wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LS_ĐỊA LÍ CKI KHỐI 7

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Vương quốc có diện tích lớn nhất Tây Âu thời phong kiến là?

a)

Tây-gốt

b)

Phơ-răng

c)

Đông-gốt

d)

Văng-đan

2.

Tác phẩm Đôn Ki-hô-tê là của tác giả

a)

Đan-tê

b)

Xéc-van-tét

c)

Sếch-xpia

d)

Cô-péc-ních

3.

Chủ đề sáng tác của nghệ thuật tạo hình thời phục hưng là

a)

con người

b)

tôn giáo

c)

kinh tế

d)

khoa học

4.

Giá bán của thẻ miễn tội được quy định theo

a)

giai cấp

b)

khả năng chi trả

c)

địa vị xã hội

d)

độ tuổi

5.

Đô thị nào sầm uất bậc nhất thời Đường?

a)

Quảng tây

b)

Trường An

c)

Quảng Đông

d)

Vũ Hán

6.

Tuyến đường buôn bán quốc tế nổi tiếng thịnh vượng thời Đường là?

a)

Con đường tơ lụa

b)

Phúc Kiến - Quảng Đông

c)

Bắc Kinh- Quảng Châu

d)

Bắc Kinh- Quảng Tây

7.

Năm 232 TCN, Hoàng đế A-sô-ca băng hà, Ấn Độ rơi vào tình trạng gì?

a)

phân biệt

b)

phân liệt

c)

phân phong

d)

phân chia

8.

Sang thế kỉ XVI, vương triều Hồi giáo Đê-li sụp đổ trước sự tấn công của một bộ phận người

a)

Mông Cổ

b)

Trung Quốc

c)

Đại Việt

d)

Cham pa

9.

Chế độ chiếm hữu nô lệ La mã sụp đổ vào năm

a)

474

b)

476

c)

475

d)

477

10.

Tác phẩm Rô-mê-ô và Giu-li-ét là của tác giả

a)

Đan - tê

b)

Sếch - xpia

c)

Xéc - van - téc

d)

Cô - péc - ních

11.

Nhà khoa học nào là tác giả của thuyết “Nhật tâm”?

a)

Cô - péc - ních

b)

Bru - nô

c)

Ga - li - lê

d)

Sếch - xpia

12.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến phong trào cải cách tôn giáo bùng nổ là

a)

thẻ miễn tội

b)

giáo lí lỗi thời

c)

khoa học phát triển

d)

chênh lệch giàu - nghèo

13.

Hình thức tuyển chọn quan lại dưới thời Đường là

a)

cha làm quan con được nhờ

b)

người quen giới thiệu

c)

học tập và thi cử

d)

bỏ tiền mua chức tước

14.

Đỗ Phủ và Lý Bạch là hai nhà thơ nổi tiếng của Trung Quốc dưới thời

a)

Mông - Nguyên

b)

Hán

c)

Tống

d)

Đường

15.

Thời Gúp-ta, người bán hàng đẳng cấp cao hơn người thợ làm da, vì

a)

người thợ làm da phải xử lí hoa màu

b)

người thợ làm da chỉ phải xử lí vải vóc

c)

người thợ làm da phải xử lí những con vật sống

d)

người thợ làm da phải xử lí những con vật chết

16.

Những người Ấn Độ không theo Hồi giáo phải nộp thuế

a)

ngoại tộc

b)

ngoại đạo

c)

ngoại lai

d)

ngoại giao

17.

Diện tích của châu Âu là

a)

10.5 triệu km2

b)

41.5 triệu km2

c)

44.4 triệu km2

d)

30 triệu km2

18.

Con sông dài nhất châu Âu là sông

a)

Von-ga

b)

Đa-nuýp

c)

Rai-nơ

d)

Đni-ép

19.

Người nhập cư tới châu Âu chủ yếu đến từ

a)

Nam Mỹ

b)

châu Á và Bắc Phi

c)

châu Đại Dương

d)

Bắc Mỹ

20.

Tính đến năm 2020, tỉ lệ dân số trên 65 tuổi ở châu Âu chiếm

a)

8% dân số

b)

11% dân số

c)

15% dân số

d)

19% dân số

21.

Ở châu Á, kiểu khí hậu gió mùa thường phân bố ở

a)

phía bắc châu Á

b)

phía đông và đông nam châu Á

c)

phía tây châu Á

d)

phía nam châu Á

22.

Châu Á có diện tích phần đất liền và đảo là

a)

10.5 triệu km2

b)

41.5 triệu km2

c)

44.4 triệu km2

d)

30 triệu km2

23.

Châu Á là nơi ra đời của bao nhiêu tôn giáo lớn?

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

24.

Tính đến năm 2023, hai quốc gia đông dân nhất ở châu Á là

a)

Trung Quốc, Việt Nam

b)

Ấn Độ, Việt Nam

c)

Trung Quốc, Ấn Độ

d)

Ấn Độ, Nhật Bản

25.

Ranh giới tự nhiên của châu Âu và châu Á là

a)

dãy núi U-ran

b)

núi I-a-man

c)

núi En-brut

d)

dãy An-pơ

26.

Phía nam châu Âu tiếp giáp với biển

a)

Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Địa Trung Hải

d)

Thái Bình Dương

27.

Dân số châu Âu tăng chủ yếu là do

a)

xuất cư

b)

nhập cư

c)

tỉ lệ sinh cao

d)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao

28.

Tính đến năm 2020, tỉ lệ dân thành thị ở châu Âu là

a)

75%

b)

50%

c)

25%

d)

15%

29.

Châu Á tiếp giáp với châu phi ở phía tây nam qua

a)

eo đất Xuy-ê

b)

dãy Hi-ma-lay-a

c)

dãy U-ran

d)

dãy Cap-ca

30.

Ở châu Á, địa hình núi, sơn nguyên, cao nguyên chiếm

a)

1/4 diện tích

b)

2/4 diện tích

c)

3/4 diện tích

d)

3/5 diện tích

31.

Dân cư châu Á chủ yếu thuộc chủng tộc

a)

Ơ-rô-pê-ô-it

b)

Môn-gô-lô-it

c)

Ô-xtra-lô-it

d)

Nê-grô-it

32.

Tính đến năm 2020, tỉ lệ dân thành thị ở châu Á là

a)

50,9%

b)

60%

c)

75%

d)

24%