wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ưaaa

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957

b)

1967

c)

1989

d)

1995.

2.

Công nghiệp điện tử – tin học ở Đông Nam Á

a)

có vai trò chủ đạo, phát triển dựa vào nguồn nhiên liệu dồi dào.

b)

. phát triển rộng khắp ở các nước, sản phẩm ở hàng đầu thế giới.

c)

phát triển với tốc độ nhanh, là ngành mũi nhọn của nhiều nước.

d)

là ngành truyền thống của các nước, tạo nguồn hàng xuất khẩu.

3.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

bán đảo Trung - Ấn.

b)

bán đảo Đông Dương.

c)

bán đảo Mã Lai.

d)

bán đảo Tiểu Á.

4.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm

a)

1967.

b)

1997.

c)

1984.

d)

1995.

5.

Khu vực Tây Nam Á có vị trí nằm ở ngã ba của ba châu lục

a)

Châu Á – châu Âu – châu Phi.

b)

Châu Âu – châu Phi – châu Mỹ.

c)

Châu Phi – châu Á – châu Mỹ.

d)

Châu Á – châu Âu – châu Đại Dương

6.

Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới.

b)

nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp.

c)

nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên.

d)

xuất khẩu các sản phẩm từ dầu thô và khí tự nhiên.

7.

Quốc gia thu hút được số lượng khách du lịch quốc tế nhiều nhất khu vực Tây Nam Á, năm 2019 là

a)

I-xra-en.

b)

Ả-rập Xê-út.

c)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

d)

Thổ Nhĩ Kỳ.

8.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số rất nhỏ.

b)

dân số trẻ, lao động đồi dào.

c)

gia tăng tự nhiên rất cao.

d)

ỉ lệ dân thành thị thấp.

9.

Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu của tự nhiên Tây Nam Á?

a)

địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.

b)

sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.

c)

tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.

d)

đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.

10.

Các quốc gia thành viên ban đầu của ASEAN là

a)

Thái Lan, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

b)

Thái Lan, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Thái Lan, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a.

d)

Thái Lan, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

11.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

b)

phát triển kinh tế, giáo dục và tiến bộ xã hội của các quốc gia thành viên.

c)

xây dựng ASEAN thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.

d)

giải quyết sự khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ từng nước.

12.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

13.

Đông Nam Á có vị trí địa – chính trị rất quan trọng vì

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

14.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

15.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.

b)

Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.

c)

Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 – 2020.

d)

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng.

16.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là

a)

Việt Nam.

b)

Mi-an-ma.

c)

Xin-ga-po.

d)

Bru-nây.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

b)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.

c)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.

d)

Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.

18.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

d)

ập trung đào tạo nghề cho lao động.

19.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

20.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

b)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.

c)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

21.

Thách thức nào mà ASEAN không phải đối mặt hiện nay?

a)

Vấn đề người nhập cư.

b)

Liên kết kinh tế chưa cao.

c)

Tình trạng đói nghèo và đô thị hóa tự phát.

d)

Các vấn đề tôn giáo, dân tộc, ô nhiễm môi trường.

22.

Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

có địa hình núi hiểm trở.

b)

không có đồng bằng lớn.

c)

lượng mưa trong năm nhỏ.

d)

xuất hiện nhiều thiên tai.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải ở Đông Nam Á?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất, tạo cầu nối giữa các nước.

b)

Loại hình đa dạng, mạng lưới đã mở rộng khắp khu vực.

c)

Phương tiện được nâng cấp, trang thiết bị được đổi mới.

d)

Giao thông đường ô tô phát triển, nối liền tất cả các nước.

24.

Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á có số người theo Hồi giáo lớn nhất thế giới?

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

Thái Lan.

c)

Phi-lip-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a.

25.

Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?

a)

Kinh tế và văn hóa.

b)

Trật tự - an toàn xã hội.

c)

Khoa học - công nghệ.

d)

Tất cả các lĩnh vực.

26.

Đâu là cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á

a)

hồ tiêu.

b)

lúa nước.

c)

cà phê.

d)

cao su

27.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

28.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

ục địa và biển.

d)

iển và các đảo.

29.

ASEAN tạo ra một môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để

a)

phát triển kinh tế biển.

b)

phát triển kinh tế - xã hội.

c)

đẩy mạnh đô thị hóa.

d)

đa dạng cơ cấu kinh tế.

30.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.

b)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

c)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.

d)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.

31.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

lạnh, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

khô, nóng.

d)

lạnh, ẩm.

32.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng nhiều nhất tới môi trường đầu tư của một số nước ASEAN hiện nay?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Mất ổn định xã hội.

c)

Phân hóa giàu nghèo.

d)

Lao động thất nghiệp.

33.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a,

Đông-Ti-mo.

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin.

c)

Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.

34.

Cán cân xuất - nhập khẩu của ASEAN đạt giá trị dương là biểu hiện thành tựu về mặt

a)

văn hóa.

b)

xã hội.

c)

kinh tế.

d)

chính trị.

35.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

chống xói mòn bạc màu đất.

d)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

36.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

37.

Yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực Tây Nam Á là

a)

Văn học.

b)

Nghệ thuật.

c)

Tôn giáo.

d)

Bóng đá.

38.

Đông Nam Á là khu vực có ngành

a)

bưu chính và du lịch đứng hàng đầu ở châu Á.

b)

giao thông vận tải đường biển phát triển mạnh.

c)

tài chính ngân hàng được hiện đại hoá rất cao.

d)

thương mại phát triển mạnh ở khắp các nước.

39.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

Lao động không cần cù, siêng năng.

d)

Thiếu sự dẻo dai, năng động.

40.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

b)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

c)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

41.

Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

d)

nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.

42.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

tây nam châu Á

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

43.

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020

Quốc gia In-đô-nê-xi-a Cam-pu-chia Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin

Dân số (triệu người) 271,7 15,5 32,8 109,6

Dân thành thị (%) 56,7 23,8 76,6 47,1

(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân thành thị nhiều nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-lip-pin.

44.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

trồng cây công nghiệp.

45.

Nhằm tiến tới tăng trưởng xanh, các ngành công nghiệp Đông Nam Á phát triển theo hướng

a)

tăng hàm lượng khoa học kĩ thuật cao, sử dụng ít nguyên liệu.

b)

tiêu tốn ít năng lượng, sử dụng nhiều lao động trong các khâu.

c)

sử dụng các năng lượng tái tạo, sử dụng ít diện tích xây dựng.

d)

tăng tỉ trọng các sản phẩm chế biến, giảm nhanh khai khoáng

46.

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019

(Đơn vị: Triệu USD)

Quốc gia Xuất khẩu Nhập khẩu

Ma-lai-xi-a 3 788,8 7 290,9

Phi-li-pin 3 729,7 1 577,4

(Nguồn: Theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2019, NXB Thống kê 2020)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cán cân xuất khẩu, nhập khẩu của các quốc gia, năm 2019?

a)

Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.

b)

Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.

c)

Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.

d)

Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.

47.

Quốc gia nào sau đây đứng đầu Đông Nam Á về diện tích trồng hồ tiêu?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

48.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

b)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)

khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

d)

phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.

49.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có nhiều biến động, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

thiếu lao động có trình độ, dịch bệnh.

b)

sự bất ổn xã hội, giá dầu không ổn định.

c)

khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

d)

công nghệ chậm đổi mới, thiếu lao động

50.

CƠ CẤU GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC Ở KHU VỰC TÂY NAM Á NĂM 2020

(Đơn vị: %)

Nước Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản Công nghiệp, xây dựng Dịch vụ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phàm

A-rập Xê-út 2,6 41,4 55,2 0,8

Thổ Nhĩ Kỳ 6,7 28.0 54.2 11,1

Áp-ga-ni-xtan 20,6 20,2 54,7 4,5

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của một số quốc gia Tây Nam Á năm 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Kết hợp.

51.

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2010 – 2020.

(Đơn vị: %)

Năm 2010 2015 2020

Tây Nam Á 6,0 1,1 -6,3

Thế giới 4,5 3,0 -3,3

(Nguồn: Liên hợp quốc, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Tây Nam Á và thế giới, giai đoạn 2010 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Kết hợp.

52.

CƠ CẤU GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC Ở KHU VỰC TÂY NAM Á NĂM 2020

(Đơn vị: %)

Nước Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản Công nghiệp, xây dựng Dịch vụ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phàm

A-rập Xê-út 2,6 41,4 55,2 0,8

Thổ Nhĩ Kỳ 6,7 28,0 54.2 11,1

Áp-ga-ni-xtan 20,6 20,2 54,7 4,5

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của một số quốc gia Tây Nam Á năm 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Kết hợp.

53.

Các quốc gia thành viên ban đầu của ASEAN là

a)

Thái Lan, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

b)

Thái Lan, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Thái Lan, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

d)

Ma-lai-xi-a.

D. Thái Lan, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a.

54.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn.

b)

trâu.

c)

bò.

d)

dê.

55.

Một trong những mục tiêu của Đại hội Thể thao ĐNA (SEAGames) là

a)

thúc đẩy nhận thức và bảo vệ các quyền con người trong nhân dân ASEAN.

b)

tăng cường tình hữu nghị, đoàn kết, sự hiểu biết lẫn nhau giữa các quốc gia.

c)

thúc đẩy quan hệ giao lưu giữa thanh niên ASEAN và thanh niên Nhật Bản.

d)

củng cố mối quan hệ giữa các quốc gia thành viên ASEAN ở mọi lĩnh vực.

56.

Thách thức đối với ASEAN không phải là

a)

trình độ phát triển không đều giữa các quốc gia.

b)

nền văn hoá có bản sắc đa dạng trong thống nhất

c)

giữ vững chủ quyền, an ninh khu vực, Biển Đông.

d)

mức sống chênh lệch, tình trạng đói nghèo, di cư.

57.

Khu vực Tây Nam Á có

a)

HDI khá cao nhưng chênh lệch giữa các quốc gia.

b)

phần lớn dân cư là người Ả-rập theo Cơ đốc giáo.

c)

tình hình an ninh ổn định đứng hàng đầu thế giới.

d)

nền văn hoá giống nhau giữa các quốc gia.

58.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á hải đảo ở đặc điểm có

a)

Mùa đông lạnh

b)

Mùa hạ mưa

c)

Các đồng bằng

d)

Đảo, quần đảo

59.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng” của thế giới?

a)

Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài

b)

Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí

c)

Thường xuyên mất mùa, đói kém

d)

Điều kiện khí hậu khắc nghiệt

60.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

61.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Thất nghiệp, thiếu việc làm.

b)

Thiếu lương thực trầm trọng.

c)

Vẫn còn tình trạng đói nghèo.

d)

Trình độ phát triển chênh lệch.

62.

Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á?

a)

Ca-dắc-xtan.

b)

Ả- rập- Xê út.

c)

Xi-ri.

d)

I-ran.

63.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

c)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương

64.

Khu vực Tây Nam Á có vị trí nằm ở ngã ba của ba châu lục

a)

Châu Á – châu Âu – châu Phi.

b)

Châu Âu – châu Phi – châu Mỹ

c)

Châu Phi – châu Á – châu Mỹ.

d)

Châu Á – châu Âu – châu Đại Dương

65.

Quốc gia thu hút được số lượng khách du lịch quốc tế nhiều nhất khu vực Tây Nam Á, năm 2019 là

a)

I-xra-en.

b)

Ả-rập Xê-út.

c)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

d)

Thổ Nhĩ Kỳ.

66.

Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới.

b)

nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp.

c)

nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên.

d)

xuất khẩu các sản phẩm từ dầu thô và khí tự nhiên.

67.

Loại hình giao thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

đường hàng không.

b)

đường ô tô.

c)

đường sắt.

d)

đường thủy.

68.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

hống xói mòn bạc màu đất.

69.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

70.

Nhiều loại thủy sản đã trở thành đối tượng nuôi trồng trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

nhu cầu thị trường được mở rộng, có hiệu quả ngày càng cao.

b)

điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

c)

có giá trị thương phẩm cao, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

chính sách phát triển, diện tích mặt nước ngày càng mở rộng

71.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

c)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

72.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

73.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Úc.

d)

Châu Phi.

74.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.