WorksheetsÔn sinh 12 cuối kì (P2)
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Loại đột biến điểm nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hiđrô của gene?
a)
Thêm 1 cặp nucleotide A - T.
b)
Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - C
c)
Thay thế 2 cặp A - T bằng 2 cặp T - A
d)
Mất 1 cặp nucleotide A - T.
2.
Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi, có thêm gene mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là
a)
công nghệ gene
b)
công nghệ tế bào.
c)
công nghệ enzyme.
d)
công nghệ vi sinh vật.
3.
Thao tác nối đoạn DNA của tế bào cho vào DNA plasmid tạo DNA tái tổ hợp được thực hiện nhờ enzyme
a)
ligase.
b)
Restrictase.
c)
amylase.
d)
RNA polymerase.
4.
Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp, để tạo ra đầu dính phù hợp giữa gene cần chuyển và thể truyền, người ta đã sử dụng cùng một loại enzyme cắt giới hạn có tên là
a)
Restrictase.
b)
RNA polymerase.
c)
DNA polymerase.
d)
ligase.
5.
Cho các giai đoạn sau:
a)
(2)→ (1)→ (4).
b)
(2)→ (1)→ (3)→ (4).
c)
(3)→ (2)→ (1) → (4).
d)
(2) → (3) → (4).
6.
Trường hợp nào sau đây được xem là một sinh vật chuyển gene?
a)
(3) và (5).
b)
(4) và (5).
c)
(2) và (4).
d)
(1) và (3).
7.
Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là
a)
10 nm và 30 nm.
b)
30 nm và 300 nm.
c)
10 nm và 300 nm.
d)
30 nm và 10 nm.
8.
Ở một loài thực vật, trên NST số 1 có trình tự các gene như sau: ABCDEGHIK. Do đột biến nên trình tự các gene trên NST này là ABHGEDCIK. Đột biến này thuộc dạng
a)
đảo đoạn NST.
b)
chuyển đoạn giữa hai NST.
c)
lặp đoạn NST.
d)
mất đoạn NST.
9.
Một NST có trình tự các gene là ABCDEFG* HI bị đột biến thành NST có trình tự các gene CDEFG *HI. Đây là dạng đột biến nào?
a)
Mất đoạn.
b)
Chuyển đoạn.
c)
Đảo đoạn.
d)
Lặp đoạn.
10.
Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 8. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có số lượng NST là
a)
: 9.
b)
18.
c)
12.
d)
11.
11.
Giống vật nuôi nào sau đây không được tạo ra từ phương pháp lai hữu tính?
a)
Cừu sản xuất protein người.
b)
Bò lai F1 tầm vóc lớn, sinh sản nhanh.
c)
Vịt pha ngan mang đặc điểm tốt của vịt và ngan.
d)
Lợn lại kinh tế có năng suất cao, tăng trọng nhanh.
12.
Giống vật nuôi nào sau đây được tạo giống từ phương pháp lai hữu tính?
a)
Lợn ReHal có tỉ lệ nạc cao.
b)
Chuột sản xuất albumin huyết thanh người.
c)
Bò sản xuất fibrinogen của người.
d)
Cừu sản xuất protein huyết thành người.
13.
Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gene liên kết. Giả sử có 6 thể đột biến của loài này được kí hiệu từ I đến VI có số lượng NST ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:
a)
I, III.
b)
I, III, IV, V.
c)
II, VI.
d)
I, II, III, V.
14.
. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, cấu trúc số 2 có đường kính bao nhiêu?
a)
30nm.
b)
300nm.
c)
700nm.
d)
1400nm.
100 %
