wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bảo hiểm hàng hải

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Trong trường hợp tổn thất xảy ra nhưng chủ đầu tư cố tình khai khống thiệt hại, điều này có thể dẫn đến

a)

Bồi thường sau khi trừ đi phần khai khống

b)

Bị phạt hành chính

c)

Bị từ chối bồi thường và truy cứu trách nhiệm

d)

Được bồi thường theo phần hợp lý

2.

Chủ đầu tư mua bảo hiểm xây dựng sau một tuần khởi công. Trong tuần đầu công trình đã bị thiệt hại 1 tỷ đồng. Trường hợp này

a)

Được bồi thường nếu có biên bản xác nhận

b)

Kh đc bồi thường do tổn thất xảy ra trươc khi bh có hiệu lực

c)

Được bth một phần

d)

Phụ thuộc vào đánh giá giám định

3.

Nếu bạn là nv tư vấn bh khi nào nên khuyên KH mua thêm đièu khoản trách nhiệm với bên thứ 3

a)

Khi công trình ở vùng nông thôn

b)

Khi công trình gần khu dân cư hoặc giao thông

c)

Khi công trình có giá trị thấp

d)

Khi công trình sử dụng máy móc

4.

Phân tích lợi ích của nhà thầu khi mua BH xây dưng

a)

Giảm trách nhiểm pháp lí

b)

Chuyển rủi ro tổn thất tài sản trong quá trình thi công

c)

Giảm thiểu chi phí nhân công

d)

Được miễn kiểm định chất lượng

5.

Công trình lắp đặt hệ thống điều hoà bị lỗi kĩ thuật dẫn đến cháy. Nguyên nhân được xác định là do sản phẩm. Trách nhiệm Bh

a)

Về NSX thiết bị

b)

Về cty Bh

c)

Kh bên nào chịu

d)

Do nhà thầu lắp đặt chịu

6.

Khi phân tích hợp đồng BH, điều khoản quan trọng nhất để xác định pvi bth

a)

Đk điều chỉnh giá

b)

Đk miễn trừ trách nhiệm

c)

Điều khoản chi trả BH

d)

Đk giải quyết tranh chấp

7.

Một công trình diện lắp đặt có tổng giá trị bảo hiểm 20 tỷ, tổn thất do chập điện là
5 tỷ. Nều mức khấu trừ là 200 triệu/lần, số tiền bồi thường là:

a)

5

b)

4,8

c)

5,2

d)

200tr

8.

Trong trường hợp xảy ra tranh chấp về bồi thường, cơ quan nào giải quyết đầu tiên?

a)

Toà án

b)

Chính quyền địa phương

c)

Trọng tài hoặc theo quy định hđ bh

d)

Công an kte

9.

Một công trình có tổng giá trị 50 tỷ đồng, chủ đầu tư mua bảo hiểm cho 40 tỷ. Khi xảy ra tổn thất 10 tỷ đồng, công ty bảo hiểm sẽ:

a)

Bồi thường đỉ 10t

b)

Từ chối bth vì thiếu giá trị bảo hiểm

c)

Bồi thường theo tỷ lệ 40/50 của 10t

d)

Bồi thường tối đa 5 tỷ

10.

10. Bảo hiểm yêu cầu lắp đặt theo đúng quy trình kỹ thuật nhằm:

a)

Đảm bảo tiến độ

b)

Giảm nhân công

c)

Hạn chế rủi ro và tranh chấp bồi thg

d)

Giảm giá trị công trình

11.

Nếu thi công sai thiết kế và gây hư hỏng thiết bị, bảo hiểm xử lý như thế nào?

a)

Kh bồi thg

b)

Chỉ bồi tg thiết bị

c)

Bồi thg toàn bộ

d)

Bồi thường nếu có điều khoản mở rộng

12.

12. Một công trình đã hoàn thành nhưng chưa nghiệm thu, nếu xảy ra tổn thất:

a)

Kh đc bảo hiểm

b)

Chỉ đc bồi thường phần đã nghiệm thu

c)

Có thể đc BH nếu hợp đồng còn hiệu lưc

d)

Tuỳ theo mức độ thiệt hại

13.

13. Chủ đầu tư muốn tăng giá trị công trình lên 20% trong khi thi công. Việc điều chỉnh bh

a)

Kh cần làm gì

b)

Cần báo lại đê đc Stbh

c)

Huỷ hđ cũ và làm lại hđ mới

d)

Kh đc điều chỉnh khi đang thi công

14.

14. Khi nào nhà bảo hiểm có thể từ chối bồi thường?

a)

Có hợp đồng rõ ràng

b)

Thiệt hại do hành vi cố ý

c)

Mức độ tổn thất nhỏ

d)

Chủ đầu tư kh có lỗi

15.

Phạm vi bảo hiểm xây dựng mở rộng có thể bao gồm:

a)

Chi phí bảo hiểm ktra tài chính

b)

Rủi ro chiến tranh

c)

Phi phí dọn dẹp hiện trg

d)

Tiền lương nhân công

16.

Công ty An Bình mua bảo hiểm cháy nổ cho nhà xưởng trị giá 15 tỷ đồng, nhưng chỉ mua bảo hiểm với số tiền bảo hiểm là 9 tỷ đồng. Khi xảy ra cháy, thiệt hại thực tế là 5 tỷ đồng. Hỏi công ty được bồi thường bao nhiêu?

a)

5 tỷ

b)

3 tỷ

c)

4 tỷ

d)

7 tỷ

17.

Doanh nghiệp B mua bảo hiểm cháy cho tài sản trị giá 8 tỷ VND, trong đó có 3 tỷ

VND cho tòa nhà và 5 tỷ VND cho máy móc. Mức độ thiệt hại là 80% đối với tòa nhà và 40% đối với máy móc. Tỷ lệ khấu trừ là 5% giá trị thiệt hại. Tuy nhiên, doanh nghiệp B đã mua bảo hiểm với giá trị thấp hơn 10% so với giá trị thực tế của tài sản.

Tính số tiền bồi thường cho doanh nghiệp B.

a)

7,6 tỷ

b)

3,74 tỷ

c)

7 tỷ

d)

7,2 tỷ

18.

Doanh nghiệp B mua bảo hiểm cháy cho tài sản trị giá 8 tỷ VND, trong đó có 3 tỷ

VND cho tòa nhà và 5 tỷ VND cho máy móc. Mức độ thiệt hại là 80% đối với tòa nhà và 40% đối với máy móc. Tỷ lệ khấu trừ là 5% giá trị thiệt hại. Tuy nhiên, doanh nghiệp B đã mua bảo hiểm với giá trị thấp hơn 10% so với giá trị thực tế của tài sản.

Tính số tiền bồi thường cho doanh nghiệp B.

a)

7,6 tỷ

b)

3,74 tỷ

c)

7 tỷ

d)

7,2 tỷ

19.

23. Việc một công ty mua bảo hiểm vượt giá trị tài sản thực tế sẽ:

a)

Đc bồi thường theo STBH

b)

Kh ảnh hưởng gì

c)

Chỉ đc bồi thường theo đúng giá trị tổn thất thực tế

d)

Tự động nâng giá tsan

20.

24. So sánh mức phí bảo hiểm giữa 2 cơ sở: A (có hệ thống chữa cháy tự động), B (không có). Kết luận đúng là:

a)

Có mức chi phí cao hơn

b)

Bằng nhau

c)

CP thấp hơn do ít trang bị

d)

Cp thấp hơn do rủi ro thấp hơn

21.

25. Công ty B ký hợp đồng bảo hiểm cháy cho một nhà máy trong 1 năm. Sau 6 tháng, nhà máy chuyển nhượng cho công ty C nhưng không thông báo. Khi cháy xảy ra, ai được bồi thường?

a)

Cty B

b)

Cty C

c)

Không ai

d)

cả hai bên A và B

22.

Sự khác biệt giữa bảo hiểm cháy nổ bắt buộc và bảo hiểm cháy nỗ tự nguyện là:

a)

Phạm vi BH

b)

Cơ quan bán BH

c)

Đối tương mua BH

d)

Không khác

23.

Sự khác biệt giữa bảo hiểm cháy nổ bắt buộc và bảo hiểm cháy nỗ tự nguyện là:

a)

Phạm vi BH

b)

Cơ quan bán BH

c)

Đối tương mua BH

d)

Không khác

24.

27. Trường hợp nào sau đây thuộc loại rủi ro bị loại trừ trong hợp đồng bảo hiểm cháy?

a)

Cháy do tia lửa điện từ máy móc

b)

Cháy do bất cẩn hút thuốc

c)

Cháy do nội chiến vũ trang

d)

Cháy do chập điện

25.

28. Một cơ sở sản xuất kê khai đầy đủ tài sản nhưng không thực hiện đầy đủ tiêu chuẩn

PCCC theo quy định. Khi xảy ra cháy, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:

a)

Từ chối do vi phạm đk an toàn

b)

Bồi thường toàn bộ vì đã mua BH

c)

Phạt dn BH

d)

Bồi thường rồi truy thu phí

26.

Một doanh nghiệp mua bảo hiểm cho cả nhà xưởng và hàng hóa nhưng chỉ khai báo nhà xưởng. Khi cháy xảy ra gây thiệt hại cho hàng hóa, doanh nghiệp:

a)

Vẫn đc bồi thường

b)

Kh đc bồi thường do kh khai báo

c)

Được bồi thường một phần

d)

Được thương lượng mức bồi thường

27.

Trong bảo hiểm cháy, "giá trị bảo hiểm" là:

a)

Gtri ghi trong hoá đơn

b)

Giá trị thực tế tài sản tại thời điểm ký hợp đồng BH

c)

Giá trị thị trường tuỳ chọn

d)

Giá trị quy đổi sang USD

28.

33. Doanh nghiệp có thể được giảm mức phí bảo hiểm nếu:

a)

Có hệ thống phòng cháy chữa cháy hiện đại và tiêu chuẩn

b)

Có quy mô nhỏ

c)

Không báo cáo doanh thu

d)

Có công nhân nhiều tuổi

29.

Nguyên tắc bồi thường trong bảo hiểm cháy là:

a)

100% trong mọi TH

b)

Dựa trên thiệt hại thực tế và giới hạn BH

c)

dựa trên ý kiến chuyên gia

d)

Theo mức cố định

30.

Khi tăng giá trị tài sản được mua bảo hiểm cháy, người mua bảo hiểm cần:

a)

Kh cần tăng gì

b)

Yêu cầu chấm dứt hợp đồng

c)

Thông báo để đc hợp đồng

d)

Chỉ ghi nhận vào nội bộ

31.

Một trong những nguyên tắc cơ bản của bảo hiểm cháy là:

a)

Nguyên tắc khoán

b)

Phải có thiệt hại thực tế

c)

Bồi thường theo cảm tính

d)

Tự thoả thuận mức bồi thường sau cháy

32.

Khi tăng giá trị tài sản được mua bảo hiểm cháy, người mua bảo hiểm cần:

a)

Kh cần tăng gì

b)

Yêu cầu chấm dứt hợp đồng

c)

Thông báo để đc hợp đồng

d)

Chỉ ghi nhận vào nội bộ

33.

Chi phí giám định thiệt hại do cháy nổ thường do:

a)

Ng bị hại chi trả

b)

Cảnh sát PCCC chi trả

c)

Doanh nghiệp BH chi trả

d)

Nhà nc tài trợ

34.

Phí BH cháy nổ bắt buộc phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Tình hình kinh doah của DN

b)

Loại tsan và mức độ rủi ro cháy nổ

c)

Mức tiêu hao điện

d)

Diện tích trụ sở

35.

Thời điểm HĐ BH cháy nổ có hiệu lực là

a)

Ngày kí kết hợp đồng

b)

Ngày bên mua nộp hồ sơ

c)

Ngày ghi trong hợp đồng và đã nộp đủ phí

d)

Ngày bắt đầu tháng tiếp theo

36.

Nếu hàng hóa bị mất trong chuyến bay, công ty bảo hiểm sẽ phân tích các yếu tố nào để xác định trách nhiệm của hãng hàng không và mức độ bồi thường hợp lý?

a)

Đk BH trong hợp đồng và quy trình vc của hãng hàng không

b)

Loại hàng hoá và giá trị của nó

c)

Phí Bh mà chủ hàng đã đóng

d)

Lịch sử các chuyến bay của hãng hàng kh

37.

Trong quá trình xử lý khiếu nại về hàng hóa bị mất trong chuyến bay, công ty bảo hiểm và chủ hàng cần đánh giá tình huống như thế nào để giải quyết tranh chấp hiệu quả?

a)

Dựa vào bằng chứng do chủ hàng cung cấp mà kh cần điều tra thêm

b)

Cả hai bên cần phối hợp cung cấp chứng cứ chứng minh rõ ràng mức độ tổn thất

c)

Cty Bh tự quyết định mức bồi thường mà cần sự đồng ý của chủ hàng

d)

Chủ hàng phải chịu toàn bộ trách nhiệm nếu hàng hoá bị mất trog chuyến

38.

48. Để đảm bảo quyền lợi khi tham gia bảo hiểm hàng hóa hàng không, chủ hàng cần đánh giá yếu tố nào sau đây trong hợp đồng bảo hiểm?

a)

Mức phí BH thấp nhất có thể

b)

Các điều khoản Bh liên quan đến sự cố bất khả kháng và đk miễn trừ

c)

Chỉ Bh cho hàng hoá giá trị cao

d)

Hợp đồng kh yêu cầu bất kì điều kiện gì từ phía chủ hàng

39.

49. Nếu một chủ hàng không hài lòng với quyết dịnh bồi thường của công ty bảo hiểm về hàng hóa bị mất, cách tốt nhất để đánh giá lại quyết định này là gì?

a)

Chấp nhận quyết định bồi thường vì kh có cách nào khác

b)

Đệ trình yêu cầu đáng giá lại từ một tổ chức giám định độc lập

c)

Liên hệ với hãng hàng không để tìm giải pháp thay thế

d)

Đợi cty Bh tự liên lạc với chủ hàng để đưa ra giải quyết cuối cùng

40.

Khi có tranh chấp giữa chủ hàng và công ty bảo hiểm về mức bồi thường cho hàng hóa bị mất trong chuyến bay, bên nào có quyền đánh giá lại mức độ tồn thất?

a)

Chủ hàng, dựa vào các tài liệu minh chứng giá trị hàng hoá

b)

Cty Bh dựa vào báo cáo của nhân viên cử lý sự cố

c)

Cr hai bên đều có yêu cầu đánh giá lại mức tổn thất

d)

Chỉ toà án có quyền quyết định mức tổn thất

41.

51.Một hãng hàng không bị yêu cầu bồi thường cho hàng hóa bị mất trong một sự cổ nghiêm trọng. Hãng hàng không cần làm gì để đánh giá mức độ thiệt hại?

a)

Liên hệ với cty Bh để yêu cầu bồi thường toàn bộ

b)

Điều tra nguyên nhân sự cố và xác định mức độ mất mát, sau đó phối hợp với cty Bh

c)

Đưa ra mức bồi thường theo ước tính của nv BH

d)

Chỉ bồi thường cho hàng hoá có giá trị hơn

42.

52.Một chủ hàng cần phải đánh giá như thế nào để xác định mức độ bảo hiểm phù hợp cho hàng hóa của mình trong chuyến bay quốc tế?

a)

Căn cứ vào giá trị thực tế hàng hoá và yếu tố rủi ro trong qtrinh vc

b)

Chọn mức Bh thấp nhất để tiết kiệm chi phí

c)

Dựa vào mức phí BH của các cty BH cạnh tranh

d)

Dựa vào số lượng hàng hoá cần BH

43.

53.Một chuyến bay từ Việt Nam sang Mỹ gặp tai nạn trong quá trình vận chuyển. Nếu hàng hóa được bảo hiểm, công ty bảo hiểm sẽ bồi thường mức nào?

a)

100% giá trị hàng hoá

b)

50% giá trị hh

c)

Tuỳ thuộc vào mức độ tổn thất và dk BH

d)

Kh bồi thường

44.

Khi hàng hóa chuyển qua nhiều chặng bay, bảo hiểm sẽ có hiệu lực:

a)

Trong chặng đầu tiên

b)

Trong chặng cuối

c)

Trong toàn bộ hành trình nếu ghi rõ

d)

Kh hiệu lực

45.

Nếu hàng hóa bị rơi trong quá trình xếp dỡ lên máy bay, điều gì xảy ra?

a)

Kh thuộc pvi BH

b)

Đc bồi thường nếu hợp đồng bao gồm rủi ro trong xếp dỡ

c)

Đc hãng bay chi trả

d)

Đc Bh trả ngay

46.

56.Nếu hàng hóa bị hư hỏng nhẹ do thay đổi nhiệt độ, có được bồi thường không?

a)

Có nếu rủi ro nằm trong đk BH

b)

Có trong mọi trg hợp

c)

Kh vì kh liên quan đến vc

d)

Kh, vì Bh kh áp dụng rủi ro nhỏ

47.

57. Trách nhiệm dân sự ngoài hợp đồng phát sinh khi nào?

a)

Một trong hai bên vi phạm nghiax vụ hợp đồng

b)

Phát sinh nghãi vụ bồi thường theo luật pháp

c)

Vi phạm luật

d)

Thiệt hại được xác định do ng khác gây ra

48.

Trong hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự, thuật ngữ "người thứ ba" chỉ chủ thể nào dưới đây?

a)

Ng được BH

b)

Ng chủ tài sản

c)

Ng gây thiệt hại

d)

nạn nhân trong các vụ án

49.

60. Theo quy định của pháp luật hiện hành ở Việt Nam, các chủ xe cơ giới bắt buộc phải tham gia loại bảo hiểm nào dưới đây ?

a)

Bh TNDS của chủ xe cơ giới với NT3

b)

Cr hai BH TNDS của chủ xe cơ giới và BH vật chất xe cơ giới

c)

Bh tự nguyện vật chất xe cơ giới và trách nhiệm dân sự cho ng ngồi tren xe

d)

Bh TNDS cho hành khách trên xe

50.

Chỉ ra câu đúng trong các câu sau

a)

Trong bảo hiểm xe cơ giới, khi có người thứ 3 gây thiệt hại cho xe thì người bảo hiểm sau khi bồi thường sẽ được thực hiện nguyên tắc thế quyền vì người bảo hiểm muốn bù đắp số tiền đã bồi thường

b)

Trong bảo hiểm xe cơ giới, khi có người thứ 3 gây thiệt hại cho xe thì người bảo hiểm

sau khi boi thuong st durge th hien nguy en tic the quyen vinguci durge bao hiem ngai

đi đòi người thứ 3 nên ủy quyền cho người bảo hiểm đòi

c)
  1. Trong bảo hiểm xe cơ giới, khi có người thứ 3 gây thiệt hại cho xe thì người bảo hiểm sau khi bồi thường sẽ được thực hiện nguyên tắc thế quyền vì người thứ 3 phải có trách nhiệm bồi thường

d)
  1. Trong bảo hiểm xe cơ giới, khi có người thứ 3 gây thiệt hại cho xe thì người bảo hiểm sau khi bồi thường sẽ được thực hiện nguyên tắc thế quyền vì như vậy sẽ đảm bảo nguyên tắc bồi thường trong bảo hiểm xe cơ giới

51.

Vì sao trong bảo hiểm xe cơ giới, khi xe tham gia bảo hiểm trùng bị thiệt hại thì người bảo hiểm sẽ được chia sẻ trách nhiệm khi tính số tiền bồi thường ?

a)

Vì như vậy sẽ đảm bảo nguyên tắc bồi thường trong Bh

b)

Vù ng BH muốn giảm tiền bồi thường

c)

Vì các nhà BH muốn liên kết lại để đảm bảo lợi ích của mình

d)

Vì người mua Bh bị phạt trong trg hợp này

52.

Vì sao trong bảo hiểm xe cơ giới, khi xe tham gia bảo hiểm trùng bị thiệt hại thì người bảo hiểm sẽ được chia sẻ trách nhiệm khi tính số tiền bồi thường ?

a)

Vì như vậy sẽ đảm bảo nguyên tắc bồi thường trong Bh

b)

Vù ng BH muốn giảm tiền bồi thường

c)

Vì các nhà BH muốn liên kết lại để đảm bảo lợi ích của mình

d)

Vì người mua Bh bị phạt trong trg hợp này

53.

Khi người gây thiệt hại cho người được bảo hiểm là người có quan hệ thân thích với nhau(là vợ chồng con..) thì người được bảo hiểm có thể làm giấy thế quyển để nhà bảo hiểm đòi bồi thường không

a)

Có thể được nếu người thứ 3 cam kết sẽ trả tiền bồi thường theo trách nhiệm dân sự phát sinh với mình

b)

Kh thể được

c)

Có thể được nếu người được bảo hiểm cam đoan các mqh đó kh liên quan về kte với nhau

d)

Có thể đc nếu toà án chấp thuận việc đòi đó là hợp pháp

54.

Trong bảo hiểm xe cơ giới, các bên không được thỏa thuận trường hợp nào dưới đây ?

a)

Số tiền bảo hiểm = giá trị bảo hiểm

b)

Số tiền bảo hiểm < giá trị bảo hiểm

c)

Số tiền bảo hiểm > giá trị bảo hiểm

d)

Số tiền bảo hiểm = giá trị bảo hiểm và số tiền bảo hiểm < giá trị bảo hiểm

55.

Theo quy định của pháp luật hiện hành ở Việt Nam, các chủ xe cơ giới bắt buộc phải tham gia bảo hiểm nào?

a)
  1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với người thứ ba.

b)

B. Cả bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới và bảo hiểm vật chất xe cơ giới.

c)
  1. Bảo hiểm tự nguyện vật chất xe cơ giới và trách nhiệm dân sự cho người ngồi trên xe.

d)

Bỏ hiểm tai nạn cho hành khách trên xe

56.

Căn cứ vào yếu tố nào dưới đây để xác định số tiền bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu ?

a)

Loại hàng hoá tham gia bảo hiểm

b)

Giá trị hàng hoá

c)

Giá trị thiệt hại của hàng hoá

d)

Khả năng tài chính của người tham gia bảo hiểm

57.

Trong các đặc trưng dưới đây, đặc trưng nào không đúng trong bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu ?

a)

Trong bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu, người bảo hiểm được áp dụng nguyên tắc thế quyền hợp pháp

b)

Hàng hóa xuất nhập khẩu được phép tham gia bảo hiểm trùng nếu chủ hàng đủ khả năng tài chính để đóng phí

c)

Khi hàng hóa xuất nhập khẩu tham gia bảo hiểm trùng, các nhà bảo hiểm được quyền chia sẻ trách nhiệm khi tính toán số tiền bồi thường.

d)

Hàng hóa xuất nhập khẩu có thể được bảo hiểm dưới giá trị

58.

Trong bảo hiểm hàng hóa XNK vận chuyển bằng đường biển, giá trị bảo hiểm có thể được xác định căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Tiền hàng ghi trên hoá đơn thương mại (1)

b)

Cước phí vận chuyển (2)

c)

Lãi ước tính (3)

d)

Tất cả các yếu tố trên (1).(2).(3)

59.

Tổn thất trong bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu là loại tổn thất nào?

a)

Tổn thất bộ phận

b)

Hoặc là tổn thất toàn bộ hoặc là tổn thất bộ phận.

c)

Là tổn thất toàn bộ, trong đó gồm tất cả tổn thất riêng.

d)

Là tổn thất toàn bộ

60.

Điều kiện bảo hiềm ICC (A) có đặc điểm gì?

a)

Bảo hiểm mọi rủi ro trừ các trường hợp loại trừ

b)

Chi bảo hiểm tổn thất toàn bộ

c)

Chỉ bảo hiểm rủi ro chính như cháy, đắm tàu

d)

Không bảo hiểm hàng hoá bị mất cắp

61.

Sự khác biệt giữa bảo hiểm ICC (A) và ICC (C) là gì?

a)

ICC (A) có phạm vi rộng hơn ICC (C)

b)
  1. ICC (C) bảo hiểm mọi rủi ro

c)

ICC (A) chỉ áp dụng cho tàu chở dầu

d)

ICC (C) có giá trị bồi thường cao hơn ICC (A)

62.

Khi nào hợp đồng bảo hiểm hàng hải có hiệu lực?

a)

Khi hai bên kí kết

b)

Khi công ty bảo hiểm chấp thuận và nhận phí bảo hiểm

c)

Khi hàng hoá lên tàu

d)

Khi tàu rời cảng xuất phát

63.

Một tàu chở hàng bị mắc cạn do thời tiết xấu. Chủ tàu có thể yêu cầu bồi thường từ loại bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm thân tàu

b)

Bảo hiểm hàng hoá

c)

Bảo hiểm trách nghiệm dân sự

d)

Không loại nào chi trả

64.

Tại sao "Tổn thất chung" lại quan trọng trong bảo hiểm hàng hải?

a)

Giúp phân chia tổn thất công bằng giữa các bên liên quan

b)

Chỉ áp dụng khi tàu bị chìm hoàn toàn

c)

Không liên quan đền bảo hiểm hàng hải

d)

Chỉ áp dụng cho hàng hoá có giá trị cao

65.

Một tầu chở container gặp sự cố và phải vứt bỏ một phần hàng để giữ an toàn. Ai sẽ chịu trách nhiệm chi trả tổn thất?

a)

Công ty bảo hiểm

b)

Chủ tàu

c)

Chủ hàng

d)

Phân bổ “ tổ chức chung “ cho các bên

66.

Nếu bạn là chủ hàng xuất khẩu, bạn sẽ chọn loại bảo hiểm nào để đảm bảo an toàn nhất? Giải thích lý do.

a)

ICC (A) vì phạm vi bảo hiểm rộng nhất

b)

ICC (B) vì phí bảo hiểm thấp hơn

c)

ICC (C) vì chỉ bảo hiểm tổn thất lớn

d)

Không cần bảo hiểm vì rủi ro thấp

67.

Tại sao "Tổn thất toàn bộ ước tính" lại quan trọng trong bảo hiểm hàng hải?

a)

Giúp xác định mức bồi thường khi tàu không thể sửa chữa được

b)

Được áp dụng khi tổn thất nhỏ hơn 50% giá trị tàu

c)

Chỉ áp dụng cho hàng hóa bị mất cắp

d)

Không liên quan đến bảo hiểm hàng hải

68.

Trong trường hợp tàu bị đắm, việc phân chia tổn thất giữa chủ tàu, chủ hàng và công ty bảo hiểm được thực hiện dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc tổn thất chung và tổn thất riêng

b)

Nguyên tắc hoàn trả toàn bộ giá trị hợp đồng

c)

Nguyên tắc bảo hiểm kép

d)

Nguyên tắc miễn thường

69.

Khi xảy ra va chạm giữa hai tàu và cả hai bên đều có lỗi, nguyên tắc được áp dụng để phân chía trách nhiệm bồi thường là___?

a)

Nguyên tắc bồi thường toàn bộ

b)

Nguyên tắc lỗi chung (Cross Liability)

c)

Nguyên tắc tổn thất chung (General Average)

d)

Nguyên tắc miễn thường

70.

Một lô hàng thép trị giá 500.000 USD được vận chuyển trên tàu và được bảo hiểm

theo ICC (C). Trên hành trình, tàu bị mắc cạn do lỗi điều hướng của thuyền trưởng, làm hư hại toàn bộ lô hàng. Chủ hàng yêu cầu công ty bảo hiểm bồi thường. Công ty bảo hiểm sẽ xử lý yêu cầu này như thế nào?

a)

Từ chối bồi thường vì ICC (C) không bảo hiểm rủi ro do lỗi thuyền trưởng.

b)

Chấp nhận bồi thường toàn bộ giá trị lô hàng.

c)

Chỉ bồi thường nếu chủ hàng có hợp đồng ICC (A) hoặc ICC (B).

d)

Yêu cầu chủ hàng chứng minh mức độ thiệt hại trước khi xem xết bồi thường.

71.

Một tàu chở hàng bị đâm va và có thiệt hại nghiêm trọng. Công ty bảo hiểm có thể từ chối bồi thường nếu:

a)

Tàu không đảm bảo đủ điều kiện an toàn hàng hải

b)

Hàng hóa được đóng gói cẩn thận

c)

Chủ tàu đã mua bảo hiểm P&I

d)

Tổn thất xảy ra do yếu tố khách quan

72.

Nếu một tàu chở hàng bị cháy do lỗi kỹ thuật trong khoang máy, công ty bảo hiểm có thể áp dụng biện pháp nào sau dây để giảm thiểu trách nhiệm bồi thường?

a)

Yêu cầu kiểm tra hồ sơ bảo trì của tàu

b)

Từ chối bồi thường vì lỗi kỹ thuật

c)

Chỉ bồi thường nếu chủ tàu không có lỗi

d)

Bắt chủ hàng chịu toàn bộ tổn thất

73.

Doanh nghiệp A xuất khẩu hàng hóa có giá trị cao và muốn tối ưu hóa chi phí bảo hiềm trong khi vẫn đảm bảo quyền lợi. Bạn sẽ tư vấn họ lựa chọn phương ấn nào?

a)

Mua bảo hiểm điều kiện ICC C để giảm chi phí

b)

Mua bảo hiểm ICC A để được bảo vệ toàn diện

c)

Không mua bảo hiểm mà yêu cầu người mua chịu trách nhiệm

d)

Tự trích lập quỹ dự phòng thay vì mua bảo hiểm

74.

Một doanh nghiệp có hợp đồng bảo hiểm hàng hóa theo điều kiện ICC B. Trong quá trình vận chuyển, tàu gặp bão lớn làm hàng hóa bị ướt và hỏng nặng. Nếu bạn là chuyên gia bảo hiểm, bạn sẽ đánh giá như thế nào về khả năng được bồi thường?

a)

Được bồi thường vì đây là rủi ro thiên tai nằm trong phạm vi bảo hiểm ICC B

b)

Không được bồi thường vì bảo hiểm ICC B không bảo vệ rủi ro do bão

c)

Chỉ được bồi thường nếu tàu có biện pháp phòng ngừa nhưng vẫn bị thiệt hại

d)

Phải xem xét thêm hợp đồng bảo hiểm chi tiết trước khi đưa ra kết luận

75.

Phân tích và đưa ra quyết định về loại bảo hiểm thân tàu: Một công ty vận tải biển sở hữu một con tàu có giá trị thị trường là 10 triệu USD. Công ty đang xem xét giữa hai phương án bảo hiểm:

  • Bảo hiểm toàn bộ thân tàu với phí bảo hiểm hàng năm 2% giá trị tàu.

  • Bảo hiểm thân tàu với mức miễn thường 500.000 USD, phí bảo hiểm hàng năm 1.5% giá trị tàu.

Câu hỏi: Nếu bạn là giám đốc tài chính của công ty, bạn sẽ chọn phương án nào để tối ưu hóa chi phí và giảm thiểu rủi ro?

a)

Chọn bảo hiểm toàn bộ vì không muốn chịu mức miễn thường.

b)

Chọn bảo hiểm có mức miễn thường để giảm phí bảo hiểm.

c)

Không mua bảo hiểm mà lập quỹ dự phòng rủi ro.

d)

Kết hợp cả hai phương án bằng cách mua bảo hiểm cho một phần giá trị tàu.

76.

Đánh giá mức độ rùi ro và lya chọn bảo hiểm hợp lý.

Một tàu chỏ hàng khởi hành từ việt nam đến mỹ. Trên hành trình, có 3 khu vực mà tàu phải đi qua:

•Khu vực A: ùi ro thời tiết cao, nguy cơ gặp bão và sống lớn.

  • Khu vực B: Ít rủi ro, điều kiện hàng hải ổn định.

  • Khu vực C: Vùng có nguy cơ cướp biển cao.

  • Câu hỏi : nếu bạn là chủ tàu bạn sẽ lựa chọn bảo hiểm theo phương án nào để đảm bảo an toàn tài chính

a)

Mua bảo hiểm toàn bộ nhưng chỉ cho khu vực C.

b)

Mua bảo hiểm mở rộng cho rủi ro cướp biển và rủi ro thiên tai.

c)

Không cần mua bảo hiểm, chỉ thực hiện các biện pháp an toàn kỹ thuật.

d)

Chi mua bảo hiểm cho khu vực có điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

77.

Cắn cứ vào Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2023, nghiệp vụ bảo hiểm được phân loại thành nhóm bảo hiểm nào dưới đây ?

a)

Bảo hiểm nhân thọ; bảo hiểm tài sản; bảo hiểm trách nhiệm dẫn sự

b)

Bảo hiểm phi nhân thọ; bảo hiểm trách nhiệm dân sự; bảo hiểm tài sản

c)

Bảo hiểm nhân thọ; bảo hiểm phi nhân thọ; bảo hiểm sức khỏe

d)

Bảo hiểm phi nhân thọ; bảo hiểm xã hội; bảo hiểm nhân thọ

78.

Bảo hiểm thương mại có ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Giải quyết công ăn việc làm cho người lao động

b)

Là một ngành đem lại nhiều lợi nhuận cho xã hội

c)

Là trung gian tài chính tập trung vốn đầu tư cho nền kinh tế

d)

Là thị trường hấp dẫn các nhà đầu tư

79.

Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để xác định là bảo hiểm không giới hạn?

a)

Là bảo hiểm không xác định trước được giới hạn

b)

Là bảo hiểm không xác định trước giá trị thiệt hại

c)

Là loại bảo hiểm không xác định trước số tiền bảo hiểm của hợp đồng

d)

Là loại bảo hiểm không giới hạn số người bị thiệt hại

80.

Trường hợp nào dưới đây người bảo hiểm khi tính số tiền bồi thường phải tính theo tỷ lệ giữa số phí đã nộp với số phí lẽ ra phải nộp?

a)

Khi có sai sót không cố ý của người mua bảo hiểm dẫn đến mức phí đã nộp thấp hơn mức phí lẽ ra phải nộp

b)

Khi giá trị bảo hiểm thấp hơn giá trị thực tế

c)

Khi số tiền bảo hiểm nhỏ hơn giá trị bảo hiểm

d)

Khi số phí đã nộp thấp dưới 10% so với số phí lẽ ra phải nộp

81.

Hoạt động bảo hiểm thương mại tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây ?

a)

Nguyên tắc vận dụng quy luật số lớn và thống kê rủi ro

b)

Nguyên tắc rủi ro

c)

Nguyên tắc tuân thủ

d)

Nguyên tắc thống kê

82.

Nguyên nhân nào dưới đây xuất hiện bảo hiểm trên giá trị?

a)

Do lỗi không cố ý của người thạm gia bảo hiêm, hoặc do cố để truc lợi bảo hiểm

b)

Do sai sót của 2 bên bảo hiểm và được bảo hiểm trước khi kí hợp đồng bảo hiểm

c)

Do thiếu sót của người bảo hiểm là chính

d)

Do quy tắc bảo hiểm thiếu chặt chẽ

83.

Chỉ ra câu sai trong số các câu dưới đây :

a)

Trong bảo hiểm tài sản, Chủ sở hữu tài sản là người được ký hợp đồng bảo hiểm cho tài sản

b)

Trong bảo hiểm tài sản, Người đi thuê tài sản cũng là người được ký hợp đồng bảo hiểm cho tài sản

c)

Trong bảo hiểm tài sản, Chủ sở hữu tài sản hoặc Người đi thuê tài sản đều được ký hợp đồng bảo hiểm cho tài sản

d)

Trong bảo hiểm tài sản, cả Chủ sở hữu tài sản và Người đi thuê tài sản đều không được ký hợp đồng bảo hiểm cho tài sản

84.

Bảo hiểm rủi ro là một trong những biện pháp khắc phục rủi ro có hiệu quả đối với khách hàng bảo hiểm là do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thực hiện các biện pháp đề phòng rủi ro

b)

Bảo hiểm làm giảm và triệt tiêu hậu quả của rủi ro

c)

Bảo hiểm đảm bảo về tài chính cho khách hàng khi xẩy ra rủi ro

d)

Bảo hiểm đem lại lợi nhuận cao cho khách hàng khi xẩy ra rủi ro

85.

Hãy chỉ ra câu sai trong số các câu dưới đây ?

a)

Rủi ro đầu cơ là những rủi ro chỉ có thể dẫn tới hậu quả tổn thất, thiệt hại

b)

Rủi ro cơ bản là những rủi ro xảy ra ngoài tầm kiểm soát của con người và có khả năng gây hậu quả hàng loạt

c)

Rủi ro tài chính là những rủi ro mà hậu quả của nó có thể xác định được bằng tiền

d)

Rủi ro phi tài chính là những rủi ro mà hậu quả của nó không xác định được bằng tiền

86.

Điều khoản nào dưới đây phân định phạm vi trách nhiệm của người bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm?

a)

Giá trị bảo hiểm và số tiền bảo hiểm

b)

Đối tượng bảo hiểm

c)

Bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm

d)

Rủi ro được bảo hiểm và rủi ro loại trừ

87.

Bảo hiểm không giới hạn được áp dụng trong loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm tài sản

b)

Bảo hiểm trách nghiệm dân sự

c)

Bảo hiểm con người

d)

Bảo hiểm nhân thọ

88.

Ai là người dưới đây trong hợp đồng bảo hiểm có quyền lựa chọn điều kiện bảo hiểm, sửa đổi, tái tục hay chấm dứt hợp đồng bảo hiểm ?

a)

Người bảo hiểm và người được bảo hiểm

b)

Người bảo hiểm và người tham gia bảo hiểm

c)

Người tham gia bảo hiểm và người được bảo hiểm

d)

Người được bảo hiểm và người được hưởng quyền lợi bảo hiểm

89.

Khi gặp trường hợp bảo hiểm trên giá trị, nhà bảo hiểm sẽ căn cứ vào cách giải quyết nào dưới đây để xử lý?

a)

Cắt ngay hợp đồng bảo hiểm

b)

Trả lại phần phí của thời gian còn lại và cắt hợp đồng bảo hiểm hoặc thỏa thuận lại hợp đồng với người tham gia bảo hiểm, nếu việc đó không phải là trục lợi trong bảo hiểm

c)

Thoả thuận lại hợp đồng với người tham gia bảo hiểm, nếu việc đó không phải là trục lợi trong bảo hiểm

d)

Thỏả thuận lại hợp đồng bảo hiểm nếu đó là khách truyền thống

90.

Điều khoản nào dưới đây xác định giới hạn trách nhiệm của người bảo hiểm trong việc bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong các hợp đồng bảo hiểm ?

a)

Rủi ro được bảo hiểm và rủi ro loại trừ trong hợp đồng bảo hiểm

b)

Giá trị bảo hiểm của hợp đồng

c)

Só tiền bảo hiểm của hợp đồng

d)

Phí bảo hiểm của hợp đồng

91.

Trách nhiệm dân sự ngoài hợp đồng phát sinh khi nào?

a)

Một trong hai bên vi phạm nghĩa vụ của hợp đồng

b)

Phát sinh nghĩa vụ bồi thường theo luật pháp

c)

Vi phạm luật

d)

Thiệt hại được xác định do người khác gây ra

92.

Lựa chọn câu đúng trong số các câu dưới đây :?

a)

Khi số tiền bảo hiểm nhỏ hơn giá trị bảo hiểm thì số tiền bồi thường của người bảo hiểm phải tính theo tỷ lệ giữa số phí đã nộp với số phí lẽ ra phải nộp.

b)

Khi giá trị bảo hiểm thấp hơn giá trị thực tế thì số tiền bồi thường của người bảo hiểm phải tính theo tỷ lệ giữa số phí đã nộp với số phí lẽ ra phải nộp.

c)

Khi có sai sót không cố ý của người mua bảo hiểm ở khâu khai báo rủi ro dẫn đến mức phí đã nộp thấp hơn mức phí lẽ ra phải nộp thì số tiền bồi thường của người bảo hiểm phải tính theo tỷ lệ giữa số phí đã nộp với số phí lẽ ra phải nộp.

d)

Khi số phí đã nộp thấp dưới 10% so với số phí lẽ ra phải nộp thì sổ tiền bồi thường của người bảo hiểm phải tính theo tỷ lệ giữa số phí đã nộp với sô phí lẽ ra phải nộp

93.

Tác dụng của nguyên tắc bồi thường là gì

a)

Chống lại sự trục lợi bảo hiểm

b)

Để thuận lợi cho người bảo hiểm tính số tiền bồi thường.

c)

Đảm bảo lợi nhuận cho người bảo hiểm

d)

Đảm bảo lợi ích của người mua bảo hiểm

94.

Chọn công thức đúng dùng để tính số tiền bồi thường theo quy tắc miễn thường không khấu trừ :

a)

Số tiền bồi thường = Giá trị bảo hiểm

b)

Số tiền bồi thường = Số tiền bảo hiểm

c)

Số tiền bồi thường = Phí bảo hiểm

d)

Số tiền bồi thường = Giá trị thiệt hại

95.

Chỉ ra câu sai trong số các câu sau:

a)

Trong bảo hiểm Tài sản, người bảo hiểm được áp dụng nguyên tắc thế quyền hợp pháp

b)

Tài sản được phép tham gia bảo hiểm trùng nếu chủ Tài sản đủ khả năng Tài chính để đóng phí

c)
  1. Khi Tài sản tham gia bảo hiểm trùng, các nhà bảo hiểm được quyền chia sẻ trách nhiệm khi tính toán số tiền bồi thường.

d)

Tài sản có thể được bảo hiểm dưới giá trị

96.

Khi người gây thiệt hại cho người được bảo hiểm là người có quan hệ thân thích với nhau (là vợ, chồng, con...) thì người được bảo hiểm có thể làm giấy thế quyền để nhà bảo hiểm đòi bồi thường không?

a)

Có thể được nếu người thứ ba cam kết sẽ trả tiền bồi thường theo trách nhiệm dân sự phát sinh với mình.

b)

Không thể được

c)

Có thể được nếu người được bảo hiểm cam đoan các mối quan hệ đó không liên quan.

về kinh tế với nhau.

d)

Có thể được nếu được tòà án chấp thuận việc đời đó là hợp pháp.

97.

Khi nào người bảo hiểm tính số tiền bồi thường theo tỷ lệ ấn định?

a)

Khi có sai sót không cố ý của người mua bảo hiểm dẫn đến mức phí đã nộp thấp hơn mức phí lẽ ra phải nộp

b)

Khi giá trị bảo hiểm thấp hơn giá trị thực tế

c)

Khi số tiền bảo hiểm nhỏ hơn giá trị bảo hiểm

d)

Khi người bảo hiêm và người mua bảo hiểm thỏa thuận về tỷ lệ bồi thường

98.

Mức miền thường được hiểu như thế nào?

a)

Là số tiền nhà bảo hiểm sẽ bồi thường khi rủi ro xảy ra.

b)

Là số tiền bồi thường tối đa của người bảo hiểm

c)

Là mức xác định người bảo hiểm phải bồi thường hay không bồi thường

d)

Là số tiền thỏa thuận trong hợp đồng

99.

Lựa chọn câu sai trong số các câu dưới đây :

a)

Khi số tiền bảo hiểm nhỏ hơn giá trị bảo hiểm thì số tiền bồi thường của người bảo hiểm phải tính theo tỷ lệ giữa số phí đã nộp với số phí lẽ ra phải nộp

b)

Khi số tiền bảo hiểm thấp hơn giá trị bảo hiểm thì số tiền bồi thường của người bảo hiểm phải tính theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm và giá trị bảo hiểm

c)

Khi có sai sót không cố ý của người mua bảo hiểm ở khâu khai báo rủi ro dẫn đến mức phí đã nộp thấp hơn mức phí lẽ ra phải nộp thì số tiền bồi thường của người bảo hiểm phải tính theo tỷ lệ giữa số phí đã nộp với số phí lẽ ra phải nộp

d)

Khi giá trị thiệt hại thấp hơn mức miễn thường thì người bảo hiểm không phải bồi thường.

100.

Chỉ ra câu đúng trong số các câu sau:

a)

Tác dụng của nguyên tắc bồi thường là để thuận lợi cho người bảo hiểm tính số tiền bồi thường.

b)

Tác dụng của nguyên tắc bồi thường là chống lại sự trục lợi bảo hiểm

c)

Tác dụng của nguyên tắc bồi thường là đảm bảo lợi nhuận cho người bảo hiểm

d)

Tác dụng của nguyên tắc bồi thường là đảm bảo lợi ích của người mua bảo hiểm

101.

Bảo hiểm trùng trong bảo hiểm tài sản có thể xảy ra trong trường hợp nào dưới đây ?

a)

Trường hợp tài sản tham gia bảo hiểm trên giá trị

b)

Trường hợp tài sản tham gia bảo hiểm dưới giá trị

c)

Trường hợp tài sản được bảo hiểm bị thiệt hại do người khác gây ra

d)

Trường hợp tài sản tham gia bảo hiểm từ hai hợp đồng trở lên