wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Khoa Học

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào dưới đây không có trong đất?

a)

Chất béo

b)

Mùn

c)

Chất khoáng

d)

Nước

2.

Loài cây nào dưới đây thích hợp trồng trên đất bazan?

a)

Lúa nước

b)

Khoai tây

c)

Ngô

d)

Cà phê

3.

Trong các thành phần của đất, thành phần nào chiếm tỉ lệ cao nhất?

a)

Không khí

b)

Mùn

c)

Chất khoáng

d)

Nước

4.

Hoạt động vun xới đất làm thay đổi thành phần nào của đất?

a)

Mùn

b)

Nước

c)

Chất khoáng

d)

Không khí

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

…… được hình thành chủ yếu do xác động vật và thực vật phân hủy với sự tham gia của sinh vật trong đất.

a)

Đất

b)

Mùn

c)

Cát

d)

Chất khoáng

6.

Đất bị ô nhiễm thường có đặc điểm gì?

a)

Tơi xốp

b)

Có màu nâu sẫm

c)

Chứa nhiều mùn

d)

Ít chất dinh dưỡng

7.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống sau các ý sau: Những nguyên nhân nào dưới đây gây ô nhiễm đất?

a)

Sử dụng các loại thuốc trừ sâu sinh học thân thiện với môi trường.

b)

Quá nhiều rác thải khó phân hủy được đưa ra môi trường.

c)

Nước biển dâng cao làm đất bị nhiễm mặn.

d)

Núi lửa phun trào làm đất khô cứng, khó trồng trọt.

8.

Biện pháp nào dưới đây giúp phòng chống xói mòn đất?

a)

Phun thuốc bảo vệ thực vật

b)

Phủ xanh đồi trọc

c)

Tái chế phế liệu

d)

Chặt, phá rừng

9.

Ghép nối nguyên nhân với biện pháp phòng chống ô nhiễm đất tương ứng:

Đất chứa nhiều rác thải sinh hoạt khó phân hủy

a)

Làm đập ngăn nước mặn

b)

Xử lí rác thải đúng cách, giảm thiểu sử dụng đồ nhựa dùng một lần

c)

Sử dụng thuốc trừ sâu, phân bón hữu cơ sinh học

10.

Việc phá rừng ồ ạt dẫn đến hậu quả gì?

a)

Đất bị xói mòn trở nên bạc màu, mực nước ngầm dâng lên.

b)

Khí hậu bị thay đổi, nhiều mưa và trở nên mát mẻ hơn.

c)

Khí hậu bị thay đổi, lũ lụt, hạn hán xảy ra thường xuyên, đất bị xoá mòn trở nên bạc màu. Động thực vật quý hiếm giảm dần, một số loài có nguy cơ tuyệt chủng và một số loài tuyệt chủng.

d)

Động thực vật quý hiếm giảm dần, một số loài có nguy cơ tuyệt chủng và một số loài tuyệt chủng.

11.

Trong các biện pháp làm tăng năng suất cây trồng, biện pháp nào có thể làm môi trường đất bị ô nhiễm?

a)

Tạo ra giống mới cho năng suất cao.

b)

Tưới đủ nước, bón phân chuồng, phân xanh.

c)

Gieo trồng đúng thời vụ.

d)

Sử dụng phân hóa học, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu.

12.

Hãy cho biết đâu là dung dịch trong các hỗn hợp?

a)

Nước phù sa.

b)

Sữa đậu nành.

c)

Nước cam vắt.

d)

Nước muối.

13.

Hoàn thành thông tin dưới đây. Hỗn hợp chất lỏng với chất rắn hòa tan, phân bố đều vào nhau tạo thành ………

(a)  

14.

Người dân ở vùng ven biển làm cách nào để thu hoạch muối từ nước biển?

a)

Chưng cất nước biển.

b)

Đun nóng dung dịch nước biển.

c)

Phơi nước biển trên các cánh đồng muối.

d)

Trộn đều dung.

15.

Dòng nào dưới đây là dung dịch?

a)

Sỏi, nước suối, thanh sắt

b)

Đường, nước cốt chanh, nước suối

c)

Gạo, hạt sạn, hạt thóc

16.

Đánh dấu  vào các chất không có hình dạng xác định nhưng lại chiếm khoảng không gian xác định.

a)

Dầu ăn

b)

Muối ăn

c)

Hạt tiêu

d)

Đường

e)

Nước chanh

17.

Hoàn thành thông tin dưới đây. Khi đun sôi, nước sẽ chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái (a)  

18.

Cách nào sau đây làm cho các mảnh sắt vụn biến đổi từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng?

a)

Để vào ngăn đá tủ lạnh.

b)

Cho vào nồi nước đang sôi.

c)

Cho vào lò nung ở nhiệt độ cao.

d)

Để ở nhiệt độ phòng.

19.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a)

Biến đổi hóa học xảy ra khi chất chuyển từ trạng thái rắn sang lỏng hay khí.

b)

Sự biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là sự biến đổi hóa học.

c)

Chất mới hình thành trong biến đổi hóa học có tính chất giống chất ban đầu.

d)

Chất mới hình thành trong biến đổi hóa học có tính chất khác chất ban đầu.

20.

Trường hợp nào dưới đây không phải là sự biến đổi hóa học của các chất?

a)

Thanh củi chuyển màu đen sau khi cháy.

b)

Nước và đường sau khi được khuấy đều.

c)

Xi măng trộn với cát và nước đông cứng sau khi trộn.

d)

Đinh sắt bị gỉ.

21.

Nguồn năng lượng nào cần cho sự sống mọi sinh vật trên trái đất?

a)

Năng lượng điện.

b)

Năng lượng từ thức ăn

c)

Năng lượng chất đốt

d)

Năng lượng mặt trời.

22.

Mạch điện thắp sáng đơn giản gồm các bộ phận nào?

a)

Nguồn điện, bóng đèn, dây nối.

b)

Pin, bóng đèn, dây dẫn điện.

c)

Pin, bóng đèn, công tắc ( khóa K), dây dẫn điện.

d)

Pin, công tắc, bóng dèn.

23.

Trong một mạch điện, bóng đèn sáng khi nào?

a)

Khóa K mở.

b)

Khóa K đóng

c)

Đèn sáng.

d)

Dòng điện qua bóng đèn

24.

Để đề phòng dòng điện quá mạnh có thể gây cháy đường dây và cháy nhà, người ta lắp thêm vào đường dây cái gì?

a)

Một cái quạt

b)

Công tơ điện.

c)

Một chuông điện

d)

Cầu chì (áp-tô-mát)

25.

Bộ phận nào ở bàn ủi được làm từ vật liệu dẫn điện?

a)

Tay cầm.

b)

Núm điều chỉnh nhiệt độ.

c)

Lõi dây điện.

d)

Vỏ dây điện

26.

Viết vào … chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai.

a)

Việc đốt rơm rạ ngoài cánh đồng sau khi thu hoạch lúa không ảnh hưởng đến môi trường.

b)

Không nên dùng xăng để nhóm bếp củi.

c)

Sử dụng bếp củi cải tiến giúp tiết kiệm chất đốt.

d)

Sử dụng bếp than tổ ong để đun nấu không gây ô nhiễm môi trường.

27.

Khoanh vào ý đúng. Các bộ phận của hoa lưỡng tính là :

a)

đài , cánh , nhị hoặc nhụy hoa.

b)

đài , cánh , nhị và nhụy hoa.

c)

đài ,cánh , hạt phấn và bầu nhụy.

d)

cánh, hạt phấn, nhị và đài hoa.

28.

Thụ phấn xảy ra khi nào?

a)

Khi đầu nhụy nhận được hạt phấn.

b)

Khi vòi nhụy nhận được hạt phấn.

c)

Khi bầu nhụy nhận được hạt phấn.

d)

Khi noãn nhận được hạt phấn.

29.

Điền Đ hoặc S vào ô trống . Đặc điểm của hoa đơn tính là :

a)

Hoa có đủ cả nhị và nhụy.

b)

Hoa chỉ có nhị hoặc nhụy.

c)

Hoa chỉ có nhụy.

d)

Hoa chỉ có nhị.

30.

Hạt thường gồm những bộ phận nào?

a)

Vỏ , chất dinh dưỡng dự trữ và phôi.

b)

Phôi , mầm cây, chất dinh dưỡng dự trữ.

c)

Vỏ , lá mầm , rễ mầm.

d)

Chất dinh dưỡng , rễ mầm, vỏ.

31.

Động vật đẻ con gồm

a)

gà , cá , chó, mèo.

b)

chim , trâu , cua, heo.

c)

heo , cá , ốc , chuột.

d)

trâu , heo , mèo, chó.

32.

Khoanh tròn vào ý đúng: Động vật đẻ trứng gồm

a)

gà , cá , chó, mèo

b)

chim , trâu , cua, heo.

c)

gà , cá , ốc , bướm

d)

trâu , heo , mèo, chó

33.

Nhà bà ngoại nuôi 8 con gà mái và 2 con gà trống. Một con gà mái đẻ được 12 quả trứng. Gà mẹ ấp trứng nhưng chỉ nở được 10 con gà con. Hai quả trứng còn lại không nở ra gà con vì :

a)

Hai quả trứng nhỏ hơn các quả còn lại.

b)

Hai quả trứng đó không đẹp.

c)

Hai quả trứng không được thụ tinh nên hợp tử không hình thành.

d)

Hai quả trứng đó vỏ dày quá .

34.

Hợp tử phát triển thành

a)

thai

b)

phôi.

c)

tinh trùng.

d)

trứng.

35.

Các giai đoạn phát triển trong vòng đời của muỗi là :

a)

Nhộng -> ấu trùng -> muỗi trưởng thành -> con non.

b)

Trứng -> muỗi trưởng thành-> muỗi mới sinh -> muỗi con.

c)

Trứng -> ấu trùng -> nhộng -> muỗi trưởng thành .

d)

Muỗi trưởng thành, trứng , nhộng , muỗi con.