wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dân Số

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Quy mô dân số là?

a)

Tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ, vào một thời điểm

b)

Tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ và thời gian không xác định

c)

Tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ và thời gian nhất định

d)

Tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ nhất định, vào một thời điểm xác định

2.

Câu 2: Quy mô dân số?

a)

Thay đổi không ngừng theo thời gian

b)

Không thay đổi theo thời gian

c)

Không biến đổi theo thời gian

d)

Không có sự biến động về mặt sinh học

3.

Câu 3: Mật dộ dân số được tính theo số người trên?

a)

Km3

b)

Km2

c)

Cm2

d)

M m2

4.

Câu 4: Hiện nay Việt Nam chia ra mấy vùng địa lý ?

a)

5 vùng

b)

6 vùng

c)

7 vùng

d)

8 vùng

5.

Câu 5: Tỷ số giới tính khi sinh được tính bằng số trẻ trai/ bao nhiêu số trẻ gái ?

a)

102 bé gái

b)

105 bé gái

c)

104 bé gái

d)

100 bé gái

6.

Câu 6: Theo kết quả điều tra năm 2019, Tỉ số giới tính khi sinh là?

a)

112,5

b)

113,5

c)

105,5

d)

111,5

7.

Tháp dân số là một phương diện quan trọng phân tích?

a)

Cơ cấu tuổi và phân bổ dân số

b)

Cơ cấu tuổi và phân chia dân số

c)

Cơ cấu tuổi và mật độ dân số

d)

Cơ cấu tuổi và giới tính dân số

8.

Hiện nay có mấy mô hình tháp dân số đặc trưng ?

a)

5 mô hình

b)

4 mô hình

c)

3 mô hình

d)

2 mô hình

9.

Tháp dân số tiến biến là tháp ?

a)

Tháp dân số có đáy tháp bè rộng

b)

Tháp dân số có đáy tháp thu nhỏ

c)

Tháp dân số có đáy và đỉnh bằng nhau

d)

Tháp dân số có hình thoi

10.

Trong dân số học chia theo nhóm tuổi khoảng cách thông thường là ?

a)

6 năm

b)

7 năm

c)

5 năm

d)

8 năm

11.

Trong công thức tính dân số trung bình. Pt?

a)

Dân số cuối năm hoặc cuối kỳ

b)

Dân số đầu năm hoặc cuối kỳ

c)

Dân số cuối năm hoặc đầu kỳ

d)

Dân số trung bình của năm

12.

Trục nằm ngang tháp dân số biểu thị ?

a)

Số khoảng tuổi nam hoặc nữ

b)

Tuổi hoặc khoảng tuổi

c)

Số lượng người hiện có

d)

Số lượng nam bên phải, nữ bên trái

13.

Tỉ số tuổi là phép so sánh?

a)

Nhóm dân số có cùng độ tuổi bằng nhau

b)

Nhóm dân số có cùng độ tuổi của hai dân số khác nhau

c)

Nhóm dân số có cùng độ tuổi của hai dân số bằng nhau

d)

Nhóm dân số không cùng độ tuổi của hai dân số bằng nhau

14.

Tỉ trọng dân số có mấy nhóm tuổi cơ bản?

a)

4 nhóm tuổi cơ bản

b)

5 nhóm tuổi cơ bản

c)

3 nhóm tuổi cơ bản

d)

2 nhóm tuổi cơ bản

15.

Hai tiêu thức cơ bản của cơ cấu dân số thường dùng?

a)

Cơ cấu tuổi và không có giới tính dân số

b)

Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính

c)

Cơ cấu theo độ tuổi và mật độ dân số

d)

Cơ cấu theo độ tuổi và nghề nghiệp

16.

Tỉ số phụ thuộc dân số già ≥ 65 tuổi. Mẫu số là?

a)

P0 - P15

b)

P15 - P49

c)

P15 - P64

d)

P trung bình

17.

Tỉ trọng dân số trẻ là?

a)

Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi > 10%

b)

Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi < 10%

c)

Tỉ lệ trẻ 0-14 > 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi < 10%

d)

Tỉ lệ trẻ 0-14 > 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi =10%

18.

Tỉ trọng dân số già là?

a)

Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi < 10%

b)

Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi < 10%

c)

Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi < 10%

d)

Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi > 10%

19.

Việt nam bắt đầu bước vào giai đoạn cơ cấu dân số vàng từ năm?

a)

2005

b)

2016

c)

2006

d)

2007

20.

Cơ cấu dân số vàng là?

a)

2 người lao động chỉ phải nuôi 1 người phụ thuộc

b)

2 người phụ thuộc vào 1 người lao động

c)

Tỉ lệ người lao động chiếm 1/2 dân số

d)

Tỉ lệ người lao động lớn hơn người phụ thuộc

21.

Hình ảnh tháp dân số tịnh biến là ?

a)

Hình ảnh dân số ổn định

b)

Hình ảnh dân số trẻ

c)

Hình ảnh dân số già

d)

Tháp dân số có hình thoi

22.

Tháp dân số thoái biến là tháp ?

a)

Tháp dân số có đáy tháp bè rộng

b)

Tháp dân số có đáy tháp thu nhỏ

c)

Hình ảnh dân số có tỉ lệ sinh nhiều

d)

Hình ảnh dân số ổn định

23.

Tháp mô hình dân số có đáy mở rộng là tháp?

a)

Tịnh biến

b)

Thoái biến

c)

Tiến biến

d)

Diễn biến

24.

Tại tỉnh A năm 2002 có tháp dân số đáy mở rộng, với mức sinh giảm nhanh. Năm 2022 tháp dân số sẽ thay đổi có đáy tháp?

a)

Mở rộng

b)

Giữ nguyên như cũ

c)

Thu hẹp dần

d)

Dân số trẻ

25.

Tháp tuổi thoái biến (đáy nhỏ hẹp dần) là?

a)

Hình ảnh dân số trẻ, mức sinh nhỏ hơn mức chết, hình ảnh biểu hiện sức khỏe cộng đồng kém

b)

Hình ảnh dân số già, mức sinh nhỏ hơn mức chết, hình ảnh biểu hiện sức khỏe cộng đồng kém

c)

Hình ảnh dân số trẻ, mức sinh lớn hơn mức chết, hình ảnh biểu hiện sức khỏe cộng đồng kém

d)

Hình ảnh dân số già, mức sinh lớn hơn mức chết, hình ảnh biểu hiện sức khỏe cộng đồng kém

26.

Sự mắn đẻ là?

a)

Là khả năng sinh sản về sinh lý bệnh của một cặp

b)

Là khả năng sinh sản của một cặp

c)

Là khả năng sinh sản về sinh lý học của một cặp

d)

Là khả năng sinh sản về bệnh học của một người

27.

Chết trẻ em < 1 tuổi là?

a)

Từ 0 - 360 ngày

b)

Từ 0 - 260 ngày

c)

Từ 0 - 330 ngày

d)

Từ 0 - 336 ngày

28.

Kết quả đạt được năm 2010 với quy mô dân số là?

a)

68,94 triệu người

b)

78,94 triệu người

c)

86.94 triệu người

d)

98,94 triệu người

29.

Khả năng thụ thai là?

a)

Khả năng có thể của người phụ nữ

b)

Khả năng sinh lý có thể có con của người phụ nữ

c)

Khả năng sinh lực có con của người phụ nữ

d)

Khả năng sinh lý bệnh có thể có con của người phụ nữ

30.

Nhược điểm của tỉ suất sinh thô. NGOẠI TRỪ?

a)

Ít được áp dụng trong các báo cáo dân số

b)

Chưa thật hoàn hảo để đo lường mức sinh

c)

Thật hoàn hảo để đo lường mức sinh

d)

Không tính được ở các mức độ sinh khác nhau

31.

Các thước đo về mức sinh. Chọn câu sai?

a)

Số trẻ em sinh ra sống

b)

Được chia theo độ tuổi (15-49)

c)

Chỉ cần tổng số phụ nữ (15-52)

d)

Chia theo nhóm tuổi (15-49)

32.

Câu 32: Tỉ suất sinh thô. Mẫu số là ?

a)

Tổng số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ trong năm

b)

Tổng số phụ nữ/dân trong năm

c)

Tổng số dân trong năm

d)

Dân số trung bình của năm nghiên cứu

33.

Câu 33: CBR là chữ viết tắt của?

a)

Tỉ suất sinh đăc trưng theo tuổi

b)

Tỉ suất chết thô

c)

Tỉ suất sinh thô

d)

Tỉ suất sinh chung theo tuổi

34.

Câu 34: CDR là chữ viết tắt của ?

a)

Tỉ suất sinh đăc trưng theo tuổi

b)

Tỉ suất chết thô

c)

Tỉ suất sinh thô

d)

Tỉ suất sinh chung theo tuổi

35.

Câu 35: Tỉ suất chết thô có đặc điểm phụ thuộc là ?

a)

Mật độ dân số

b)

Quy mô dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Quy mô dân số

36.

Câu 36: Sinh con ở độ tuổi nào được gọi là Mẹ trẻ ?

a)

20 -30 tuổi

b)

20 - 24 tuổi

c)

25 -30 tuổi

d)

<20 tuổi:

37.

Câu 37: Làm mẹ có nguy cơ cao là? Chọn câu đúng nhất

a)

Sinh con ở tuổi vị thành niên

b)

Sinh con ở người mẹ lớn tuổi

c)

Sinh con ở tuổi mẹ trẻ và làm mẹ lớn tuổi

d)

Sinh con ở tuổi vị thành niên và làm mẹ lớn tuổi

38.

Câu 38: Chết trẻ em phản ánh ở 4 khía cạnh? NGOẠI TRỪ

a)

Tình trạng dinh dưỡng cộng đồng

b)

Tình trạng ô nhiễm môi trường

c)

Không liên quan đến chính sách kinh tế xã hội

d)

Hiệu quả của mạng lưới y tế.

39.

Câu 39: Mẫu số (P0) tính tỉ suất chết trẻ em (IMR) là?

a)

Số dân trung bình

b)

Số trẻ sinh ra sống trong năm

c)

Số bà mẹ trong độ tuổi sinh đẻ

d)

Số trẻ em sinh trong năm

40.

Câu 40: Tử vong mẹ được định nghĩa là ?

a)

Tử vong mẹ được tính từ khi bắt đầu mang thai đến sau sinh

b)

Tử vong mẹ được tính từ khi bắt đầu mang thai đến sau sinh 30 ngày

c)

Tử vong mẹ được tính từ khi bắt đầu mang thai đến sau sinh

d)

Tử vong mẹ được tính từ khi bắt đàu mang thaiddeens sau sinh 42 ngày

41.

Đâu không phải là những khía cạnh chết trẻ em?

a)

Tình trạng dinh dưỡng cộng đồng

b)

Tình trạng ô nhiễm môi trường

c)

Tình trạng mạng lưới giáo dục của trẻ em

d)

Hiệu quả của chính sách xã hội

42.

Mẫu số công thức tính chết mẹ (MMR) là?

a)

Số chết trẻ em trong năm

b)

Số bà mẹ chết trong năm

c)

Số trẻ sinh ra sống trong năm

d)

Số trẻ sinh ra trong năm

43.

Mô hình chết Omran bao gồm ?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

44.

Có nhiều các phân loại di dân theo nhiều góc độ. Chọn câu sai ?

a)

Theo địa bàn nơi đến

b)

Theo khoảng cách nơi đến

c)

Theo quy mô dân số

d)

Theo đặc trưng di dân

45.

Vấn đề nào có tỉ lệ cao nhất liên quan đến di cư?

a)

Kinh tế

b)

Học tập

c)

Gia đình

d)

Các lý do khác

46.

Có mấy loại số liệu thường liên quan đến di dân ?

a)

2 Loại

b)

3 Loại

c)

4 Loại

d)

5 Loại

47.

Qua điều tra nghiên cứu năm 2014. Lý do di cư nhiều nhất là?

a)

Giáo dục

b)

Y tế

c)

Kinh tế

d)

Gia đình

48.

Không phải là nguyên nhân dẫn đến di dân tới thành thị ?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển

b)

Chênh lệch mức sống

c)

Thiếu vắng lực lượng sản xuất thô sơ

d)

Thu nhập và tiền công

49.

Tại Việt Nam hiện nay có mấy tiêu chí đặc trưng để phân loại đô thị?

a)

3 tiêu chí

b)

4 tiêu chí

c)

6 tiêu chí

d)

5 tiêu chí

50.

Không phải là tác động tíêu cực của đô thị hóa ?

a)

Dư thừa nguồn lao động

b)

Áp lực thiếu việc làm

c)

Nâng cao thu nhập gia tăng

d)

Ô nhiễm môi trường

51.

Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa. NGOẠI TRỪ?

a)

Phát triển khoa học

b)

Giá trị của nhà đất tăng

c)

Tài nguyên đất được sử dụng

d)

Quản lý tốt môi trường

52.

Ảnh hưởng đô thị hóa lên phát triển dân số là? NGOẠI TRỪ?

a)

Trình độ học vấn phụ nữ tăng lên dẫn đến mức sinh giảm

b)

Hệ thống y tế phát triển dẫn đến tỉ lệ chết trẻ em giảm

c)

Trình độ học vấn phụ nữ tăng lên dẫn đến mức sinh tăng

d)

Ảnh hưởng đến chất lượng và quy mô dân số

53.

Không phải là đặc trưng chủ yếu của đô thị hóa Việt Nam?

a)

Phân bố đồng đều giữa các khu vực

b)

Phân bố không đồng đều giữa các khu vực

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ tại các đô thị lớn

d)

Quá trình đô thị hóa đang được chú trọng và phát triển

54.

Tiêu chí về phân loại đô thị ở Việt Nam hiện nay được quy định?

a)

Có cơ sở hạ tầng kỹ thuật và các công trình công cộng phục vụ dân cư đô thị

b)

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 55 % trở lên trong tổng số lao động và là nơi sản xuất và dịch vụ thương mại hàng hóa phát triển

c)

Quy mô dân số thấp nhất là 1000 người (vùng núi có thể thấp hơn)

d)

Mật độ dân cư theo từng loại đô thị phù hợp với đặc điểm của từng vùng

55.

Ngoại trừ tiêu chí về phân loại đô thị ở Việt Nam hiện nay được quy định?

a)

Là trung tâm tổng hợp, chuyên ngành, trung tâm hành chính có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng lãnh thổ

b)

Quy mô dân số thấp nhất là 4000 người (vùng núi có thể thấp hơn)

c)

Quy mô dân số thấp nhất là 1000 người (vùng núi có thể thấp hơn)

d)

Tỷ lệ

56.

Tiêu chí về phân loại đô thị ở Việt Nam hiện nay được quy định?

a)

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 45 % trở lên trong tổng số lao động và là nơi sản xuất và dịch vụ thương mại hàng hóa phát triển

b)

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 60 % trở lên trong tổng số lao động và là nơi sản xuất và dịch vụ thương mại hàng hóa phát triển

c)

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 50 % trở lên trong tổng số lao động và là nơi sản xuất và dịch vụ thương mại hàng hóa phát triển

d)

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 55 % trở lên trong tổng số lao động và là nơi sản xuất và dịch vụ thương mại hàng hóa phát triển

57.

Tính đến tháng 4/2019, tổng số đô thị của cả nước đã tăng lên?

a)

533 đô thị

b)

733 đô thị

c)

833 đô thị

d)

933 đô thị

58.

Dự báo xu hướng đô thị hóa ở Việt nam tính đến 2030 là?

a)

47,25 %

b)

40,91 %

c)

45,44 %

d)

44,45 %

59.

Tỉ lệ TFR của Việt nam năm 2019 ở khu vực nông thôn là?

a)

1,86

b)

2,09

c)

2,26

d)

2,12

60.

Trong thời gian 10 năm, từ năm 1926-1936. Dân số Việt Nam tăng?

a)

2 triệu

b)

2,5 triệu

c)

3 triệu

d)

1 triệu

61.

Theo Liên Hợp Quốc, ngày 21/11/2021, Việt nam hiện chiếm tỉ lệ bao nhiêu % so với dân số thế giới ?

a)

1,25 %

b)

1,52 %

c)

1,32 %

d)

1,20 %

62.

TFR của khu vực Đông Nam Á năm 2019 là?

a)

2,2

b)

1,9

c)

1,5

d)

2,0

63.

Nói đến dân số là nói đến. NGOẠI TRỪ?

a)

Phân bổ dân số

b)

Cơ cấu dân số

c)

Quy mô dân số

d)

Quy mô con người

64.

Từ ngữ “Dân số học” được đề ra năm 1855 bởi?

a)

Achille Guilland

b)

Platon

c)

Aristote

d)

Malthus

65.

Khi tiến hành điều tra dân số người ta phải tuân thủ mấy nguyên tắc..?

a)

6 nguyên tắc

b)

5 nguyên tắc

c)

3 nguyên tắc

d)

4 nguyên tắc

66.

Một điểm mới trong tổng điều tra dân số 1/4/1009 ?

a)

Tổng điều tra cả nhà ở

b)

Mạnh dạn áp dụng công nghệ mới

c)

Có hai loại phiếu điều tra dài và ngắn

d)

Thu thập thông tin bằng biện pháp phỏng vấn

67.

Có mấy bước tiến hành điều tra mẫu dân số ?

a)

7 bước

b)

8 bước

c)

9 bước

d)

6 bước

68.

“Lý thuyết Dân số học, Paris 1969” đề ra lý thuyết dân số tối ưu với ?

a)

6 chỉ tiêu

b)

9 chỉ tiêu

c)

7 chỉ tiêu

d)

8 chỉ tiêu

69.

“Lý thuyết Dân số học, Paris 1969” đề ra lý thuyết dân số Không tối ưu với ?

a)

Mọi người có sức lao động đều có được việc làm phù hợp

b)

Bảo đảm sức khỏe và tăng tuổi thọ

c)

Sự nghèo khó của mỗi người dân

d)

Một cuộc sống hạnh phúc cho mỗi con người

70.

Để phục vụ cho công tác Tổng tuyển cả nước, việc tổng điều tra dân số ở miền Nam diễn ra vào?

a)

Ngày 5/2/1976

b)

Ngày 2/5/1976

c)

Ngày 5/2/1986

d)

Ngày 25/2/1976

71.

Tại hội nghị Châu Á lần thứ 4 ở Bali năm 1992, một phương pháp mới được mang tên “Chỉ số quá độ dân số”, được viết tắt?

a)

TFR

b)

TCT

c)

DTC

d)

DTT

72.

Chỉ số quá độ dân số thiết lập dựa trên hai cơ sở nào?

a)

TFR và CDR

b)

TFR và e

c)

CBR và CDR

d)

TFR và CBR

73.

“Dân số tăng theo cấp số nhân, còn tư liệu sinh hoạt tăng theo cấp số cộng” là nội dung cơ bản của thuyết học nào?

a)

Malthus

b)

Tân Malthus

c)

Macxit

d)

Thuyết dân số quá độ

74.

Mô hình quá độ dân số cổ điển, ở pha 2 được?

a)

Sự gia tăng dân số chuyển từ mức cao xuống mức thấp

b)

Sự gia tăng dân số đạt giá trị trung bình sau đó giảm dần

c)

Sự gia tăng dân số đạt giá trị cực tiểu sau đó tăng dần

d)

Sự gia tăng dân số chuyển từ mức thấp lên mức cao

75.

Nhiệm vụ của Dân số học là? Chọn câu đúng nhất?

a)

Tìm ra quá trình dừng sản xuất và tái sản xuất dân số

b)

Tìm ra quá trình tái sản xuất dân số

c)

Tìm ra quy luật của quá trình tái sản xuất dân số

d)

Tìm ra quy luật và tính quy luật của quá trình tái sản xuất dân số

76.

Các loại sổ thu thập thông tin ban đầu của Y tế?

a)

A1-A6

b)

A1-A8

c)

A1-A12

d)

A1-A10

77.

Biến động tự nhiên dân số là?

a)

Di cư -Hồi cư và tăng giảm do di cư

b)

Sinh - Hồi cư và tăng giảm do hồi cư

c)

Sinh - Di cư và tăng giảm do sinh ra

d)

Sinh – Chết và tăng giảm do sinh, chết

78.

Đây là câu nói của ai “ Dân số học là lịch sử tự nhiên và lịch sử xã hội của loài người”?

a)

F.Anghen

b)

Guillard

c)

Platon

d)

Mathus

79.

Không phải là những khái niệm về chính sách dân số?

a)

Quy định

b)

Biện pháp

c)

Quy mô

d)

Pháp chế

80.

Phân loại chính sách dân số, câu đúng nhất là ?

a)

Chính sách trực tiếp và chính sách gián tiếp

b)

Chính sách trực tiếp

c)

Chính sách gián tiếp

d)

Chính sách liên quan

81.

Giai đoạn nào khi NQ TW 21 nói về công tác Dân số ra đời?

a)

2025-2030

b)

2015-2020

c)

1990-2000

d)

200

82.

Giai đoạn nào khi NQ TW 21 nói về công tác Dân số ra đời?

a)

2025-2030

b)

2015-2020

c)

1990-2000

d)

2000-2010

83.

Năm 1975 Dân số của nước ta là?

a)

46,7 triệu

b)

66 triệu

c)

47,6 triệu

d)

50 triệu

84.

Chỉ tiêu đề ra dân số tính đến năm 2000 là?

a)

> 80 triệu

b)

< 72 triệu

c)

> 83 triệu

d)

< 82 triệu

85.

Kết quả của công tác dân số giai đoạn 2011-2020. NGOẠI TRỪ?

a)

TFR năm 2015: 2,1

b)

TFR năm 2011: 1,99

c)

Tuổi thọ trung bình là 73,5

d)

Tuổi thọ trung bình là 72,8

86.

Mục tiêu cụ thể của công tác dân số đến năm 2010?

a)

8 mục tiêu

b)

7 mục tiêu

c)

10 mục tiêu

d)

9 mục tiêu

87.

Nội dung công tác dân số đến năm 2030. NGOẠI TRỪ?

a)

Mức sinh cả nước thấp, nhưng khác biệt giữa các vùng

b)

Thích ứng với già hóa dân số

c)

Mức sinh cả nước cao, nhưng khác biệt giữa các vùng

d)

Phân bổ dân cư hợp lý giữa các vùng

88.

Dân số hoạt động kinh tế là ?

a)

Những người làm việc nhà

b)

Những người cung cấp sức lao động cho việc sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội

c)

Những học sinh, sinh viên đang học tập thường xuyên

d)

Những trẻ em đang học các cấp phổ thông

89.

Một số vấn đề cụ thể không trong chiến lược dân số tính đến năm 2030?

a)

Không đầu tư cho con người

b)

Đầu tư cho Y tế

c)

Đầu tư cho giáo dục

d)

Đầu tư cho văn hóa

90.

Theo chiến lược dân số, dự đoán dân số năm 2030 dân số Việt Nam đạt khoảng?

a)

100 triệu người

b)

120 triệu người

c)

104 triệu người

d)

110 triệu người

91.

Theo mục tiêu 1- Chiến lược dân số. Số tỉnh đạt mức sinh thay thế chiểm tỉ lệ?

a)

Tỉ lệ 65 %

b)

Tỉ lệ 60 %

c)

Tỉ lệ 55 %

d)

Tỉ lệ 50 %

92.

Theo mục tiêu 3- Chiến lược dân số. Đưa tỉ số giới tính khi sinh về mức cân bằng với tỉ lệ?

a)

Tỉ lệ 111,5/102

b)

Tỉ lệ 111,5/100

c)

Tỉ lệ < 109/100

d)

Tỉ lệ > 109/100

93.

Theo mục tiêu 5 - Chiến lược dân số. Thúc đẩy đô thị hóa, đưa dân số thành thị chiếm tỉ lệ ?

a)

Tỉ lệ 35 %

b)

Tỉ lệ 45 %

c)

Tỉ lệ 50 %

d)

Tỉ lệ 55 %

94.

Theo tổng điều tra dân số và nhà ở tính đến 0h ngày 1/4/2019. Kết quả sơ bộ Dân số Việt Nam là?

a)

96.280.984 người

b)

96.208.894 người

c)

96.208.984 người

d)

96.208.498 người

95.

Hai giai đoạn thực hiện chiến lược là nội dung của Quyết định?

a)

Quyết định 1679/QD-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ

b)

Quyết định 1679/QD-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ

c)

Quyết định 1769/QD-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ

d)

Quyết định 1976/QD-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ

96.

Theo mục tiêu 4 - Chiến lược dân số. Để nâng cao chất lượng dân số ?

a)

70% phụ nữ mang thai được tầm soát ít nhất 6 loại bệnh tật bẩm sinh phổ biến nhất

b)

70% phụ nữ mang thai được tầm soát ít nhất 4 loại bệnh tật bẩm sinh phổ biến nhất

c)

80% phụ nữ mang thai được tầm soát ít nhất 6 loại bệnh tật bẩm sinh phổ biến nhất

d)

70% phụ nữ mang thai được tầm soát ít nhất 8 loại bệnh tật bẩm sinh phổ biến nhất

97.

Theo mục tiêu 4 - Chiến lược dân số. Để nâng cao chất lượng dân số ?

a)

90% trẻ sơ sinh được tầm soát ít nhất 3 bệnh bẩm sinh phổ biến nhất

b)

80% trẻ sơ sinh được tầm soát ít nhất 7 bệnh bẩm sinh phổ biến nhất

c)

90% trẻ sơ sinh được tầm soát ít nhất 5 bệnh bẩm sinh phổ biến nhất

d)

70% trẻ sơ sinh được tầm soát ít nhất 5 bệnh bẩm sinh phổ biến nhất

98.

Theo mục tiêu 4 - Chiến lược dân số. Để nâng cao chất lượng dân số ?

a)

Tỉ lệ cặp nam, nữ thanh niên được tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn đạt 99%

b)

Tỉ lệ cặp nam, nữ thanh niên được tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn đạt 70 %

c)

Tỉ lệ cặp nam, nữ thanh niên được tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn đạt 80 %

d)

Tỉ lệ cặp nam, nữ thanh niên được tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn đạt 90%

99.

Định nghĩa “Dân số học là khoa học nghiên cứu về dân số, về cơ bản liên quan đến quy mô, cơ cấu và phân bố và sự phát triển dân số Việt Nam” năm?

a)

Dân số học Việt Nam năm 1961

b)

Dân số học Việt Nam năm 1958

c)

Dân số học Việt Nam năm 1997

d)

Dân số học Việt Nam năm 1985

100.

Hai đặc điểm thống kê dân số thường là?

a)

Tình trạng dân số và biến động dân số

b)

Tình trạng dân số và biến động tự nhiên

c)

Tình trạng dân số và biến động cơ học

d)

Tình trạng dân số và không biến động

101.

Hiện nay dân số chia ra làm mấy lĩnh vực?

a)

2 lĩnh vực

b)

3 lĩnh vực

c)

4 lĩnh vực

d)

5 lĩnh vực