wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quản trị học 3

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

_____ đề cập đến việc sử dụng các công cụ quản lý để phân bổ các nguồn lực hướng đến việc đạt được các mục tiêu chiến lược.

a)

Xây dựng chiến lược

b)

Phối hợp chiến lược

c)

Thực hiện chiến lược

d)

Kiểm soát chiến lược

e)

Lập kế hoạch chiến lược

2.

Câu nào sau đây đề cập đến việc lập kế hoạch và ra quyết định mà dẫn đến việc thành lập các mục tiêu và kế hoạch chiến lược cụ thể của tổ chức?

a)

Xây dựng chiến lược

b)

Thực hiện chiến lược

c)

Phối hợp chiến lược

d)

Kiểm soát chiến lược

e)

SWOT

3.

Highland Coffê có những nhân viên cực kỳ sáng tạo mà, theo ý kiến của tổ chức, giúp công ty dẫn đầu trong cạnh tranh. Sự sáng tạo của những nhân viên này sẽ được phân loại là một _____.

a)

điểm yếu bên trong

b)

cơ hội bên ngoài

c)

thế mạnh bên ngoài

d)

thế mạnh bên trong

e)

yếu tố trung lập

4.

Những thông tin về các cơ hội và đe dọa đến từ đâu?

a)

Một phân tích về môi trường nội bộ của tổ chức

b)

Nghiên cứu từng bộ phận trong tổ chức

c)

Đánh giá các môi trường bên ngoài

d)

Bất bình của nhân viên

e)

Chỉ tiêu tài chính của tổ chức

5.

Làm thế nào để các đơn vị kinh doanh và các dòng sản phẩm phù hợp với nhau là bản chất của:

a)

chiến lược cấp kinh doanh.

b)

chiến lược danh mục đầu tư.

c)

chiến lược cạnh tranh.

d)

chiến lược tài chính.

e)

chiến lược chức năng.

6.

Ma trận BCG được xây dựng theo các chiều nào sau đây?

a)

Thị phần và lợi nhuận

b)

Doanh thu và thị phần

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh doanh và thị phần

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh doanh và lợi nhuận

e)

Doanh thu và lợi nhuận

7.

Tập đoàn Double Click có một số đơn vị kinh doanh chiến lược. Công ty máy tính cầm tay của họ có một thị phần lớn trong nền công nghiệp phát triển nhanh chóng này. Vậy nó có thể được xem là

a)

một con chó.

b)

một ngôi sao.

c)

một dấu hỏi.

d)

một con bò sữa.

e)

mắc kẹt ở giữa.

8.

Dấu chấm hỏi trong ma trận BCG có một:

a)

thị phần lớn trong một ngành công nghiệp phát triển nhanh chóng.

b)

thị phần lớn trong một ngành công nghiệp tăng trưởng chậm.

c)

thị phần nhỏ trong một ngành công nghiệp tăng trưởng nhanh.

d)

thị phần nhỏ của một thị trường tăng trưởng chậm.

e)

thị phần trung bình trong một ngành công nghiệp tăng trưởng chậm.

9.

Gillette vận hành nhiều đơn vị kinh doanh chiến lược. Hầu hết các đơn vị của nó ở bộ phận chăm sóc cá nhân có thị phần thấp nhưng tăng trưởng kinh doanh cao. Các đơn vị này được phân loại là _____.

a)

con chó

b)

dấu chấm hỏi

c)

ngôi sao

d)

con bò sữa

e)

không cái nào cả

10.

Theo như ma trận BCG, công ty trong một ngành bão hòa, tăng trưởng chậm, nhưng là chiếm vị thế chủ đạo trong ngành, với một thị phần lớn thì thuộc về ô nào?

a)

Dấu hỏi chấm

b)

Dấu hoa thị

c)

Chó

d)

Ngôi sao

e)

Con bò sữa

11.

Khi một tổ chức mở rộng sang một mảng kinh doanh hoàn toàn mới, nó đang thực hiện một chiến lược:

a)

Đa dạng hóa có liên quan

b)

Đa dạng hóa không liên quan

c)

Đa dạng hóa liên chức năng

d)

Đa dạng hóa dòng sản phẩm

e)

Đa dạng hóa ngành

12.

Mục đích của _____ là để mở rộng hoạt động kinh doanh của công ty nhằm sản xuất ra các loại hình sản phẩm và dịch vụ mới có giá trị

a)

sự cắt giảm

b)

đa dạng hóa

c)

sự thanh khoản

d)

con bò hái tiền

e)

tăng trưởng nội bộ

13.

Điều nào sau đây KHÔNG là một lực lượng cạnh tranh của Porter?

a)

Người mới tham gia tiềm năng

b)

Khả năng thương lượng của người cung cấp

c)

Khả năng thương lượng của các cổ đông

d)

Khả năng thương lượng của người mua

e)

Sự cạnh tranh giữa các đối thủ

14.

Chiến lược sau đây liên quan đến một nỗ lực để phân biệt sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty với những công ty khác trong ngành?

a)

Dẫn đầu chi phí

b)

Tạo sự khác biệt

c)

Tập trung

d)

Tăng trưởng nội bộ

e)

Thanh khoản

15.

Chiến lược nào sau đây có thể đem lại lợi nhuận cho tổ chức trong trường hợp khách hàng là người trung thành và sẵn sàng trả giá cao?

a)

Tập trung

b)

Toàn cầu hóa (globalization)

c)

Dẫn đạo chi phí

d)

Khác biệt hóa

e)

Thanh lý

16.

Chiến lược ______ bao gồm việc tìm kiếm các nguyên vật liệu hiệu quả, cắt giảm chi phí và kiểm soát chặt chẽ chi phí để đạt được sự hiệu quả hơn so với đối thủ cạnh tranh.

a)

Dẫn đạo chi phí

b)

Khác biệt hóa

c)

Tập trung

d)

Tăng trưởng nội bộ

e)

Thanh lý

17.

Với chiến lược _________, tổ chức nhắm đến một thị trường khu vực cụ thể hoặc một nhóm người mua cụ thể.

a)

Dẫn đạo chi phí

b)

Khác biệt hóa

c)

Tập trung

d)

Tăng trưởng nội bộ

e)

Thanh lý

18.

Công ty Mingles tập trung mọi cố gắng vào thị trường mục tiêu là độ tuổi từ 18 đến 25 tuổi. Công ty đang sử dụng chiến lược _______.

a)

Tập trung.

b)

Khác biệt hóa.

c)

Dẫn đạo chi phí.

d)

Địa phương hóa

e)

Phổ cập.

19.

Nếu ABC International đã chuẩn hóa sản phẩm của họ trên toàn thế giới là biểu hiện của chiến lược:

a)

Địa phương hóa.

b)

Giảm bớt.

c)

Đa dạng.

d)

Toàn cầu hóa.

e)

Thanh lý.

20.

________ đề cập đến việc chỉnh sửa thiết kế sản phẩm và chiến lược quảng cáo để phù hợp với các nhu cầu riêng biệt tại mỗi quốc gia.

a)

Quốc nội.

b)

Toàn cầu.

c)

Xuyên quốc gia

d)

Địa phương hóa

e)

Thiết kế thị trường.

21.

Chiến lược nào dưới đây đề cập đến việc kết hợp các sự phối hợp toàn cầu để đạt hiệu quả với sự phù hợp đến nhu cầu tại mỗi quốc gia?

a)

Quốc nội.

b)

Toàn cầu.

c)

Xuyên quốc gia

d)

Địa phương hóa

e)

Thiết kế vùng.

22.

Sự thuyết phục, động viên thúc đẩy và thay đổi trong văn hóa và các giá trị là những ví dụ của khía cạnh nào trong thực thi chiến lược?

a)

Lãnh đạo

b)

Thiết kế cấu trúc

c)

Nguồn nhân lực

d)

Hệ thống thông tin và quản lý

e)

Thù lao.

23.

Điều nào dưới đây không phải là một công cụ để chuyển chiến lược thành hành động?

a)

Lãnh đạo

b)

Đa dạng hóa

c)

Nguồn nhân lực

d)

Truyền thông

e)

Vai trò và trách nhiệm rõ ràng

24.

là một công cụ để chuyển chiến lược thành hành động?

a)

Lãnh đạo

b)

Đa dạng hóa

c)

Nguồn nhân lực

d)

Truyền thông

e)

Vai trò và trách nhiệm rõ ràng

25.

Lựa chọn là phần khó nhất trong tiến trình ra quyết định.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Quyết định là một sự lựa chọn từ những phương án thay thế sẵn có

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Những quyết định được lập trình sẵn (programmed decisions) là những quyết được đưa ra cho các tình huống đã thường xuất hiện trong quá khứ và chấp nhận theo những nguyên tắc ra quyết định đã được phát triển để hướng dẫn đưa ra các quyết định trong tương lai

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Hai nhân viên của bộ phận anh Sơn đã bỏ việc, đây là điều bình thường trong bộ phận của anh ấy. Anh Sơn đang đối mặt với việc ra quyết định tuyển người vào các vị trí thiếu người này. Điều này được xem như là một quyết định không theo chương trình.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong thực tế, chỉ một vài quyết định là chắc chắn.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Sự khác biệt chủ yếu giữa điều kiện ra quyết định rủi ro và không chắc chắn là đối với điều kiện rủi ro bạn biết được khả năng (xác xuất) của của sự thành công.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Cách tiếp cận mà các nhà quản trị sử dụng để đưa ra quyết định luôn luôn rơi vào một trong ba loại sau: mô hình cổ điển, mô hình hành chính và mô hình chính trị

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Mô hình ra quyết định cổ điển giả định rằng người ra quyết định có sự hợp lý và đưa ra quyết định tối ưu trong từng thời điểm

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Sự tăng trưởng của các kỹ thuật ra quyết định có tính định lượng được sự hỗ trợ của máy tính đã làm giảm việc sử dụng cách tiếp cận theo mô hình cổ điển.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Mô hình hành chính ra quyết định trình bày cách thức các nhà quản trị thực sự đưa ra các quyết định trong các hoàn cảnh khó khăn.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Lý thuyết ra quyết định chuẩn tắc thừa nhận rằng các nhà quản trị bị giới hạn về thời gian và liên quan đến nhận thức và vì thế các quyết định của họ thể hiện sự hợp lý giới hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Theo mô hình cổ điển của ra quyết định, việc tìm kiếm của các nhà quản trị về các phương án thay thế nhau bị giới hạn bởi con người, thông tin và các nguồn lực.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Theo mô hình hành chính của ra quyết định các nhà quản trị tìm kiếm các phương án thay thế nhau bị giới hạn bởi tư duy của con người, thông tin và sức ép về các nguồn lực.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Hành vi thỏa mãn xuất hiện khi chúng ta chọn phương án đầu tiên thỏa mãn được các tiêu chuẩn tối thiểu của quyết định thay vì tìm kiếm những phương án khác tốt được cho là vẫn đang tồn tại.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khả năng trực giác thể hiện sự lĩnh hội nhanh tình huống ra quyết định dựa trên kinh nghiệm trong quá khứ mà không cần tư duy nhận thức.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Theo cả nghiên cứu và thực nghiệm quản trị, các quyết định trực giác là tốt nhất và luôn vạch ra một kế hoạch tỉ mỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Mô hình chính trị gồm các vấn đề và mục tiêu mơ hồ, giới hạn thông tin về các phương án thay thế nhau và kết quả của chúng và sử dụng trực giác để lựa chọn thỏa mãn trong giải quyết các vấn đề.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Ra quyết định dựa trên trực giác tốt dựa trên khả năng nhận dạng các mô hình với tốc độ nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Các nhà quản trị phải đối mặt với việc ra quyết định khi đứng trước một vấn đề hay một cơ hội.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Các nhà quản trị phải đối mặt với việc ra quyết định khi đứng trước một vấn đề hay một cơ hội.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Các quyết định không theo chương trình yêu cầu sáu bước, nhưng các quyết định theo chương trình đã được cấu trúc và có sự hiểu biết đẩy đủ nên chỉ cần một bước.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Một bước trong tiến trình ra quyết định là nhận diện nhu cầu ra quyết định.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phương án tốt nhất là phương án giải quyết vấn đề phù hợp nhất về tất cả mọi thứ như các mục tiêu, các giá trị của tổ chức và đạt được những kết quả được kỳ vọng trong việc sử dụng các nguồn lực ít nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Giai đoạn phát triển các phương án liên quan đến việc sử dụng các năng lực quản trị, quản lý hành chính và thuyết phục để bảo đảm chắc chắn phương án đã chọn sẽ được tiến hành.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Xu hướng mạo hiểm đề cập đến sự sẵn sàng chấp nhận rủi ro khi nắm bắt cơ hội để giành được một phần thưởng cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong giai đoạn thực hiện quyết định, người ra quyết định thu thập thông tin phản ánh mức độ hoàn thành của việc triển khai quyết định và để đánh giá hiệu quả trong việc đạt được mục tiêu đã đề ra.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Phản hồi thông tin là một phần của hoạt động giám sát để đánh giá sự cần thiết một quyết định mới được đưa ra hay không.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Người mà khi giải quyết vấn đề thường dùng các giải pháp là đơn giản, rõ ràng thì là người có phong cách chỉ thị (hay ra lệnh) khi ra quyết định.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Người có phong cách phân tích trong ra quyết định thích xem xét các giải pháp phức tạp dựa trên lượng thông tin lớn mà họ thu thập được.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Những cá nhân có phong cách ra quyết định nhận thức thường định hướng xã hội hơn so với những người có phong cách phân tích.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Những cá nhân có phong cách ra quyết định nhận thức thường định hướng xã hội hơn so với những người có phong cách phân tích.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hầu hết các nhà quản trị hiệu quả linh hoạt trong việc sử dụng các phong cách ra quyết để phù hợp với các tình huống khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Hầu hết các quyết định tồi là lỗi của việc đánh giá mà nguồn gốc là do năng lực giới hạn của con người và bản chất định kiến của nhà quản trị.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Tìm cách lý giải quyết định trong quá khứ là là một sai lầm phổ biến của nhà quản trị.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Các nhà quản trị thường xuyên tìm kiếm các thông tin mới mà chúng là trái ngược với trực giác hoặc quan điểm của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Phần lớn các nhà quản trị đánh giá thấp khả năng của họ trong việc dự đoán những kết quả trong điều kiện không chắc chắn.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Tư duy động não (Brainstorming) sử dụng nhóm đối thoại trực tiếp để đưa ra nhiều phương án giải quyết vấn đề khác nhau trong quá trình ra quyết định.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Tư duy nhóm (Groupthink) đề cập các thành viên nhóm thường có xu hướng đồng thuận với ý kiến của người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Quan điểm phản biện là một kỹ thuật ra quyết trong đó một người được phân công để bày tỏ quan điểm phản biện.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nhà quản trị cũng thường được xem là:

a)

Người ra quyết định

b)

Người hòa giải

c)

Người tạo ra xung đột

d)

Người đặt bẫy nhân viên

e)

Người triệt giảm lợi nhuận

65.

Điều nào sau đây là một sự lựa chọn được đưa ra từ các phương án khả thi thay thế nhau?

a)

Ra quyết định

b)

Kế hoạch

c)

Mục tiêu

d)

Tác nghiệp

e)

Chiến lược

66.

Ông Long, nhà quản trị sản xuất của công ty M, gần đây đã chọn cho các công nhân của mình đối với công việc ngoài giờ. Phương án khác của ông Long là thuê.

4 lines
67.

Ông Long, nhà quản trị sản xuất của công ty M, gần đây đã chọn cho các công nhân của mình đối với công việc ngoài giờ. Phương án khác của ông Long là thuê nhiều công nhân hơn. Bây giờ, ông ấy đang giám sát thường xuyên sự lựa lựa chọn của mình. Thì đây là một ví dụ của ____?

a)

Hoạch định

b)

Ra quyết định

c)

Tổ chức

d)

Kiểm tra

e)

Lãnh đạo

68.

_____ đề cập đến tiến trình nhận diện vấn đề và sau đó giải quyết chúng

a)

Tổ chức

b)

Kiểm tra

c)

Ra quyết định

d)

Hoạch định

e)

Lãnh đạo

69.

Các quyết định theo chương trình đưa ra để đáp ứng với các vấn đề _____ của tổ chức

a)

Khác thường

b)

Lặp đi lặp lại

c)

Quan trọng

d)

Không quan trọng

e)

Duy nhất

70.

Công ty M, đã đưa ra chính sách, nhân viên vắng mặt quá 3 buổi trong 6 tháng thì sẽ bị đuổi việc. Bà Loan, nhà quản trị vừa buộc thôi việc một nhân viên trong ca của mình vì vi phạm chính sách này. Thì đây là một ví dụ của:

a)

Quyết định theo chương trình

b)

Quyết định không theo chương trình

c)

Một quyết định không quan trọng

d)

Quản trị kém

e)

Thiếu thiện chí đối với nhân viên

71.

Quyết định không theo chương trình được đưa ra để đáp ứng với các tình huống:

a)

Duy nhất

b)

Không cấu trúc

c)

Quan trọng của tổ chức

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

e)

Duy nhất và quan trọng đối với tổ chức

72.

Một ví dụ tốt về các quyết định_____ là các quyết định chiến lược

a)

Không theo chương trình

b)

Theo chương trình

c)

Ý nghĩa

d)

Lặp lại

e)

Có cấu trúc

73.

Khi một bệnh viện cộng đồng nhỏ đưa ra quyết định gia tăng thêm một đơn vị trị liệu phóng xạ, đây được xem như là:

a)

Quyết định theo chương trình

b)

Quyết định được cấu trúc

c)

Quyết định không theo chương trình

d)

Quyết định quản trị tồi

e)

Quyết định chắc chắn

74.

Liên quan với điều kiện ra quyết định______ thì khả năng thất bại là thấp nhất

a)

Mơ hồ

b)

Không chắc chắn

c)

Chắc chắn

d)

Rủi ro

e)

Tất cả đều đúng

75.

Điều kiện ra quyết định nào sau đây, thì tất cả các thông tin cần thiết để ra quyết định là đầy đủ và sẵn có?

a)

Chắc chắn

b)

Rủi ro

c)

Không chắc chắn

d)

Mơ hồ

e)

Không có phương án đúng

76.

Bình - nhà quản trị sản phẩm, muốn gia tăng thị phần. Ông ấy không chắc về cách thức để đạt được điều này. Ông không biết chắc chi phí, giá, đối thủ cạnh tranh và chất lượng sản phẩm của mình sẽ tác động ảnh hưởng thị phần như thế nào. Ông Bình đang hoạt động trong điều kiện____.

a)

Rủi ro

b)

Mơ hồ

c)

Chắc chắn

d)

Không chắc chắn

e)

Tư duy động não (Brainstorming)

77.

Điều kiện nào sau đây có nghĩa là một quyết định có các mục tiêu rõ ràng và các thông tin tốt là có sẵn, nhưng các kết quả tương lai gắn liền với mỗi phương án là mang tính may rủi?

a)

Chắc chắn

b)

Rủi ro

c)

Không chắc chắn

d)

Mơ hồ

e)

Tư duy động não (Brainstorming)

78.

Điều kiện _____, có nghĩa là các nhà quản trị biết được mục tiêu mà họ mong muốn đạt được, nhưng thông tin về các phương án và các sự kiện trong tương lai là không đầy đủ

a)

Chắc chắn

b)

Rủi ro

c)

Không chắc chắn

d)

Mơ hồ

e)

Tư duy phản biện

79.

Điều kiện nào sau đây trong ra quyết định có khả năng thất bại cao nhất?

a)

Điều kiện chắc chắn

b)

Điều kiện mơ hồ

c)

Điều kiện không chắc chắn

d)

Điều kiện rủi ro

e)

Tất cả đều đúng

80.

Ra quyết định trong điều kiện ____ là tình huống khó khăn nhất đối với người ra quyết định

a)

Chắc chắn

b)

Rủi ro

c)

Không chắc chắn

d)

Mơ hồ

e)

Tư duy động não (Brainstorming)

81.

Bình là nhà quản trị của công ty T&T. Ông ấy kỳ vọng sẽ đưa ra quyết định có lợi ích kinh tế cao nhất cho tổ chức. Quyết định của ông ấy dựa theo mô hình ra quyết định nào sau đây?

a)

Mô hình hành chính

b)

Không theo mô hình nào

c)

Mô hình quản trị theo khoa học

d)

Mô hình cổ điển

e)

Mô hình con người

82.

Giả định nào liên quan đến mô hình ra quyết định cổ điển?

a)

Vấn đề không được cấu trúc và khó xác định

b)

Người ra quyết định cố gắng để có quyết định chắc chắn

c)

Các tiêu chuẩn để đánh giá các phương án là không có

d)

Người ra quyết định lựa chọn phương án sẽ giảm thiểu trao đổi kinh tế của tổ chức

e)

Tình huống luôn luôn không chắc chắn

83.

Cách tiếp cận nào xác định cách thức người ra quyết định đưa ra quyết định?

a)

Chuẩn tắc

b)

Khoa học

c)

Mô tả

d)

Phản ánh

e)

Nhân văn

84.

Sau đây là tất cả các đặc điểm của mô hình ra quyết định cổ điển, ngoại trừ:

a)

Các vấn đề và muc tiêu là rõ ràng

b)

Điều kiện ra quyết chắc chắn

c)

Cá nhân đã lựa chọn hợp lý để tối đa hóa kết quả

d)

Bị giới hạn thông tin về các phương án và kết quả của các phương án

e)

Tất cả là đặc điểm của mô hình ra quyết định cổ điển

85.

Mô hình ra quyết định nào liên quan đến sự thỏa mãn, hợp lý giới hạn và điều kiện không chắc chắn?

a)

Cổ điển

b)

Hành chính

c)

Định lượng

d)

Hợp lý

e)

Chính trị

86.

Quan niệm con người bị giới hạn bởi thời gian, năng lực nhận thức trong việc xem xét thông tin bị hạn chế để đưa ra quyết định, được biết như là quan niệm:

a)

Sự thỏa mãn

b)

Hợp lý giới hạn

c)

Mô hình ra quyết định cổ điển

d)

Cách tiếp cận chuẩn tắc

e)

Cách tiếp cận khoa học

87.

Cô Minh Tâm là người quản lý tại cửa hàng quần áo S&M. Công việc của cô rất phức tạp và cô ấy cảm thấy không đủ thời gian để xác định và/hoặc xử lý tất cả thông tin cần thiết để ra quyết định. Tình huống của Minh Tâm là phù hợp nhất với những quan điểm sau đây?

a)

Hợp lý giới hạn

b)

Mô hình ra quyết định cổ điển

c)

Sự thỏa mãn

d)

Tư duy động não (Brainstorming)

e)

Quản trị theo khoa học

88.

The essence of _____ is to choose the first solution available. Bản chất của _____ là chọn giải pháp sẵn có đầu tiên

a)

Hợp lý giới hạn

b)

Sáng tạo

c)

Tối đa hóa việc ra quyết định

d)

Sự thỏa mãn

e)

Mô hình ra quyết định cổ điển

89.

Ông Lân thường không nhận ra rằng, vai trò của mình như một bộ điều khiển không lưu, ông liên tục phải nhận thức và xử lý thông tin dựa trên kiến thức và kinh nghiệm mà không có tư duy nhận thức. Điều này mô tả loại nào trong ra quyết định?

a)

Hành chính

b)

Tư duy não phải

c)

Sự thỏa mãn

d)

Sự hợp lý

e)

Trực giác

90.

Hầu hết các nhà quản trị giải quyết cho _____hơn là tìm kiếm một giải pháp ______.

a)

Tối thiểu; tối ưu

b)

Sự thỏa mãn; tối ưu

c)

Cấp độ cao nhất; thấp nhất

d)

Tối ưu; sự thỏa mãn

e)

Thách thức; đơn giản

91.

Công ty PP là một công ty tư vấn công nghệ nằm ở Hà Nội. Các quyết định của PP rất phức tạp và liên quan đến nhiều người, với một số lượng đáng kể về sự bất đồng và xung đột. Mô hình ra quyết định nào phù hợp nhất với tổ chức này?

a)

Chính trị

b)

Chức năng

c)

Cổ điển

d)

Hành chính

e)

Quan liêu

92.

Mô hình ra quyết định _____là hữu ích trong việc ra các quyết định không theo chương trình, khi các điều kiện ra quyết định là không chắc chắn, thông tin bị giới hạn, và các nhà quản trị mâu thuẫn với nhau về các mục tiêu cần theo đuổi hay lộ trình các chương

a)

Cổ điển

b)

Chức năng

c)

Quan liêu

d)

Chính trị

e)

Hành chính

93.

Sinh làm việc ở bộ phận nguồn nhân lực, tại công ty M&N. Cô tin rằng cô đã nhìn thấy vấn đề uống rượu đã gia tăng trong lực lượng lao động. Cô ấy nghĩ rằng cô ấy cần phải điều tra thêm. Cô ấy đang ở giai đoạn nào của quá trình ra quyết định?

a)

Dự đoán và phân tích nguyên nhân

b)

Phát triển các phương án

c)

Nhận dạng yêu cầu ra quyết định

d)

Đánh giá và phản hồi

e)

Lựa chọn các phương án mong muốn

94.

Một ______ sẽ xảy ra khi thành tựu của tổ chức là ít hơn so với mục tiêu được thiết lập.

a)

Điểm mạnh

b)

Đe dọa

c)

Dự đoán

d)

Cơ hội

e)

Vấn đề

95.

______ là bước trong quá trình ra quyết định được sử dụng để tìm ra các yếu tố được xem là nguyên nhân cốt lõi của tình huống ra quyết định

a)

Phân tích

b)

Chẩn đoán

c)

Nhận dạng

d)

Đánh giá

e)

Nhận biết

96.

Bước nào sau là bước đầu tiên của quy trình ra quyết định quản trị?

a)

Đánh giá và phản hồi

b)

Phát triển các phương án

c)

Nhận dạng yêu cầu ra quyết định

d)

Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân

e)

Lựa chọn các phương án mong muốn

97.

____ là bước cuối cùng trong quy trình ra quyết định

a)

Đánh giá và phản hồi

b)

Phát triển các phương án

c)

Thực hiện phương án đã chọn

d)

Lựa chọn yêu cầu mong muốn

e)

Nhận dạng yêu cầu ra quyết định

98.

“Chúng xảy ra khi nào?” và “chúng xảy ra như thế nào” là những câu hỏi liên quan đến bước nào trong quy trình ra quyết định?

a)

Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân

b)

Nhận dạng yêu cầu ra quyết định

c)

Phát triển các phương án

d)

Lựa chọn cá phương án mong muốn

e)

Không có phương án nào đúng

99.

Một khi vấn đề đã được nhận dạng và phân tích, người ta quyết định phải _____

a)

Đánh giá và cung cấp phản hồi

b)

Lựa chọn phương án

c)

Phát triển các phương án

d)

Ưu tiên lựa chọn thay thế

e)

Phân tích lại vấn đề

100.

Một khi đã phát triển được các phương án mong đợi, thì bước tiếp theo sẽ là:

a)

Phân tích

b)

Đánh giá

c)

Lựa chọn

d)

Nhận dạng

e)

Nhận diện

101.

Bước _____ trong quá trình ra quyết định liên quan đến việc sử dụng các khả năng quản trị, quản lý hành chính và thuyết phục để đả bảo phương án được lựa chọn biến thành hành động.

a)

Nhận dạng

b)

Phân tích

c)

Đánh giá

d)

Thực hiện

e)

Phản hồi

102.

Phản hồi là quan trọng bởi vì:

a)

Quản trị là một tiến trình liên tục

b)

Nó cung cấp cho người ra quyết định những thông tin mới

c)

Nó giúp xác định tính cần thiết phải đưa ra quyết định mới

d)

Nó cung cho người ra quyết định những thông tin mới và giúp xác định tính cần thiết phải đưa ra quyết định mới

e)

Tất cả đều đúng

103.

Nhà quản trị tài chính tại BB, đã sai lầm khi chỉ nhìn duy nhất vào doanh thu năm trước để xác định doanh thu cho năm sau. Đây là một ví dụ cho sai lầm theo định kiến nào?

a)

Bị ảnh hưởng bởi cảm xúc

b)

Duy trì tình trạng hiện hữu

c)

Chỉ nhìn thấy những gì muốn thấy

d)

Biện minh cho hành động quá khứ

e)

Bị ảnh hưởng bởi ấn tượng ban đầu

104.

Tất cả những điều sau đây là những thành kiến nhận thức, có thể ảnh hưởng đến sự xem xét của nhà quản trị, ngoại trừ:

a)

Bị ảnh hưởng bởi những ấn tượng ban đầu

b)

Dựa vào quyết định trong quá khứ

c)

Chỉ nhìn thấy những điều không muốn thấy

d)

Kéo dài tình trạng hiện hữu

e)

Quá tự tin

105.

Khi các nhà quản trị đặt nền tảng của các quyết định dựa trên những gì đã vận hành hữu hiệu trong quá khứ và thất bại trong việc tìm tòi những ý tưởng mới, thì họ là:

a)

Kéo dài tình trạng hiện hữu

b)

Bị ảnh hưởng bởi cảm xúc

c)

Quá tự tin

d)

Dựa vào nền tảng của những hành động trong quá khứ

e)

Chỉ nhìn thấy những gì mình muốn thấy

106.

Khả năng để đưa ra quyết định__________ là một kỹ năng quan trọng trong các tổ chức thay đổi nhanh chóng ngày nay

a)

Nhanh

b)

Hỗ trợ rộng

c)

Chất lượng cao

d)

Thường xuyên

e)

Tất cả đều đúng

107.

Là một nhà quản trị hàng đầu, Minh Hiền làm việc với những người khác trong nhóm của mình hằng ngày để ra các quyết định quan trọng của công ty. Cách tiếp cận ra quyết định ưa thích của cô Minh Hiền là phát triển nhiều phương án để giải quyết vấn đề trong một khoảng thời gian ngắn. Cách tiếp cận này gọi là _____

a)

Tư duy nhóm (groupthink)

b)

Tham gia các cuộc tranh luận nghiêm túc

c)

Nhóm phản biện

d)

Cam kết leo thang

e)

Tư duy động não (brainstorming)

108.

Xu hướng của các tổ chức đầu tư thời gian và tiền bạc vào một giải pháp dù có bằng chứng mạnh mẽ rằng nó không thích hợp, được gọi là:

a)

Các quyết định công nghệ

b)

Trực giác của tập thể

c)

Học tập quyết định

d)

Đội chậm trễ

e)

Cam kết leo thang

109.

Việc triển khai các nguồn lực của tổ chức để đạt được mục tiêu chiến lược đề cập đến công tác thiết kế tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Thiết kế tổ chức xác định những gì phải làm trong khi chiến lược xác định làm điều đó như thế nào.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Khuôn khổ trong đó tổ chức xác định các nhiệm vụ được phân chia, các nguồn lực được triển khai và các bộ phận được phối hợp như thế nào được gọi là cấu trúc tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Nguyên tắc thống nhất mệnh lệnh đề nghị rằng các nhà quản trị trong một tổ chức nên đạt được thỏa thuận về các mục đích và mục tiêu của tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Quyền hành là quyền sử dụng các nguồn lực, đưa ra các quyết định và mệnh lệnh trong một tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Nhiệm vụ thực hiện công việc hoặc hoạt động mà một nhân viên đã được chỉ định là gọi là trách nhiệm

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Lý thuyết chấp nhận của quyền hành cho rằng các nhà quản trị có quyền hành vì nhân viên không có một sự lựa chọn trong việc lựa chọn để chấp nhận mệnh lệnh của họ

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Các bộ phận trực tuyến thực hiện những nhiệm vụ mà nó phản ánh sứ mệnh và mục tiêu cơ bản của tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Quyền hành tham mưu bao gồm quyền giới thiệu và tư vấn trong phạm vi lĩnh vực chuyên môn của cán bộ chuyên môn

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Số lượng nhân viên báo cáo với người quản trị là tầm hạn/phạm vi kiểm soát quản trị của người quản trị đó

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Một cấu trúc cao/dài là một cấu trúc quản trị được đặc trưng bởi tầm hạn/phạm vi kiểm soát quản trị hẹp và một số lượng tương đối lớn số lượng cấp bậc

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Việc nhóm gộp các vị trí vào bộ phận và các bộ phận vào trong tổng thể tổ chức được xem là thiết kế bộ phận

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Tại công ty FoxEnd, con người được nhóm lại với nhau trong các bộ phận theo các kỹ năng và các hoạt động tương tự nhau, bao gồm một bộ phận bán hàng và bộ phận sản xuất. Đây là một ví dụ về cách tiếp cận chức năng theo chiều dọc.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Phản ứng nhanh chóng với những thay đổi bên ngoài là một lợi thế của cấu trúc chức năng theo chiều dọc

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Cơ cấu theo bộ phận độc lập khuyến khích phân tán quyền hành

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Sự nhầm lẫn và phản kháng do chuỗi mệnh lệnh kép là một hạn chế lớn của cấu trúc ma trận

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Cấu trúc bộ phận độc lập thúc đẩy sự phối hợp tuyệt vời trong các bộ phận độc lập, nhưng sự phối hợp giữa các bộ phận độc lập lại thường là kém

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Tiếp cận phương pháp ma trận có thể có hiệu quả cao trong một môi trường phức tạp, thay đổi nhanh trong đó tổ chức cần phải linh hoạt và có khả năng thích nghi

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Một nhược điểm chính của cách tiếp cận mạng ảo là việc thiếu kiểm soát trực tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Một người quản trị dự án là một người chịu trách nhiệm điều phối các hoạt động của một số bộ phận để hoàn thành một dự án cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Việc thiết kế lại căn bản các quá trình kinh doanh để đạt được những cải thiện đáng kể chi phí, chất lượng, dịch vụ và tốc độ được gọi là tái cấu trúc

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Cấu trúc theo chiều dọc cứng nhắc trong một môi trường không chắc chắn ngăn chặn tổ chức thích ứng đối với sự thay đổi

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Sản xuất nhỏ-lô được phân biệt bởi quá trình sản xuất tiêu chuẩn hóa

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Điều nào sau đây đề cập đến việc triển khai các nguồn lực tổ chức để đạt được mục tiêu chiến lược

a)

Hoạch định

b)

Kiểm tra

c)

Thiết kế tổ chức

d)

Lãnh đạo

e)

Quản trị chiến lược

133.

Chiến lược xác định _____phải làm trong khi thiết kế tổ chức xác định làm _____.

a)

như thế nào; cái gì

b)

như thế nào; tại sao

c)

cái gì; như thế nào

d)

cái gì; tại sao

e)

khi nào; cái gì

134.

Cấu trúc tổ chức gồm điều nào dưới đây?

a)

Tập hợp các nhiệm vụ chính thức giao cho cá nhân

b)

Tập hợp các nhiệm vụ chính thức giao cho các phòng ban

c)

Thiết kế các hệ thống để đảm bảo sự phối hợp hiệu quả các nhân viên giữa các bộ phận

d)

Các mối quan hệ báo cáo chính thức

e)

Tất cả các nội dung trên là những phần nội dung của cấu trúc tổ chức

135.

Sơ đồ cấu trúc tổ chức:

a)

cho thấy các đặc điểm của cấu trúc theo chiều dọc của tổ chức

b)

là một sự thể hiện trực quan cấu trúc của tổ chức

c)

các chi tiết về các mối quan hệ báo cáo chính thức tồn tại trong một tổ chức

d)

cho thấy các đặc điểm của cấu trúc theo cả chiều dọc của tổ chức và là sự thể hiện trực quan cấu trúc của tổ chức

136.

Ông Hưng gần đây đã xem xét sơ đồ cấu trúc tổ chức của công ty mình để khám phá những người nào báo cáo cho người nào. Ông Hưng đang nghiên cứu điều nào về tổ chức của mình:

a)

Mức độ chính thức hóa

b)

Số lượng sự khác biệt

c)

Mức độ tập trung quyền hành

d)

Chuỗi mệnh lệnh

e)

Phân công lao động

137.

_____ nghĩa là mỗi nhân viên được bố trí để chỉ có một người giám sát.

a)

Tính đa hướng mệnh lệnh

b)

Tính duy nhất/thống nhất mệnh lệnh

c)

Chuyên môn hóa công việc

d)

Phân công lao động

e)

Tầm hạn quản trị

138.

Quyền chính thức và hợp pháp của người quản trị ra quyết định là _____.

a)
  1. Ủy quyền

b)
  1. Trách nhiệm

c)
  1. Quyền hành

d)
  1. Tầm hạn quản trị

e)
  1. Lãnh đạo