wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giới hạn và những người bạn

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

b)

Khoá chính

c)

Tất cả các trường của bảng

d)

Khoá và khoá chính

2.

Khi ở bảng trong chế độ DataSheet View, thao tác xoá một bản ghi nào sau đây không thể thành công?

a)

Lệnh Edit/Delete Record

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Delete

c)

Nháy nút Delete Record trên thanh công cụ

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete

3.

Trong chế độ chỉnh sửa cấu trúc bảng, để xóa một trường, ta chọn trường cần xóa và dùng thao tác nào sau đây?

a)

Edit / Delete-Del hoặc Edit / Delete Rows

b)

Nhấn phím Delete trên bàn phím

c)

Nháy nút Delete Rows trên thanh công cụ

d)

Tất cả đều đúng

4.

Trong cơ sở dữ liệu của một kỳ thi có 3 bảng được liên kết dưới đây, theo em thì khi nhập dữ liệu cho các bảng thì phải nhập theo thứ tự nào?

a)

DANH_PHACH → DIEM_THI → THI_SINH

b)

DANH_PHACH → THI_SINH → DIEM_THI

c)

Tùy ý

d)

THI_SINH → DIEM_THI → DANH_PHACH

5.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Các khóa tham gia liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

b)

Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

c)

Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

d)

Các khóa tham gia liên kết không được là khóa chính trong mỗi bảng

6.

Trong chế độ chỉnh sửa bảng, để thêm một trường, ta chọn trường để thêm một trường mới vào vị trí đó và dùng thao tác nào sau đây?

a)

Insert / Row

b)

Nhấn phím Insert trên bàn phím

c)

Nháy nút Insert Row trên thanh công cụ

d)

Tất cả đều đúng

7.

: Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Dữ liệu trong cột khóa chính không được bỏ trống

b)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

c)

Nếu dữ liệu trong cột khóa chính không trùng nhau và không bỏ trống thì có thể chọn làm khóa chính

d)

Dữ liệu trong cột khóa chính không được trùng nhau

8.

Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Dữ liệu trong cột khóa chính không được bỏ trống

b)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

c)

Nếu dữ liệu trong cột khóa chính không trùng nhau và không bỏ trống thì có thể chọn làm khóa chính

d)

Dữ liệu trong cột khóa chính không được trùng nhau

9.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là SAI khi nói về miền?

a)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

b)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

c)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

d)

Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

10.

Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:

a)

Tạo truy vấn lọc dữ liệu

b)

Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh

c)

Tạo báo cáo thống kê số liệu

d)

Hiển thị và cập nhật dữ liệu

11.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu

c)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

12.

Khi mở bảng trong chế độ trang dữ liệu, thao tác thêm một bản ghi mới nào sau đây là không thể thành công?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Insert

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl_+

c)

Lệnh Insert/ New record

d)

Lệnh Edit/ Goto/ new record

13.

Khảng định nào dưới đây là KHÔNG chính xác khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cung cấp thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

b)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

14.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Cột

d)

Hàng

15.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật CSDL, chính xác là ta cần phải:

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

c)

. Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

d)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

16.

Trong thiết kế bảng, giả sử khóa chính gồm nhiều trường, khi đó ta phải thực hiện như thế nào để tạo khóa chính?

a)

Nhấn giữ Ctrl đồng thời chọn lần lượt từng trường được chỉ định làm khóa chính,sau đó nháy nút biểu tượng khóa trên thanh công cụ

b)

Quét chọn các trường được chỉ định làm khóa chính, sau đó nháy nút biểu tượng khóa trên thanh công cụ

c)

Chọn lần lượt từng trường được chỉ định làm khóa,và nháy nút biểu tượng khóa trên thanh công cụ

d)

Tất cả các cách nêu ra đều được

17.

Trong chế độ thiết kế bảng (Design View), khẳng định nào sau đây là chính xác

a)

Không thể xóa trường đã đặt khóa

b)

Chỉ có thể xóa tối đa 3 trường tính từ trường hiện tại xuống dưới

c)

Có thể xóa một hoặc nhiều trường cùng lúc

d)

Chỉ có thể xóa từng trường một mà thôi

18.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :

a)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

b)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

c)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

19.

Ai là người có thể đưa ra các chủ trương, chính sách, điều luật để bảo vệ thông tin?

a)

Nhà nước

b)

Người phân tích thiết kế và người quản trị CSDL.

c)

Người dùng

d)

Tất cả đều có thể

20.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

b)

Phần mềm Microsoft Access

c)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

d)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

21.

Giả sử một bảng có 2 trường MAHS (Mã Học sinh) và HOTEN (Họ tên) thì nên chọn trường MAHS làm khoá chính hơn vì:

a)

Trường MAHS là trường ngắn hơn

b)

Trường MAHS đứng trước trường HOTEN

c)

Trường MAHS là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

d)

Trường MAHS là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

22.

Cho bảng dữ liệu dưới đây. Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:

a)

Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

b)

Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02

c)

Có thuộc tính là đa trị

d)

Ðộ rộng các cột không bằng nhau

23.

Có rất nhiều yếu tố ảnh hưởng quyết định đến bảo mật thông tin trong các hệ CSDL. Tuy nhiên việc bảo mật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Ý thức của người dùng

b)

Chính sách pháp luật của nhà nước

c)

Các giải pháp tốt về phần cứng và phần mềm

d)

Tất cả các yếu tố trên

24.

Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Cột

d)

Hàng

25.

Người dùng khi sử dụng CSDL thì nên làm gì

a)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lí

b)

Ngoài những người quen thì không nên tiết lộ thông tin dữ liệu và chương trình xử lý

c)

Chỉ cho biết thông tin dữ liệu và chương trình xử lý cho nhân viên kỹ thuật khi có sự cố

d)

Nếu không gặp những tình huống bị ép buộc thì không được tiết lộ thông tin dữ liệu và chương trình xử lýss

26.

Giả sử trong cơ sở dữ liệu BAN_HANG có 3 bảng MatHang, KhachHang, HoaDon có nối liên kết 1-nhiều. Theo em ta phải nhập dữ liệu theo thứ tự cho các bảng như thế nào là đúng

a)

Nhập dữ liệu cho bảng HoaDon và KhachHang cuối cùng là MatHang

b)

Nhập dữ liệu cho bảng MatHang và KhachHang cuối cùng là HoaDon

c)

Nhập tùy ý, bảng nào trước bảng nào sau đều được

d)

Nhập dữ liệu cho bảng MatHang và HoaDon cuối cùng là KhachHang

27.

Cho các thao tác sau: B1: Tạo bảng; B2: Đặt tên và lưu cấu trúc; B3: Chọn khóa chính cho bảng; B4: Tạo liên kết. Để tạo lập được một CSDL quan hệ ta phải thực hiện theo quy trình nào sau:

a)

B1-B2-B3-B4

b)

B1-B3-B2-B4

c)

B1-B3-B4-B2

d)

B2-B1-B2-B4

28.

Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:

a)

Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau

b)

Phải cập nhật dữ liệu ngay vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi

c)

Phải lưu lại cấu trúc rồi nhập dữ liệu ngay

d)

Không thể sửa lại cấu trúc

29.

Khẳng định nào sau đây là KHÔNG chính xác?

a)

Không thể chèn thêm một bản ghi mới vào một vị trí nào đó mà các bản ghi đã có trong bảng

b)

Có thể chèn thêm một bản ghi mới vào bất cứ vị trí nào trong bảng

c)

Mặc định bản ghi mới là luôn ở cuối bảng

d)

Chỉ có thể chèn thêm một bản ghi mới vào cuối bảng mà thôi

30.

Trong chế độ trang dữ liệu (Datasheet view), khẳng định nào sau đây là chính xác?

a)

Chỉ có thể xóa từng trường trong bảng mà thôi

b)

Có thể xóa một hoặc nhiều trường cùng lúc

c)

Chỉ có thể xóa tối đa 3 trường tính từ trường hiện tại sang bên phải

d)

Không thể xóa trường trong chế độ trang dữ liệu

31.

Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng cách nhận dạng nào sau đây:

a)

Chứng minh nhân dân

b)

Chữ ký điện tử

c)

Âm thanh

d)

Hình ảnh

32.

Để cập nhật dữ liệu cho bảng ta có thể:

a)

Sao chép các bản ghi từ một bảng khác có cùng cấu trúc

b)

Thêm, xóa, hay sửa các bản ghi thông qua Biểu mẫu

c)

Thêm, xóa, hay sửa các bản ghi trực tiếp vào bảng

d)

Tất cả đều được

33.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình cơ sở quan hệ

b)

Mô hình phân cấp

c)

Mô hình dữ liệu quan hệ

d)

Mô hình hướng đối tượng

34.

Ai là người có thể đưa ra các giải pháp kỹ thuật trong việc bảo mật thông tin?

a)

Nhà nước

b)

Người phân tích thiết kế và người quản trị CSDL.

c)

Tất cả đều có thể

d)

Người dùng

35.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Hàng

b)

Bảng

c)

Cột

d)

Kiểu dữ liêu của một thuộc tính

36.

Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi và chọn

a)

Edit/Delete

b)

Edit/Delete Record

c)

Edit/Cut

d)

Tất cả đều được

37.

Công việc bảo mật CSDL nào là chính xác nhất:

a)

Quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

b)

Quan tâm các giải pháp kĩ thuật phần mềm.

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

ệu và chương trình xử lí dữ liệu D. Q

38.

Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs), thì khoá chính của bảng là:

a)

Khoá chính = {Mahs}

b)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

d)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

39.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Hàng

c)

Cột

d)

Bảng

40.

Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây KHÔNG nhất thiết phải thực hiện?

a)

Đặt tên trường

b)

Chọn kiểu dữ liệu

c)

Mô tả nội dung

d)

Đặt kích thước

41.

Câu nào SAI trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu

c)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

d)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

42.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều CSDL quan hệ

b)

Là một dạng bộ lọc, có khả năng thu thập thông tin từ một hoặc nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

c)

Là một đối tượng có khả năng thu thập và cập nhật thông tin từ một hoặc nhiều bảng trong một CSDL

d)

Là một dạng bộ lọc, có khả năng thu thập thông tin trong một bảng của một CSDL quan hệ

43.

Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:

a)

Sắp xếp, lọc các bản ghi

b)

Thực hiện tính toán đơn giản

c)

Tổng hợp thông tin từ một hoặc nhiều bảng

d)

Tất cả các chức năng trên

44.

Khi kết thúc phiên làm việc thì không nên quên điều gì?

a)

Lưu biên bản về việc truy cập dữ liệu

b)

Bàn giao cho ca làm việc tiếp theo

c)

Tắt máy, tắt nguồn, khóa cửa phòng

d)

Thoát khỏi tất cả các chương trình đã đăng nhập

45.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

a)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

b)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

c)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

d)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

46.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu

c)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

47.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

b)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

c)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.

d)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.

48.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

c)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

49.

Khẳng định nào sau đây mới là chính xác

a)

Không thể xóa nhiều bản ghi cùng lúc

b)

Chỉ có thể xóa tối đa 3 bản ghi tính từ bản ghi hiện tại trở xuống

c)

Chỉ có thể xóa từng bản ghi trong bảng mà thôi

d)

Có thể xóa một hoặc nhiều bản ghi cùng lúc

50.

Giả sử lúc tạo cấu trúc bảng thiếu một trường, để thêm một trường không phải ở vị trí cuối ta chọn vị trí cần thêm, sau đó nháy nút nào trên thanh công cụ?

a)

14

b)

17

c)

15

d)

16

51.

Phát biểu nào dưới đây SAI khi nói về mã hoá thông tin?

a)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu.

b)

Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin.

c)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá.

d)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.

52.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Tên trường

b)

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

c)

Địa chỉ của các bảng

d)

Thuộc tính khóa

53.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

a)

Tên tài khoản và mật khẩu.

b)

Thông tin cá nhân.

c)

Chữ ký hoặc dấu vân tay

d)

Hình ảnh và giọng nói.

54.

Lưu biên bản KHÔNG phải để nhằm mục đích:

a)

Cung cấp thông tin cho phép đánh giá mức độ quan tâm của người dùng đối với hệ thống

b)

Báo cáo kết quả định kỳ

c)

Hỗ trợ việc khôi phục hệ thống khi có sự cố kỹ thuật

d)

Điều tra khi hệ thống gặp sự cố.

55.

Để ngăn chặn các truy cập trái phép, thông thường người ta hay làm gì?

a)

Đặt mật khẩu

b)

Lấy dấu vân tay

c)

Nghe giọng nói

d)

Phải sử dụng kết hợp tất cả

56.

Phải sử dụng kết hợp tất cả

a)

Sửa bản ghi

b)

Xoá bản ghi

c)

Xoá bản ghi

d)

Tất cả đều đúng

57.

Khẳng định nào là chính xác khi nói về khoá?

a)

Khoá là một thuộc tính để phân biệt được các cá thể trong bảng

b)

Khoá là tập tất cả các thuộc tính để phân biệt được các cá thể trong bảng

c)

Khoá là tập các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể trong bảng

d)

Khoá là tập các thuộc tính để phân biệt được các cá thể trong bảng

58.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá một số quan hệ

b)

Xoá một số bản ghi

c)

Thay đổi các giá trị của bản ghi

d)

Xoá một số thuộc tính

59.

Giả sử có dãy ký tự: BBBBBBBBAAAACCCCCC cách viết nào sau đây là cách viết của mã hóa độ dài hàng loạt

a)

8B+4A+6C

b)

8B&4A&6C

c)

8B4A6C

d)

B8A4C6

60.

Ai là người phải có ý thức, trách nhiệm và tự giác chấp hành các điều khoản do luật pháp qui định? A. Người phân tích thiết kế và người quản trị CSDL.

a)

Người dùng

b)

Nhà nước

c)

Người phân tích thiết kế và người quản trị CSDL.

d)

Tất cả mọi người.

61.

Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

b)

Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

c)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

d)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

62.

Cho bảng dữ liệu dưới đây. Vì sao bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Có thuộc tính là phức hợp

b)

Số bản ghi quá ít.

c)

Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

d)

Không có thuộc tính tên người mượn

63.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Chính sách và ý thức

b)

Mã hoá thông tin và nén dữ

c)

Lưu biên bản.

d)

Tất cả

64.

Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL quan hệ sẽ KHÔNG:

a)

Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL quan hệ

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.

c)

Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

d)

Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

65.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp

c)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

66.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm :

a)

Khai báo kích thước của trường

b)

Khai báo các đặc tính của các từng trường

c)

Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

Tất cả đều đúng

67.

Thao tác nào sau đây KHÔNG thuộc về công việc tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Chọn khoá chính

b)

Nhập dữ liệu

c)

Tạo cấu trúc bảng

d)

Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

68.

Khi thiết kế các trường có kiểu TEXT, người ta thường giới hạn số ký tự trong thuộc tính Field size phù hợp với dữ liệu nhập thay vì mặc định là 255 là vì:

a)

Phù hợp liên kết giữa các bảng

b)

Dễ nhận biết

c)

Tránh lãng phí bộ nhớ

d)

Cho nó gọn

69.

Khi thiết kế bảng, tại thuộc tính Validation Rule của trường Điểm, người ta thường đặt cụm từ “Between 0 And 10” nhằm mục đích gì?

a)

Nhắc nhở người dùng chú ý chỉ được nhập các số từ 1 đến 9

b)

Người dùng không được nhập số 0 và số 10

c)

Cảnh báo người dùng nếu nhập không đúng thứ tự từ 0 đến 10

d)

Người dùng chỉ được phép nhập trong đoạn từ 0 đến 10

70.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường: STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là :

a)

Họ tên học sinh

b)

Phòng thi

c)

STT

d)

Số báo danh

71.

Bảng trong chế độ trang dữ liệu (Datasheet View), để xóa một trường ta chọn trường đó và:

a)

Nháy nút Delete Columns trên thanh công cụ

b)

Không thể xóa trường trong chế độ này

c)

Nhấn nút Delete trên bàn phím

d)

Edit / Delete Columns

72.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là KHÔNG chính xác?

a)

Bảo mật CSDL là hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

b)

Có thể thực hiện bảo mật CSDL bằng các giải pháp phần cứng và phần mềm

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

d)

Hiệu quả bảo mật CSDL phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng

73.

Để xác định miền cho thuộc tính Diem trong bảng DIEM_THI ta dùng lệnh nào sau đây

a)

0..10

b)

For 0 to 10

c)

0-10

d)

Between 0 And 10

74.

Để xóa một trường trong bảng, ta mở bảng trong chế độ thiết kế (Design), chọn trường đó rồi:

a)

Tổ hợp phím Ctrl+Y

b)

Nhấn phím Delete

c)

Tổ hợp phím Ctrl+Delete

d)

Tổ hợp phím Ctrl+D

75.

Mở bảng trong chế độ trang dữ liệu (Datasheet View), để thêm một trường, ta chọn trường để thêm vào vị trí đó và dùng thao tác nào sau đây:

a)

Không thể thêm trường trong chế độ này

b)

Nháy nút Insert Columns trên thanh công cụ

c)

Nhấn nút Insert trên bàn phím

d)

Insert / Columns

76.

Thao tác nào sau đây KHÔNG phải là công việc khai thác CSDL quan hệ?

a)

Kết xuất báo cáo

b)

Xem dữ liệu

c)

Thêm bản ghi mới

d)

Sắp xếp các bản ghi

77.

Cho các bảng sau: DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai), LoaiSach(MaLoai, LoaiSach), HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia). Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon, LoaiSach

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

HoaDon

d)

DanhMucSach, LoaiSach

78.

Xoá bản ghi là :

a)

Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu

b)

Xoá một hoặc một số quan hệ

c)

Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

d)

Xoá một hoặc một số bộ của bảng

79.

Việc bảo mật thông tin trong các CSDL phụ thuộc ở cấp độ nào?

a)

Cấp quốc gia

b)

Người phân tích thiết kế và người quản trị

c)

Người dùng

d)

Cả ba cấp độ trên