wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 - Đề cương cuối HK1

Total questions: 29

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo áp suất là gì?

a)

Niutơn (N).

b)

Niutơn mét (N.m).

c)

Niutơn trên mét (N/m).

d)

Niutơn trên mét vuông (N/m²).

2.

Áp lực là:

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép.

c)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kỳ.

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

3.

Trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất?

a)

Trường hợp 1.

b)

Trường hợp 2.

c)

Trường hợp 3.

d)

Trường hợp 4.

4.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tính áp suất?

a)

N/m².

b)

Pa.

c)

N/m³.

d)

kPa.

5.

Bạn Hà nặng 45 kg đứng thẳng hai chân trên mặt sàn lớp học. Biết diện tích tiếp xúc với mặt sàn của một bàn chân là 0,005 m². Áp suất mà bạn Hà tác dụng lên mặt sàn là:

a)

900 000 N/m².

b)

90 000 N/m².

c)

450 000 N/m².

d)

45 000 N/m².

6.

Treo một vật nặng vào lực kế, lực kế chỉ giá trị 2N. Nhúng vật nặng chìm trong nước, lực kế chỉ giá trị 1,6N. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật khi đặt vật chìm trong nước là:

a)

Lực đẩy Archimedes là 2 N.

b)

Lực đẩy Archimedes là 1,6 N.

c)

Lực đẩy Archimedes là 0,4 N.

d)

Lực đẩy Archimedes là 3,6 N.

7.

Trong y học, người ta ứng dụng để đo:

a)

Áp lực mạch đập.

b)

Áp suất máu lên thành mạch.

c)

Vận tốc máu chảy.

d)

Độ quánh của máu.

8.

Câu nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về áp suất chất rắn?

a)

Chất rắn truyền áp lực đi theo phương song song với mặt bị ép.

b)

Chất rắn truyền áp lực đi theo mọi phương.

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên mặt bị ép.

d)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.

9.

Đặt một bao gạo có trọng lượng 200N lên một cái ghế đặt trên mặt sàn nằm ngang có trọng lượng 50N. Áp lực tác dụng lên mặt sàn có độ lớn là:

a)

50N.

b)

150N.

c)

200N.

d)

250N.

10.

Một vật có trọng lượng 100N đặt trên mặt sàn nằm ngang. Diện tích mặt tiếp xúc của vật với mặt bàn là S = 50 cm². Áp suất tác dụng lên mặt sàn là:

a)

0,2N/m².

b)

2N/m².

c)

200N/m².

d)

20000 N/m².

11.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên.

12.

Càng lên cao không khí càng loãng nên áp suất càng giảm. Cứ lên cao 12m thì áp suất khí quyển giảm khoảng 1 mmHg. Áp suất khí quyển ở độ cao 800m là:

a)

748 mmHg.

b)

753,3 mmHg.

c)

693,3 mmHg.

d)

826,7 mmHg.

13.

Một bình hình trụ cao 1,8m đựng đầy rượu. Biết khối lượng riêng của rượu là 800kg/m³. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20cm là:

a)

1440Pa.

b)

1280Pa.

c)

12800Pa.

d)

1600Pa.

14.

Một thùng đựng đầy nước cao 80cm. Áp suất tại điểm A cách đáy 20cm là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m³. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

8000 N/m².

b)

2000N/m².

c)

6000N/m².

d)

60000N/m².

15.

Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

p = d.S.

b)

p = d.h.

c)

p = d.V.

d)

p = V.h.

16.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

Càng tăng.

b)

Càng giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Có thể vừa tăng, vừa giảm.

17.

Áp suất khí quyển bằng 76 cmHg đổi ra là:

a)

76N/m².

b)

760N/m².

c)

103360N/m².

d)

10336000N/m².

18.

Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh. Khi tác dụng một lực F = 100N vào đầu búa, đinh bắt đầu chuyển động. Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng:

a)

500 N

b)

1000 N

c)

1500 N

d)

2000 N

e)

50 N

19.

Đơn vị của mômen lực M = F · d là:

a)

m/s

b)

N·m

c)

kg·m

d)

N·kg

20.

Khi chế tạo các bộ phận như bánh đà, bánh ô tô..., người ta cho trục quay đi qua trọng tâm để:

a)

Đảm bảo chắc chắn, kiên cố

b)

Làm cho trục quay ít bị biến dạng

c)

Giúp chúng quay dễ dàng hơn

d)

Dừng chúng nhanh khi cần

21.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng:

a)

Đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

Là một vectơ

c)

Để xác định độ lớn của lực tác dụng

d)

Luôn có giá trị dương

22.

Phát biểu nào sau đây đúng về lực đẩy Archimedes?

a)

Hướng thẳng đứng lên trên

b)

Hướng thẳng đứng xuống dưới

c)

Theo mọi hướng

d)

Một hướng khác

23.

Trong công thức tính lực đẩy Archimedes FA = d · V, V là:

a)

Thể tích của vật

b)

Thể tích chất lỏng chứa vật

c)

Thể tích phần chất lỏng không bị vật chiếm chỗ

d)

Thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

24.

Thả một viên bi sắt vào cốc nước. Khi viên bi càng xuống sâu thì:

a)

Lực đẩy Archimedes không đổi, áp suất nước tăng

b)

Lực đẩy Archimedes giảm, áp suất nước tăng

c)

Lực đẩy Archimedes tăng, áp suất nước tăng

d)

Lực đẩy Archimedes không đổi, áp suất nước không đổi

25.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

a)

Áp lực là lực ép có phương song song với mặt bị ép.

b)

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc độ cao lớp chất lỏng phía trên.

26.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

27.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

a)

Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng công thức p = d.h

b)

Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng chiều cao của cột thủy ngân trong ống Tôrixenli

28.

Mômen lực là gì?

(a)  

29.

Khi gập khuỷu tay ta có thể nâng được một vật nặng hơn so với trường hợp duỗi thẳng tay theo phương ngang. Tại sao?

(a)