wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÝ

Total questions: 68

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

ĐNA có bao nhiêu quốc gia?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

2.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm bộ phận

a)

Đất liền và hải đảo

b)

Hệ thống các đảo và quần đảo

c)

Chủ yếu là đất liền

d)

Đất liền và các đảo ven bờ

3.

ĐNA là cầu nối giữa 2 đại dương nào

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

4.

Đông Nam Á là cầu nối giữa 2 châu lục nào

a)

Châu Á và châu Đại Dương

b)

Châu Á và châu Âu

c)

Châu Âu và châu Mĩ

d)

Châu Á và Châu Nam Cực

5.

Địa hình khu vực ĐNA chủ yếu là

a)

Đồng bằng

b)

Núi và cao nguyên

c)

Sơn nguyên

d)

Bồn địa

6.

Đông Nam Á gồm mấy bộ phận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Đúng hay Sai: "Việt Nam có dân số lớn hơn Campuchia"

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Câu 2. Bộ phận Đông Nam Á đất liền còn có tên gọi là gì?

a)

Bán đảo Trung Á

b)

Bán đảo Trung Ấn

c)

Quần đảo Trung Mã

d)

Quần đảo Mã Lai

9.

Câu 3. Bộ phận Đông Nam Á hải đảo còn có tên gọi là gì?

a)

Quần đảo Mã Lai

b)

Quần đảo Trung Á

c)

Quần đảo Indo-Malay

d)

Quần đảo Sing-Malay

10.

Câu 6. Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp biển là:

a)

Campuchia.

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Mianma

11.

Câu 7. Khu vực Đông Nam Á gồm có bao nhiêu quốc gia?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

12.

Câu 8. Cho biết đây là Quốc kỳ của quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á

a)

Lào

b)

Campuchia

c)

Mianma

d)

Việt Nam

13.

Ở Đông Nam Á, quốc gia nào chưa gia nhập ASEAN

a)

Laos

b)

Cambodia

c)

Timor Leste

d)

Brunei

14.

Cho biết trang phục trên là của quốc gia nào ở Đông Nam Á

a)

Thailand

b)

Myanmar

c)

Laos

d)

Singapore

15.

Diện tích Việt Nam là bao nhiêu?

a)

326,220km2

b)

331,221 km2

c)

330,200 km2

d)

330.000 km2

16.

Việt Nam tiếp giáp với nước nào?

a)

Lào

b)

Campuchia

c)

Trung Quốc

d)

Hàn Quốc

17.

Nước ta nằm ở vị trí là?

a)

vùng nội chí tuyến

b)

vùng ngoại chí tuyến

c)

Không nằm vùng nào cả

d)

vùng nam cầu bán cầu

18.

Việt Nam có gồm mấy vùng

4 lines
19.

Vùng đất có diện tích và diện tích đường biên giới là bao nhiêu?

a)

S vùng đất:4600km2

S đường biên giới 1000km2

b)

S vùng đất:330.000 km2

S đường biên giới 4600km2

c)

S vùng đất là 2000km2

S đường biên giới : 1000km2

20.

Vùng biển bao gồm những gì?

4 lines
21.

Việt Nam có mối quan hệ qua lại thuận lợi với các nước là nhờ?

a)

Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á ,cầu nối giữa các nước Đông Nam Á đất liền và hải đảo

b)

Gần trung tâm khu vực Đông Nam á , phát triển mạnh về ô tô,xe máy

c)

Gần trung tâm phía Tây, cầu nối về biển Tây và nông nghiệp

d)

Ở trung tâm tất cả các vị trí

22.

Vị trí địa lý nước ta quan trọng cho việc sản xuất?

a)

Nền nông nghiệp cho từng vùng miền

b)

nền chăn bắt thủy sản

c)

nên sản xuất ô tô

d)

nền nông nghiệp nhiệt đới

23.

Lợi thế mà biển Đông đem đến về kinh tế và chính trị như thế nào?

4 lines
24.

Làm thế nào để bảo vệ Trường Sa và Hoàng Sa?

4 lines
25.

Câu 1:Vùng đất liền và toàn bộ hải đảo nước ta có diện tích bao nhiêu?

a)

331 212 km2

b)

331 344 km2

c)

331 355 km2

26.

Câu 2:Diện tích chủ quyền trên biển Đông của nước ta có diện tích là bao nhiêu?

a)

1 triệu Km2

b)

1,5 triệu Km2

c)

2 triệu Km2

27.

Câu 3: Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở tỉnh nào?

a)

Khánh Hòa

b)

Điện Biên

c)

Hà Giang

d)

Lai Châu

28.

Câu 4: Điểm cực nam của nước ta nằm ở tỉnh nào?

a)

Kiên Giang

b)

Bến Tre

c)

Lào Cai

d)

Khành Hòa

29.

Câu 5: Phía Bắc nước ta giáp với quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Lào

d)

Campuchia

30.

Câu 6: Nước ta nằm trong khu vực chịu nhiều ảnh hưởng của các cơn bão đến từ khu vực biển nào?

a)

Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Ấn độ Dương

d)

Thái Bình Dương

31.

Câu 7: Nước ta có không có chung đường biên giới với ba quốc gia nào?

a)

Campuchia

b)

Thái Lan

c)

Lào

d)

Trung Quốc

32.

Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện ở:

a)

lượng mưa từ 1800 – 2000 mm/năm, độ ẩm từ 60 – 80%.

b)

Lượng mưa từ 1000 – 1500 mm/năm, độ ẩm trên 90%.

c)

Lượng mưa từ 1500 – 2000 mm/năm, độ ẩm trên 80%.

d)

lượng mưa từ 2000 – 2500 mm/năm, độ ẩm từ 60 – 80%.

33.

Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới là do vị trí

a)

tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.

b)

nằm ở bán cầu Đông

c)

nằm ở bán cầu Bắc

d)

nằm trong vùng nội chí tuyến

34.

Sự khác biệt về khí hậu giữa Đông Trường Sơn và Tây Nguyên được thể hiện rõ rệt :

a)

Đông Trường Sơn mưa vào thu - đông, Tây Trường Sơn mưa vào mùa hạ.

b)

Tây Trường Sơn mưa vào thu - đông, Đông Trường Sơn mưa vào mùa hạ.

c)

Đông Trường Sơn có mùa đông lạnh, Tây Trường Sơn nóng quanh năm.

d)

Đông Trường Sơn chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng, Tây Trường Sơn ít thiên tai.

35.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc có giới hạn độ cao

a)

trên 2600m

b)

từ 600 - 700 m đến 2600m.

c)

dưới 600 - 700m.

d)

từ 900m-1000m lên đến 2600m

36.

Loại gió có tác động thường xuyên đến toàn bộ lãnh thổ nước ta là:

a)

Gió mậu dịch

b)

Gió phơn.

c)

Gió mùa.

d)

Gió địa phương.

37.

Nhiệt độ trung bình năm phần lãnh thổ phía Bắc là..... (°C)

a)

18 – 20

b)

20 – 22

c)

22 – 24

d)

24 – 26

38.

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc:

a)

Có một mùa đông lạnh.

b)

Có một mùa hạ có gió phơn Tây Nam

c)

Gần chí tuyến.

d)

Câu A + C đúng

39.

Càng về phía Nam thì:

a)

Nhiệt độ trung bình càng tăng

b)

Biên độ nhiệt càng tăng

c)

Nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm

d)

Nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm

40.

Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm

a)

Mát mẻ, không có tháng nào trên 20°C

b)

Tổng nhiệt độ năm trên 5400°C

c)

Lượng mưa giảm khi lên cao

d)

Độ ẩm giảm rất nhiều so với ở chân núi

41.

Yếu tố chính làm hình thành các khu vực mưa nhiều, khu vực lại mưa ít ở nước ta là

a)

Vĩ độ

b)

Địa hình

c)

Sông ngòi

d)

Độ lục địa

42.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu thể hiện:

a)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt.

b)

Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21oC.

c)

Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

d)

Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.

43.

Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu thể hiện:

a)

Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.

b)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

c)

Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21oC.

d)

Tất cả các ý trên

44.

Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi:

a)

Bạch Mã

b)

Trường Sơn Nam

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Trường Sơn Bắc

45.

Nhân tố nào là nhân tố quyết định đến sự phân hóa Tây - Đông của khí hậu nước ta:

a)

Kinh độ

b)

Gió mùa

c)

Địa hình

d)

Vĩ độ

46.

Mùa mưa của khu vực Đông Trường Sơn vào mùa nào:

a)

Mùa thu

b)

Mùa hạ

c)

Cuối hạ đầu thu

d)

Cuối thu đầu đông

47.

Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta:

a)

Nam Bộ

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Bắc

48.

Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta:

a)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung bộ

b)

Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ

c)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

d)

Nam Bộ

49.

Tính thất thường của khí hậu ảnh hưởng như thế nào đến sinh hoạt và sản xuất của người dân:

a)

Đa dạng cơ cấu cây trồng.

b)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

c)

Trong nông nghiệp có thể trồng các cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

d)

Công tác dự báo thời tiết và xác định thời vụ gặp nhiều khó khăn.

50.

Tính chất đa dạng của khí hậu nước ta thể hiện:

a)

Có bão nhiệt đới, lũ lụt, hạn hán xảy ra.

b)

Khí hậu nước ta phân hóa mạnh mẽ theo không gian và theo thời gian.

c)

Nhiệt độ trung bình năm cao, lượng mưa lớn

d)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

51.

Những nhân tố nào là nhân tố làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng và thất thường

a)

Vị trí và hình dạng lãnh thổ

b)

Gió mùa

c)

Cả 2 ý trên đều đúng

52.

Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc

a)

Nóng ẩm, mưa nhiều

b)

Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

c)

Nóng, khô, ít mưa

d)

Lạnh và khô

53.

Khí hậu phân hóa theo chiều bắc –nam, chia làm (a)   miền

54.

Miền khí hậu phía Nam, từ (a)   trở vào có khí hậu cận xích đạo.

55.

Miền khí hậu phía Bắc, từ (a)   trở ra, khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.

(Điền từ 2 đến 3 chữ)

56.

Tính chất ẩm thể hiện ở lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.

a)

Sai

b)

Đúng

57.

Tính chất nhiệt: thể hiện ở nhiệt độ trung bình năm của không khí đều vượt 23oC trên cả nước và tăng dần từ bắc vào nam.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Tính chất gió mùa: Khí hậu chia làm hai mùa gió Đông Bắc và Đông Nam

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khí hậu Việt Nam phân hóa theo chiều đông-tây, theo độ cao và hướng của các dãy núi.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Hiện tượng này xảy ra ở vùng (miền) nào? (Điền 2 chữ)

(a)  

61.

Gió mùa mùa đông hoạt động từ

a)

A. tháng 11 đến tháng 4 (năm sau).

b)

B. tháng 4 đến tháng 11.

c)

C. tháng 5 đến tháng 10.

d)

D. tháng 10 đến tháng 5 (năm sau).

62.

Gió mùa mùa hạ hoạt động từ

a)

A. tháng 5 đến tháng 10.

b)

B. tháng 4 đến tháng 11.

c)

C. tháng 11 đến tháng 4 (năm sau).

d)

D. tháng 10 đến tháng 5 (năm sau).

63.

Việt Nam nằm trong phạm vi hoạt động của gió nào sau đây?

a)

A. Tín phong bán cầu Bắc.

b)

B. Tín phong bán cầu Nam.

c)

C. Tây ôn đới.

d)

D. Đông cực.

64.

Nước ta có các mùa gió chính nào dưới đây?

a)

A. Gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ.

b)

B. Gió mùa mùa đông và gió mùa mùa xuân.

c)

C. Gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa thu.

d)

D. Gió mùa mùa đông và gió mùa mùa xuân.

65.

Miền khí hậu phía Nam có khí hậu

a)

A. cận xích đạo gió mùa.

b)

B. nhiệt đới gió mùa.

c)

C. cận nhiệt đới.

d)

D. xích đạo.

66.

Miền khí hậu phía Bắc có khí hậu

a)

A. nhiệt đới gió mùa.

b)

B. cận nhiệt đới.

c)

C. xích đạo.

d)

D. cận xích đạo gió mùa.

67.

Một số vùng núi phía Bắc có tuyết rơi vào mùa nào say đây?

a)

A. Mùa đông.

b)

B. Mùa xuân.

c)

C. Mùa hạ.

d)

D. Mùa thu.

68.

Vào thời kì chuyển tiếp giữa 2 mùa, khi gió mùa bị suy yếu thì gió nào sau đây hoạt động mạnh lên?

a)

A. Gió Tín phong.

b)

B. Gió Lào.

c)

C. Gió Tây ôn đới.

d)

D. Gió Đông cực.