wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 8

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong công nghiệp, trước hết Pháp tập trung vào ngành gì?

a)

A. Sản xuất xi – măng và gạch ngói

b)

B. Khai thác than và kim loại

c)

C. Chế biến gỗ và xay xát gạo.

d)

D. Khai thác điện, nước.

2.

Câu 2: Giai cấp, tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị khổ cực trăm bề?

a)

A. Giai cấp tư sản dân tộc.

b)

B. Tầng lớp tiểu tư sản.

c)

C. Giai cấp công nhân làm thuê.

d)

D. Giai cấp nông dân.

3.

Câu 3: Đặc điểm nổi bật của tình hình Việt Nam giữa thế kỉ XIX là

a)

A. Khủng hoảng trầm trọng, toàn diện.

b)

B. Chính trị không ổn định, kinh tế phát triển

c)

C. Chính trị ổn định, kinh tế khủng hoảng.

d)

D. Mầm mồng tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh.

4.

Câu 4: Phong trào nông dân Yên Thế diễn ra trong thời gian dài đã tác động như thế nào đến thực dân Pháp?

a)

A. Thể hiện tinh thần yêu nước của nhân dân Việt Nam

b)

B. Làm chậm quá trình bình định của thực dân Pháp

c)

C. Để lại những bài học kinh nghiệm cho các cuộc đấu tranh giai đoạn sau

d)

D. Xã hội Việt Nam đang lâm vào một cuộc khủng hoảng sâu sắc về đường lối

5.

Câu 5: Nét nổi bật của phong trào nông dân Yên Thế trong giai đoạn 1884-1892 là

a)

A. Các toán quân hoạt động riêng rẽ, thủ lĩnh có uy tín nhất là Đề Nắm

b)

B. Vừa chiến đấu, vừa xây dựng cơ sở

c)

C. Liên tiếp phải chống lại các cuộc càn quét lớn của thực dân Pháp

d)

D. Giảng hòa để chuẩn bị lực lượng đấu tranh

6.

Câu 6: Vì sao cuộc khởi nghĩa Yên Thế được xem là cuộc khởi nghĩa nông dân?

a)

A. Cuộc khởi nghĩa có nông dân tham gia dưới sự chỉ huy của văn thân, sĩ phu.

b)

B. Cuộc khởi nghĩa mà mục tiêu chủ yếu là đòi ruộng đất cho nông dân.

c)

C. Cuộc khởi nghĩa mà lực lượng tham gia chủ yếu là nông dân.

d)

D. Cuộc khởi nghĩa mà lãnh đạo và lực lượng tham gia khởi nghĩa đều là nông dân.

7.

Câu 7: Nội dung nào không phải là nguyên nhân nào dẫn tới thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Thế ?

a)

A. Bó hẹp trong một địa phương, dễ bị cô lập

b)

B. So sánh lực lượng quá chênh lệch, thực dân Pháp và phong kiến cấu kết đàn áp

c)

C. Chưa có sự lãnh đạo của giai cấp tiên tiến

d)

D. Cuộc khởi nghĩa thu hút quá nhiều các nhà yêu nước

8.

Câu 8: Tại vùng Đông Bắc Bắc Kỳ có phong trào kháng chiến của đồng bào các dân tộc nào?

a)

A. Người Dao, người Hoa.

b)

B. Người Thượng, người Khơ-me.

c)

C. Người Thái, người Mường.

d)

D. Người Thượng, người Thái.

9.

Câu 9: Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành ở Việt Nam trong khoảng thời gian nào?

a)

A. 1895 - 1918

b)

B. 1896 - 1914

c)

C. 1897 - 1914

d)

D. 1898 - 1918

10.

Câu 10. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong Cần vương cuối thế kỉ XIX là

a)

A. khởi nghĩa Ba Đình.

b)

B. khởi nghĩa Bãi Sậy.

c)

C. khởi nghĩa Hương Khê.

d)

D. khởi nghĩa Yên Thế.

11.

Câu 11. Các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương do lực lượng nào lãnh đạo?

a)

A. Văn thân, sĩ phu yêu nước.

b)

B. Tiểu tư sản trí thức.

c)

C. Giai cấp nông dân.

d)

D. Giai cấp địa chủ.

12.

Câu 12. Tôn Thất Thuyết nhân danh vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần vương nhằm mục đích gì?

a)

A. Tố cáo tính bất hợp pháp của triều đình Đồng Khánh.

b)

B. Kêu gọi văn thân và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước.

c)

C. Lên án tội ác của thực dân Pháp.

d)

D. Kêu gọi quan viên triều đình hộ giá nhà vua trở về kinh đô

13.

Câu 13. Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương

a)

A. hoàn toàn chấm dứt.

b)

B. chỉ hoạt động cầm chừng.

c)

C. tiếp tục phát triển và quy tụ thành những cuộc khởi nghĩa lớn

d)

D. vẫn được duy trì nhưng thu hẹp địa bàn ở Bắc Bộ

14.

Câu 14. Cuộc khởi nghĩa nào dưới đây không thuộc phong trào Cần vương ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX?

a)

A. Khởi nghĩa Ba Đình.

b)

B. Khởi nghĩa Bãi Sậy.

c)

C. Khởi nghĩa Hương Khê.

d)

D. Khởi nghĩa Yên Thế.

15.

Câu 15. Phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX mang tính chất là

a)

A. phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng phong kiến.

b)

B. phong trào yêu nước theo huynh hướng dân chủ tư sản.

c)

C. phong trào yêu nước theo huynh hướng vô sản.

d)

D. phong trào đấu tranh tự phát của nông dân.

16.

Câu 16. Ai là người lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa Hương Khê (1885 – 1896)?

a)

A. Đinh Công Tráng.

b)

B. Tống Duy Tân.

c)

C. Nguyễn Thiện Thuật.

d)

D. Phan Đình Phùng.

17.

Câu 17. Nguyên nhân chủ yếu nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là

a)

A. triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp.

b)

B. không nhận được sự ủng hộ của nhân dân

c)

C. thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn

d)

D. vua Hàm Nghi bị thực dân Pháp bắt.

18.

Câu 18. Đặc điểm nổi bật của phong trào Cần vương trong giai đoạn 1888 - 1896 là

a)

A. diễn ra sôi nổi, rộng khắp trên cả nước, từ Bắc vào Nam.

b)

B. chiến đấu dưới sự lãnh đạo của triều đình, do vua Hàm Nghi lãnh đạo

c)

C. quy tụ thành những cuộc khởi nghĩa lớn, có trình độ tổ chức cao.

d)

D. các cuộc khởi nghĩa nhỏ lẻ, hoạt động riêng rẽ, không có liên hệ với nhau

19.

Câu 19. Sự thất bại của phong trào Cần vương (1885 – 1896) đã chứng tỏ điều gì?

a)

A. Lãnh đạo phong trào không xác định đúng đối tượng đấu tranh.

b)

B. Độc lập dân tộc không gắn liền với chế độ phong kiến.

c)

C. Pháp đã thủ tiêu được tinh thần đấu tranh của nhân dân ta.

d)

D. Nhân dân Việt Nam không quyết tâm chống Pháp.

20.

Câu 20. Vì sao nông dân Yên Thế đứng lên đấu tranh chống Pháp?

a)

A. Hưởng ứng chiếu Cần vương do vua Hàm Nghi ban ra

b)

B. Chống lại chính sách bình định của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống.

c)

C. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình.

d)

D. Lật đổ nhà Nguyễn, thiết lập triều đại mới

21.

Câu 21. Ai là lãnh tụ tối cao của khởi nghĩa Yên Thế trong giai đoạn từ năm 1893 đến năm 1913?

a)

A. Đề Nắm

b)

B. Đề Thám

c)

C. Đề Sặt

d)

D. Đề Chung

22.

Câu 22. Bản chất của phong trào nông dân Yên Thế là

a)

A. phong trào yêu nước theo khuynh hướng tư sản.

b)

B. phong trào đấu tranh tự phát của nông dân.

c)

C. phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng phong kiến.

d)

D. phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản.

23.

Câu 23. So với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương (1885 – 1896), khởi nghĩa Yên Thế (1884 – 1913) có sự khác biệt căn bản về

a)

A. mục tiêu đấu tranh và thành phần lãnh đạo

b)

B. đối tượng đấu tranh và hình thức đấu tranh

c)

C. hình thức và phương pháp đấu tranh.

d)

D. đối tượng đấu tranh và quy mô phong trào.

24.

Câu 24. Vì sao nghĩa quân Yên Thế đã hai lần giảng hoà với thực dân Pháp trong giai đoạn 1893-1908?

a)

A. Do tương quan lực lượng bất lợi cho nghĩa quân.

b)

B. Nghĩa quân chán nản không còn sức chiến đấu.

c)

C. Thủ lĩnh Đề Nắm, Đề Thám lần lượt hy sinh

d)

D. Để tập trung chuẩn bị cho cuộc tiến công quy mô lớn

25.

Câu 25. Yên Thế ngày nay thuộc địa phận tỉnh nào?

a)

A. Bắc Giang

b)

B. Bắc Ninh

c)

C. Hưng Yên

d)

D. Vĩnh Phúc

26.

Câu 26. Đâu không phải cơ sở làm xuất hiện trào lưu cải cách duy tân ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX?

a)

A. Đất nước khủng hoảng trầm trọng.

b)

B. Thực dân Pháp mở rộng xâm lược Việt Nam.

c)

C. Lòng yêu nước thương dân của các sĩ phu.

d)

D. Triều đình Nguyễn tổ chức cải tổ đất nước

27.

Câu 27. Trong các năm 1877 và 1882, Nguyễn Lộ Trạch dâng vua Tự Đức hai bản “Thời vụ sách” đề nghị cải cách vấn đề gì?

a)

A. Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, bảo vệ đất nước.

b)

B. Đẩy mạnh khai khẩn ruộng hoang và khai mỏ.

c)

C. Mở rộng ngoại giao, cải tổ giáo dục.

d)

D. Phát triển buôn bán, chấn chỉnh quốc phòng.

28.

Câu 28. Ai là người đã dâng lên triều đình nhà Nguyễn 30 bản điều trần vào nửa cuối thế kỉ XIX?

a)

A. Nguyễn Lộ Trạch.

b)

B. Nguyễn Trường Tộ.

c)

C. Trần Đình Túc.

d)

D. Phan Huy Tế.

29.

Câu 29. Lực lượng khởi xướng trào lưu cải cách duy tân ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX là

a)

A. quan lại, sĩ phu yêu nước

b)

B. nông dân.

c)

C. bình dân thành thị.

d)

D. tư sản.

30.

Câu 30. Trào lưu cải cách duy tân ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Thể hiện tinh thần yêu nước.

b)

B. Tấn công vào tư tưởng phong kiến bảo thủ.

c)

C. Đặt cơ sở cho sự ra đời của phong trào Duy tân đầu thế kỉ XX.

d)

D. Đưa đất nước phát triển lên con đường tư bản chủ nghĩa.

31.

Câu 31. Lý do cơ bản nào khiến các đề nghị cải cách không được thực hiện?

a)

A. Không phù hợp với hoàn cảnh nước ta

b)

B. Rập khuôn theo nước ngoài.

c)

C. Không được nhân dân ủng hộ.

d)

D. Triều đình bảo thủ, cự tuyệt, khước từ cải cách

32.

Câu 32. Mục đích của thực dân Pháp khi tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương là gì?

a)

A. Bù đắp thiệt hại từ cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất.

b)

B. Bóc lột sức người, sức của ở thuộc địa, làm giàu cho chính quốc.

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội Việt Nam

d)

D. Khuếch trương công lao khai hóa của Pháp.

33.

Câu 33. Theo sự phân chia của người Pháp, xứ Bắc Kì theo chế độ cai trị nào?

a)

A. Nửa bảo hộ.

b)

B. Bảo hộ.

c)

C. Thuộc địa.

d)

D. Tự trị.

34.

Câu 34. Bộ máy nhà nước Liên bang Đông Dương do ai đứng đầu?

a)

A. Toàn quyền.

b)

B. Khâm sứ.

c)

C. Thống sứ.

d)

D. Thống đốc.

35.

Câu 35. Hệ thống giáo dục phổ thông thời Pháp thuộc gồm có

a)

A. hai bậc: Tiểu học và Trung học.

b)

B. hai bậc: Ấu học và Tiểu học

c)

C. ba bậc: Ấu học, Tiểu học và Trung học.

d)

D. ba bậc: Tiểu học, Trung học và Đại học.

36.

Câu 36. Thực dân Pháp chú trọng xây dựng hệ thống giao thông vận tải mục đích chính là để

a)

A. phục vụ cho việc bóc lột kinh tế và đàn áp nhân dân.

b)

B. giúp nhân dân đi lại thuận lợi.

c)

C. tạo điều kiện phát triển nội thương.

d)

D. khuếch trương hình ảnh hiện đại của nền văn minh Pháp.

37.

Câu 37. Liên bang Đông Dương thuộc Pháp gồm có những quốc gia nào?

a)

A. Việt Nam, Lào, In-đô-nê-xi-a

b)

B. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.

c)

C. Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan.

d)

D. Việt Nam, Cam-pu-chia, My-an-ma.

38.

Câu 38. Những giai cấp và tầng lớp mới nào được hình thành ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

a)

A. tư sản và công nhân.

b)

B. tư sản và tiểu tư sản.

c)

C. tư sản, tiểu tư sản, công nhân

d)

D. đại địa chủ, tư sản, công nhân.

39.

Câu 39. Thực dân Pháp chia nước Việt Nam làm ba xứ với ba chế độ cai trị khác nhau nhằm thực hiện âm mưu

a)

A. chia để trị.

b)

B. đồng hoá.

c)

C. dùng người Pháp trị người Việt.

d)

D. cải cách đơn vị hành chính.

40.

Câu 40. Điểm mới của xu hướng cứu nước đầu thế kỉ XX?

a)

A. Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam, không lệ thuộc Pháp.

b)

B. Giành độc lập, xây dựng lại chế độ phong kiến.

c)

C. Đẩy mạnh cuộc vận động yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

d)

D. Yêu cầu nhà vua thực hiện cải cách duy tân đất nước

41.

Câu 41. Tầng lớp tiểu tư sản Việt Nam không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

A. Học sinh, sinh viên.

b)

B. Chủ xí nghiệp, địa chủ.

c)

C. Thông ngôn, nhà giáo.

d)

D. Viên chức cấp thấp, kế toán.

42.

Câu 42. Bộ phận nào của giai cấp địa chủ phong kiến có tinh thần yêu nước chống đế quốc?

a)

A. Địa chủ người Hoa.

b)

B. Đại địa chủ Việt

c)

C. Địa chủ vừa và nhỏ.

d)

D. Không có bộ phận nà

43.

Câu 43. Công nhân Việt Nam phần lớn xuất thân từ giai cấp nào?

a)

A. Nông dân.

b)

B. Thợ thủ công.

c)

C. Nô tì.

d)

D. Binh lính.

44.

Câu 44. Trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam bao gồm hai giai cấp cơ bản nào?

a)

A. Địa chủ phong kiến và nông dân

b)

B. Thợ thủ công và thương nhân.

c)

C. Công nhân và nông dân.

d)

D. Tư sản và vô sản.

45.

Câu 45. Giai cấp nông dân Việt Nam có thái độ như thế nào đối với thực dân Pháp và phong kiến tay sai?

a)

A. Căm ghét chế độ thực dân phong kiến, sẵn sàng đứng lên đấu tranh

b)

B. Trung lập, không có hành động nào chống đế quốc và tay sai.

c)

C. Ủng hộ chế độ thực dân phong kiến.

d)

D. Đấu tranh khi bị áp bức, thỏa hiệp khi được nhân nhượng về quyền lợi