wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quản trị học 2

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây là một hình thức của nhượng quyền?

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Cấp phép

c)

Xuất khẩu

d)

Thương mại đối lưu

e)

Thương mại hàng đổi hàng

2.

Công ty của bạn quan tâm tới việc sản xuất và marketing một dòng cà phê sẽ xâm nhập vào thị trường Trung Quốc. Doanh nghiệp của bạn sẵn sàng cung cấp thiết bị, sản phẩm, nguyên liệu sản xuất, thương hiệu, và tiêu chuẩn hóa hệ thống hoạt động cho đối tác Trung Quốc. Chiến lược nào công ty bạn sẽ sử dụng?

a)

Chi nhánh nước ngoài trực thuộc toàn bộ

b)

Thỏa thuận đầu tư mới

c)

Nhượng quyền

d)

Hiệp định xuất khẩu

e)

Thương mại hàng đổi hàng

3.

Khi cuộc khủng hoảng tài chính năm 2008 bắt đầu tại Mĩ, nó dẫn đến sự sụp đổ của thị trường nhà đất và sự thất bại của rất nhiều công ty tài chính lớn. Cuộc khủng hoảng này nhanh chóng lan rộng ra toàn thế giới. Ví dụ này mô tả xu hướng nào trong môi trường kinh tế toàn cầu?

a)

Phát triển kinh tế khác nhau rất lớn giữa các quốc gia trên thế giới.

b)

Thị trường đòi hỏi sự khác nhau đối với các sản phẩm và dịch vụ trên toàn thế giới.

c)

Bất ổn chính trị là hậu quả chính của thất bại kinh tế.

d)

Thị trường thế giới được liên kết chặt chẽ, toàn cầu về kinh tế.

e)

Yếu tố văn hóa có ảnh hưởng sâu sắc đến thị trường thế giới hơn là yếu tố kinh tế.

4.

Một tên khủng bố nước ngoài bắt cóc Phó Tổng giám đốc marketing của công ty bạn trong khi người này đang ở nước ngoài Đây là một ví dụ của:

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Cơ sở vật chất hạ tầng

c)

Rủi ro chính trị

d)

Luật quốc tế

e)

Rủi ro xã hội

5.

Rủi ro chính trị được định nghĩa là rủi ro về _______ của một tổ chức do các sự kiện dựa trên

chính trị hoặc các hành động do chính phủ cầm trịch.

a)

Thất thoát tài sản

b)

Kiểm soát kinh doanh

c)

Khả năng sinh lời

d)

Tất cả các đáp án trên.

e)

Chỉ gồm kiểm soát kinh doanh và khả năng sinh lời

6.

_____ của một quốc gia bao gồm kiến thức được chia sẻ, niềm tin và giá trị, cũng như các khuôn mẫu chung về cách cư xử và suy nghĩ giữa các thành viên trong xã hội.

a)

Khoảng cách quyền lực

b)

Văn hóa

c)

Tính nam tính

d)

Chủ nghĩa cá nhân

e)

Tâm lý tránh bất định

7.

Các yếu tố văn hóa ở các nước ngoài thì thường _____ những yếu tố kinh tế và chính trị.

a)

đơn giản hơn

b)

tương tự như

c)

phức tạp hơn

d)

ít quan trọng hơn

e)

tất cả các phương án trên đều sai.

8.

Các nhà quản trị phải hiểu rằng không có kế hoạch nào là hoàn hảo, nhưng cần phát triển và thay đổi để đáp ứng các điều kiện mới.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Một trạng thái được mong đợi trong tương lai mà các cá nhân hoặc tổ chức cố gắng thực hiện là một mục tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Mục tiêu xác định những phương tiện hiện tại; kế hoạch xác định kết quả của tương lai.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Hoạch định không thể kiểm soát được các yếu tố của một môi trường bất ổn.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Một kế hoạch giải thích lý do "tại sao" để đạt được mục tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Nhiệm vụ của Bản tuyên bố sứ mệnh là nền tảng để thiết lập các kế hoạch và mục tiêu chiến lược, và trên cơ sở kế hoạch và mục tiêu chiến lược đó để hình thành các kế hoạch chiến thuật và tác nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Việc xác định mục tiêu và kế hoạch hoạt động/tác nghiệp được tiến hành trong giai đoạn thực thi tiến trình hoạch định của tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Các mục tiêu và kế hoạch hoạt động /tác nghiệp tập trung vào các kết quả mà đơn vị và các phòng ban phải đạt được để cho tổ chức đạt được mục tiêu tổng thể của nó

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Việc thiết lập các mục tiêu và kế hoạch chiến thuật được xem là trách nhiệm của các nhà quản trị cấp cơ sở và các giám sát viên.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Các kế hoạch chiến thuật được thiết kế để giúp thực thi các chiến lược quan trọng và để thực hiện một phần cụ thể của chiến lược của công ty

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Các mục tiêu và kế hoạch cung cấp sự chỉ dẫn và hướng những nỗ lực của nhân viên tới kết quả quan trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Các nhà quản trị cấp cao thực hiện kế hoạch chiến lược tổng thể và xác định kế hoạch chiến thuật cụ thể

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Hoạch định tác nghiệp/ hoạt động điều hành xác định các kế hoạch cho những người phụ trách các khu vực hoặc giám sát khu vực và cá nhân các nhân viên.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Các mục tiêu cần phải được định lượng

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Một sự trình bày trực quan về các yếu tố chính của sự thành công của một tổ chức và cho thấy các mục tiêu và kế hoạch cụ thể trong từng lĩnh vực liên kết với nhau như thế nào được gọi là một bản đồ chiến lược.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Sứ mệnh của một tổ chức mô tả lý do cho sự tồn tại của tổ chức đó.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Xây dựng mối quan hệ tốt với các nhà cung cấp và các đối tác được xem là các mục tiêu của quá trình kinh doanh nội bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Các kế hoạch và mục tiêu chiến lược tập trung vào nơi mà tổ chức muốn hướng đến trong tương lai và liên quan đến toàn thể tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Trung vào nơi mà tổ chức muốn hướng đến trong tương lai và liên quan đến toàn thể tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Các mục tiêu phải được thiết lập cho mọi khía cạnh của hành vi nhân viên hoặc kết quả thực hiện của của tổ chức thì mới được xem là hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Một kế hoạch hành động xác định các quá trình hành động cần thiết để đạt được các mục tiêu đã đặt ra.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Các nhà quản trị tin rằng họ được định hướng tốt hơn đối với việc đạt mục tiêu khi phương pháp quản trị theo mục tiêu được áp dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Một lợi ích quan trọng của quản lý theo mục tiêu là nó gắn mục tiêu cá nhân và bộ phận với các mục tiêu của công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Các mục tiêu nên được đặt ra dễ dàng, để cho nhân viên cảm thấy có động lực, đến mức họ có thể đạt được chúng một cách dễ dàng, vì vậy sẽ làm tăng khả năng động viên họ.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Ba phương pháp lập kế hoạch cơ bản trong một môi trường bất ổn là hoạch định tình huống, xây dựng kịch bản, và hoạch định khủng hoảng.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Một trong những lợi ích lớn nhất của việc hoạch định trong một môi trường đầy biến động, là các kế hoạch tạo ra sự linh hoạt lớn hơn cho tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Các kế hoạch cung cấp một tiêu chuẩn để đánh giá.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Nếu ông Thu, nhà quản trị tại một công ty thép, muốn phát triển một kế hoạch tình huống cho công ty, ông sẽ cần phải xem xét các yếu tố như thiết bị mới, tình hình nền kinh tế, và các trường hợp bồi thường cho công nhân của công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Các kế hoạch khủng hoảng xác định các phản ứng của công ty trong các trường hợp trở ngại, suy thoái, hoặc những điều kiện không mong đợi.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Một số công ty thực hiện hoạch định khủng hoảng để giúp họ đối phó với các sự kiện không mong đợi thường xảy ra quá đột ngột và có tính tàn phá, đến mức tạo ra nguy cơ phá hủy tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Phòng ngừa và chuẩn bị là hai giai đoạn của quản trị khủng hoảng.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Tổng công ty ABC phải tạo một nhóm quản trị khủng hoảng, không phải là nhóm xuyên chức năng, nhưng có khả năng chịu áp lực tốt khi làm việc cùng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Trong hoạch định tập trung, các quản trị ở mọi cấp làm việc với các chuyên gia hoạch định để phát triển các mục tiêu và kế hoạch của riêng mình.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Trong hoạch định phân quyền, các nhà quản trị làm việc với các chuyên gia hoạch định để phát triển các mục tiêu và kế hoạch của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Các mục tiêu có tính mở rộng thường được thiết lập vượt xa các mức hiện tại để mọi người phải sáng tạo để tìm ra những cách để đạt được chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Các nhóm tình báo là rất hữu ích khi một tổ chức phải đối mặt với một thách thức thu thập số lượng lớn thông tin tình báo.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

_____ xác định những kết quả trong tương lai và _____ xác định các phương tiện hiện tại.

a)

Các mục tiêu, các kế hoạch

b)

Các kế hoạch, các mục đích

c)

Các kế hoạch; việc tổ chức

d)

Các sáng kiến; những hành vi

e)

Sứ mệnh, tầm nhìn

45.

Một văn bản chi tiết xác định lịch trình phân bổ nguồn lực, và các hành động cần thiết khác để đạt được các mục tiêu được gọi là một_____.

a)

Mục đích

b)

Kế hoạch

c)

Sứ mệnh

d)

Tầm nhìn

e)

Mục tiêu

46.

Tiến trình hoạch định bắt đầu với bước nào sau đây?

a)

Phát triển các mục tiêu hoạt động

b)

Phát triển một tuyên bố sứ mệnh

c)

Truyền thông của mục tiêu với phần còn lại của tổ chức

d)

Một cuộc họp toàn công ty

e)

Tư duy động não

47.

Yếu tố nào sau đây không phải là một bước trong quá trình hoạch định của tổ chức?

a)

Giám sát và học tập

b)

Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp

c)

Chuyển hóa kế hoạch

d)

Phát triển kế hoạch

e)

Xây dựng các kế hoạch chiến thuật marketing

48.

Thu Hà là một quản trị viên cấp cơ sở tại Tổng công ty may. Cô ấy liên quan nhất với mục tiêu cấp độ nào sau đây?

a)

Mục tiêu tác nghiệp

b)

Kế hoạch tác nghiệp

c)

Mục tiêu chiến lược

d)

Tuyên bố sứ mệnh

e)

Tầm nhìn

49.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là một công cụ để thực hiện kế hoạch?

a)

Quản trị theo mục tiêu

b)

Bản đồ hoạt động

c)

Bảng đo lường thực hiện hoạt động

d)

Kế hoạch đơn dụng

e)

Trách nhiệm được phân quyền

50.

Một bản tuyên bố xác định rõ các đặc điểm phân biệt của một tổ chức được gọi là:

a)

Tuyên bố mục đích

b)

Tuyên bố giá trị.

c)

Tuyên bố thu nhập.

d)

Tuyên bố sứ mệnh.

e)

Tuyên bố cạnh tranh.

51.

"Chúng tôi tôn trọng nhân viên của chúng tôi và giá trị đa dạng của họ" là một ví dụ về một tuyên bố mà bạn có nhiều khả năng tìm thấy trong _____ của tổ chức.

a)

Sứ mệnh

b)

Mục tiêu chiến lược

c)

Mục tiêu chiến thuật

d)

Kế hoạch chiến lược

e)

Kế hoạch chiến thuật

52.

_____ là những tuyên bố chung về tổ chức muốn ở đâu trong tương lai

a)

Các mục tiêu tác nghiệp

b)

Các mục tiêu chiến thuật

c)

Các mục tiêu chiến lược

d)

Các mục tiêu tác nghiệp và mục tiêu chiến thuật

53.

Những mục tiêu xác định các kết quả mà các đơn vị và các phòng ban chính phải đạt được để cho tổ chức hoàn thành mục tiêu tổng thể được gọi là:

4 lines
54.

Những mục tiêu xác định các kết quả mà các đơn vị và các phòng ban chính phải đạt được để cho tổ chức hoàn thành mục tiêu tổng thể được gọi là:

a)

Các mục tiêu chiến lược.

b)

Các mục tiêu chiến thuật.

c)

Các mục tiêu tác nghiệp.

d)

Sứ mệnh.

e)

Kế hoạch.

55.

Công ty S&S thực hiện hoạch định hàng tháng và xem xét lại hoạt động để đảm bảo rằng nó đang đi đúng hướng trong tiến trình đạt được mục tiêu của tổ chức. Điều này liên quan đến giai đoạn nào của tiến trình hoạch định?

a)

Phát triển kế hoạch/Developing the plan

b)

Chuyển hóa kế hoạch /Translating the plan

c)

Xây dựng các kế hoạch hoạt động /Plan operations

d)

Thực hiện/ triển khai kế hoạch /Executing the plan

e)

Giám sát và học tập /Monitoring and learning

56.

Hằng Ngân là một nhà quản trị của G&G. Cô vừa tham dự một cuộc hội thảo về thiết lập mục tiêu. Cô mong muốn sử dụng các mục tiêu để cung cấp một định hướng cho nhân viên của mình. Cô đang sử dụng các mục tiêu như là:

a)

Một cách để hợp pháp hóa bộ phận của mình

b)

Một nguồn tạo động lực

c)

Một tiêu chuẩn của hiệu suất thực hiện

d)

Một sự hướng dẫn hành động

e)

Một cách để gây ấn tượng với người khác

57.

Điều nào sau đây đề cập đến kết quả cụ thể được mong đợi của các cá nhân?

a)

Các mục tiêu tác nghiệp

b)

Các mục tiêu chiến thuật

c)

Các mục tiêu chiến lược

d)

Các kế hoạch tác nghiệp

e)

Bản tuyên bố sứ mệnh

58.

Các kế hoạch nào sau đây được phát triển ở các cấp cơ sở của tổ chức, trong đó chỉ ra các bước hành động nhằm đạt được các mục tiêu tác nghiệp và hỗ trợ các hoạt động hoạch định chiến thuật?

a)

Các kế hoạch chiến thuật

b)

Các kế hoạch chiến lược

c)

Các kế hoạch tác nghiệp

d)

Các kế hoạch giám sát

e)

Các kế hoạch của tổ chức

59.

Các _____ là công cụ của các nhà quản trị các bộ phận đối với việc quản lý các hoạt động hàng ngày và hàng tuần.

a)

mục tiêu thông thường

b)

mục tiêu chiến lược

c)

kế hoạch chiến lược

d)

kế hoạch tác nghiệp

e)

kế hoạch (thị trường) mục tiêu

60.

Điều nào sau đây là sự trình bày về các yếu tố động lực đối với sự thành công của một tổ chức, cho thấy mối quan hệ nhân-quả giữa các mục tiêu và kế hoạch?

a)

Kế hoạch hoạt động điều hành/tác nghiệp

b)

Biểu đồ Gantt

c)

Bản đồ chiến lược

d)

Phân tích SWOT

e)

Kế hoạch chiến lược

61.

Các nhà quản trị sử dụng _____ để hướng nhân viên và các nguồn lực đạt được các kết quả cụ thể cho phép tổ chức thực hiện một cách hữu hiệu và hiệu quả

a)

Các mục tiêu chiến lược / strategic goals

b)

Các mục tiêu hoạt động điều hành/tác nghiệp / operational goals

c)

Các mục tiêu tăng trưởng/ growth goals

d)

Các kết quả tài chính/ financial results

e)

Các mục tiêu của tiến trình nội bộ/ internal business process goals

62.

Trong việc phát triển một bản đồ chiến lược cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thiết kế nội thất của mình, Bà Hồng đã quyết định thúc đẩy sự phát triển của nhân viên bằng cách cung cấp các công cụ đào tạo trực tuyến. Điều này liên quan đến mục tiêu nào trong danh mục bản đồ chiến lược?

a)

Các mục tiêu tài chính/ Financial performance goals

b)

Các mục tiêu học tập và tăng trưởng/Learning and growth goals

c)

Các mục tiêu về qui trình kinh doanh nội bộ /Internal business process goals

d)

Các mục tiêu dịch vụ khách hàng/Customer service goals

e)

Các mục tiêu chuỗi cung ứng/Supply chain goals

63.

Bạn đang vi phạm điều nào trong những đặc điểm của mục tiêu khi bạn cố gắng để tạo lập các mục tiêu đối với tất cả phương diện về hành vi của nhân viên?

a)

Mục tiêu phải cụ thể và và có thể đo lường

b)

Mục tiêu phải liên kết với phần thưởng

c)

Mục tiêu phải xác định thời gian hoàn thành

d)

Mục tiêu nên bao gồm các lĩnh vực chính yếu thể hiện kết quả

e)

Mục tiêu nên có tính thách thức nhưng phải thực tế

64.

Tiêu chuẩn nào của mục tiêu còn thiếu trong mục tiêu sau: "lợi nhuận phải được tăng lên trong năm tới?"

a)

Cụ thể và và có thể đo lường

b)

Có tính thách thức nhưng thực tế

c)

Bao trùm các lĩnh vực thể hiện kết quả

d)

Xác định thời gian hoàn thành

e)

Không có câu nào ở trên là đúng

65.

Tập trung các nỗ lực của nhà quản trị và nhân viên vào các hoạt động dẫn đến đạt được mục tiêu là một lợi ích của phương pháp quản trị nào?

a)

Hoạch định chiến thuật

b)

Hoạch định tình huống

c)

Lập kế hoạch đơn dụng

d)

Quản trị theo mục tiêu

e)

Quản trị bằng cách đi vòng quanh tổ chức

66.

_____ là giai đoạn đầu tiên trong quá trình MBO.

a)

Thiết lập các mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch hành động

c)

Thẩm định hiệu suất tổng thể

d)

Rà soát tiến độ

e)

Không có câu nào ở trên đúng

67.

Đáp án nào dưới đây là được xem một phương pháp quản trị mà theo đó các nhà quản trị và người lao động xác định các mục tiêu cho mỗi bộ phận, dự án, và cá nhân và tiếp theo sử dụng chúng để theo dõi hiệu suất hoạt động?

a)

Lập kế hoạch của tổ chức

b)

Quản trị theo mục tiêu

c)

Thiết lập mục tiêu

d)

Phát triển sứ mệnh

e)

Phát triển tầm nhìn/viễn cảnh

68.

Tổng công ty H&H hiện nay đang thực hiện một chương trình MBO. Các nhà quản lý và nhân viên cùng nhau thiết lập mục tiêu và xây dựng các kế hoạch hành động và hàng năm tiến hành đánh giá việc đạt được mục tiêu. H&H đang bỏ sót hoạt động cơ bản nào buộc phải có để MBO thành công?

a)

Phát triển một tuyên bố sứ mệnh

b)

Phát triển các mục tiêu chiến thuật

c)

Rà soát các tiến trình/tiến độ thực hiện

d)

Rà soát các kế hoạch hoạt động điều hành

e)

Không có câu nào ở trên đúng

69.

Trong việc sử dụng MBO, các mục tiêu nên được thiết lập bởi:

a)

Người giám sát

b)

Nhân viên

c)

Giám sát và các nhân viên cùng nhau thiết lập

d)

Bộ phận kế toán

e)

Các nhà quản trị hàng đầu

70.

Công ty Hoàng Hải đã sử dụng MBO trong năm qua. Các nhà quản trị cấp cao vừa hoàn thành việc đánh giá tổng thể hiệu suất hoàn thành mục tiêu của năm. Bước tiếp theo trong tiến trình MBO nên là:

a)

Xây dựng các kế hoạch hành động mới

b)

Phát triển các mục tiêu mới cho năm sau dựa trên việc xem xét các hoạt động của năm trước

c)

Bắt đầu một 'chu kỳ' MBO mới, sử dụng các mục tiêu giống như năm trước

d)

Phải chờ vài tháng để cho phép thông tin được tiêu hóa

e)

Không có câu nào ở trên là đúng

71.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là một trong những lợi ích của MBO?

a)

Hiệu suất có thể được cải thiện ở tất cả các cấp độ công ty

b)

Nhân viên được thúc đẩy

c)

Các nỗ lực được tập trung vào các hoạt động mà nó sẽ dẫn đến đạt được mục tiêu

d)

Các mục tiêu hoạt động điều hành/tác nghiệp có thể thay thế các mục tiêu chiến lược

e)

Các mục tiêu cá nhân và bộ phận phù hợp với mục tiêu của công ty

72.

Một dự án là một ví dụ về một:

a)

Chính sách

b)

Kế hoạch đa dụng/thường xuyên

c)

Thủ tục

d)

Kế hoạch đơn dụng

e)
  1. Qui tắc

73.

Một dự án là một ví dụ về một:

a)

Chính sách

b)

Kế hoạch đa dụng/thường xuyên

c)

Thủ tục

d)

Kế hoạch đơn dụng

e)

Qui tắc

74.

Điều nào sau đây là một hạn chế thường được nêu lên của hoạch định?

a)

Các kế hoạch hạn chế động lực và cam kết của nhân viên

b)

Các kế hoạch làm cho việc phân bổ nguồn lực khó khăn hơn

c)

Các kế hoạch làm khó khăn hơn đối với đo lường các tiêu chuẩn hoạt động

d)

Các kế hoạch làm tăng tính trực giác và sáng tạo

e)

Kế hoạch có thể tạo ra một cảm giác sai về sự an toàn

75.

Một hạn chế lớn của các mục tiêu và kế hoạch là:

a)

Các mục tiêu và kế hoạch hướng dẫn phân bổ nguồn lực

b)

Các mục tiêu và kế hoạch có thể tạo nên sự cứng nhắc trong một môi trường bất ổn

c)

Các mục tiêu và kế hoạch làm giảm động lực của nhân viên

d)

Các mục tiêu và kế hoạch tăng cường cam kết của nhân viên

e)

Không có câu nào ở trên là đúng

76.

Điều nào sau đây là đúng về các kế hoạch tình huống?

a)

Chúng được phát triển để đạt được một loạt các mục tiêu mà nó hầu như không lặp lại trong tương lai

b)

Chúng được sử dụng để cung cấp sự hướng dẫn cho các nhiệm vụ được thực hiện lặp lại trong tổ chức

c)

Chúng xác định phản ứng của công ty với các tình huống cụ thể, chẳng hạn như trường hợp khẩn cấp hoặc thất bại

d)

Chúng là quan trọng nhất trong tổ chức

e)

Không phải những điều trên

77.

Các kế hoạch tình huống cũng được gọi là:

a)

Các kế hoạch đa dụng

b)

Các quy tắc

c)

Các kịch bản

d)

Các thủ tục

e)

Các kế hoạch hoạt động chiến thuật

78.

Ông chủ đã hỏi cô Hương, một nhà quản trị tài chính ở đơn vị kinh doanh ô tô, phát triển một kế hoạch trong trường hợp doanh số bán hàng của công ty giảm 20 phần trăm hoặc hơn. Loại hoạch định này được gọi là _____.

a)

Hoạch định tình huống

b)

Hoạch định tài chính

c)

Hoạch định khủng hoảng

d)

Bảo vệ người tiêu dùng

e)

Hoạch định môi trường

79.

_____ cho phép các công ty đối phó với các sự kiện bất ngờ gồm những những sự kiện diễn ra quá đột ngột và gây hủy hoại đến mức trở thành nguy cơ tiềm ấn có thể phá hủy tổ chức nếu các nhà quản trị không được chuẩn bị với một phản ứng nhanh chóng và thích hợp.

a)

Hoạch định tình cờ

b)

Hoạch định tình huống

c)

Hoạch định chiến lược

d)

Hoạch định khủng hoảng

e)

Hoạch định khẩn cấp

80.

Hai giai đoạn lập kế hoạch khủng hoảng bao gồm:

a)

Phòng chống và kiểm soát

b)

Hoạch định và lãnh đạo

c)

Phòng chống và chuẩn bị

d)

Chuẩn bị và kiểm soát

e)

Lãnh đạo và tổ chức

81.

Phương pháp truyền thống để hoạch định của công ty là:

a)

Có một đội ngũ nhân viên hoạch định được phân cấp

b)

Có một bộ phận hoạch định tập trung

c)

Thiết lập một lực lượng chuyên trách hoạch định (đội đặc nhiệm)

d)

Thành lập các ủy ban hoạch định

e)

Sử dụng phương pháp TQM

82.

Vietnam Airlines có ba chuyên gia hoạch định, họ là những người giúp các nhà quản trị bộ phận xây dựng các kế hoạch cho bộ phận riêng của họ. Phục vụ như những nhà tư vấn cho các đơn vị, các chuyên gia hoạch định đưa ra lời khuyên về điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và các mối đe dọa. Vietnam Airlines đang sử dụng cách tiếp cận nào đối với chức năng hoạch định?

a)

Phòng ban phụ trách hoạch định tập trung

b)

Nhân viên hoạch định được phân cấp

c)

Lực lượng chuyên trách hoạch định

d)

Ủy ban hoạch định tập trung

e)

TQM

83.

Nghiên cứu đã chỉ ra rằng tư duy chiến lược và lập kế hoạch ảnh hưởng tích cực đến hiệu suất và tài chính của công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Các nhà lãnh đạo cấp cao và giám đốc điều hành có trách nhiệm cuối cùng trong việc lập kế hoạch chiến lược.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Lợi thế cạnh tranh liên quan đến một loạt các quyết định và hành động được dùng để xây dựng và thực hiện chiến lược.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Sự tương tác giữa bộ phận sản xuất và bán hàng khi làm việc với nhau để tạo ra lợi nhuận cao hơn tổng của cả hai bộ phận khi làm việc riêng lẻ là một ví dụ về sự hợp lực/tương hợp (synergy).

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Năng lực cốt lõi là kế hoạch hành động để phân bổ nguồn lực và các hoạt động khác để đối phó với môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Chiến lược kinh doanh cấp công ty thì ảnh hưởng đến toàn bộ tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

“ Làm thế nào để chúng tôi cạnh tranh?” là câu hỏi liên quan đến chiến lược cấp chức năng.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Ba cấp độ của chiến lược là đơn vị kinh doanh, công ty và toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Trong môi trường kinh doanh đầy biến động, các nhà quản trị nên tập trung vào sự ổn định chiến lược hơn là sự linh hoạt.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Thực thi chiến lược liên quan đến lập kế hoạch và ra quyết định dẫn đến việc thiết lập các mục tiêu của công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Một số công ty thuê các chuyên gia tình báo cạnh tranh (competitive intelligence professionals) để phân tích môi trường bên ngoài và cung cấp dữ liệu và các nghiên cứu có về các xu hướng quan trọng trong và ngoài nước.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Việc quản lý và thực thi kế hoạch chiên lược là thực hiện chiến lược.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Bản chất của xây dựng chiến lược là lưa chọn cách để tổ chức trở nên giống với đối thủ cạnh tranh của chính nó.

a)

True

b)

False

96.

Các mối đe dọa là những đặc điểm của môi trường nội bộ, có thể ngăn cản tổ chức đạt được các mục tiêu chiến lươc của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Cơ hội là những đặc điểm của môi trường nội bộ, có tiềm năng giúp tổ chức đạt được hoặc vượt các mục tiêu chiến lược của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Sự kết hợp một cách hợp lý giữa những đơn vị kinh doanh và những dòng sản phẩm khác nhau để tạo ra sự tương hợp và lợi thế cạnh tranh cho công ty thì gắn liền với chiến lược danh mục đầu tư.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Những đơn vị nằm trong ô dấu hỏi trong ma trận thì thuộc về ngành mới, công nghiệp mới, phát triển nhanh nhưng chỉ chiếm một thị phần nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Theo ma trận BCG, những đơn vị nằm ở ô Bò sữa có thị phần lớn trong ngành công nghiệp đang tăng trưởng nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Những đơn vị nằm ở ô Con chó, theo ma trận BCG, là những đơn vị kém hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Đa dạng hóa là một chiến lược di chuyển vào những ngành kinh do

4 lines
103.

Những đơn vị nằm ở ô Con chó, theo ma trận BCG, là những đơn vị kém hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Đa dạng hóa là một chiến lược di chuyển vào những ngành kinh doanh mới.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Đa dạng hóa không liên quan xảy ra khi một công ty mở rộng sang một ngành hoàn toàn mới.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Một doanh nghiệp hội nhập theo chiều dọc nghĩa là mở rộng vào ngành kinh doanh hoặc sản xuất vật liệu cần thiết để tạo ra sản phẩm của họ hoặc phân phối và bán sản phẩm của họ cho khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Khác biệt hóa, dẫn đạo về chi phí, và tập trung là ba chiến lược cạnh tranh của Porter.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Dẫn đạo về chi phí là một loại chiến lược cạnh tranh mà các tổ chức tìm cách để tạo sự khác biệt (phân biệt) sản phẩm hoặc dịch vụ của họ so với các đối thủ cạnh tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Các tổ chức với chiến lược kinh doanh tập trung thì tập trung vào một thị trường địa phương hoặc một nhóm người mua cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Một giám đốc tài chính sẽ quan tâm đến việc thực hiện các chiến lược cấp chức năng.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Sự tiêu chuẩn hóa toàn cầu về thiết kế của sản phẩm và quảng cáo sản phẩm liên quan đến chiến lược toàn cầu hóa (globalization).

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Chiến lược xuyên quốc gia (transnational) giải quyết các thị trường một cách độc lập lẫn nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Với chiến lược đa nội địa /đa quốc gia (multidomestic), một công ty sẽ đạt đến sự toàn cầu hóa hoặc tiêu chuẩn hóa các phương pháp marketing và sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Một chiến lược xuyên quốc gia (transnational) tìm cách để đạt đến cả việc hội nhập toàn cầu và sư phù hợp đối với từng quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Một chiến lược xuyên quốc gia (transnational) kết hợp các mức độ khác nhau của sự tiêu chuẩn hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Cách để đạt đến cả việc hội nhập toàn cầu và sư phù hợp đối với từng quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Một chiến lược xuyên quốc gia (transnational) kết hợp các mức độ khác nhau của sự tiêu chuẩn hóa toàn cầu và sự phù hợp đối với các quốc gia riêng rẽ.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Truyền thông là một trong những phương pháp quan trọng nhất để thực hiện chiến lược hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Để thực thi thành công, cần phải có sự nhất quán của tất cả mọi người trong tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Để duy trì cạnh tranh, các công ty nên phát triển các chiến lược tập trung vào năng lực cốt lõi, cung cấp sự hợp lực, và tạo ra giá trị cho _______.

a)

Khách hàng

b)

Nhà cung cấp

c)

Cổ đông

d)

Nhân viên

e)

Thành viên hội đồng quản trị

121.

Một kế hoạch các hành động quy định việc phân bổ nguồn lực và các hoạt động khác để đối phó với môi trường và giúp tổ chức đạt được mục tiêu của nó được gọi là_______.

a)

Mục tiêu (rộng)

b)

Mục tiêu (cụ thể)

c)

Sứ mệnh

d)

Tầm nhìn

e)

Chiến lược

122.

Điều nào sau đây là một hoạt động kinh doanh mà một tổ chức thực hiện tốt hơn nhiều so với đối thủ cạnh tranh của nó?

a)

Chiến lược

b)

Sự hợp lực

c)

Con bò sữa

d)

Năng lực cốt lõi

e)

Đa nội địa

123.

Khi được quản lý đúng cách, _____ có thể tạo ra giá trị tăng thêm với nguồn lực hiện có, làm cho lợi nhuận tăng mạnh.

a)

Sự hợp lực

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Sự liên lạc với chính phủ

d)

Cấu trúc mệnh lệnh

e)

Sự hợp tác giữa khách hàng

124.

Sau khi công ty Trà Cốc Cốc sáp nhập với công ty Sữa Đa Đa, giám đốc điều hành công ty nhận thấy rằng do sự hợp tác lao động giữa hai đơn vị tăng lên, chi phí giảm xuống và doanh thu tăng lên trong cả hai lĩnh vực. Đây là một ví dụ về hiện tượng gì?

a)

Thực thi chiến lược

b)

Chiến lược phố đầu tư

c)

Năng lực cốt lõi

d)

Sự hợp lực

e)

Giá trị truyền tải

125.

Chiến lược cấp ______ gắn liền với các phòng ban chức năng chính trong các đơn vị kinh doanh.

a)

hoạt động

b)

tập đoàn

c)

quốc gia

d)

doanh nghiệp

e)

chức năng

126.

Khi Philip Morris, kẻ khổng lồ trong ngành thuốc lá, mua tập đoàn Kraft, nó đang theo đuổi một _____.

a)

Chiến lược cấp công ty

b)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

c)

Chiến lược cấp chức năng

d)

Chiến lược đa nội địa

e)

Chiến lược cắt giảm

127.

Chiến lược nào ảnh hưởng đến toàn bộ tổ chức?

a)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

b)

Chiến lược cấp chức năng

c)

Chiến lược cấp công ty

d)

Chiến lược cấp tác nghiệp

e)

Chiến lược cấp cạnh tranh

128.

Sears quyết định bán đi một số bộ phận dịch vụ tài chính. Đây là một ví dụ về:

a)

Chiến lược cấp công ty

b)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

c)

Chiến lược cấp chức năng

d)

Chiến lược tăng trưởng

e)

Chiến lược ổn định

129.

Chiến lược cấp công ty xem xét câu hỏi:

a)

Ngành nghề chúng ta kinh doanh?

b)

Chúng ta cạnh tranh như thế nào?

c)

Chúng ta hỗ trợ chiến lược đã chọn như thế nào?

d)

Chúng ta định thị trường cho sản phẩm ở đâu?

e)

Chúng ta có nên theo chính sách thăng tiến từ bên trong?

130.

Khi Coca-Cola giới thiệu Mirinda, một loại nước giải khát vị chanh mới, loại chiến lược nào đã được theo đuổi?

a)

Chiến lược cấp chức năng

b)

Chiến lược đa nội địa

c)

Chiến lược cấp công ty

d)

Chiến lược cắt giảm

e)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

131.

Janessa là CEO của một công ty phần mềm tư nhân. Trong việc xác định các chiến lược cấp công ty, câu hỏi nào sau đây sẽ có khả năng được cô ấy quan tâm?

a)

Chúng ta cạnh tranh như thế nào?

b)

Chúng ta đang hoạt động trong lĩnh vực nào?

c)

Marketing hỗ trợ doanh nghiệp như thế nào?

d)

Làm thế nào chúng ta có thể tối đa hóa lợi nhuận?

e)

Chúng ta có thể làm cho quy trình sản xuất hiệu quả hơn bằng cách nào?

132.

Các quyết định về số lượng quảng cáo thích hợp cho một hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể đều có liên quan đến:

a)

chiến lược cấp công ty.

b)

chiến lược cấp chức năng.

c)

chiến lược cấp chiến thuật.

d)

chiến lược cấp đơn vị kinh doanh.

e)

chiến lược suy giảm.

133.

Câu hỏi nào sau đây là trọng tâm đối với chiến lược cấp chức năng?

a)

Chúng ta đang ở trong doanh nghiệp gì?

b)

Làm sao để chúng ta cạnh tranh?

c)

Làm thế nào chúng ta hỗ trợ chiến lược đã được chọn?

d)

Chúng ta mua doanh nghiệp nào?

e)

Tiếp thị sản phẩm của chúng ta ở đâu?

134.

Câu nào sau đây liệt kê đúng thứ tự các quy trình của quản lý chiến lược?

a)

Xây dựng chiến lược; Đánh giá chiến lược; Thực hiện phân tích SWOT; Xác định nhiệm vụ / mục tiêu mới; Thực hiện chiến lược; Điều hành chiến lược.

b)

Thực hiện phân tích SWOT; Đánh giá nhiệm vụ / mục tiêu hiện tại; Xây dựng chiến lược; Thực hiện chiến lược; Xác định nhiệm vụ / mục tiêu mới.

c)

Đánh giá sứ mệnh/ mục tiêu hiện tại; Xác định nhiệm vụ / mục tiêu mới; Xây dựng chiến lược; Thực hiện chiến lược; Thực hiện phân tích SWOT.

d)

Đánh giá sứ mệnh/ mục tiêu hiện tại; Thực hiện phân tích SWOT; Xác định sứ mệnh/ mục tiêu mới; Xây dựng chiến lược; Thực thi chiến lược.

e)

Xác định nhiệm vụ / mục tiêu mới; Thực hiện chiến lược; Xây dựng chiến lược; Đánh giá sứ mệnh / mục tiêu mới; Thực hiện phân tích SWOT.