wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cong nghe 6 ki I

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là bữa ăn hợp lí?

a)

Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp để cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng.

b)

Có sự phối hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món ăn hấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng.

c)

Không có sự đa dạng các loại thực phẩm mà chỉ tập trung vào một loại thực phẩm mà người dùng yêu thích, cung cấp vừa đủ nhu cầu của cơ thể về năng lượng.

d)

Có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng của cơ thể.

2.

Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần

a)

ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo

b)

ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng.

c)

ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm.

d)

ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ

3.

Vì sao nước không phải là chất dinh dưỡng nhưng lại có vai trò rất quan trọng đối với đời sống con người?

a)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể

b)

Nước là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

c)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp có thể điều hòa thân nhiệt.

d)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất bên trong cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt

4.

Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?

a)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng

b)

Đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm trong thời gian dài.

c)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn được đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng

5.

Chế biến thực phẩm có vai trò gì?

a)

Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn

b)

Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm.

c)

Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn

d)

Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.

6.

Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?

a)

Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố.

b)

Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng.

c)

Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng.

d)

Ăn khoai tây mọc mầm.

7.

Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh tực phẩm?

a)

Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một thời điểm.

b)

Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.

c)

Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm chín với nhau.

d)

Không che đậy thực phẩm sau khi nấu chín.

8.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Làm lạnh và đông lạnh.

b)

Luộc và trộn hỗn hợp.

c)

Làm chín thực phẩm.

d)

Nướng và muối chua

9.

Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?

a)

Ướp và phơi  

b)

Xào và muối chua  

c)

Rang và nướng

d)

Rán và trộn dầu giấm

10.

Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến?

a)

Chất béo   

b)

Tinh bột

c)

Vitamin

d)

Chất đạm

11.

Tìm phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm

a)

Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn

b)

Rửa thịt sau khi đã cắt thành từng lát

c)

Không để ruồi bọ đậu vào thịt, cá

d)

Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài.

12.

Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là:

a)

Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.

b)

Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp

c)

Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm

d)

Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo

13.

Yếu tố nào dưới đây được dùng để trang trí, làm tăng vẻ đẹp và tạo hiệu ứng thẩm mĩ cho trang phục?

a)

Chất liệu   

b)

Kiểu dáng

c)

Màu sắc  

d)

Đường nét, họa tiết

14.

Chất liệu để may trang phục có sự khác biệt về những yếu tố nào?

a)

Độ nhàu; độ dày, mỏng, kiểu may

b)

Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu; độ thấm hút mồ hôi

c)

Độ thấm hút; độ bền; độ nhàu, kiểu may

d)

Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu, kiểu may

15.

Loại trang phục mà các bác sĩ thường mặc khi làm việc có tên gọi là

a)

áo blouse

b)

áo sơ mi

c)

áo khoác trắng

d)

áo khoác xanh

16.

Các món ăn KHÔNG thuộc món canh là:

a)

Rau muống xào

b)

Canh cá nấu chua

c)

thịt rang tép

d)

canh rau ngót nấu cua

17.

Sắp xếp các bước xây dựng thực đơn:

1-Ước lượng khối lượng của mỗi món ăn

2 – Tính tổng giá trị dinh dưỡng cả các món ăn trong thực đơn

3 – Lựa chọn các món ăn

4 – Điều chỉnh khối lượng của các món ăn để phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của gia đình

5 – Hoàn thiện thực đơn

a)

3, 1, 2, 4, 5   

b)

3, 2, 1, 4, 5     

c)

1, 3, 2, 4, 5   

d)

1,2, 3, 4, 5

18.

Bữa ăn kết nối yêu thương là:

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể con người

b)

Chứa đựng tình yêu thương, gắn kết các thành viên trong gia đình

c)

Là bữa ăn sum họp

d)

tất cả các đáp án trên

19.

Nhu cầu dinh dưỡng trong một ngày của bạn nam 12 tuổi là

a)

2110

b)

2205

c)

1825

d)

2650

20.

Nghề đầu bếp là người:

a)

Chế biến món ăn trong gia đình

b)

Chế biến món ăn ở tất cả mọi nơi

c)

Chế biến món ăn ở nhà hàng, khách sạn, quán ăn, …

d)

Chế biến món ăn trong bếp

21.

Trang phục được phân loại theo

a)

Giới tính

b)

Lứa tuổi

c)

Thời tiết       

d)

Cả ba đáp án trên

22.
a)

1B2A3C

b)

1A2C3B

c)

1C2B3A

d)

1C2A3B

23.

Em hãy chỉ ra các vật dụng là trang phục có trong hình sau

a)

a,b,c,e,I

b)

a,e,c,I  

c)

e,g,h,i

d)

a,b,c,d,e  

24.

Ghép thông tin ở cột A với thông tin phù hợp ở cột B để chỉ ra được tiêu chí phân loại trang phục

a)

1a2b3c4d

b)

1c2a3d4b

c)

1a2c3b4d

d)

1d2b3c4a

25.

Trang phục của học sinh khi đến trường là:

a)

Đồng phục

b)

Áo phông

c)

Áo dài 

d)

quần áo đi chơi

26.

Các loại vải chính để may trang phục là

a)

Vải sợi thiên nhiên 

b)

Vải sợi hóa học

c)

Vải sợi pha    

d)

Cả ba đáp án trên

27.

Hà Nội có làng dệt lụa nổi tiếng là:

a)

Bảo Lộc  

b)

Thái Tuấn

c)

Vạn Phúc

d)

Tân Châu

28.

Trang phục có vai trò:

a)

Che chở, bảo vệ cơ thể con người

b)

Biết được một số thông tin về nghề nghiệp , sở thích của người mặc

c)

Tôn vẻ đẹp của con người

d)

cả ba đáp án trên

29.

Các phương pháp chế biến có sử dụng nhiệt là:

a)

luộc, kho  

b)

Hấp, rán 

c)

Rang, nướng 

d)

Cả ba đáp án trên

30.

Phương pháp chế biến không sử dụng nhiệt là:

a)

Luộc   

b)

muối chua

c)

Hấp

d)

Nướng

31.

Các Phương pháp KHÔNG đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm khi chế biến món ăn:

a)

đậy thức ăn sau khi chế biến  

b)

Rau củ tươi ăn ngay không cần rửa sạch

c)

Cất thực phẩm chin và sống riêng

d)

Làm sạch các dụng cụ nhà bếp

32.

Nghề tư vấn cho mọi người về lối sống lành mạnh trong ăn uống là:

a)

Chuyên gia dinh dưỡng 

b)

Bác sĩ 

c)

Đầu bếp  

d)

Y tá

33.

Ngũ cốc là tên gọi chung của

a)

5 loại hạt 

b)

Các loại cây có hạt dùng làm lương thực

c)

Lúa mạch

d)

Ngô, lúa

34.

Chất dinh dưỡng nào dưới đây là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể ?

a)

Chất đường, bột 

b)

Chất béo 

c)

Chất đạm 

d)

Vitamin

35.

Nguồn cung cấp của Vitamin C chủ yếu từ loại thực phẩm nào dướ đây ?

a)

Lòng đỏ trứng, tôm cua

b)

Thịt lợn, thịt gà, thịt vit… 

c)

Ngô, khoai lang, sắn

d)

Rau quả tươi 

36.

Chế độ ăn uống khoa học cần đảm bảo những yêu cầu nào dưới đây ?

a)

Xây dựng bữa ăn dinh dưỡng hợp lí.    

b)

Phân chia số bữa ăn hợp lí. 

c)

Không có nguyên tắc nào cả.

d)

Xây dựng bữa ăn dinh dưỡng hợp lí, phân chia số bữa ăn hợp lí.

37.

Nêu chức năng dinh dưỡng của chất béo ?

a)

Là dung môi hòa tan các Vitamin.

b)

Chuyển hóa một số Vitamin cần thiết cho cơ thể.

c)

Là dung môi hòa tan các Vitamin, chuyển hóa một số Vitamin cần thiết cho cơ thể, tăng sức đề kháng cho cơ thể.

d)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể.

38.

Vai trò chủ yếu của Vitamin A là gì ?

a)

Tốt cho da và bảo vệ tế bào.

b)

Cùng với canxi giúp kích thích sự phát triển của hệ xương.

c)

Làm chậm quá trình lão hóa.

d)

Kích thích sự ăn uống.

39.

Nhóm thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều chất đạm ?

a)

Ngũ cốc, bánh mì, khoai, sữa.    

b)

Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ. 

c)

Ớt chuông, cà rốt, cần tây.

d)

Thịt nạc, cá tôm, trứng. 

40.

Món ăn nào dưới đây không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong nước ?

a)

canh chua.

b)

Rau luộc.

c)

Tôm nướng 

d)

Thịt kho.

41.

Nêu những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm ?

a)

Rau, thịt, cá ..phải mua tươi hoặc ướp lạnh.

b)

Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.

c)

Tránh để lẫn lộn thực phẩn sống với thực phẩm đã nấu chín.

d)

Rau, thịt, cá ..phải mua tươi hoặc ướp lạnh, thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng, tránh để lẫn lộn thực phẩn sống với thực phẩm đã nấu chín.

42.

Ý nghĩa nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm ?

a)

Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa.

b)

Làm tang tính đa dạng của thực phẩm.

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm có thời hạn sử dụng lâu dài.

d)

Tạo sự thuận tiện cho việc chế biến thực phẩm thành nhiều món khác nhau.

43.

Nêu quy trình chế biến món Salad hoa quả ?

a)

Sơ chế thực phẩm – Trình bày món ăn

b)

Sơ chế thực phẩm – Trộn – Trình bày món ăn.

c)

Sơ chế thực phẩm – lựa chọn thực phẩm – Chế biến món ăn.

d)

Chế biến thực phẩm – Sơ chế món ăn – Trình bày món ăn 

44.

Các món ăn trong bữa ăn hàng ngày bao gồm các món nào ?

a)

Canh, dưa chua.  

b)

Món xào.   

c)

Canh, dưa chua, món mặn, món xào.

d)

Món mặn.

45.

Hằng ngày chúng ta cần sử dụng loại thực phẩm nào nhiều nhất trong các thực phẩm dưới đây ?

a)

Rau, củ, quả.  

b)

Dầu, mỡ

c)

Thịt, cá.  

d)

Muối.

46.

Loại thực phẩm nào dưới đây cần ăn hạn chế nhất theo tháp dinh dưỡng cân đối ?

a)

Muối    

b)

Thịt

c)

Đường

d)

Dầu mỡ   

47.

Trang phục là gì ?

a)

Vật dụng cần thiết của con người, bao gồm các laoị quần áo và một số vật dụng đi kèm như giày, thắt lưng, tất, khăn quàng, mũ, … Che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác dụng có hại của thời tiết và môi trường. Góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc.

b)

Góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc.

c)

Che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác dụng có hại của thời tiết và môi trường.

d)

Vật dụng cần thiết của con người, bao gồm các laoị quần áo và một số vật dụng đi kèm như giày, thắt lưng, tất, khăn quàng, mũ, …

48.

Trang phục là gì ?

a)

Vật dụng cần thiết của con người, bao gồm các loại quần áo và một số vật dụng đi kèm như giày, thắt lưng, tất, khăn quàng, mũ, … Che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác dụng có hại của thời tiết và môi trường. Góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc.

b)

Góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc.

c)

Che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác dụng có hại của thời tiết và môi trường.

d)

Vật dụng cần thiết của con người, bao gồm các loại quần áo và một số vật dụng đi kèm như giày, thắt lưng, tất, khăn quàng, mũ, …

49.

Vải sợi pha được tạo thành từ đâu ?

a)

Từ sợi cây đay

b)

Từ sợi pha.  

c)

Từ các dạng sợi do con người tạo ra. 

d)

Từ sợi tơ tằm.