wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST QTMH 2024

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Quy trình mua sắm HHDV SG-QT-R01 KHÔNG áp dụng cho đối tượng nào sau đây?
a)
Hàng hóa phục vụ nhu cầu sản xuất kinh doanh, vận hành
b)
Đơn hàng nội địa cung cấp thiết bị/vật tư đầu tư xây dựng cho công trình; và công tác mua sắm ngoại lệ theo phê duyệt/chỉ đạo hoặc theo chính sách riêng của LĐTĐ
c)
Dịch vụ phục vụ nhu cầu sản xuất kinh doanh, vận hành
d)
Hàng OS&E mua sắm trong giai đoạn đầu tư xây dựng
2.
Quy trình mua sắm HHDV SG-QT-R01 có tất cả bao nhiêu Phụ lục?
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
3.
Đơn vị tự vận hành được chủ trì mua sắm Hàng hoá MSPTT không thuộc Phụ lục 01 & Phụ lục 02 đối với mốc giá trị bao nhiêu (tính trên 1 PR)?
a)
< 5 triệu đồng
b)
< 10 triệu đồng
c)
< 20 triệu đồng
d)
< 30 triệu đồng
4.
Khách sạn Mercure Đà Nẵng phát sinh đơn hàng Rượu vang Khẩn gấp (3 chai, tổng 9 triệu đồng), đâu là cách làm đúng so với Quy trình?
a)
Khách sạn mua sắm
b)
Gửi SSC báo giá rồi tự mua
c)
Đại diện SHG xác nhận tình trạng Khẩn/Gấp trước khi Khách sạn chủ động mua sắm
d)
Không có đáp án đúng
5.
Thẩm quyền phê duyệt đơn hàng (phê duyệt lựa chọn NCC, giá, ĐKTM) được quy định cụ thể trong văn bản nào?
a)
Quy trình mua sắm Hàng hoá, dịch vụ (SG-QT-R01)
b)
Quy trình Lập và quản lý Hợp đồng mua sắm Hàng hoá dịch vụ (SG-QT-L02)
c)
Ma trận PNPQ công tác Mua sắm Hàng hoá, dịch vụ
d)
Ma trận PNPQ công tác Pháp chế
6.
Theo Quy trình mua sắm Hàng hoá, dịch vụ (SG-QT-R01), trước khi thực hiện mua sắm Hàng hoá, TVSG cần thực hiện điều gì?
a)
Liên hệ SSC hỏi báo giá
b)
Chủ động tìm kiếm 3 NCC để so sánh giá
c)
Làm đề nghị lên Ban tài chính phê duyệt ngân sách mua sắm
d)
Kiểm tra vật tư hàng hoá tồn kho/dư thừa trên hệ thống tại đơn vị và toàn Tập đoàn để tối ưu chi phí chung cho TĐ
7.
Theo Quy trình mua sắm Hàng hoá, dịch vụ (SG-QT-R01), một YCMH chỉ được bao gồm các mặt hàng thuộc tối đa bao nhiêu nhóm ngành hàng khác nhau?
a)
2 Nhóm
b)
3 Nhóm
c)
4 Nhóm
d)
Không có đáp án đúng
8.
TVSG cần phải lập Dự thảo Kế hoạch mua sắm Năm và gửi đến SSC vào thời gian nào?
a)
Trước 01/10
b)
Trước 31/10
c)
Trước 15/11
d)
Trước 31/12
9.
Trường hợp mua hàng gấp/khẩn chưa có PR/PYC: Đơn vị phải bổ sung PR/PYC muộn nhất khi nào?
a)
30 ngày kể từ ngày duyệt đơn hàng
b)
30 ngày kể từ ngày giao hàng
c)
15 ngày kể từ ngày duyệt đơn hàng
d)
15 ngày kể từ ngày giao hàng
10.
Nguyên tắc 2 Riêng (Riêng Mã MSTT vs Mã MSPTT; Riêng Hàng vận hành & Hàng ĐTXD) áp dụng với loại Yêu cầu mua hàng nào?
a)
PR11 và PR18
b)
PR đối với Đơn vị tự vận hành
c)
PYC đối với Đơn vị thuê vận hành
d)
Tất cả các loại YCMH
11.
Một trong Biểu mẫu bắt buộc phải gửi kèm (file mềm) khi gửi YCMH đến Khối Cung ứng là gì?
a)
Biểu mẫu Tờ trình phê duyệt đơn hàng
b)
Bảng thông tin hàng hoá
c)
Biên Bản Nghiệm Thu Giao Nhận
d)
Biểu mẫu So sánh giá
12.
Trong công tác giao nhận Hàng hoá, biểu mẫu Biên Bản Nghiệm Thu Giao Nhận (BM-SG/QTR0107) được áp dụng trong trường hợp nào?
a)
Tất cả đơn vị TVSG (bao gồm ĐVVH), đối với đơn hàng/hợp đồng nội địa có giá trị ≥ 20 triệu (chưa VAT)
b)
Tất cả đơn vị TVSG (bao gồm ĐVVH), đối với đơn hàng/hợp đồng nội địa có giá trị ≥ 30 triệu (chưa VAT)
c)
Chỉ áp dụng cho trường hợp Mua sắm do SSS chủ trì, đối với đơn hàng/hợp đồng nội địa có giá trị ≥ 30 triệu (chưa VAT)
d)
Không áp dụng đối với đơn vị không có Thủ kho
13.
Trường hợp mua sắm do các pháp nhân của SSC ký hợp đồng, thời gian để TVSG chuyển bản gốc BBNTGN về cho SSC là bao lâu?
a)
Trong 10 ngày làm việc
b)
Trong 7 ngày làm việc
c)
Trong 5 ngày làm việc
d)
Trong 3 ngày làm việc
14.
Phòng TTG_VPTĐ phải trả kết quả phê duyệt Market List hàng tháng trong thời gian như thế nào?
a)
Muộn nhất ngày 25 hàng tháng
b)
Muộn nhất ngày 27 hàng tháng
c)
Trong vòng 2 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình Market List từ SSC
d)
Trong vòng 3 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình Market List từ SSC
15.
Mệnh đề nào sau đây là đúng về đơn vị quản lý hệ thống cơ sở dữ liệu (Master data) trên SAP của Tập đoàn
a)
SSC quản lý Mã vật tư Hàng hoá và Mã Dịch vụ; BTC TĐ quản lý Mã NCC
b)
SSC quản lý Mã vật tư Hàng hoá; BTC TĐ quản lý Mã Dịch vụ và Mã NCC
c)
SSC quản lý Mã vật tư Hàng hoá và Mã NCC; BTC TĐ quản lý Mã Dịch vụ
d)
BTC Tập đoàn quản lý toàn bộ hệ thống Mã trên SAP