Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Địa Lí Lớp 10

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất gồm

a)

khoáng vật và đá.

b)

khoáng chất và đất.

c)

khoáng sản và đất.

d)

khoáng sản và đá.

2.

Ngoại lực là

a)

sự nâng lên của bề mặt Trái Đất.

b)

lực sinh ra trên bề mặt Trái Đất.

c)

quá trình phân hủy chất phóng xạ.

d)

sự sắp xếp vật chất theo trọng lực.

3.

Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và

a)

phần trên của lớp Man-ti.

b)

phần dưới của lốp Man-ti.

c)

nhân ngoài của Trái Đất.

d)

nhân trong của Trái Đất.

4.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bên ngoài Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

5.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa, hướng gió hai mùa ngược nhau.

b)

thổi theo mùa, hướng gió hai mùa giống nhau.

c)

thổi quanh năm, hướng gió hai mùa ngược nhau.

d)

thổi quanh năm, hướng gió hai mùa giống nhau.

6.

Tín Phong là tên gọi khác của

a)

gió Mậu dịch.

b)

gió phơn

c)

gió mùa

d)

gió Đông cực

7.

Khu vực nào dưới đây mưa nhiều nhất?

a)

Hai cực.

b)

Xích đạo.

c)

Ôn đới.

d)

Chí tuyến.

8.

Gió phơn là gió có tính chất

a)

nóng, ẩm.

b)

lạnh, ẩm.

c)

nóng, khô.

d)

lạnh, khô.

9.

Khí quyển là

a)

lớp vật chất tơi xốp trong lòng đất.

b)

khoảng không bao quanh Trái Đất.

c)

lớp đá có độ dày khoảng 500 km.

d)

lớp không khí bao quanh Trái Đất.

10.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu Tây.

b)

đại dương.

c)

lục địa.

d)

bán cầu Đông

11.

Thủy quyển là

a)

toàn bộ nước trên Trái Đất.

b)

toàn bộ nước trong đại dương.

c)

toàn bộ nước trên lục địa.

d)

toàn bộ nước trong không khí.

12.

Phần lớn nước ngọt trên Trái Đất ở dạng

a)

băng tuyết.

b)

hơi nước.

c)

nước ngầm.

d)

nước mưa.

13.

Tính chất của nước biển và đại dương đặc trưng qua

a)

độ muối và nhiệt độ.

b)

sự hòa tan và lượng cát.

c)

nồng độ ô xi và sinh vật.

d)

thủy triều và dòng biển.

14.

Khu vực nào sau đây có độ muối cao nhất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Gần cực.

15.

Đặc trưng của đất là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

16.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

17.

Thạch quyển là lớp vỏ cứng của trái đất bao gồm vỏ trái đất và

a)

vỏ lục địa.

b)

man ti trên.

c)

manti dưới.

d)

vỏ đại dương.

18.

Thạch quyển là lớp vỏ cứng ngoài cùng của Trái Đất bao gồm phần trên của lớp Manti và

a)

vỏ lục địa.

b)

vỏ Trái Đất.

c)

Manti dưới.

d)

vỏ đại dương.

19.

Thạch quyển

a)

là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong.

b)

là nơi hình thành các địa hình khác nhau.

c)

di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti.

d)

đứng yên trên quyển mềm của ba.

20.

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo sẽ thường xuất hiện

a)

động đất, núi lửa.

b)

bão.

c)

ngập lụt.

d)

thủy triều dâng.

21.

Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở vị trí

a)

trung tâm các lục địa.

b)

ngoài khơi đại dương.

c)

nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo.

d)

trên các dãy núi cao.

22.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

23.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.

b)

phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

c)

phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.

d)

phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.

24.

Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

nhiệt độ, nước, sinh vật.

b)

sinh vật, nhiệt độ, đất.

c)

đất, nhiệt độ, địa hình.

d)

địa hình, nước, khí hậu.

25.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

26.

Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương

a)

ngang ở vùng đá cứng.

b)

ngang ở vùng đá mềm.

c)

đứng ở vùng đá mềm.

d)

đứng ở vùng đá cứng.

27.

Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái?

a)

Lục địa nâng lên, hạ xuống.

b)

Các lớp đá mềm bị uốn nếp.

c)

Cá lớp đá cứng bị đứt gãy.

d)

Động đất, núi lửa hoạt động.

28.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở khu vực

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

29.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

30.

Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không tăng.

d)

giảm nhanh.

31.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa.

b)

thổi quanh năm.

c)

thổi trên cao.

d)

thổi ở mặt đất.

32.

Gió mùa thường hoạt động ở đâu?

a)

Đới nóng.

b)

Đới lạnh.

c)

Đới ôn hòa.

d)

Đới cận nhiệt.

33.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

khô hạn giảm.

34.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất và thấp nhất trong năm đều ở

a)

núi cao.

b)

đại dương.

c)

lục địa.

d)

đồng bằng ven biển.

35.

Nhiệt lượng Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo vĩ độ là do

a)

góc chiếu của tia bức xạ thay đổi.

b)

mặt đất nhận nhiệt nhanh chóng.

c)

mặt đất tỏa nhiệt nhanh chóng.

d)

mặt đất bức xạ mạnh khi lên cao.

36.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp.

b)

frông và dải hội tụ.

c)

lục địa và đại dương.

d)

hai sườn của dãy núi.

37.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

38.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

39.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

40.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình.

c)

nguồn gốc của sông suối.

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

41.

Nguồn cung cấp nước ngọt ngầm không phải là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước trên mặt.

d)

nước ở biển.

42.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước.

b)

giảm số phụ lưu sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

tạo địa hình dốc.

43.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc hơn.

44.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm.

c)

tốc độ nước chảy nhanh.

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

45.

Việc phá rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

b)

sông sẽ không còn nước, quanh co uốn khúc.

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn cạn kiệt.

d)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

46.

Tại sao vào mùa hè, mọi người lại thường đi du lịch ở các vùng ven biển hoặc vùng núi?

a)

Vì cho dù mùa hè nóng bức nhưng vùng biển và vùng núi có khí hậu mát mẻ.

b)

Do ở miền núi độ cao địa hình lớn nên nhiệt độ không khí thấp vì càng lên địa hình cao nhiệt độ không khí càng giảm.

c)

Do ở vùng biển hơi nước trong khí quyển nhiều mà không khí có nhiều hơi nước thì nhiệt độ không khí giảm.