wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 14+15+16 Lịch sử 6 - CTST

Total questions: 46

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước Văn Lang được thành lập vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ VII TCN.

b)

Thế kỉ VII.

c)

Thế kỉ III TCN.

d)

Thế kỉ III.

2.

Nhà nước Âu Lạc được thành lập vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ VII TCN.

b)

Thế kỉ VII.

c)

Thế kỉ III TCN.

d)

Thế kỉ III.

3.

Phạm vi lãnh thổ của nhà nước Văn Lang, Âu Lạc thuộc khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

4.

Kinh đô của nước Văn Lang được đặt ở

a)

vùng cửa sông Tô Lịch.

b)

Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).

c)

vùng Phú Xuân (Huế).

d)

Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).

5.

Nhà nước cổ đại đầu tiên ở Việt Nam là

a)

Âu Lạc

b)

Chăm-pa

c)

Phù Nam

d)

Văn Lang

6.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở ra đời của nhà nước Văn Lang?

a)

A. Kinh tế phát triển, dẫn đến sự phân hóa xã hội.

b)

B. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Hán.

c)

C. Nhu cầu đoàn kết để làm thủy lợi, bảo vệ mùa màng.

d)

D. Nhu cầu đoàn kết chống ngoại xâm, bảo vệ cuộc sống bình yên của cư dân.

7.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là

a)

A. Vua Hùng

b)

B. Lạc hầu. 

c)

C. Lạc tướng.                 

d)

D. An Dương Vương.

8.

Nước Văn Lang được chia làm 15 bộ, đứng đầu mỗi bộ là

a)

Lạc hầu.

b)

Lạc tướng.

c)

Bồ chính.

d)

Tể tướng.

9.

Chức danh đứng đầu các chiềng, chạ thời Văn lang là

a)

Bồ chính.

b)

Lạc hầu.

c)

Lạc tướng.

d)

Quan lang.

10.

Vào cuối thế kỉ III TCN, nhân dân Tây Âu và Lạc Việt đoàn kết kháng chiến chống quân xâm lược

a)

Tần.

b)

Hán.

c)

Triệu.

d)

Đường.

11.

Người đứng đầu nước Âu Lạc là

a)

Lạc hầu.

b)

Lạc tướng.

c)

Lạc tướng.

d)

An Dương Vương.

12.

Loại vũ khí đặc biệt của quân đội nước Âu Lạc thời An Dương Vương là

a)

giáo đồng.

b)

rìu vạn năng.

c)

dao găm đồng.

d)

nỏ Liên Châu.

13.

Năm 179 TCN, cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Triệu của nước Âu Lạc thất bại vì một trong những lý do nào sau đây?

a)

Không được nhà Tần trợ giúp.

b)

Không có lực lượng quân đội.

c)

An Dương Vương chủ quan, mất cảnh giác.

d)

Vua An Dương Vương sớm đầu hàng.

14.

Công trình kiến trúc tiêu biểu của cư dân Âu Lạc là

a)

thành Hoan Châu.

b)

thành Cổ Loa.

c)

thành Vạn An.

d)

thành Đại La.

15.

Phương tiện đi lại chủ yếu của của dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

thuyền.

b)

xe ngựa.

c)

kiệu.

d)

xe bò.

16.

Nhà ở phổ biến của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

nhà sàn.

b)

nhà trệt.

c)

nhà tranh vách đất.

d)

nhà lợp ngói.

17.

Nội dung nào dưới đây mô tả đúng trang phục ngày thường của nam giới thời Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Mặc khố dài, để mình trần, đi quốc mộc.

b)

Đóng khố ngắn, mình trần, đi chân đất.

c)

Mặc khố dài, đội mũ cắm lông chim.

d)

Đi quốc mộc, mặc khố ngắn, đội mũ gắn lông chim.

18.

Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng trang phục thường ngày của phụ nữ thời Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A. Mặc váy.

b)

B. Mặc Áo xẻ giữa.

c)

C. Mặc yếm che ngực.

d)

D. Mặc áo dài, váy xòe.

19.

Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng về thức ăn của cư dân Việt cổ?

a)

A. Thức ăn chính là cơm nếp, cơm tẻ.

b)

B. Ngày lễ, tết có thêm bánh chưng, bánh giầy.

c)

C. Sử dụng lúa mạch, lúa mì để chế biến thức ăn.

d)

D. Người dân biết làm mắm cá, muối chua rau củ...

20.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

buôn bán qua đường biên.

b)

sản xuất nông nghiệp.

c)

sản xuất đồ thủ công.

d)

buôn bán qua đường bộ.

21.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về đời sống kinh tế của cư dân Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A. Buôn bán qua đường biên là ngành kinh tế chủ đạo.

b)

B. Cư dân chủ yếu cống bằng nghề nông trồng lúa nước.

c)

C. Người dân biết trồng dâu, nuôi tằm, trồng hoa màu...

d)

D. Các nghề thủ công như: gốm, dệt vải... phát triển.

22.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về đời sống tín ngưỡng của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ các vị thần tự nhiên.

c)

Tục thờ thần – vua.

d)

Chôn cất người chết.

23.

Tục lệ nào sau đây không phải của người Việt cổ?

a)

Tục ăn trầu.

b)

Tục thờ thần – vua.

c)

Thờ các vị thần tự nhiên.

d)

Chôn cất người chết.

24.

Người Việt cổ xăm mình để

a)

trị các loại bệnh ngoài da.

b)

xua đuổi tà ma.

c)

tránh bị thủy quái làm hại.

d)

hóa trang khi săn bắt thú rừng.

25.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đời sống vật chất của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A. Người dân thường làm nhà sàn có mái cong hình thuyền.

b)

B. Trong ngày lễ hội, người dân thích vui chơi, đấu vật, đua thuyền...

c)

C. Người dân thờ các vị thần trong tự nhiên như thần sông, núi...

d)

D. Cư dân xăm mình, nhuộm răng đen...

26.

Hình ảnh dưới đây phản ánh về phong tục nào của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A. Tục xăm mình.

b)

B. Tục nhuộm răng đen.

c)

C. Tục ăn trầu.

d)

D. Tục làm bánh chưng vào dịp tết.

27.

Hình ảnh dưới đây phản ánh về phong tục nào của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Tục xăm mình.

b)

Tục nhuộm răng đen.

c)

Tục ăn trầu.

d)

Tục làm bánh chưng vào dịp tết.

28.

Hình ảnh dưới đây phản ánh về phong tục nào của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Tục xăm mình.

b)

Tục nhuộm răng đen.

c)

Tục ăn trầu.

d)

Tục làm bánh chưng vào dịp tết.

29.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về đời sống vật chất của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A. Lấy nghề nông trồng lúa nước làm nghề chính.

b)

B. Nghề luyện kim dần được chuyên môn hóa.

c)

C. Cư dân chủ yếu ở nhà sàn được dựng bằng tre, nứa...

d)

D. Thường xuyên tổ chức các lễ hội gắn với nền nông nghiệp.

30.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ?

a)

A. Nghề luyện kim dần được chuyên môn hóa.

b)

B. Lấy nghề nông trồng lúa nước làm nghề chính.

c)

C. Cư dân chủ yếu ở nhà sàn được dựng bằng tre, nứa...

d)

D. Người Việt cổ có tục xăm mình, nhuộm răng đen, ăn trầu...

31.

Ở Việt Nam, thời kì Bắc thuộc kéo dài trong khoảng thời gian nào?

a)

Năm 179 TCN - 938.

b)

Năm 179 - 938.

c)

Năm 111 TCN - 905.

d)

Năm 111 - 905.

32.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về chính sách cai trị của chính quyền phong kiến phương Bắc trên lĩnh vực chính trị đối với nhân dân Âu Lạc?

a)

A. Sáp nhập Âu Lạc vào lãnh thổ Trung Quốc.

b)

B. Bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý.

c)

C. Cửa quan lại người Hán tới cai trị Âu Lạc.

d)

D. Đàn áp các cuộc đấu tranh của người Việt.

33.

Trên lĩnh vực kinh tế, các triều đại phong kiến phương Bắc đã

a)

A. bắt người Việt học chữ Hán, theo các lễ nghi của Trung Hoa.

b)

B. sáp nhập Âu Lạc vào lãnh thổ Trung Quốc rồi chia thành các quận, huyện.

c)

C. chiếm đoạt ruộng đất, bắt người Việt cống nạp các sản vật quý, hương liệu...

d)

D. thẳng tay đàn áp các cuộc đấu tranh yêu nước của người Việt cổ.

34.

Trên lĩnh vực văn hóa, các triều đại phong kiến phương Bắc đã

a)

A. bắt người Việt học chữ Hán, theo các lễ nghi của Trung Hoa.

b)

B. sáp nhập Âu Lạc vào lãnh thổ Trung Quốc rồi chia thành các quận, huyện.

c)

C. chiếm đoạt ruộng đất, bắt người Việt cống nạp các sản vật quý, hương liệu...

d)

D. thẳng tay đàn áp các cuộc đấu tranh yêu nước của người Việt cổ.

35.

Bức tranh dưới đây mô tả về chính sách cai trị nào của chính quyền phong kiến phương Bắc đối với người Việt?

a)

Bắt người Việt cống nạp các sản vật quý.

b)

Bắt người Việt học chữ Hán.

c)

Cử quan lại người Hán tới cai trị.

d)

Nắm độc quyền về muối và sắt.

36.

Để thực hiện âm mưu đồng hóa về văn hóa đối với người Việt, các chính quyền đô hộ phương Bắc đã thực hiện biện pháp nào dưới đây?

a)

Bắt người Hán sinh sống và tuân theo các phong tục tập quán của người Việt.

b)

Xây đắp các thành, lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.

c)

Chia Âu Lạc thành các quận, huyện rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.

d)

Di dân Hán tới, cho ở lẫn với người Việt; bắt người Việt theo lễ nghi Trung Quốc.

37.

Hoạt động kinh tế chính của người Việt dưới thời Bắc thuộc là

a)

sản xuất thủ công nghiệp.

b)

nông nghiệp trồng lúa nước.

c)

trao đổi, buôn bán qua đường bộ.

d)

trao đổi, buôn bán qua đường biển.

38.

Dưới thời Bắc thuộc, người Việt đã sử dụng phổ biến công cụ lao động bằng

a)

sắt.

b)

nhựa.

c)

gỗ.

d)

đá.

39.

Xã hội Việt Nam dưới thời Bắc thuộc xuất hiện những tầng lớp mới nào?

a)

Lạc hầu, địa chủ người Việt.

b)

Nô tì, nông dân công xã.

c)

Lạc dân, nông dân lệ thuộc.

d)

Địa chủ Hán, nông dân lệ thuộc.

40.

Dưới thời thuộc Hán, chức quan đứng đầu bộ máy đô hộ cấp Châu được gọi là

a)

Thái thú.

b)

Lạc tướng.

c)

Bồ chính.


d)

Thứ sử.

41.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng chính sách cai trị về kinh tế của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc?

a)

Xây đắp các thành lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.

b)

Bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý, hương liệu, vàng bạc.

c)

Bắt người Việt tuân theo các phong tục, lễ nghi của người Trung Hoa.

d)

Sáp nhập Âu Lạc vào lãnh thổ Trung Quốc, rồi chia thành các châu - quận...

42.

Dưới thời thuộc Hán, chức quan đứng đầu bộ máy đô hộ cấp quận được gọi là

a)

Thái thú.

b)

Lạc tướng.

c)

Bồ chính.

d)

Thứ sử.

43.

Dưới thời thuộc Đường, chức quan nào đứng đầu bộ máy đô hộ cấp châu?

a)

A. Thái thú.

b)

B. Tiết độ sứ.

c)

C. Huyện lệnh.

d)

D. Thứ sử.

44.

Dưới thời thuộc Đường, chức quan nào đứng đầu An Nam Đô hộ phủ?

a)

A. Thái thú.

b)

B. Tiết độ sứ.

c)

C. Huyện lệnh.

d)

D. Thứ sử.

45.

Dưới thời thuộc Đường, chức quan nào đứng đầu bộ máy đô hộ cấp huyện?

a)

Thái thú.

b)

Tiết độ sứ.

c)

Huyện lệnh.

d)

Thứ sử.

46.

Kinh đô của nước Âu Lạc được đặt ở

a)

A. vùng cửa sông Tô Lịch.

b)

B. Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).

c)

C. vùng Phú Xuân (Huế).

d)

D. Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).