Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử - Địa Lí 6

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước cổ đại đầu tiên xuất hiện trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

Chăm-pa.

b)

Phù Nam

c)

Văn Lang.

d)

Lâm Ấp.

2.

Thời Văn Lang, người đứng đầu liên minh 15 bộ là

a)

Lạc hầu.

b)

Thứ sử

c)

Lạc tướng.

d)

Vua Hùng.

3.

Năm 208 TCN, Thục Phán lên làm vua, xưng là An Dương Vương, lập ra nhà nước

a)

Văn Lang

b)

Phù Nam

c)

Âu Lạc

d)

Nam Việt

4.

Nhà nước Âu Lạc ra đời trên cơ sở thắng lợi từ cuộc kháng chiến

a)

Chống quân Hán xâm lược của nhân dân huyện Tượng Lâm.

b)

Chống quân Tần xâm lược của người Âu Việt và Lạc Việt.

c)

Chống quân Nam Hán xâm lược của người Việt.

d)

Chống quân Đường xâm lược của người Việt.

5.

Thức ăn hàng ngày của cư dân Văn Lang bao gồm

a)

cơm nếp, rau quả, thịt, cá.

b)

cơm nếp, cơm tẻ, rau, cà, thịt, cá.

c)

rau khoai, đậu, ngô, khoai, sắn.

d)

khoai, đậu, tôm, cá, ngô.

6.

Sự tích Trầu, cau và Bánh chưng, bánh giày phản ánh phong tục gì của cư dân Văn Lang?

a)

Ăn trầu, gói bánh chưng, bánh giày trong ngày lễ hội.

b)

Nhảy múa, hát ca, đua thuyền trong ngày lễ hội.

c)

Lễ hội, vui chơi được tổ chức thường xuyên.

d)

Trồng lúa nước và lấy đó làm lương thực chính.

7.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ?

a)

Nghề luyện kim dần được chuyên môn hóa.

b)

Lấy nghề nông trồng lúa nước làm nghề chính.

c)

Cư dân chủ yếu ở nhà sàn được dựng bằng tre, nứa…

d)

Người Việt cổ có tục xăm mình, nhuộm răng đen, ăn trầu…

8.

Cư dân Âu Lạc rất giỏi nghề

a)

luyện kim, đúc đồng.

b)

làm gốm, dệt tơ lụa.

c)

buôn bán.

d)

đánh bắt cá, tôm.

9.

Thời Bắc thuộc, đứng đầu các châu là ai?

a)

Vua người Hán.

b)

Thứ sử người Hán.

c)

Thái thú người Hán.

d)

Hào trưởng người Việt.

10.

Xã hội Việt Nam dưới thời Bắc thuộc xuất hiện những tầng lớp mới nào?

a)

Lạc hầu, địa chủ người Việt.

b)

Nô tì, nông dân công xã.

c)

Lạc dân, nông dân lệ thuộc.

d)

Địa chủ Hán, nông dân lệ thuộc.

11.

Sắp xếp các tổ chức chính quyền của nhà Hán ở châu Giao theo thứ tự từ trung ương đến địa phương.

a)

Châu, quận, huyện, làng, xã.

b)

Quận, châu, huyện, làng, xã.

c)

Quận, huyện, châu, làng, xã.

d)

Làng, xã, huyện, quận, châu.

12.

Các triều đại phong kiến phương Bắc bắt nhân dân ta phải thay đổi phong tục theo người Hán nhằm mục đích gì?

a)

Bảo tồn và phát triển tinh hoa văn hóa phương Đông.

b)

Khai hóa văn minh cho nhân dân ta.

c)

Nô dịch, đồng hóa nhân dân ta về văn hóa.

d)

Phát triển văn hóa Hán trên đất nước ta.

13.

Dưới thời Bắc thuộc, người Việt vẫn nghe - nói và truyền cho con cháu

a)

Tiếng Hán.

b)

Tiếng Anh.

c)

Tiếng Việt.

d)

Tiếng Hàn.

14.

Từ khi nhà Hán đặt ách cai trị, bên cạnh chính sách về chính trị và kinh tế, các triều đại phong kiến phương Bắc còn thực hiện chính sách nào về văn hóa đối với người Việt?

a)

Vơ vét tài nguyên.

b)

Bóc lột nhân công.

c)

Mở mang dân trí.

d)

Đồng hóa văn hóa.

15.

Nhà nước nào được thành lập sau khi giành thắng lợi của Hai Bà Trưng?

a)

Luy Lâu

b)

Cổ Loa

c)

Mê Linh

d)

Hát Môn

16.

Đầu thế kỉ VI, triều đại phong kiến phương Bắc nào đô hộ vùng Giao Châu?

a)

Nhà Hán

b)

Nhà Lương

c)

Nhà Tùy

d)

Nhà Đường

17.

Năm 544 đánh dấu sự ra đời của nhà nước

a)

Vạn Xuân

b)

Văn Lang

c)

Âu Lạc

d)

Đại Cồ Việt

18.

Ai là người được mệnh danh là "Bố Cái đại vương"?

a)

Mai Thúc Loan

b)

Lý Bí

c)

Phùng Hưng

d)

Phùng An

19.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự thay đổi nhiệt độ không khí theo vĩ độ?

a)

Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn không khí ở các vùng có vĩ độ cao.

b)

Không khí ở các vùng vĩ độ cao nóng hơn không khí ở các vùng có vĩ độ thấp.

c)

Không khí ở các vùng vĩ độ cao loãng hơn không khí ở các vùng có vĩ độ thấp.

d)

Không khí ở các vùng vĩ độ thấp ẩm hơn không khí ở các vùng có vĩ độ cao.

20.

Khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước thì:

a)

hình thành độ ẩm tuyệt đối.

b)

tạo thành các đám mây.

c)

sẽ diễn ra hiện tượng mưa.

d)

diễn ra sự ngưng tụ.

21.

Quá trình nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành mây?

a)

Bốc hơi và ngưng tụ.

b)

Dẫn nhiệt và đối lưu.

c)

Hấp thụ ánh sáng Mặt Trời.

d)

Phản xạ ánh sáng.

22.

Nguồn nước trên Trái Đất nhiều nhất ở đâu?

a)

Biển và đại dương.

b)

Nước trên lục địa.

c)

Nguồn nước ngầm.

d)

Nước trong cơ thể sinh vật.

23.

Thủy quyển là

a)

lớp nước bao phủ trên biển và đại dương.

b)

lớp nước bao phủ trên lục địa.

c)

lớp nước bao phủ trên Trái Đất.

d)

là hơi nước có trong khí quyển.

24.

Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho mỗi con sông được gọi là

a)

hệ thống sông.

b)

phụ lưu sông.

c)

lưu vực sông.

d)

mạng lưới sông.

25.

Đơn vị tính lưu lượng nước sông là:

a)

m3/s.

b)

m3/h.

c)

km3/s.

d)

cm3/s.

26.

Trên thế giới có mấy đại dương và mấy châu lục?

a)

3 đại dương và 6 châu lục.

b)

5 đại dương và 6 châu lục.

c)

4 đại dương và 5 châu lục.

d)

4 đại dương và 4 châu lục.

27.

Có mấy sự vận động của nước biển và đại dương?

a)

3 vận động.

b)

1 vận động.

c)

2 vận động.

d)

4 vận động.

28.

Dựa vào nhiệt độ mà người ta chia ra mấy loại dòng biển?

a)

1 loại.

b)

2 loại.

c)

3 loại.

d)

4 loại.

29.

Sóng biển là:

a)

Là hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương.

b)

Là dòng nước chuyển động theo chiều ngang trên biển và đại dương.

c)

Là hình thức dao động dưới đáy biển sinh ra.

d)

Là hiện tượng nước biển có lúc dâng lên, lấn sâu vào đất liền.

30.

Các thành phần chính của lớp đất là:

a)

Không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

b)

Cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.

c)

Chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.

d)

Nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

31.

Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất.

b)

Tồn tại ở giữa các khe hở của đất.

c)

Thành phần quan trọng nhất của đất.

d)

Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.

32.

Khu vực Đông Nam Á có nhóm đất chính nào?

a)

Đất pốtdôn hoặc đất đài nguyên.

b)

Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm, đất đen.

c)

Đất đỏ hoặc đất nâu đỏ xavan.

d)

Đất feralit hoặc đất đen nhiệt đới.

33.

Ở miền cực có khí hậu lạnh giá, chỉ có các loài thực vật nào sinh trưởng trong mùa hạ?

a)

rêu, địa y.

b)

cây lá kim.

c)

cây lá cứng.

d)

sồi dẻ.

34.

Ở đới nào sao đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất?

a)

Nhiệt đới.

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

35.

Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở

a)

đới ôn hòa và đới lạnh.

b)

xích đạo và nhiệt đới.

c)

đới nóng và đới ôn hòa.

d)

đới lạnh và đới nóng.

36.

Phạm vi lãnh thổ của nhà nước Văn Lang, Âu Lạc thuộc khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ của Việt Nam hiện nay.

a)

Đ

b)

S

37.

Kinh đô của nước Âu Lạc được đặt ở Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).

a)

Đ

b)

S

38.

Ngày giỗ tổ Hùng Vương được tổ chức vào ngày mồng 10 tháng 3 dương lịch hàng năm.

a)

Đ

b)

S

39.

Năm 179 TCN, cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Triệu của nước Âu Lạc thất bại vì An Dương Vương chủ quan, mất cảnh giác.

a)

Đ

b)

S

40.

Bà Triệu nổi dậy khởi nghĩa là do chính sách cai trị hà khắc, bóc lột tàn bạo của nhà Ngô khiến đời sống của người Việt cực khổ.

a)

Đ

b)

S

41.

Sau khi đánh đuổi được giặc Đường giải phóng đất nước. Mai Thúc Loan xưng đế, xây thành Vạn An (Nghệ An) làm quốc đô.

a)

Đ

b)

S

42.

Lý Bí lên ngôi vua, lấy hiệu là Lý Nam Đế. Ông Đặt tên nước là Vạn Xuân, đóng đô ở vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).

a)

Đ

b)

S

43.

Sau khi Phùng Hưng qua đời, con trai ông là Phùng An nối nghiệp cha. Năm 791, nhà Tống đem quân sang đàn áp, dập tắt cuộc khởi nghĩa.

a)

Đ

b)

S

44.

Những yếu tố nào của khí hậu có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt độ

b)

Lượng mưa

45.

Ở vùng ôn đới lạnh, sông thường có lũ lụt vào mùa nào?

a)

Mùa hè

b)

Mùa thu

c)

Mùa đông

d)

Mùa xuân

46.

Ở miền nhiệt đới, nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông là gì?

a)

Nước mưa

b)

Nước ngầm

c)

Nước sông

d)

Nước biển

47.

Sông nào có chiều dài lớn nhất thế giới?

a)

Sông Nin

b)

Sông Amazon

c)

Sông Mississippi

d)

Sông Yangtze