một phân tử DNA mạch kép có 600 nucleotide loại C và số lượng nucleotide loại A chiếm 30% tổng số nucleotide của DNA. Phân tử DNA này có bao nhiêu liên kết hydrogen?

(a)  

27.

Sinh vật nhân sơ bao gồm các nhóm:

a)

Vi khuẩn và virus

b)

Vi khuẩn và động vật nguyên sinh

c)

Vi khuẩn và vi khuẩn cổ

d)

Vi khuẩn và nấm đơn bào

28.

Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho các tế bào nhân sơ?

a)

Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng

b)

Dễ xâm nhập vào tế bào vật chủ do tế bào vật chủ có kích thước lớn hơn tế bào vi khuẩn

c)

Giúp di chuyển nhanh hơn và dễ dàng kiếm ăn trong môi trường kí sinh

d)

kẻ thù khó phát hiện

29.

Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần chính của tế bào nhân sơ và tế bào nhânthực?

a)

màng sinh chất

b)

nhân tế bào / vùng nhân

c)

tế bào chất

d)

ribosome

30.

Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

a)

màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân.

b)

vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.

c)

vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông.

d)

vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi.

31.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ:

a)

peptidoglycan

b)

cellulose

c)

chitin

d)

polysaccharide

32.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

giúp vi khuẩn di chuyển

b)

tham gia vào quá trình nhân bảo

c)

duy trì hình dạng của tế bào

d)

trao đổi chất với môi trường

33.

Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào, người ta chia vi khuẩn rathành 2 loại:

a)

vi khuẩn kị khí bắt buộc và vi khuẩn hiếu khí

b)

vi khuẩn sống kí sinh và vi khuẩn sống tự do

c)

vi khuẩn có thành tế bào và vi khuẩn không có thành tế bào

d)

vi khuẩn Gram âm và Gram dương

34.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

tím

d)

vàng

35.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây? 

a)

hệ thống nội màng

b)

các bào quang và có màng bao bọc

c)

bộ khung xương tế bào

d)

ribosome và các hạt dự trữ

36.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử

a)

DNA dạng vòng

b)

mRNA dạng vòng

c)

tRNA dạng vòng

d)

rRNA dạng vòng

37.

Có bao nhiêu sinh vật sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

1.Nấm.​​

2.Virus.

3.Vi khuẩn.​​

4.Động vật.

(a)  

38.

Có bao nhiêu ý sau đây là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?

1. Không có màng nhân.

2. Không có nhiều loại bào quan.

3. Không có hệ thống nội màng.

4. Không có thành tế bào bằng peptidoglican.

(a)  

39.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn?

1. Kích thước nhỏ bé.​

2. Sống ký sinh và gây bệnh.      

3. Cơ thể chỉ có 1 tế bào.​

4. Có nhân hoàn chỉnh.​

5. Sinh sản rất nhanh.

(a)  

40.

Có bao nhiêu ý sau đây là các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ?

1. Vỏ nhầy​​​2. Thành tế bào ​​3. Tế bào chất

4. Roi​​​​5. Lông​​​6. Màng sinh chất

7. Vùng nhân

(a)  

41.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:

a)

động vật, thực vật, vi khuẩn

b)

động vật, thực vật, nấm

c)

động vật, thực vật, virus

d)

động vật, nấm, vi khuẩn

42.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglycan

d)

Các bào quan có màng bao bọc

43.

Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là

a)

Chứa đựng thông tin di truyền, phiên mã tạo RNA

b)

Tổng hợp nên ribosome để kết hợp với RNA tổng hợp protein

c)

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

44.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

a)

các bào quan không có màng bao bọc.

b)

chỉ chứa ribosome và nhân tế bào.

c)

chứa bào tương và nhân tế bào.

d)

hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

45.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

46.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

tế bào biểu bì

b)

tế bào gan

c)

tế bào hồng cầu

d)

tế bào cơ

47.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

48.

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau đượcgọi là

a)

lưới nội chất

b)

bộ máy golgi

c)

ribosome

d)

màng sinh chất

49.

Testosteron là hormone sinh dục nam có bản chất là lipid. Bào quan làm nhiệm vụ tổnghợp lipid để phục vụ quá trình tạo hormone này là

a)

lưới nội chất hạt

b)

ribosome

c)

lưới nội chất trơn

d)

bộ máy golgi

50.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid

51.

Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào lông hút

b)

tế bào lá cây

c)

tế bào cánh hoa

d)

tế bào thân cây

52.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc

a)

lưới nội chất

b)

khung xương tế bào

c)

chết nền ngoại bào

d)

bộ máy golgi

53.

Lysosome có chức năng gì trong tế bào?

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương.

b)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào, phân hủy các tế bào, bào quan già

c)

Phân hủy các tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi, kết hợp không bào tiêu hóa phân hủy thức ăn.

d)

Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào.

54.

Trong tế bào động vật, trung thể có vai trò:

a)

Dự trữ chất dinh dưỡng cho tế bào.

b)

Giúp hoạt động bài tiết của tế bào.

c)

Tham gia vận chuyển chất trong tế bào.

d)

Tham gia vào việc hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào.

55.

Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi

a)

các phân tử protein và nucleic acid.

b)

các phân tử phospholipid và nucleic acid.

c)

các phân tử protein và phospholipid.

d)

các phân tử protein.

56.

Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thểnhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan đó là nhờ

a)

glycoprotein

b)

carbohydrate

c)

phospholipid

d)

cholesterol

57.

Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có

a)

chất nền ngoại bào

b)

lông và roi

c)

thành tế bào

d)

vỏ nhầy

58.

Những thành phần không có ở tế bào động vật là

a)

không bào, diệp lục

b)

màng cellulose, không bào

c)

màng cellulose, diệp lục

d)

diệp lục, không bào

59.

Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chất hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

lưới nội chất

d)

bộ máy golgi

60.

Trong tế bào, các bào quan chỉ có 1 lớp màng bao bọc là

a)

ti thể, lục lạp

b)

rbosome, lisosome

c)

lisosome, peroxisome

d)

peroxisome, ribosome

61.

Khi nói đến cấu trúc và chức năng các thành phần của tế bào, các phát biểu sau Đúng

a)

Bộ máy Golgi là cấu trúc chỉ có ở tế bào nhân thực, không có ở tế bào nhân sơ.

b)

Bộ máy Golgi chỉ làm nhiệm vụ phân phối sản phẩm các sản phẩm của tế bàođến các nơi cần thiết.

c)

Nhân tế bào có nhiệm vụ điều khiển các hoạt động của tế bào.

d)

Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribosome, có nhiệm vụ giải độc cho tế bào.

62.

Khi nói về tế bào thực vật và tế bào động vật. Mỗi nhận định sau đây là Đúng

a)

Tế bào thực vật có chất dự trữ là glycogen, mỡ.

b)

Tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành cellulose bao quanh màng sinh chất.

c)

Thành tế bào, lục lạp, không bào lớn là những bào quan chỉ có ở tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật.

d)

Tế bào thực vật có khả năng quang hợp nhờ chứa bào quan lục lạp

63.

Có bao nhiêu ý đúng về đặc điểm chung của tế bào nhân thực?

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể gồm DNA và protein.

(a)  

64.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tế bào nhân thực?

(1) Có màng sinh chất

​(2) Có lục lạp ​  

(3) Có vùng nhân ​

(4) Có nội màng

(5) Có ribosome

​(6) Có màng nhân ​  

(7) Có thành peptidoglycan

(a)  

65.

Có bao nhiêu đặc điểm không phải là đặc điểm chung của lưới nội chất hạt và lưới nộichất trơn?

(1) Là một hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau.

(2) Tạo ra sự xoang hóa (phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ).

(3) Làm nhiệm vụ vận chuyển nội bào.

(4) Làm nhiệm vụ khử độc, tổng hợp polysaccharide.

(a)  

66.

Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật?

1. Thành tế bào​2. Lục lạp​3. Trung thể

4. Lysosome​5. Ti thể ​6. Bộ máy golgi

(a)  

67.

Trao đổi chất ở tế bào gồm

a)

chuyển hóa vật chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào.

b)

trao đổi chất qua màng sinh chất và chuyển hóa vật chất trong tế bào.

c)

chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào và trao đổi chất qua màng sinh chất.

d)

chuyển hóa năng lượng trong tế bào và trao đổi chất qua màng sinh chất.

68.

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào gồm hai mặt là

a)

đồng hoá và dị hoá

b)

xuất bào và nhập bào

c)

tích luỹ và giải phóng

d)

chủ động và thụ động

69.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

70.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

kênh protein đặc biệt

b)

các lỗ trên màng

c)

lớp kép phospholipid

d)

kênh protein xuyên màng

71.

Vận chuyển thụ động

a)

cần tiêu tốn năng lượng.

b)

không cần tiêu tốn năng lượng.

c)

cần có các kênh protein.

d)

cần các bơm đặc biệt trên màng.

72.

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển tích cực

c)

vận chuyển qua kênh.

d)

sự thẩm thấu

73.

Tốc độ vận chuyển thụ động các chất qua màng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

nồng độ chất tan

b)

nhiệt độ

c)

số lượng ATP

d)

số lượng kênh protein

74.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của cácchất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương

b)

đẳng trương

c)

nhược trương

d)

bão hoà

75.

Khi muối dưa cà, sản phẩm sau khi muối bị nhăn nheo là do

a)

nước trong môi trường được vận chuyển vào tế bào làm tế bào trương không đều.

b)

muối trong môi trường được vận chuyển vào tế bào làm tế bào trương không đều.

c)

nước trong dưa cà được vận chuyển ra ngoài môi trường làm tế bào mất nước.

d)

muối trong dưa cà được vận chuyển ra ngoài môi trường làm tế bào mất nước.

76.

Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng

a)

vận chuyển chủ động

b)

vận chuyển thụ động

c)

nhập bào

d)

xuất bào

77.

Kiểu vận chuyển chủ động thuộc số bao nhiêu



(a)  

78.

Có bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động cácchất qua màng tế bào?

1. Không cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển.

2. Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

3. Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật.

4. Tuân thủ theo nguyên lí khuếch tán.

(a)  

79.

Cho các chất: CO2, glucose, vitamin E, protein. Có bao nhiêu chất được vận chuyển trực tiếp qua lớp kép phospholipid ở màng sinh chất?

(a)  

80.

Hình dưới đây mô tả 3 hình thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Có bao nhiêuhình thức minh họa cho sự khuếch tán có sử dụng protein vận chuyển?

(a)  

81.

Để gây hiện tượng co nguyên sinh, người ta cho tế bào vào trong môi trường

a)

có chứa hàm lượng  đường thấp hơn so với tế bào.

b)

có chứa hàm lượng muối NaCl thấp hơn so với tế bào.

c)

có chứa hàm lượng chất tan cao hơn so với tế bào.

d)

có chứa hàm lượng nước cao hơn so với tế bào.

82.

Nguyên lí của hiện tượng co và phản co nguyên sinh là

a)

chất tan đi từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.

b)

chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

c)

nước đi từ nơi có thế nước thấp sang nơi có thế nước cao.

d)

nước đi từ nơi có thế nước cao sang nơi có thế nước thấp.

83.

Tại sao trong môi trường nhược trương, tế bào động vật lại bị tan bào còn tế bàothực vật thì không?

a)

Do tế bào động vật có thành tế bào mỏng. 

b)

Do tế bào động vật có thành tế bào dày. 

c)

Do tế bào động vật không có thành tế bào. 

d)

Do tế bào động vật có kích thước nhỏ hơn.

84.

Trong thí nghiệm co nguyên sinh, sau khi nhỏ dung dịch NaCl 2% vào tiêu bản tế bàobiểu bì củ hành tím, sẽ quan sát được hiện tượng nào sau đây?

a)

Phần chất nguyên sinh của tế bào co lại, màng sinh chất tách ra khỏi thành tế bào.

b)

Phần chất nguyên sinh của tế bào co lại, màng sinh chất bám chặt vào thành tế bào. 

c)

Cả tế bào co lại khiến tế bào bị mất đi hình dạng ban đầu.

d)

Cả tế bào trương lên rồi vỡ ra khiến giảm số lượng tế bào.

85.

Dạng năng lượng được sử dụng chủ yếu cho các hoạt động sống của tế bào là

a)

hoá năng

b)

nhiệt năng

c)

cơ năng

d)

điện năng

86.

Sự chuyển hóa năng lượng là

a)

sự tạo thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào.

b)

sự tạo thành nhiệt duy trì nhiệt độ cơ thể.

c)

sự hao phí năng lượng trong quá trình sống của tế bào.

d)

sự biến đổi từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.

87.

Sự chuyển hóa năng lượng xảy ra trong quá trình thi đấu của một vận động viênđiền kinh là

a)

hóa năng được chuyển hóa chủ yếu thành cơ năng và một phần nhiệt năng.

b)

hóa năng được chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng và một phần cơ năng.

c)

nhiệt năng được chuyển hóa chủ yếu thành hóa năng và một phần cơ năng.

d)

nhiệt năng được chuyển hóa chủ yếu thành cơ năng và một phần hóa năng.

88.

​Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong

a)

tế bào chất

b)

ti thể

c)

lục lạp

d)

ribosome

89.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Adenosine, đường ribose, 2 nhóm phosphate

b)

Adenosine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate

c)

Adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate

d)

Adenine, đường deoxyribose, 1 nhóm phosphate

90.

Enzyme được tổng hợp trong tế bào sống để?

a)

Cấu tạo các đại phân tử hữu cơ

b)

Làm nguyên liệu tổng hợp các chất

c)

Xúc tác các phản ứng sinh hoá

d)

Làm chất trung gian chuyển hóa giữa các quá trình

91.

Enzyme có bản chất là

a)

polysaccharide

b)

protein

c)

monosaccharide

d)

phospholipid

92.

Cơ chế hoạt động của enzyme có thể tóm tắt thành một số bước sau

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian

(2) Tạo nên phức hợp enzyme – cơ chất

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzyme

Trình tự các bước là

a)

(2) → (1) → (3)

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(1) → (2) → (3)

d)

(1) → (3) → (2)

93.

​Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?

a)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng cách tăng nhiệt độ

b)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng các chất hoạt hóa hay ức chế

c)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng cách giảm nhiệt độ

d)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng các chất tham gia phản ứng

94.

​ “Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phảitích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

b)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzyme dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

c)

Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

d)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzyme trong cơ thể

95.

Hoạt động nào sau đây của tế bào tiêu tốn năng lượng ATP?

1. Vận chuyển chủ động.​2. Vận chuyển thụ động.

3. Tổng hợp các chất.​​4. Sinh công cơ học.

(a)  

96.

Nghiên cứu một số hoạt động sau:

1. Tổng hợp protein.

2. Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng.

3. Hô hấp khi ngủ.

4. Vận động viên đang nâng quả tạ.

5. Vận chuyển nước qua màng sinh chất.

6. Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch.

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

(a)  

97.

Có bao nhiêu đặc điểm của enzyme được thể hiện trong hình đã cho?

1. Phản ứng do enzyme xúc tác có tính đặc hiệu cơ chất.

2. Cấu trúc của enzyme không thay đổi ở cuối phản ứng.

3. Enzyme có thể được tái sử dụng để tiếp tục xúc tác.

4. Hoạt động của enzyme chịu tác động của nồng độ cơ chất.

(a)  

98.

​Có bao nhiêu yếu tố sau đây có ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme?

1. Nhiệt độ. ​

2. Độ PH của môi trường. ​

3. Chất ức chế

4. Nồng độ cơ chất. ​

5. Nồng độ enzyme. ​​

6. Chất hoạt hóa.

(a)