wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 67

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi vật lí?

a)

Nước bị bốc hơi khi trời nắng.

b)

Diêm bị cháy khi quẹt vào vỏ hộp diêm.

c)

Thịt bị cháy khi nướng.

d)

Pháo hoa có nhiều màu sắc sặc sỡ.

2.

Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi vật lí?

a)

Khí hydrogen cháy.

b)

Gỗ bị cháy.

c)

Sắt (iron) nóng chảy.

d)

Sắt (iron) bị gỉ.

3.

Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi hóa học?

a)

Muối ăn hòa vào nước thành nước muối.

b)

Bật bếp ga thấy lửa màu xanh.

c)

Cồn bay hơi khi mở nắp.

d)

Mở lọ nước hoa thấy mùi thơm.

4.

Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi hóa học?

a)

Bóng đèn phát sáng, kèm theo tỏa nhiệt.

b)

Hòa tan đường vào nước để được nước đường.

c)

Đun nóng đường, đường cháy rồi chuyển màu đen, có mùi hắc.

d)

Trời nắng, nước bốc hơi hình thành mây.

5.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?

a)

Chất phản ứng.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất sản phẩm.

d)

Chất khí.

6.

Sản phẩm của phản ứng: Sắt (iron) + hydrochloric acid → iron (II) chloride + hydrogen là

a)

sắt (iron).

b)

hydrochloric acid.

c)

iron (II) chloride.

d)

iron (II) chloride và hydrogen.

7.

Đốt phosphorus (P) trong khí oxygen (O2), thu được diphosphorus pentoxide (P2O5). Phương trình hóa học biểu diễn đúng quá trình trên là

a)

4P + 5O2 → 2P2O5.

b)

2P + 5O2 → 2P2O5.

c)

P + 5O2 → 2P2O5.

d)

2P + 5O2 → P2O5.

8.

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là

a)

dA/kk = MA . 29

b)

dA/kk = MA:29

c)

dA/kk = 29:MA

d)

Cả A, B, C đều sai.

9.

Cho phản ứng: Fe + HCl → FeCl2 + H2 Sau khi cân bằng, hệ số các chất của phản ứng trên lần lượt là

a)

2; 1; 2; 1

b)

1; 2; 1; 1

c)

1; 1; 2; 1

d)

1; 2; 1; 2

10.

Cho phản ứng hóa học sau: Al + HCl → AlCl3 + H2. Sau khi cân bằng với các hệ số nguyên tối giản thì hệ số của các chất lần lượt là

a)

3, 1, 1, 3.

b)

2, 6, 2, 3.

c)

1, 3, 1, 1.

d)

2, 6, 1, 3.

11.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất (A) cần 6,4 gam khí oxygen thu được 4,4 gam khí CO2 và 3,6 gam hơi nước. Giá trị của m là

a)

1,5.

b)

1,6.

c)

1,7.

d)

1,8.

12.

Sulfur cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Sulfur + khí oxygen → sulfur dioxide. Nếu đốt cháy 48 gam sulfur và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã tham gia vào phản ứng là:

a)

40 gam

b)

44 gam

c)

48 gam

d)

52 gam

13.

Độ tan là số gam chất đó

a)

tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

b)

tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

c)

không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa.

d)

tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định.

14.

Điền vào chỗ trống: “ Dung dịch là hỗn hợp …. của chất tan và dung môi”

a)

huyền phù

b)

đồng nhất

c)

chưa đồng nhất

d)

chưa tan

15.

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

b)

c)

d)

16.

Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là

a)

Nước và đường

b)

Dầu ăn và xăng

c)

Rượu và nước

d)

Dầu ăn và cát

17.

Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì?

a)

Chất tan

b)

Dung môi

c)

Chất bão hòa

d)

Chất chưa bão hòa

18.

Dung dịch bão hòa là dung dịch

a)

không thể hòa tan thêm chất tan.

b)

không thể hòa tan thêm muối ăn NaCl.

c)

có thể hòa tan thêm chất tan.

d)

có thể hòa tan thêm chất béo.

19.

Khối lượng mol của một chất là:

a)

Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

b)

Khối lượng tính bằng kilogram của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

c)

Khối lượng tính bằng gam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

d)

Khối lượng tính bằng kilogram của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

20.

Khối lượng mol có kí hiệu:

a)

m

b)

M

c)

N

d)

n

21.

Khối lượng mol nguyên tử của oxygen là:

a)

32 kg/mol

b)

16 kg/mol

c)

16 g/mol

d)

32 g/mol

22.

Đơn vị của khối lượng mol chất là:

a)

gam

b)

gam/mol

c)

mol/gam

d)

kilogram

23.

Tỉ khối của khí A đối với khí B là:

a)

dA/B = nA : nB

b)

dA/B= MA : MB

c)

dA/B= nB : nA

d)

dA/B = MB : MA

24.

Công thức tính số mol khi biết khối lượng là:

a)

n = m/M

b)

n = V/24,79

c)

m = n · M

d)

n = V · 24,79

25.

Công thức tính khối lượng riêng của vật dựa trên khối lượng chất có thể tích V là

a)

D = m/V

b)

D = V/m

c)

D = V + m

d)

D = Vm

26.

Đổi đơn vị nào dưới đây đúng?

a)

100 kg/m3 = 1 g/cm3

b)

100 kg/m3 = 0,1 g/cm3

c)

100 kg/m3 = 10 g/mL

d)

1 kg/m3 = 0,01 g/mL

27.

Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: Để xác định khối lượng riêng của một chất, ta cần đo …(1)… và …(2)…. vật làm bằng chất đó, sau đó chia …(3)….

a)

(1) khối lượng; (2) thể tích; (3) khối lượng cho thể tích.

b)

(1) thể tích; (2) khối lượng riêng; (3) thể tích cho khối lượng.

c)

(1) khối lượng riêng; (2) thể tích; (3) khối lượng cho thể tích.

d)

(1) thể tích; (2) khối lượng; (3) thể tích cho khối lượng.

28.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.

c)

Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.

d)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

29.

Điền vào chỗ trống: "Khi biết khối lượng riêng của một vật, ta có thể biết vật đó được cấu tạo bằng chất gì bằng cách đối chiếu với bảng ... của các chất."

a)

khối lượng riêng.

b)

trọng lượng riêng.

c)

khối lượng.

d)

thể tích.

30.

Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của một…..

a)

đơn vị thể tích chất đó

b)

đơn vị khối lượng chất đó

c)

đơn vị trọng lượng chất đó

d)

Không có đáp án đúng

31.

Để xác định khối lượng riêng của các viên sỏi, ba bạn An, Anh, Bình đưa ra ý kiến như sau: An: Mình chỉ cần một cái cân là đủ; Anh: Theo mình, cần một bình chia độ mới đúng; Bình: Sai bét, phải cần một cái cân và một bình chia độ mới xác định được chứ. Theo em, ý kiến nào đúng?

a)

An đúng.

b)

Anh đúng.

c)

Bình đúng.

d)

Cả ba bạn cùng sai.

32.

Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì?

a)

Chỉ cần dùng một cái cân.

b)

Chỉ cần dùng một lực kế.

c)

Cần dùng một cái cân và bình chia độ.

d)

Chỉ cần dùng một bình chia độ.

33.

Đo khối lượng riêng của chất lỏng cần:

a)

Bình chia độ.

b)

Cân.

c)

Lực kế.

d)

Bình chia độ và cân.

34.

Đơn vị của khối lượng riêng là:

a)

N/m³

b)

kg/m³

c)

g/m²

d)

Nm³

35.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

A. p = F/S.

b)

B. p= F.s.

c)

C. p = d/S.

d)

D. p =d.V.

36.

Đơn vị của áp lực là:

a)

N/m²

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm²

37.

Muốn tăng áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.

b)

giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.

c)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.

d)

tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

38.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sau đây: Áp lực là … có phương  vuông góc với mặt bị ép.

a)

trọng lực

b)
lực ép
c)

lực kéo

d)

lực đẩy

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng? 1 atm = 1,013 . 10⁵ Pa. 1 mmHg = 133,3 Pa. 1 Bar = 10⁵ Pa.

a)

Cả A, B, C đều đúng.

b)

A đúng.

c)

B đúng.

d)

C đúng.

40.

Đơn vị nào không phải đơn vị đo của áp suất là:

a)

Pa

b)

kg/m³

c)

mmHg

d)

atm

41.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người?

a)

Hứng sóng âm và hướng sóng âm.

b)

Xử lí các kích thích về sóng âm.

c)

Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian.

d)

Truyền sóng âm về não bộ.

42.

Câu 43. Các giác quan giúp cơ thể nhận biết điều gì?

a)

Môi trường xung quanh

b)

Nhiệt độ cơ thể

c)

Tốc độ di chuyển

d)

Thời gian trong ngày

43.

Khi vào cơ thể, chất gây nghiện thường gây tác động ……, gây hưng phấn hệ thần kinh, gây ảo giác. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

A. ức chế

b)

B. kích thích

c)

C. cộng hưởng

d)

D. tức thời

44.

Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết?

a)

Tuyến cận giáp.

b)

Tuyến yên.

c)

Tuyến trên thận.

d)

Tuyến sinh dục.

45.

Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hormon nào dưới đây?

a)

GH

b)

Glucagôn

c)

Insulin

d)

Adrenalin

46.

Tuyến nội tiết nào dưới đây tham gia vào điều hoà lượng đường trong máu?

a)

Tuyến tụy.

b)

Tuyến ức.

c)

Tuyến tùng.

d)

Tuyến giáp.

47.

Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác?

a)

Tuyến sinh dục.

b)

Tuyến yên.

c)

Tuyến giáp.

d)

Tuyến tuỵ.

48.

Câu 1. Cho hai thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 2M dư. Thí nghiệm 2: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 0,5M dư. So sánh tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên.

a)

Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 nhỏ hơn thí nghiệm 2.

b)

Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 lớn hơn thí nghiệm 2.

c)

Tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm bằng nhau.

d)

Không thể so sánh được tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Có thể dùng chất xúc tác để làm giảm tốc độ của phản ứng.

b)

Trong quá trình sản xuất rượu (ethanol) từ gạo người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem ủ vì men là chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu.

c)

Một chất xúc tác có thể xúc tác cho tất cả các phản ứng.

d)

Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn. Như vậy dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình này.

50.

Câu 1. Độ tan của muối sodium nitrate (NaNO₃) ở 0 °C là bao nhiêu, biết để tạo ra dung dịch NaNO₃ bão hòa người ta cần hòa tan 14,2 gam muối trong 20 gam nước.

a)

71 g/100 g nước

b)

60 g/100 g nước

c)

50 g/100 g nước

d)

80 g/100 g nước

51.

Câu 2. Độ tan của muối Na₂CO₃ trong nước ở 25 °C là bao nhiêu? Biết rằng ở nhiệt độ này khi hòa tan hết 76,75 gam Na₂CO₃ trong 250 gam nước thì được dung dịch bão hòa.

a)

30,7 g/100 g nước

b)

25,5 g/100 g nước

c)

20,3 g/100 g nước

d)

15,1 g/100 g nước

52.

Câu 3. Ở 18 °C, khi hòa tan hết 53 gam Na₂CO₃ trong 250 gam nước thì được dung dịch bão hòa. Tính độ tan của Na₂CO₃ trong nước ở nhiệt độ trên.

a)

21.2 g/100 g nước

b)

25.4 g/100 g nước

c)

19.8 g/100 g nước

d)

22.5 g/100 g nước

53.

Tính khối lượng NaCl có trong 150 gam dung dịch NaCl 60%.

a)

90 gam

b)

60 gam

c)

75 gam

d)

100 gam

54.

Câu 5. Một áp lực 500 N gây ra áp suất 2500 N/m² lên diện tích bị ép. Diện tích mặt bị ép là bao nhiêu m²?

a)

0.2 m²

b)

0.5 m²

c)

0.1 m²

d)

0.25 m²

55.

Một lực F = 50 N tác động lên một bề mặt có diện tích S = 0,1 m². Hãy tính giá trị áp suất p tác động lên bề mặt đó bao nhiêu Pa.

a)

p = F / S = 50 N / 0,1 m² = 500 Pa.

b)

p = F / S = 50 N / 0,1 m² = 50 Pa.

c)

p = F / S = 50 N / 0,1 m² = 5 Pa.

d)

p = F / S = 50 N / 0,1 m² = 1000 Pa.

56.

Câu 7. Cho biết áp suất p = 500 N/m² và diện tích bề mặt S = 0,2 m². Hãy tính giá trị của lực F.

a)

F = p * S = 500 N/m² * 0,2 m² = 100 N

b)

F = p * S = 500 N/m² * 0,2 m² = 200 N

c)

F = p * S = 500 N/m² * 0,2 m² = 50 N

d)

F = p * S = 500 N/m² * 0,2 m² = 150 N

57.

Một áp lực 2500 N gây ra áp suất 500 N/m² lên diện tích bị ép. Diện tích mặt bị ép là bao nhiêu m²?

a)

Diện tích mặt bị ép là 5 m².

b)

Diện tích mặt bị ép là 4 m².

c)

Diện tích mặt bị ép là 6 m².

d)

Diện tích mặt bị ép là 3 m².

58.

Câu 9. Một lực F=1000 N tác động lên một bề mặt có diện tích S=0.25 m². Hãy tính giá trị áp suất p tác động lên bề mặt đó bao nhiêu Pa.

a)

p = F / S = 1000 N / 0.25 m² = 4000 Pa

b)

p = F / S = 1000 N / 0.25 m² = 2500 Pa

c)

p = F / S = 1000 N / 0.25 m² = 5000 Pa

d)

p = F / S = 1000 N / 0.25 m² = 3000 Pa

59.

Câu 10. Cho biết áp suất p=9000 N/m² và diện tích bề mặt S=0.3 m². Hãy tính giá trị của lực F.

a)

F = p * S = 9000 N/m² * 0.3 m² = 2700 N

b)

F = p * S = 9000 N/m² * 0.3 m² = 3000 N

c)

F = p * S = 9000 N/m² * 0.3 m² = 2500 N

d)

F = p * S = 9000 N/m² * 0.3 m² = 2800 N

60.

Câu 1. Đốt cháy hết 0,54 gam Al trong không khí thu được aluminium oxide theo sơ đồ phản ứng: Al + O₂ → Al₂O₃. Khối lượng aluminium oxide tạo ra là bao nhiêu?

a)

1,02 gam

b)

0,51 gam

c)

0,27 gam

d)

0,81 gam

61.

Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 12,4 gam P trong bình chứa khí O₂, thu được hợp chất phosphor pentoxide (P₂O₅). Khối lượng sản phẩm thu được là bao nhiêu?

a)

28,4 gam

b)

35,4 gam

c)

56,4 gam

d)

62,4 gam

62.

Câu 3. Cho 4,8 gam magnesium phản ứng hoàn toàn với V lít khí oxygen (đkc), sau phản ứng tạo thành magnesium oxide (MgO). Tính V?

a)

1.12 lít

b)

2.24 lít

c)

3.36 lít

d)

4.48 lít

63.

Câu 4. Một khối hình hộp chữ nhật có kích thước 3 cm x 4 cm x 5 cm, khối lượng 480 g. Tính khối lượng riêng của vật liệu làm khối hình hộp?

a)

8 g/cm³

b)

6 g/cm³

c)

4 g/cm³

d)

2 g/cm³

64.

Câu 5. Cho một khối kim loại đặc, đồng chất có thể tích 2 m³ có khối lượng là 15 600 kg. Hãy cho biết kim loại đó là kim loại gì? Vì sao? Biết khối lượng riêng của một số kim loại là D_sắt= 7800kg/m³, D_nhôm= 2700kg/m³, D_đồng= 8900kg/m³, D_chì=11300kg/m³.

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Đồng

d)

Chì

65.

Câu 6. Cho một khối kim loại đặc, đồng chất, có thể tích 3 m³ có khối lượng là 8100 kg. Hãy cho biết kim loại đó là kim loại gì? Vì sao? Biết khối lượng riêng của một số kim loại là: D_sắt=7800 kg/m³ D_nhôm=2700 kg/m³ D_đồng= 8900kg/m³ D_chì=11300kg/m³

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Đồng

d)

Chì

66.

Câu 7. Một khối gỗ hình hộp chữ nhật kích thước 10 cm x 15 cm x 20 cm và có khối lượng riêng D=800kg/m³. Đặt khối gỗ mặt nào áp suất là nhỏ nhất?

a)

Mặt 10 cm x 15 cm

b)

Mặt 15 cm x 20 cm

c)

Mặt 10 cm x 20 cm

67.

Câu 8. Một khối gỗ hình hộp chữ nhật kích thước 20 cm×30 cm×40 cm được đặt trên mặt sàn và có khối lượng riêng D=800 kg/m³. Khi nào vật tác dụng lên mặt sàn áp suất lớn nhất?

a)

Khi đặt trên mặt 20 cm x 30 cm

b)

Khi đặt trên mặt 20 cm x 40 cm

c)

Khi đặt trên mặt 30 cm x 40 cm

d)

Khi đặt trên mặt 40 cm x 50 cm