wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phi8-ot15

Total questions: 74

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Lực tác dụng lên một vật có thể làm  …………. vật quanh một trục hay một điểm cố định.

a)

Quay

b)

Biến đổi

c)

Đứng yên

d)

Thay đổi

2.

Lực càng lớn thì moment lực càng ………………., tác dụng lực quay càng lớn.

a)

Lớn

b)

Bằng nhau

c)

Nhỏ

d)

Kém hơn

3.

Đơn vị của áp suất là:

a)

N/m2

b)

N/m3

c)

kg/m3

d)

N      

4.

Công thức nào dưới đây tính trọng lượng riêng của một chất theo trọng lượng và thể tích của chất đó?

a)

d = V.D.

b)

d = V.P.

c)

D = P.V.

d)

d = P/V.

5.

Công thức nào dưới đây tính khối lượng riêng của một chất theo khối lượng và thể tích của chất đó?

a)

d = V.D.

b)

D = m.P.

c)

D = P.V.

d)

D = m/V.

6.

Một vật nằm lơ lửng trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Acsimet.

b)

Trọng lực.

c)

Lực đẩy Acsimet và lực ma sát.

d)

Trọng lực và lực đẩy Acsimet.

7.

Công thức tính lực đẩy Acsimet là

a)

FA = D. V.

b)

FA = Pvật.

c)

FA = d. V.

d)

FA = d.h.

8.

Đơn vị đo áp suất là gì?

a)

Niutơn (N).

b)

Niutơn mét (N.m).

c)

Niutơn trên mét (N/m).

d)

Niutơn trên mét vuông (N/m2).

9.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S.

b)

p = F.S.

c)

p = P/S.

d)

p = d.V.

10.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

11.
a)

tác dụng kéo của lực.

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

12.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào không phải là đòn bẩy?

a)

Dụng cụ mở nắp chai bia.

b)

Mái chèo.

c)

Thùng đựng nước.

d)

Chiếc xà beng.

13.
a)

lược nhựa bị nhiễm điện.

b)

tóc bị nhiễm điện.

c)

lược và tóc đều bị nhiễm điện.

d)

lược và tóc đều không bị nhiễm điện.

14.

Trong các câu dưới đây. Câu nào có nội dung không đúng?

a)

Thanh nam châm không bị nhiễm điện mà nó hút được vụn sắt là do nó có từ tính.

b)

Khi cọ xát thanh thuỷ tinh vào mảnh vải lụa thì chỉ có thanh thủy tinh bị nhiễm điện.

c)

Đưa một chiếc đũa nhựa sau khi cọ xát vào mảnh vải len lại gần các vụn giấy thì nó hút các vụn giấy lại.

d)

Muốn biết một vật có bị nhiễm điện hay không, ta đưa vật đó lại gần các mẩu giấy vụn thì nó hút các vụn giấy.

15.

Trong các câu dưới đây. Câu nào có nội dung đúng?

a)

Thanh nam châm luôn bị nhiễm điện do nó hút được vụn sắt.

b)

Khi cọ xát thanh thuỷ tinh vào mảnh vải lụa thì chỉ có mảnh vải bị nhiễm điện.

c)

Đưa một chiếc đũa nhựa sau khi cọ xát vào mảnh vải len lại gần các vụn giấy thì nó hút các vụn giấy.

d)

Muốn biết một vật có bị nhiễm điện hay không, ta đưa vật đó lại gần các mẩu giấy vụn thì nó đẩy các vụn giấy.

16.

Khi dùng thanh thủy tinh cọ xát vào lụa, lụa nhiễm điện tích âm. Hãy cho biết các electron đã dịch chuyển từ vật nào sang vật nào?

a)

Từ thanh thủy tinh sang lụa.

b)

Từ lụa sang thanh thủy tinh.

c)

Không có sự dịch chuyển electron.

d)

Cả thanh thủy tinh lụa đều mất electron.

18.

Trò chơi bập bênh là ứng dụng của đòn bẩy loại I

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Khi dùng thanh thủy tinh cọ xát vào lụa, lụa nhiễm điện tích âm. Các electron di chuyển từ lụa sang thanh thủy tinh.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Xe rùa chở vật liệu là ứng dụng của đòn bẩy loại I

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Một người nông dân dùng chiếc bè gỗ để chở hàng qua sông.Chiếc bè chịu trọng lực giúp nó nổi trên sông.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Một người nông dân dùng chiếc bè gỗ để chở hàng qua sông. Chiếc bè chịu lực đẩy Acsimet giúp nó nổi trên sông.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Một người nông dân dùng chiếc bè gỗ để chở hàng qua sông. Chiếc bè chỉ chịuctác dụng của lực đẩy Acsimet.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực (M = F.d) tác dụng lên vật có giá trị là

a)

20 N.m

b)

2 N.m

25.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Khối lượng của nước biển là 1300 kg/m3.Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ áp suất 875.000 N/m2.

a)

Độ sâu của tàu ngầm là 85 m

b)

Độ sâu của tàu ngầm là 850 m

26.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ áp suất chỉ 860.00 860.000N/m2. Tàu đang ở độ sâu 83,5 m. Tính trọng lượng riêng của nước biển?

a)

10300 N/m3

b)

10300 kg/m3

c)

103 kg/m3

d)

1300 kg/m3

27.
Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách
a)
Cọ xát vật
b)
Nhúng vật vào nước đá
c)
Cho chạm vào nam châm
d)
Nung nóng vật
28.
Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai?
a)
Các vật đều có khả năng nhiễm điện.
b)
Trái Đất hút được các vật nên nó luôn luôn bị nhiễm điện.
c)
Nhiều vật sau khi bị cọ xát trở thành các vật nhiễm điện.
d)
Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát.
29.
Vào những ngày như thế nào thì các thí nghiệm về sự nhiễm điện do cọ xát thực hiện dễ thành công?
a)
Trời nắng
b)
Hanh khô, rất ít hơi nước trong không khí.
c)
Gió mạnh.
d)
Không mưa, không nắng.
30.
Xe chạy một thời gian dài. Sau khi xuống xe, sờ vào thành xe, đôi lúc ta thấy như bị điện giật. Nguyên nhân là do:
a)
Bộ phận điện của xe bị hư hỏng.
b)
Thành xe cọ xát vào không khí nên xe bị nhiễm điện.
c)
Do một số vật dụng bằng điện gần đó đang hoạt động.
d)
Do ngoài trời sắp có cơn dông.
31.

Trong một số ngành sản xuất, nhiều khi người ta thấy có các tia lửa phóng ra giữa dây kéo và ròng rọc. Giải thích vì sao?

a)
Ròng rọc và dây kéo bị nhiễm điện do cọ xát.
b)
Ròng rọc và dây kéo bị nóng lên do cọ xát.
c)
Nhiệt độ trong phòng khi ấy tăng lên.
d)
Do cọ xát mạnh.
32.

Chọn câu sai

a)

Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát

b)

Vật nhiễm điện có khả năng hút các vật khác

c)

Vật mang điện tích có khả năng hút các vật khác

d)

Các vật bị nhiễm điện chỉ có khả năng hút nhau

33.

Chọn câu trả lời đúng

Dùng mảnh vải khô để cọ xát, thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích:

a)

Thanh sắt

b)

Thanh thép

c)

Thanh nhựa

d)

Thanh gỗ

34.

Trong các xưởng dệt may, người ta thường treo các vật nhiễm điện ở trên cao. Việc làm này có tác dụng

a)

làm cho nhiệt độ trong phòng luôn ổn định

b)

làm cho phòng sáng hơn

c)

hút các bụi vải, làm cho không khí sạch hơn

d)

khiến cho công nhân không bị nhiễm điện

35.

Vì sao ở các xe chở xăng, người ta thường gắn một sợi dây xích bằng sắt vào thùng xe rồi thả cho kéo lê trên đường?

a)

Để tạo tiếng động báo hiệu cho người đi đường

b)

Để giảm xóc cho xe khi đi qua chỗ gồ ghề

c)

Vì sắt là vật liệu dẫn điện giúp các điện tích truyền qua dây xuống đất

d)

Vì sắt dẫn nhiệt tốt giúp giảm nhiệt độ của xăng trong bồn

36.

Những ngày hanh khô, khi chải tóc khô bằng lược nhựa thì nhiều sợi tóc bị

lược nhựa hút kéo thẳng ra vì:

a)

lược nhựa chuyển động thẳng kéo sợi tóc thẳng ra.

b)

các sợi tóc trơn hơn và bị cuốn thẳng ra.

c)

tóc đang rối, bị chải thì thẳng ra.

d)

khi cọ xát với tóc lược nhựa bị nhiễm điện nên nó hút và kéo làm cho sợi tóc thẳng ra.

37.

Xe đẩy cút kít là ứng dụng của

a)

đòn bẩy có điểm tựa ở giữa.

b)

đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở giữa và lực tác dụng ở đầu bên kia.

c)

đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở đầu bên kia và lực tác dụng ở trong khoảng giữa hai đầu (ở trường hợp này, điểm tựa thường được giữ cố định với đầu đòn bẩy).

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai. 

38.

Đòn bẩy là

a)

một thanh cứng có thể quay quanh một trục xác định gọi là điểm tựa.

b)

một khối khí chuyển động xung quanh điểm tựa.

c)

một thanh kim loại chuyển động quanh lực tác dụng.

d)

một thanh làm bằng gỗ có thể tự chuyển động.

39.

Khi đưa một hòn đá nặng dời chỗ sang bên cạnh, người ta sử dụng

a)

ròng rọc cố định.

b)

mặt phẳng nghiêng.

c)

đòn bẩy.

d)

mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy.

40.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

41.

Điền cụm từ còn thiếu vào dấu "...." để được phát biểu đúng về quy tắc momen lực.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ........ có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các..... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

hợp lực.  

b)

moment lực.  

c)

trọng lực

d)

phản lực.

42.

Moment lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng

a)

làm vật quay.

b)

làm vật chuyển động tịnh tiến.

c)

vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến.

d)

làm vật cân bằng.

43.

Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?

a)

Lực có giá song song với trục quay.

b)

Lực có giá cắt trục quay.

c)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

d)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

44.

Điều kiện nào sau đây giúp người sử dụng đòn bẩy để nâng vật lên với lực nhỏ hơn trọng lượng của vật? ( Biết O là điểm tựa, O1 là ddierm đặt vật, O2 điểm đặt lực tác dụng)

a)

Khi OO2 < OO1 thì F2 < F1

b)

Khi OO2 = OO1 thì F2 = F1

c)

Khi OO2 > OO1 thì F2 < F1

d)

Khi OO2 > OO1 thì F2 > F1

45.

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét ? (M = F.d, d tính theo đơn vị m)

a)

10 N.

b)

10 Nm.

c)

11N.

d)

11Nm.

46.

Cái kéo là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

47.

Kìm bấm càng cua là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

48.

Trường hợp nào sau đây chúng ta sử dụng đòn bẩy?

a)

Trong xây dựng, người công nhân cần đưa các vật lên cao

b)

Khi treo hoặc tháo cờ

c)

Cắt một mảnh vải

d)

Kéo ô tô

49.

Quan sát hình ảnh sau và Hướng dẫn giải: câu hỏi: Đây là đòn bẩy loại mấy?

a)

Loại 1

b)

Loại 2

c)

Loại 3

d)

Không phải đòn bẩy

50.

Đòn bẩy có thể chia làm mấy loại?

a)

2 loại dựa trên vị trí của vật và lực tác dụng

b)

3 loại dựa trên vị trí của vật, lực tác dụng và điểm tựa

c)

4 loại dựa trên vị trí của vật, lực tác dụng và điểm tựa

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

51.

Đòn bẩy trong máy bơm nước bằng tay (Hình 19.7) là đòn bẩy loại nào? Sử dụng máy bơm nước này cho ta những lợi ích gì?

a)

Đòn bẩy loại 1

b)

Đòn bẩy loại 2

52.

Xe đạp có thể được xem như một ứng dụng của đòn bẩy không?

a)

b)

Không

53.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy.

a)

Đòn bẩy làm tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

b)

Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

c)

Đòn bẩy làm giảm lực kéo hoặc đẩy vật.

d)

Đòn bẩy làm thay đổi hướng của lực vào vật.

54.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Dụng cụ khui nắp chai

b)

Bấm giấy

c)

Tua vít  

d)

Bập bênh

e)

Cái kéo   

55.

Đòn bẩy là một công cụ có thể thay đổi hướng tác dụng của lực và có thể cung cấp lợi thế về

a)

khối lượng.

b)

trọng lực.

c)

lực.

56.

Bơm nước bằng tay và chày giã gạo bằng sức nước là ứng dụng của loại đòn bẩy nào?

a)

Đòn bẩy có điểm tựa ở giữa.

b)

Đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở giữa và lực tác dụng ở đầu bên kia.

c)

Đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở đầu bên kia và lực tác dụng ở trong khoảng giữa hai đầu (ở trường hợp này, điểm tựa thường được giữ cố định với đầu đòn bẩy).

57.

Muốn nâng một vật nặng lên ta cần đặt điểm tựa của đòn bẩy ở vị trí

a)

gần vị trí tác dụng lực.

b)

trung điểm của khoảng cách từ vị trí tác dụng lực đến vật.

c)

gần vị trí đặt vật.

d)

bất kì.

58.

thả viên bi vào cốc nước, kết quả nào sau đây đúng?

a)

càng xuống sâu lực đẩy ác si mét càng tăng. áp suất tác dụng lên viên bi càng giảm

b)

càng xuống sâu lực đẩy ác si mét càng giảm. áp suất tác dụng lên viên bi càng tăng

c)

càng xuống sâu lực đẩy ác si mét không đổi. áp suất tác dụng lên viên bi càng tăng

d)

càng xuống sâu lực đẩy ác si mét càng giảm. áp suất tác dụng lên viên bi càng giảm

59.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N

60.

Một vật có thể tích 0,25 m3 .Hỏi lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật khi chìm hoàn toàn trong nước là bao nhiêu? Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3

a)

2500N

b)

250N

c)

25N

d)

0,25N

61.

Tác dụng lực vuông góc với cánh cửa, có độ lớn không đổi nào các vị trí khác nhau như hình. Hỏi ở vị trí nào, lực tác dụng dễ làm quay cánh cửa nhất?

a)

A. Điểm A

b)

B. Điểm B

c)

C . Điểm C

d)

D. Điểm D

62.

Khi treo đồng thời hai quả nặng giống nhau vào hai điểm B và C thì trạng thái của thanh ngang như thế nào?

a)

A. Lệch về phía A.

b)

B. Lệch về phía C.

c)

C. Cân bằng.

d)

D. Không quay

63.

Hoạt động nào sau đây có xuất hiện moment lực?

a)

A. Một học sinh chơi trò chơi cầu tuột.

b)

B. Dùng tay để mở ngăn kéo hộp bàn.

c)

C. Dùng tay để đẩy một vật nặng trên sàn.

d)

D. Dùng tua vít để mở ốc được gắn trên mẩu gỗ.

64.

Quy tắc mômen lực

a)

Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

b)

Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

c)

Không dùng cho vât nào cả.

d)

Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

65.

Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ ?

a)

A. Do lỗi của nhà sản xuất

b)

B. Để lợi dụng áp suất khí quyển.

c)

C. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi.

d)

D. Một lí do khác.

66.

Câu 9: Để đo khối lượng riêng của một viên bi thủy tinh ta cần dùng

a)

một cái cân.

b)

một cái lực kế.

c)

một bình chia độ.

d)

một cái cân và một bình chia độ.

67.

Câu 10: Gọi d và D lần lượt là trọng lượng riêng và khối lượng riêng. Mối liên hệ giữa d và D là:

a)
  • A. D = 10d      

b)

d = 10D

c)

d=D/10

d)

D + d = 10

68.

Tính khối lượng của một khối đá hoa cương dạng hình hộp chữ nhật kích thước 2,0 m x 3,0 m x 1,5 m. Biết khối lượng riêng của đá hoa cương là D = 2 750 kg/m3.

a)

2 475 kg.

b)

24 750 kg.

c)

275 kg.

d)

2 750 kg.

69.

Chất dẫn điện là

a)

A. Vải

b)

B. Cây Khô

c)

C. Sứ

d)

D. Đồng

70.

Dòng điện là gì ?

a)

Dòng điện chỉ là dòng các điện tích dương dịch chuyển có hướng.

b)

Dòng điện chỉ là dòng các điện âm dịch chuyển có hướng.

c)

Dòng điện là dòng các điện tích bất kì dịch chuyển có hướng.

d)

Dòng điện chỉ là dòng các electron dịch chuyển có hướng.

71.

Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?

a)

Thanh gỗ khô

b)

Một ruột bút chì

c)

Một đoạn dây dẫn nhựa

d)

Thanh thủy tinh

72.

12. không khí ở điều kiện nào thì dẫn điện?

a)

A. lúc nào cũng dẫn điện

b)

B. điều kiện thường

c)

C. ngày mưa giông

d)

D. nhiệt độ cao ( 40 độ)

73.

Tại sao trên các xe bồn dùng để chở xăng, dầu thường có một sợi xích sắt nối từ bồn xuống đất. Tại sao dây xích luôn phải chạm đường trong khi xe chạy chứ không treo lơ lửng, mặc dù cọ xuống đường thì gây tiếng kêu và làm mòn xích?

a)

Dây xích là vật dẫn điện, khi nó tiếp xúc với mặt đất thì các điện tích từ các bộ phận nhiễm điện của xe sẽ dịch chuyển qua xích và truyền xuống đất

b)

Tạo ra âm thanh báo hiệu cho người đi đường

c)

Giảm nhiệt độ của xăng đang ma sát trong thùng xe

d)

Giảm xóc cho xe

74.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Trong các kim loại có rất nhiều electron tự do.

b)

Kim loại cho các điện tích dịch chuyển qua nó.

c)

Không khí không bao giờ cho dòng điện đi qua.

d)

Trong mạch điện kín dây dẫn bằng đồng, các electron tự do trong dây dẫn dịch chuyển từ cực dương sang cực âm của nguồn điện.

e)

Cao su là chất cách điện tốt hơn nhựa.