wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học 12 cuối kì 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: HTML là gì?

a)

A. Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

B. Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

C. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

D. Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

2.

Câu 2: Phần mở rộng của trang HTML là

a)

A. hltm.

b)

B. .hml.

c)

C. .htl.

d)

D. .htm.

3.

Câu 3: Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu

a)

A. "(", ")".

b)

B."{", "}".

c)

C. "<",">".

d)

D. "'", "'".

4.

Câu 4: Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

A. !-- chú thích --!.

b)

B. <!-- chú thích ->.

c)

C. // chú thích.

d)

D. {...chú thích...}.

5.

Câu 5: Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

A. Mozilla Firefox.

c)

C. Spotify.

d)

B. Sublime Text.

6.

Câu 6: Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là

a)

A. TextEdit.

b)

B. Sublime Text.

c)

C. HyperText.

d)

D. Notepad++.

7.

Câu 7: Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,... cho một phần tử HTML?

a)

A. format.

b)

B. style.

c)

C. design.

d)

D. set.

8.

Câu 8: Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

a)

A. RBG.

b)

B. CMYK.

c)

C. RGB.

d)

D. RYB.

9.

Câu 9: Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên: giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

A. Dấu ";"

b)

B. Dấu ","

c)

C. Dấu "."

d)

D. Dấu cách.

10.

Câu 10: HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

A. <em>.

b)

B. <u>.

c)

C. <strong>.

d)

D. <del>.

11.

Câu 11: Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

A. <small>.

b)

B. < downsize>.

c)

C. <sup>.

d)

D. ‹figure>.

12.

Câu 12: Trong HTML5, thẻ nào dùng để đánh dấu xóa (bằng nét gạch giữa chữ)?

a)

A. <u>.

b)

B. <del>.

c)

C. <cut>.

d)

D. <remove›.

13.

Cầu 13: Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là

a)

A. <p><u>Note</u></p>.

b)

B. <p style="font-decoration:

underline">Note</p>.

c)

C. <p style="text-decoration:underline">Note</p>.

d)

D. <p style="font-style:underline">Note</p>.

14.

Câu 14: Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề "Lịch sử phát triền HTML", em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

A. <h1 style="coler:red"><em>Lịch sử phát triển của HTML</em><h1>

b)

B.<h1 style="coler:rgb(205, 0, 0) "><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>.

c)

C. <p style="coler:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>

d)

D. <h1 style="coler:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>.

15.

Câu 15: Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

A. <td>.

b)

B. <th>.

c)

C. <table>.

d)

D. <tr>.

16.

Câu 16: Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo

a)

A. %.

b)

B. px.

c)

C. mm.

d)

D. pt.

17.

Câu 17: Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

A. None.

b)

B. Dotted.

c)

C. Shadow.

d)

D. Solid.

18.

Câu 18: Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

A. Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

B. Xác định kiểu danh sách.

c)

C. Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

D. Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "I", "A", "a", "I" và "i".

19.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay trước thẻ < table>.

b)

B. Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách khống có thứ tự.

c)

C. Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

d)

D. Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

20.

Câu 20: Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

A. <ul></ul>.

b)

B. <il></il>.

c)

C. ol></ol>

d)

D. <al></al>.

21.

Câu 21: Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

A. background.

b)

B. color.

c)

C. bgcolor.

d)

D. tablecolor.

22.

Câu 22: Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?

a)

A. <b>

b)

B. <i>.

c)

C. <a>.

d)

D. <l>

23.

Câu 23: Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

A. Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

B. Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

C. Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

D. Liên kết tới trang web cùng thư mục.

24.

Câu 24: Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

a)

A. "..".

b)

B. "../".

c)

C. "./".

d)

D. "/..".

25.

Câu 25: Thẻ HTML nào dùng đề hiển thị ảnh trong trang web?

a)

A. <image>.

b)

B. ‹pic>.

c)

C. <img>.

d)

D. < photo>.

26.

Câu 26: Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, cm cần tạo phần từ HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến

a)

A. Thuộc tính src.

b)

B. Thuộc tính target.

c)

C. Thuộc tính class.

d)

D. Thuộc tính id.

27.

Câu 27: Phương án nào sau đây là định dạng tệp ảnh đồ họa véctơ?

a)

A. TIFE

b)

B. GIF

c)

C. EPS.

d)

D. JPEG.

28.

Câu 28: Thuộc tính nào của thẻ <img> là bất buộc?

a)

A. src

b)

B. url

c)

C. sizes.

d)

D. alt.

29.

Câu 29: Khi thiết lập kích thước cho ánh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì?

a)

A. in.

b)

B. тт.

c)

C. rem.

d)

D. px.

30.

Câu 30: Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?

a)

A. wav.

b)

B. webm.

c)

C. ogg.

d)

D. flac.

31.

Câu 31: Thẻ <audio> không có thuộc tính nào sau đây?

a)

A. preload.

b)

B. width.

c)

C. muted.

d)

D. autoplay.

32.

Câu 32: Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?

a)

A. <sound›.

b)

B. <music>.

c)

C. <audio>.

d)

D, ‹video>.

33.

Câu 33: Biểu mẫu web đầy đủ gồm mấy thành phần?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

34.

34: Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?

a)

A. name.

b)

B. label.

c)

C. textarea.

d)

D input.

35.

Câu 35: Kiểu dữ liệu input của

a)

A. radio.

b)

B. password.

c)

C. text.

d)

D. file.

36.

Câu 36: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Thẻ < label> là thẻ đôi.

b)

B. Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ

c)

C. Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML.

d)

D. Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin,...

37.

Câu 37: Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?

a)

A. Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.

b)

B. Nhập dữ liệu.

c)

C. Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.

d)

D. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.

38.

Câu 38: Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?

a)

A. <table></table>.

b)

B. <form></form>.

c)

C. <iframe></iframe>.

d)

D. <model</model>.

39.

Câu 39: Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?

a)

A. id.

b)

B. value.

c)

C. name.

d)

D. type.

40.

Câu 40: Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

a)

A. <title></title>.

b)

B. <style></style›>.

c)

C. <body></body>.

d)

D. <meta></meta.

41.

Câu 41: 1 pixel bằng bao nhiêu cm?

a)

A. 2,45/96.

b)

B. 2,46/95.

c)

C. 2,49/65.

d)

D. 2,54/96.

42.

Câu 42: Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

43.

Câu 43: Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?

a)

A. CSS ngoại tuyến.

b)

B. CSS ngoài.

c)

C. CSS trong.

d)

D. CSS nội tuyến.

44.

Câu 44: Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?

a)

A. { thuộc tính-giá trị;}.

b)

B. { thuộc tính: giá trị,}.

c)

C.( thuộc tính: giá trị;}.

d)

D. { thuộc tính-giá trị,}

45.

Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.

b)

B. Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.

c)

C. CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web

d)

D. CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.

46.

Câu 46: Phát biếu nào sau đậy sai?

a)

A. Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.

b)

B. Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.

c)

C. Các mẫu định dạng có thể viết trong tập CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.

d)

D. CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau

47.

Câu 47: Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối?

a)

A. pt.

b)

B. in.

c)

C. ex.

d)

D. px.

48.

Câu 48: Thuộc tinh font-weight không nhận giá trị nào sau đây?

a)

A. bold.

b)

B. 800.

c)

C. normal.

d)

D. 1000.

49.

Câu 49: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Các mẫu định dạng văn bản cơ bản bao gồm các thuộc tính liên quan đến phông chữ, màu chữ và định dạng dòng văn bản.

b)

B. CSS mặc định coi chiều cao dòng văn bản = 2px.

c)

C. Thuộc tính text-decoration thay thế và mở rộng cho thẻ u của HTML.

d)

D. Đường cơ sở là đường ngang mà các chữ cái đứng thẳng trên nó.

50.

Câu 50: Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

a)

A. Đoạn văn bản.

b)

B. Tiêu đề trang web.

c)

C. Tiêu đề văn bản.

d)

D. Một câu trích dẫn ngắn.

51.

Câu 51: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nắm giữa cặp thẻ này.

b)

B. Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng <!DOCTYPE html> có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)

C. <br > là thẻ đơn.

d)

D. HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

52.

Câu 52: Em sử dụng thẻ nào để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?

a)

A. <br/>.

b)

B. <hr/>.

c)

C. <qr/>.

d)

D. <dr/>.

53.

Câu 53: Em sử dụng đoạn mã nào để hiển thị hình ảnh koala.jpg trên trang web?

a)

A. <img src=koala.jpg.

b)

B. <pic src="koala.jpg">.

c)

C. ‹pic link="koala.jpg">.

d)

D. <img src="koala.jpg">.

54.

Câu 54: Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo một khối nội dung và bắt đầu trên dòng mới?

a)

A. <span>

b)

B. <div>.

c)

C. <section>

d)

D. <p>

55.

Câu 55: Thẻ nào trong HTML không được hỗ trợ để tạo kiểu chữ lớn hơn?

a)

A. <big>

b)

B. <u>

c)

C. <strong>

d)

D. <em>

56.

Câu 56: Trong HTML, thẻ nào được sử dụng để in đậm văn bản?

a)

A. <em>

b)

B. <1>

c)

C. <Strong>

d)


D. <mark>

57.

Câu 57: Để thiết lập kích thước cho ảnh trong HTML, bạn nên sử dụng thuộc tính nào?

a)

A. size

b)

B. dimension

c)

C. width và height

d)

D. scale

58.

Câu 58: Thẻ nào được sử dụng để chèn video vào trang web?

a)

A. <audio>

b)

B. <media>

c)

C. <video>

d)

D. <movie>

59.

Câu 59: Khi chèn khung nội tuyến vào trang web, bạn nên sử dụng thẻ nào?

a)

A. <iframe>

b)

B. <frame>

c)

C. <embed>

d)

D. <object>

60.

Câu 60: Khi chèn liên kết đến trang web khác vào khung nội tuyến bằng thẻ <iframe>, thuộc tính nào được sử dụng để xác định nội dung hiển thị?

a)

A. src

b)

B. link

c)

C. ref

d)

D. url